1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 thi online các bài toán về công thức điểm, vecto có lời giải chi tiết

6 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 644,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI ONLINE – CÁC BÀI TOÁN VỀ CÔNG THỨC ĐIỂM, VECTO CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MÔN TOÁN Câu 1.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, thể tích khối tứ diện ABCD được cho bởi công thức: nhận biế

Trang 1

THI ONLINE – CÁC BÀI TOÁN VỀ CÔNG THỨC ĐIỂM, VECTO

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MÔN TOÁN

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơc    9 k  Tọa độ của vectơ c

là: (nhận biết)

A c     9;0;0  B.c    0;0; 9   C.c    0;0;9  D.c    0; 9;0  

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơa    5;7;2  Tọa độ của vectơ đối của vectơ a

là: (nhận biết)

A  5;7;2  B. 2;7;5  C.    5; 7; 2  D.    2; 7; 5 

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, thể tích khối tứ diện ABCD được cho bởi công thức: (nhận biết)

| [ , ] | 6

ABCD

VCA CB AB    B. 1

| [ , ] | 6

ABCD

V     AB AC BC

| [ , ] | 6

ABCD

V     BA BC AC D. 1

| [ , ] | 6

ABCD

VDA DB DC   

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(-1;2;-3), B(2;-1;0) Tìm tọa độ của vecto AB

(nhận biết)

A  AB  (3; 3;3)  B. AB  (1;1; 3) 

C  AB  (1; 1;1)  D. AB  (3; 3; 3)  

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-2;3) và B(-1;2;5) Tìm tọa độ trung điểm I của

đoạn thẳng AB.(nhận biết)

A I(-2;2;1) B I(1;0;4) C I(2;0;8) D I(2;-2;-1)

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;2;-3), B(-1;2;5), C(1;2;-5) Tìm tọa độ trọng

tâm G của tam giác ABC.(nhận biết)

A G(2;1;-1) B G(1;2;-1) C G(1;-2;-1) D.G(-1;2;-1)

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM   2 i    j Tọa độ của điểm M là (thông hiểu)

A M(0;2;1) B.M(1;2;0) C.M(2;0;1) D.M(2;1;0)

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM   2  jk  vàON   2  j  3 i  Tọa độ của MN 

là: (thông hiểu)

A (-3;0;1) B (1;1;2) C (-2;1;1) D.(-3;0;-1)

Trang 2

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;-2;3), B(1;0;-1) Gọi M là trung điểm đoạn

AB Khẳng định nào sau đây là đúng? (thông hiểu)

B  BA     ( 1; 2; 4) B.AB  21 C M(1;-1;1) D. AB    ( 1; 2;4)

Câu10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(2;-3;5), N(6;-4;-1) và đặt u  | MN  | Mệnh

đề nào sau đây là mệnh đề đúng?(thông hiểu)

A u   4; 1; 6    B.u  53 C.u  3 11 D.u   ( 4;1;6)

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho ba vectoa    ( 1;1;0), b   (1;1;0), c   (1;1;1) Mệnh đề nào dưới đây sai?(thông hiểu)

A | | a   2 B.a   bC.| | c   3 D.b   c

Câu 12 Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ:a  (4;2;5), (3;1;3), (2;0;1) bc

Kết luận nào sau đây đúng (thông hiểu)

A c   [ , ] a b   B 3 véctơ cùng phương

C.3 véctơ đồng phẳng D.3 véctơ không đồng phẳng

Câu 13 Cho tam giác ABC biết A(2;4;-3) và trọng tâm G của tam giác có toạ độ là G(2;1;0) Khi đó

ABAC

 

có tọa độ là (vận dụng)

A (0;-9;9) B (0;-4;4) C (0;4;-4) D.(0;9;-9)

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với điểm A(-1;-2;3), B(0;3;1) và C(4;2;2) Gọi M, N lần

lượt là trung điểm các cạnh AB,AC Độ dài đường trung bình MN bằng: (vận dụng)

A 21

9

2 2

3 2 2

Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-3;5;1) Tìm tọa độ

điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.(vận dụng)

A D(-2;8;-3) B.D(-4;8;-5) C.D(-2;2;5) D.D(-4;8;-3)

Câu 16 Cho hình bình hành ABCD với A(2;4;-4), B(1;1;-3), C(-2;0;5), D(-1;3;4) Diện tích của hình bình

hành ABCD bằng(vận dụng)

A 245dvdt B. 615dvdt C. 618dvdt D. 345 dvdt

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, các điểm A(1;2;3), B(3;3;4), C(-1;1;2) sẽ: (vận dụng)

A thẳng hàng và A nằm giữa B và C

B thẳng hàng và C nằm giữa B và A

C thẳng hàng và B nằm giữa A và C

D là ba đỉnh của một tam giác

Trang 3

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a   (3; 1; 2),   b   (1;2; ) mc   (5;1;7) Giá trị m bằng bao nhiêu đểc   [ , ] a b   (vận dụng)

A m   1 B.m  1 C.m  2 D.m   2

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a   (1; ;2), m b   ( m  1;2;1) và

(0; 2;2)

c m Giá trị m bằng bao nhiêu để ba vectơ a b c  , ,  

đồng phẳng.(vận dụng cao)

A 3

5

5

4

3

m

Câu 20 Cho A(1;2;5), B(1;0;2), C(4;7;-1), D(4;1;a) Để 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng thì a bằng: (vận dụng

cao)

-HẾT -

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1 Vì c    9 k   0 i   0  j  9 k  Theo định nghĩa ta có c   (0;0; 9) 

Chọn B

Câu 2 Vecto đối của vectơ a

là a  Ta có   a  (5;7;2)     ( 5; 7; 2)

Chọn C

Câu 3 Chọn D

Câu 4 Áp dụng công thức  AB  ( xBxA; yBy zA; BzA) ta có

(2 1; 1 2;0 3) (3; 3;3)



Chọn A

Trang 4

Câu 5 Áp dụng công thức

2 2 2

I

I

I

x

y

z



ta cóI (1;0;4)

Chọn B

Câu 6 Áp dụng công thức

3 3 3

G

G

G

x

y

z



ta có G(1;2;-1)

Chọn B

Câu 7.Ta cóOM   2 i    j Suy raOM   (2;1;0) Suy ra M(2;1;0)

Chọn D

Câu 8 Ta cóMN     ONOM  (2  j  3 ) i   (2  jk  )    3 ik

Suy ra MN   ( 3;0;1)

Chọn A

Câu 9.Ta có BA  (0 1; 2    0;3 1)     ( 1; 2;4) Suy ra B sai Suy ra AB  (1;2; 4)  Do đó, D sai Có

AB      B đúng

Chọn B

Câu 10.Ta có MN  (6       2; 4 3; 1 5) (4; 1; 6)   Do đó 2 2 2

| MN  |  4   ( 1)   ( 6)  53

Chọn B

Câu 11.Kiểm tra lần lượt các điều kiện

( 1).1 1.1 0.0 0

a

c



Trang 5

Chọn D

Câu 12.Tính 2 5 5 4 4 2

[ , ] ; ; (1;3; 2)

1 3 3 3 3 1

Tính[ , ] a b c      1;3; 2 2;0;1      0 Suy ra a b c  , ,  

đồng phẳng

Chọn C

Câu 13 Gọi M là trung điểm của BC Ta có  ABAC  2  AM Do tính chất trọng tâm có 3

2

 

Suy

ra  ABAC  3  AG

Mà AG   2  2;1 4;0 ( 3)       0; 3;3   Suy ra3  AG  (0; 9;9) 

Chọn A

Câu 14.Có BC  (4; 1;1)  Suy raBC  3 2 Theo tính chất đường trung bình có 1 3 2

Chọn D

Câu 15.Có  AB   2 1; 1 2;3 1        1; 3;4   và DC    ( 3 xD; 5  yD; 1  zD)

ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi

 

Chọn D

Câu 16 Có  AB    1 2;1 4; 3    4      1; 3;1  và AC     2 2;0  4;5  4      4; 4;9 

Tính[ , ] 3 1 1 ; 1 ; 1 3  23;5; 8 

4 9 9 4 4 4

 

Áp dụng công thức tính diện tích hình bình hành có

ABCD

S    AB AC      

Chọn C

Câu 17 Có AB    3 1;3 2;4 3      2;1;1 và AC     1 1;1 2;2 3         2; 1; 1  Nhận thấy

AB



và  AC

là hai vectơ đối nhau

Do đó, chọn A

Trang 6

Câu 18 Có Do đó[ , ] 1 2 ; 2 3 3 ; 1  4; 2 3 ;7 

m m

m

  

Chọn A

Câu 19 Ta có

2

[ , ] a b c     (2 m  1)( m  2)  2(2  mm )

, ,

a b c   

đồng phẳng khi

2

2

5

 

m

m

Chọn B

Câu 20 Có



 







 

  

AB

AC

AB AC

A,B,C,D đồng phẳng khi[    AB AC AD , ]   0 60 6  a     0 a 10

Chọn A

- HẾT -

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w