1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nhị thức NEWTON và ứng dụng

41 1,3K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị thức Newton và ứng dụng
Tác giả Nguyễn Văn Năm, Lê Hoàng Nam
Trường học THPT Lê Hồng Phong
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 716,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính Chất: a. Số các số hạng của công thức là n + 1 b. Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn luôn bằng số mũ của nhị thức: n + n - k = n. d. Các hệ số nhị thức các đều hai số hạng đầu, cuối thì bằng nhau.

Trang 1

Hè 2009

NGUYỄN VĂN NĂM - LÊ HOÀNG NAM

THPT Lê Hông Phong ( Đồng Nai) – THPT Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)

vannamlhp – mylove288

Trang 2

NHỊ THỨC NEWTON VÀ ỨNG DỤNG

A LÝ THUYẾT

1 CÔNG THỨC NEWTON:

Cho 2 số thực a b, và số nguyên dương n thì:

0 1 1 0

0 1 1 0

1 1

n n k n k n n n n n n n n n k n n k k n k n n n n n n n n n n k a b C a b C a C a b C b a b C a b C a C a b C b                         2 Tính Chất a Số các số hạng của công thức là n  1 b Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn luôn bằng số mũ của nhị thức: n n k  n c Số hạng tổng quát của nhị thức là: 1 k n k k k n T C ab (Đó là số hạng thứ k  trong khai triển 1 a b n) d Các hệ số nhị thức các đều hai số hạng đầu, cuối thì bằng nhau e 2nC n nC n n1 C n0 f 0 1   0C nC n  1 n C n n g Tam giác Pascal: 0 1 1 1 1 2 1 2 1

n n n           1 1

1

1 1

m m k k m k n k C C n k C         

Với C k m1C k mC k m1           0 1 2 2 2 3 3 2 2 3 1 # 0 2 3 3

   

Trang 3

3 Một số khai tiển hay sử dụng:

0 1 0

0 1 0

n n

n n n n k

4 Dấu hiệu nhận biết sử dụng nhị thức NEWTON

1 Khi cần chứng minh đẳng thức hay bất đẳng thức mà có

1

n i n i

C

 với i là các số tự nhiên liên tiếp

2 Trong biểu thức có  

11

n

i n i

n

i n i

C i

Trang 4

Ví dụ 1.1: (D(H Thủy lợi cơ sở II, 2000) Khai triển và rút gọn đa thức:

Điều kiện: x là số nguyên dương và x 3

Ta có: bất phương trình tương đương với

x nguyên dương và x 3nên x  3.4

Ví dụ 1.3: Tìm hệ số x trong khai triển 16  2 10

 Hệ số x trong khai triển là: 16 C 104 3360

Ví dụ 1.4: Tìm hệ số x1008 trong khai triển

2009 2

3

1

x x

Trang 5

C xx Với hệ số tương đương: A8 C C83 32C C84 40 238

Ví dụ: 1.6:(ĐH SPQN 2000) Xác định hệ số x trong khai triển hàm số 3

Trang 6

Vì vậy hệ số của x trong đa thức là: 16 C C168 80C C167 71C C166 82 C C165 83C C164 84 258570

Ví dụ 1.8: Tìm hệ số của số hạng x101y trong khai triển 99 2x3y200

Giải

200 200

200 0

x x

Trang 7

Ví dụ 1.11: (ĐHKT HN- 1998) Tìm hệ số đứng trước x trong khai triển biểu thức 5

sau đây thành đa thức:    4  5  6  7

Trang 8

Ví dụ 1.12( Khối D- 2003) Với n là số nguyên dương, gọi a3n3 là hệ số của x3n3

trong khai triển thành đa thức của  2   

1 n 2 n

xx Tìm n để a3n3 26n

Giải Cách 1: Ta có

2 2 1 2 2 2 2 4

1 1 2 2 2 0

11

i k

i k

Ví dụ: 1.13( Khối A- 2002)Cho khai triển nhị thức:

1 1

Trang 9

x x

n x

1

k k k

1 1

1 1

Trang 10

C    

 

 Với k  thì hệ số là:

3 3 17

15.445

C    

 Vậy hệ số lớn nhất là:

3 3 17

15.445

C    

 

Từ Ví dụ trên ta đi đến bài toán tổng quát sau:

Ví dụ: 1.15.2 Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức NEWTON của a bx n

Phương pháp giải: Xét khai triển a bx n có số hạng tổng quát C a n k n kb x k k

Ta đặt: u k C a n k n kb k, 0 kn ta được dãy số  u k Việc còn lại là đi tìm số hạng lớn nhất của dãy ta làm như sau:

 Giải bất phương trình

11

k k

u

u   tìm được k0u k0 u k01 u n

 Giải bất phương trình

11

k k

u

u   tìm được k0u k1 u k11 u0

Từ đó ta có số hạng lớn nhất của dãy là maxu k0,u k1

Tuy nhiên để đơn giản chúng ta có thể làm như sau:

Giải hệ bất phương trình

1

0 1

Tìm maxa a a0, 1, 2 ,a12

Giải Cách 1: Xét khai triển:  12 12  

12 12 0

Trang 11

Cách 2: Gọi a là hệ số lớn nhất của khai triển suy ra: k a ka k1

Từ đây ta có được hệ bất phương trình:

Đối với dạng toán này ta có phương pháp giải sau:

Bài toán tìm hệ số chứa x trong tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân k

Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân với công bội q  là: 1

tiên của cấp số nhân với u1 1 bxm1 và công bội q1bx

Trang 12

Ví dụ 1.18: Tìm hệ số của số hạng chứa x và rút gọn tổng sau:

Suy ra hệ số của số hạng chứa x của S x  bằng tổng của số hạng chứa x và không

chứa x của f x  bằng tổng của số hạng chứa x và hai lần hệ số của số hạng chứa x 2

2 Bài toán tìm số hạng trong khai triển NEWTON

Ví dụ 2.1: Tìm số hạng thứ 21trong khai triển: 2 3x 25

2 3

Trang 13

2 3

Ví dụ 2.4 Tìm số hạng chứa x trong khai triển 3 1x1x 10

Giải Cách 1: Xét khai triển

Trang 14

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển f x  là: C 74 35

Ví dụ 2.6:(ĐHQG HN 2000)Tìm hệ số không chứa x trong khai triển:

17 3 4

Vậy số hạng cần tìm là số hạng thứ 9 trong khai triển và có giá trị là: C 178 24310

Ví dụ 2.7:(CĐGT – TH&TT- Đề 2- 2004) Số hạng chứa a b, và có số mũ bằng nhau trong khai triển:

21 3

Vậy hệ số của số hạng chứa a và bcó số mũ bằng nhau trong khai triển là:C1221 293930

Ví dụ 2.8 :(ĐHSP Khối A, 2000) Trong khai triển  

Trang 15

k n

Trang 16

7 10 10

2max

1max

3 2

k N

2  v 32

Trang 17

 Giải hệ phương trình  , 0  0

m N p

r N q

Ví dụ: Trong khai triển  4 10

3 5 có bao nhiêu số hạng hữu tỉ

Bài 2: Tìm hệ số của số hạng trong các khai triển nhị thức NEWTON sau:

Trang 18

a) Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 8

12 5 2 4

1

x x

x trong khai triển  3 2 

n n

n n

A

A C  

e) Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển3 f x   1 2 x31 2 x4 1 2 x22

f) Hệ số của x y z t trong khai triển đa thức: 5 3 6 6 xy z t20(Đề 4 “TH&TT”- 2003) Bài 3:(TTĐH- Đề 3-2009- Thầy Nguyễn Tất Thu Tìm hệ số 8

Bài 5(TTĐH 2009- Chuyên Phan Bội Châu- Nghệ An)Xác định hệ số của x trong 11

khai triển đa thức  2   3 

Bài 6 Tìm các số hạng trong các khai triển sau:

a) Số hạng thứ 13 trong khai triển:

17 3 4

2

1

x x x

4

1

x x

Trang 19

c) Tính: Sa0a1a2 a28

Bài 10:(LAISAC) Khai triển   3

2

12

x

Bài 11: Trong khai triển của  4 200

2 3 có bao nhiêu số hạng có hệ số là hữu tỉ?

Bài 12: Tìm hệ số lớn nhất trong các khai triển:

Từ ví dụ trên ta có được bài toán tổng quát sau:

Ví dụ I.3:(ĐH Hàng Hải- 2000) Chứng minh rằng:

Trang 21

20 20

20 20

20

(1)

Trang 22

2004 2004 0

2004 2004

2004 0

Trang 24

Bây giờ nếu lấy đạo hàm thì chỉ được 2007C02007x2006trong khi trong đề đến 2008 do đó ta phải nhân thêm x vào đẳng thức trên rồi mới đạo hàm:

b) Tương tự như câu a ta nhân x cho 2 vế của đẳng thức rồi lấy đạo hàm

Ví dụ II.1.7: Rút gọn biểu thức sau: 0 1 2  

3 n 4 n 5 n 3 n n

SCCC   nC

Giải Cách 1: Nhận thấy rằng với x  thì ta có: 1

C xC xC xnC x  x CC xC x  C x  xx 

Trang 25

 hay tổng quát hơn k n k k

nk(k 1)C a  b thì ta có thể dùng đạo hàm đến cấp 2 để tính Xét đa thức:

n 0 1 n 1 2 n 2 2 2 n 3 3 3 n n n

3(abx) C C a bxC a  b x C a b x  C b x

Khi đó đạo hàm hai vế theo x ta được:

Ví dụ I.2.2 Rút gọn tổng sau 1 C2 12009220082 C2 22009220073 C2 3200922006 2009 C 2 20092009

Giải

Trang 26

Với ý tưởng như Ví dụ trên ta xét đa thức

92.2009(2x) 1C 2 2C 2 x3C 2 x  2009C x

Nếu ta tiếp tục đạo hàm lần nữa thì chỉ thu được 1.2, 2.3 ,… do đó để thu được 2 ,3 ta 2 2phải nhân thêm hai vế với x rồi mới lấy đạo hàm:

32.1C 3.2C 4.3C  (n 1)nC  ta cần chú ý là trước tổ hợp có một hệ số lớn hơn k trong Ckn nên ta phải nhân với x trước khi đạo hàm 2 lần

Ví dụ I.2.3:(ĐH AN – CS Khối A 1998) Cho f x   1xn,2nZ

2 2

n

k n n k

Trang 27

C k

Trang 28

Trở lại phần tích phân, với việc thay a, b, c, d bằng cách hằng số thích hợp ta có thể “chể”

ra các Ví dụ toán phức tạp hơn, chẳng hạn khi a2,b 3,c1,d  1ta có:

1

k

k n C k

 nên ta nghĩ ngay đến dùng tích phân Nhưng mẫu của hệ số lại là k  so với trong dấu hiệu ở trên là 2 k  Do đó ta phải thay tích 1phân (1 )n

k n C

k  nên số hạng ban đầu của nó trước khi lấy

nguyên hàm là C x n k 2k1hay  2

k k n

C x xđến đây phần nào ta đã đoán ra được tích phân ban đầu là x(1x2)n dx Nhưng như vậy thì dấu trừ ở đâu ra ? Tinh ý một chút ta sửa lại được: x(1x2)n d x Việc thay cận đơn giản hơn, ở đây ta chọn cận trên là 1, cận dưới là

0 Thử lại tí chút:

Trang 29

k

k k n

Trang 30

1 3

3

(1) (

(1) ( 1)2

(1) ( 1) 2 Im( ( ))

(2)4

(1) ( 1) 2 Re( ( ))

(3)4

(1) ( 1) 2 Im( ( ))

(4)4

Trang 31

Lại nhân với x ta được

8

8 1

0( ) 8 (1 )

n

n k k

n k

Trang 32

Đồng nhất thức hai vế đẳng thức với nhau ta được:

Ví dụ V.3:(BĐ Tuyển Sinh ) Rút gọn      0 2 1 2 2 2  2

1 n n n n n

SCCC   C

Giải Cách 1: Tương tự như Ví dụ V.2 xét trong trường hợp mkn

Cách 3: Xét công việc sau: Chọn từ n nam và n nữ ra một nhóm có n người

Có hai hướng giải:

- Xét trường hợp chọn k nam và n k nữ: k n k  k 2

n n n

C CC

 Do k có thể nhận các giá trị

từ 1 đến n và theo quy tắc cộng ta có S chính là tất cả số cách chọn để làm công việc trên

- Mặt khác ta cũng có thể chọn trực tiếp n người từ hai nhóm nam và nữ sau khi ghép chung hai nhóm đó lại với nhau, do đó: SC2n n Tương tự ta xét Ví dụ toán mạnh hơn

Trang 33

x l  CC    C 

2(*) và (**)C n n 1 n  C nC n   C n n 

Trang 34

Nhận thấy hệ số x trong đa thức trên là: k C k0C1k1 C k n n

Trang 35

n n n

Trang 36

Vậy theo nguyên lí quy nạp ta có: n! 2 n1  “Từ kết quả này ta có thể áp dụng để n 3

giải một số bài toán ở phần Bài tập áp dụng”

Trang 38

k

n k k

n n k

Trang 40

Ví dụ ID 10

a) Cho 2 p là số nguyên tố Chứng minh rằng: k , 1, 2, , 1

p p

C   k p b) ( Định lí Fermat nhỏ)  n N,  là số nguyên tố Ta luôn cóp 2 p

n   n p

Giải a) Với k1, 2, ,p và 1 P là số nguyên tố Ta có:

n n

Trang 41

MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU……….2

A LÝ THUYẾT……… 3

B CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ SỐ NHỊ THỨC……… 4

C ÁP DỤNG NHỊ THỨC NEWTON ĐỂ CHỨNG MINH HỆ THC VÀ TÍNH TỔNG TỔ HỢP……….20

D ÁP DỤNG NHỊ THỨC NEWTON ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN SỐ HỌC………36

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Phương pháp giải toán Đại Số Tổ Hợp – Võ Giang Giai

Ngày đăng: 19/08/2013, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w