1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 05: CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tt)

8 528 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Về Hàm Số Lượng Giác
Tác giả Nguyễn Văn Chớnh
Trường học THPT SểC SƠN
Thể loại Bài Soạn
Thành phố Đồng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 574 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCA.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:  Hệ thống lại các tính chất: TXĐ, TGT, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, sự biến thiên và đồ thị các hàm số lượng giác  Hiểu được kh

Trang 1

LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Hệ thống lại các tính chất: TXĐ, TGT, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, sự biến thiên và đồ thị các hàm số lượng giác

Hiểu được khái niệm hàm số hợp của hai hàm số y = f(u) và u

= g(x)

Nắm vững phương pháp tìm TXĐ, xác định tính chẵn lẻ, tìm GTLN và GTNN của hàm số

2.Kỹ năng:

Tìm được TXĐ, TGT, GTLN, GTNN của hàm số lượng giác đơn giản

Xác định được tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và vẽ được đồ thị các hàm số lượng giác dựa trên đồ thị các hàm số lượng giác đã biết

3.Thái độ:

Rèn luyện tư duy trực quan, cẩn thận chính xác

Biết vận dụng kiến thức cơ bản, phương pháp đã học để giải các bài tập cụ thể

B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.Giáo viên:

Thước thẳng, compa, phấn màu

Giải các bài tập về nhà của HS, chú ý đến những dự đoán dễ sai lầm của HS

2.Học sinh:

Thước thẳng, compa, giấy nháp, máy tính fx-570ES

Các tính chất các hàm số lượng giác

Làm bài tập trước ở nhà

C PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, diễn giải dẫn đến kết quả

D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sỉ số, ghi nhận HS nghỉ và tự ý bỏ tiết

Nắm tình hình làm bài tập ở nhà của HS

2 Kiểm tra bài cũ:

Treo bảng phụ, gọi HS điền kết quả vào ô trống

Hàm số

Tính chất y = sinx y = cosx y = tanx y = cotx

TXĐ

TGT

Tính chẵn lẻ

Tính tuần

hoàn

TIẾT 05 Tuần 02

Trang 2

Đồng biến

Nghịch biến

Đồ thị

3 Tiến hành bài mới:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Tóm tắt ghi bảng

1 (Giới thiệu khỏi niệm hàm số hợp của cỏc hàm số lượng

giỏc) Cho hàm số y = f(u) = u 3 và hàm u = g(x) = x 2 + 3x + 1 Bằng cỏch thay biến u trong hàm y = f(u) bởi g(x), hóy chỉ ra biểu thức của hàm số y = f[g(x)] ?

+ Giới thiệu:

y = f[g(x)] = (x 2 +

3x + 1) 3 là hàm

hợp của hàm số y

= u 3 và hàm u = x 2

+ 3x + 1

+ Đưa ra tổng quỏt

+ Củng cố: Hóy

chỉ ra hàm số hợp

trong cỏc trường

hợp sau:

a) y = sinu và u =

2

1

x

x 

b) y = cosu và u =

2

x 

c) y = tanu và u =

2x - 1

d) y = cotu và u =

3x +

3

+ Chỳ ý HS thường

hay viết sai do

khụng mở ngơặc

trong cỏc trường

hợp: tan 2x - 1;

TL:

y = f[g(x)] = (x 2 + 3x + 1) 3

+ Ghi nhận kiến thức

TL:

a) y = sin 2

1

x

x 

b) y = cos x 2 c) y = tan(2x - 1) d) y = cot(3x +

3

 )

I-Bổ sung kiến thức:

Nếu hàm số y = f(u)

và u = g(x) thỡ hàm

số y = f[g(x)] được gọi là hàm số hợp của biến x thụng qua hàm số trung gian u

Trang 3

cot3x +

3

2 (Tìm TXĐ của các hàm số lượng giác ) Hãy tìm TXĐ các hàm số mà các em vừa tìm được ở trên

+ Đưa ra phương

pháp: Để tìm TXĐ

của các HSLG, ta

phải dựa vào TXĐ

các HSLG đã biết,

nhưng cần lưu ý

đến TXĐ của hàm

tang và hàm

côtang

+ Gọi 4 HS trình

bày bảng

+ Nhận xét và

hoàn chỉnh lời giải

+ 4 HS thực hiện nhiệm vụ, cả lớp cùng thực hiện, so sánh và nhận xét

Giải : a) Hàm y = sinu xác định  u R Nên ta chỉ cần tìm các giá trị của x để u xác định Ta có u = 2

1

x

x 

xác định x 20

x 1 Vậy D x = R \ {1} b) Hàm y = cosu xác định  u R Nên

ta chỉ cần tìm các giá trị của x để u xác định Ta có u = x 2 xác định x + 2 0

x -2 Vậy D x = [-2; +) c) Hàm số y = tanu xác định u

2 k

, tức là ta phải có 2x

-1

2 k

x  1

4 2 k 2

 

Vậy D x = R\{

1

4 2 k 2

d) Hàm số y = cotu xác định uk, tức

là ta phải có 3x +

3

k  3x

-3

+k

x

9 k 3

 

Vậy D x = R\{

9 k 3

Trang 4

3 (Tìm TXĐ của các hàm số có chứa biểu thức của các hàm

lượng giác) Hãy tìm TXĐ các hàm số sau:

a) y = 1

3sin x ; b) y = 1 cos

3 sin

x x

; c) y = cos 2

3tan

x x

 ;

d) y = 2 cot

cos 1

x

x 

+ Chú ý HS: Khác

với các bài tập

trên, ở đây ta có

các biểu thức của

các hàm số lượng

giác Vì vậy trước

hết ta phải tìm các

giá trị của hàm số

lượng giác để biểu

thức đó có nghĩa,

rồi từ đó tìm ra các

giá trị của x để

hàm số xác định

+ Gọi 4 HS lên

bảng trình bày

+ Nhận xét và

hoàn chỉnh lời giải

+ Lưu ý HS: Tập

các giá trị

+ 4 HS thực hiện nhiệm vụ, cả lớp cùng thực hiện, so sánh và nhận xét

Giải : a) Hàm số y = 1

định khi

u 0 3sinx 0 sinx 0 x

k

Vậy D x = R\{k }

b) Hàm số y = u

xác định

u 0, tức ta phải có:

1 cos

0

3 sin

x x

 1 sinx 1 nên

0sinx 1  3 + sinx > 0

Vì vậy ta phải có 1 - cosx 0 hay cosx

1 Nhưng vì

1 cosx 1

   nên Hàm

số xác định với mọi c) Hàm số y =

cos 2 3tan

x x

 xác định khi tanx xác định và tanx 0

+tanx xác định x

Trang 5

 + k và k có

thể viết dưới dạng

k

2

2

 + k

+ tanx 0 x k Vậy D x = R\[{

2

 + k }{k }]

Hay D x = R\{k

2

 } d) Hàm số y =

2 cot cos 1

x

x  xác định khi cotx xác định và cosx - 1 0

+ cotx xác định khi x

k

+ cosx - 1 0 cosx

1 x

k2

Vậy D x = R\{k }

4 (Tìm GTLN và GTNN của các hàm số lượng giác)

a) y = 4sinx - 3; b) y = 5 - 4sin2x.cos2x; c) y = 3cos 2 x - 1

2cos2x

?1: Nhắc lại TGT

của hàm tang và

côtang Từ đó chỉ

ra GTLN và GTNN

của 2 hàm này ?

?2: Nhắc lại TGT

của hàm sin và

hàm côsin Từ đó

chỉ ra GTLN và

GTNN của 2 hàm

này ?

*Đưa ra phương

pháp:

+ Biến đổi hàm số

đã cho chỉ chứa

một hàm sin

hoặc cos

+ Xuất phát từ

miền giá trị của

hai hàm này; cụ

TL:

+ Hàm tang và côtang có TGT là R nên không có GTLN

và GTNN + Hàm sin và côsin có TGT là đoạn [-1; 1]

nên GTLN là 1 và GTNN là -1

Giải:

a) Ta có  1 sinx 1

 44sinx4

Trang 6

thể là  1 sin1

1 cos 1

+ Dùng các phép

biến đổi tương

đương để làm xuất

hiện ra hàm số đã

cho

* Yêu cầu HS tự

giải tại chỗ ít phút

và cho kết quả

+ Thực hiện nhiệm vụ 74sinx  3 1 Vậy:

+ y Max = 1 sinx = 1 x =

2

 + k2

+ y min = -7 sinx =

-1 x =

-2

 + k2

b) Ta có: y = 5 - 4sin2x.cos2x = 5 - 2sin4x

 1 sin 4x 1 nên 22sin 4x2, do đó

3 5 2sin 4x7 Vậy:

+ y Max = 7 sin4x = -1

4x =

-2

 + k

2

x = -

8

+ k

2

+ y min = 3sin4x = 1

4x =

2

 +

k

2

x =

8

+ k

2

c) Ta có y = 3cos 2 x

- 1

2 cos2x = 3cos 2 x - 1

2

Trang 7

(2cos 2 x - 1)

= 2cos 2 x + 1 2  1 cosx 1 nên 2 0cos x1, do đó 2 1 1 5 2 cos 2 x22 Vậy + y Max = 5 2  cosx = 1 x = k2+ y min = 1 2  cosx = 0 x =

2 2 k    4 Hướng dẫn về nhà:Bài 1: Xét tính chẵn lẻ các hàm số sau: a) y = sinx + 2tanx b) y = cos 2 1 sin x xc) y = sin (x + ) d) y = sinx.cos3x Hướng dẫn : + Bước 1 : Tìm D x + Bước 2 : Kiểm tra x và –x có nằm trong D x không ? + Bước 3 : Thực hiện và so sánh f(-x) với f(x) theo định nghĩa Chú ý tính chất: Tích hai hàm lẻ hoặc hai hàm chẵn là một hàm chẵn; tích hàm chẵn với hàm lẻ là hàm lẻ; tổng hai hàm chẵn là hàm chẵn; tổng hai hàm lẻ là một hàm lẻBài 2 : Tìm GTLN, GTNN hàm số y = 8 + 1 2 sinxcosxLàm các bài tập 3, 4, 6, 7 trang 17-18SGK E RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ LUYỆN TẬP : ………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w