Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?A... Câu 36: Họ nghiêm của phương trình cot x 3 làCâu 40: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?. Câu 70: Đồ thị hàm số trên hình
Trang 1Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số y tan x có tập giá trị là 1;1 B Hàm số y cot x có tập giá trị là 1;1
C Hàm số y sin x có tập giá trị là 1;1 D Hàm số y cos x có tập xác định là 1;1
Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm sốy tan x đồng biến trên 0; B Hàm số y sin x nghịch biến trên 0;
C Hàm sốy cos x đồng biến trên 0; D Hàm số y cot x nghịch biến trên 0;
Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 2Câu 13: Đẳng thức nào sai?
A sin a sin b 2sina b.cosa b B
Câu 14: Chọn khẳng định nào sai?
A Hàm số y cot x nghịch biến trên khoảng 0;
C Hàm số y tan x đồng biến trên khoảng 0;
D Hàm số y sin x là hàm tuần hoàn với chu kì 2
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Hàm số y sin 2x là hàm số chẵn
B Hàm số y sin 2x tuần hoàn với chu kì T
C Hàm số y sin 2 x tuần hoàn với chu kì T 2
Trang 3 y sin x y sin x tan x y sin x cos x
Câu 18: Đồ thị hàm số y tan x 2 đi qua điểm?
Trang 4Câu 26: Điều kiện của tham số thực m để phương trình sinxm 1 cos x 2 vô nghiệm là
Câu 29: Giá trị nào sau đây của tham số m thì phương trình sin x m cos x 14 có nghiệm?
D Phương trình tương đương với2sin x 1 0
Câu 33: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin x m 1 có nghiệm
Trang 5Câu 36: Họ nghiêm của phương trình cot x 3 là
Câu 40: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
A cos x 3 0 B sin x 2 C 2sin x 3cos x 1 D sin x 3cos x 6
Câu 41: Tìm số nghiệm của phương trình cos 3x 1 thỏa mãn x 0;
Câu 42: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
C y cos x tan x D y x 3sin 3x
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 cos x m có đúng hai nghiệmx ;3
Trang 6A y sin x cot 2x B y tan x2 C D
Câu 50: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A y cos 3x B y tan 4x C y sin 2x D y cot 5x
Câu 51: Giải phương trình tan 4x 3
Trang 8Câu 70: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào
A y tan x B y cos 2x C y cos x D y sin x
Câu 71: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
sin x cos x 1 sin 2x
2
C cos 2xsin x cos x sin x cos x D cos a b sin a sin b cos a cos b
Câu 72: Tập xác định của hàm số y sin 2x cos x là
Trang 9Câu 78: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số y sin x đồng biên trên mỗi khoảng k2 ; k2 và nghịch biên trên mỗi khoảng
Trang 10Câu 86: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 7 2cos x lần lượt là
A y sinx B y cosx C y tan x D y cot x
Câu 89: Phương trình sin 2x cos 2x cos 4 x 0 có nghiệm là
Trong các phương trình trên, phương trình nào vô nghiệm?
A Chỉ (I) B Chỉ (III) C (I) và (III) D Chỉ (II).
Câu 91: Giải phương trình sin 3x 4sin x cos 2x 0
Trang 11Câu 97: Phương trình 2sin x 5sin x cos x cos x2 2 2 tương đương với phương trình nào sau đây
A 3cos 2x 5sin 2x 5 B 3cos 2x 5sin 2x 5
C 3cos 2x 5sin 2x 5 D 3cos 2x 5sin 2x 5
Câu 98: Số nghiệm của phương trình cos 2x 5sin x 4 thuộc đoạn 0; 2 là
Trang 124 2 2sin x 3cos x 1 cot x cot x 5 02
Câu 107: Phương trình 3 sin 3x 3cos x 1 tương đương với phương trình nào sau đây:
A 4sin x 5sin x cos x cos x 02 2 B 4sin x 5sin x cos x cos x 02 2
C 4 tan x 5 tan x 1 02 D 5sin 2x 3cos 2x 2
Câu 109: Phương trìnhcos 5x cos 3x cos 4x cos 2x tương đương với phương trình nào sau đây?
A sin x cos x B cos x 0 C cos8x cos 6x D sin 8x cos 6x
Câu 110: Tìm điều kiện của m để phương trình 3sin x m cos x 5 vô nghiệm là
Trang 13Câu 121: Phương trình 1 cos x cos x cos 3x sin x 0 2 2 tương đương với phương trình
A sin x cos x cos 2x 0 B cos x cos x cos 3x 0
C cos x cos x cos 2x 0 D cos x cos x cos 2x 0
Câu 122: Cho phương trình 2sin 3x 3cos 2x 7 2m sin x m 3 0 , m là tham số Biết rằng tập tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt trên là ,5 là Tính
Trang 14A 7 B 2 C D
2
92
2316
Câu 123: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Câu 129: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4 x 4 x có nghiệm?
m sin x cos sin 2m 3
Trang 15Câu 133: Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 4 3 sin 2018x 1 là
98
Trang 16Câu 148 : Cho hàm sốy sin x và Khoảng nào sau đây không nằm trong tập xác định của
Câu 153: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi đó giá trị của M – m là
Trang 18Câu 171: Tìm tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 đạt giá trị lớn
y m 1 cos 2x sin x cos xnhất
Trang 20LỜI GIẢI Câu 1: Chọn C
Xét hàm số y sin x ta có x x và sin x s inx nên hàm số y sin x là hàm số lẻ
Trang 21Lần lượt thay tọa độ các điểm đã cho vào hàm số y tan x 2
+ Với điểm 0;0 ta có0 2 (sai), vậy đồ thị hàm số y tan x 2 không đi qua điểm 0;0
Trang 22+ Với điểm ; 1 ta có (đúng), vậy đồ thị hàm số đi qua điểm
Trang 23Hàm số y x luôn đồng biến trên
Hàm số y cos x nghịch biến trên khoảng ;
Trang 24
4sin x cos x
cos 2x sin x 0
2cos x 0
Trang 25Câu 37: Chọn A
ta có
x
1 sinx 1 3 3sinx 3 14 3sinx 11 8 14 y 8
Vậy ymax 8 khi sin x 1 x k2 , k
Trang 261 1 1sin x cos x cos 2x cos 4x cos8x sin12x sin 2x cos 2x cos 4x cos8x sin12 x
Trang 27TXĐ: D
Khi đó x , ta có x và y x cos 3x cos 3x y x
Vậy hàm số y cos 3x là hàm số chẵn trên
Trang 29Vì cot 2 nên sin 0
Chia tử và mẫu của biểu thức P cho sin ta được P 1 cot 1 2 3
Trang 30ĐKXĐ: 1 cot 2x 02 x
2sin 2x 0
cosx
32
2a
Trang 321 cos x 1, x 2 2cos x 2, x 9 7 2cos x 5, x 9 y 5, x
Trang 33x k
x kk
2sin x 3sin x 4sin x 0 4sin x sin x 0 sin x 4sin x 1 0
sin x 2 1 cos 2x 1 0 sin x 1 2cos 2x 0
Trang 342sin x cos x cos x 2sin x 3sin x 1 0
cos x 2sin x 1 2sin x 1 sin x 1 0
2sin x 1 sin x cos x 1 0
Trang 35Ta thấy cos x 0 sin x 12 không thỏa mãn phương trình ban đầu
Chia 2 vế của phương trình ban đầu cho cos x 02 , ta được
Trang 36Ta có: 3sin x 2cos x m 22 2 3sin x 2 1 sin x2 2 m 2 sin x m *2
Suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình * có nghiệm 0 m 1
Trang 38Phương trình vô nghiệm
5m
12
m2
PT 2 3sin x 4sin x 3 1 2sin x 7 2m sin x m 3
8sin x 6sin x 6sin x 1 2m sin x m 0
Trang 39Câu 123: Chọn A
2 2 cos 2x sin 2x 2sin 4x 2m 3 0
2 2 cos 2x sin 2x 4sin 2x cos 2x 2m 3 0 *
Để phương trình (*) có nghiệm thì phương trình (**) có nghiệm t sao cho t 2
Số nghiệm của phương trình (**) bằng số giao điểm của parabol P : y 2t 22 2t 5 và đường thẳng
trên đoạn
d : y 2m 2; 2
Lập bảng biến thiên của parabol P : y 2t 22 2t 5
Từ bảng biến thiên ta có phương trình có nghiệm khi 6 2m 3 3 m 3
Trang 40m 02
Trang 42cos 2x cos 3x m cos x 1 0
4cos x 2cos x 3 m cos x 0
cos x 4cos x 2cos x 3 m 0
Trang 43Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm trong khoảng ; 2 khi và chỉ khi phương trình (2) có đúng 5
Trang 44Chia cả 2 vế của PT cho cos x2 ta được 2
2cos 2x 5 sin x cos x 3 0 2cos 2x 5 sin x cos x 3 0
2cos 2x 5 cos 2x 3 0 2cos 2x 5cos 2x 3 0
Trang 45Khi đó với mọi x ta có:
Trang 46Khoảng trong phương án A chứa điểm x không thỏa mãn điều kiện (1) nên khoảng này không nằm
4
trong các TXĐ của hàm số
Các khoảng trong phương án B, C, D đều nằm trong TXĐ của hàm số
Trang 48Dễ thấy các điểm ngọn của 2 họ nghiệm trên không trùng nhau, thật vậy ta có
Vô lý vì 4l là số nguyên chẵn và 1 + 4k là số nguyên
lẻ
Trang 49Nhận thấy cos x 0 thỏa phương trình khim 3
Khi cos x 0 , phương trình đã cho được viết lại m 3 tan x 6 tan x m 2 3 0
Phương trình này có 2 nghiệm phân biệt thì PT ban đầu sẽ có 2 nghiệm trong khoảng 0;
Trang 50
2
1 sin x cos x 1 sin x cos x 0
1 sin x cos x 2 sin x cos x 0
6sin x
Trang 51
3 cos x sin x 4 cos x sin x cos x sin x 3 4 cos x cos x sin x sin x
cos x sin x 3 4 4sin x cos x cos x sin x 1 2sin 2x
5
1cos x
2
3cos x 2 VN
Dễ thấy cos x 0 không là nghiệm của PT
Với cos x 0 , chia cả 2 vế của PT cho cos x2 Ta được tan x 4 tan x 2m 02
PT sin x 4sin x cos x 2m cos x 02 2 có nghiệm
PT tan x 4 tan x 2m 02 có nghiệm
Với điều kiện trên ta có:
(chia tử và mẫu cho )
11
sin x cos x sin x cos x
sin x 0 ( chia 2 vế cho )
56
Trang 52Vậy với m 1 thì giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 đạt giá trị lớn nhất
y m 1 cos 2x sin x cos x
Câu 172: Chọn A
Để hàm số có TXĐ : sin x sin x m 0, x 2
2
Trang 53Với m 1: 2 tanx 1 m ( vì không là nghiệm)
Trang 54Lập bảng biến thiên của hàm số y f x
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điều kiện của m là 1 m 0
Trang 55Ta có: cos 2x sin x m 0 2sin x sin x m 1 02
Đặt t sin x , điều kiện t 1; 2
Trang 56Dựa vào bảng biến thiên 9 m 0 Vì nên
Trong khoảng ;3 , với nghiệm đầu tiên ta tìm được k 1; 2
Trong khoảng ;3 , với nghiệm thứ 2 ta tìm được k 1; 2
Vậy trong khoảng ;3 , PT đã cho có 4 nghiệm
Câu 179: Chọn B
Ta có sin x cos 2x 2m 3 sin x 1 2sin x 2m 3 0 2 2sin x sin x 2m 2 02
Đặt t sin x với 1 t 1 khi đó PT trở thành 2t2 t 2 2m *
Trang 57Dựa vào bảng biến thiên, phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi 15 2m 5 5 m 15
8 2 16
Câu 180: Chọn A
Pt
2cos x
3
1 3mcos x
Trang 5891-C 92-C 93-A 94-B 95-D 96-A 97-D 98-C 99-A 100-D101-B 102-C 103-C 104-C 105-D 106-C 107-C 108-C 109-C 110-D111-B 112-C 113-D 114-B 115-A 116-C 117-D 118-D 119-D 120-B121-D 122-B 123-A 124-A 125-C 126-B 127-D 128-B 129-C 130-D131-C 132-B 133-D 134-B 135-D 136-C 137-A 138-D 139-B 140-A141-D 142-B 143-C 144-A 145-D 146-A 147-A 148-A 149-B 150-A151-A 152-A 153-B 154-A 155-C 156-B 157-B 158-A 159-A 160-D161-D 162-D 163-B 164-B 165-A 166-D 167-B 168-D 169-B 170-C171-D 172-A 173-B 174-D 175-C 176-A 177-A 178-D 179-B 180-A