1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đại cương về phương trình

10 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 388,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 1.. Trong các phương trình sau đâ

Trang 1

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1 Trong các phương trình sau đây,

phương trình nào là phương trình một ẩn?

A 3xy5x3với ,x y là ẩn.

B 2x 5y0 với ,x y là ẩn.

C x2  2x60 với x là ẩn.

D 2x5y 3z 0 với , ,x y z là ẩn.

C Lời giải chi tiết

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A là phương trình hai ẩn x và y

+ Phương án B là phương trình hai ẩn x và y

+ Phương án D là phương trình ba ẩn x, y và z

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_1_TP02

Trang 2

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2 Tìm tập nghiệm S của phương

trình x 5 5 x

A S0

B S1

C S2

D S5

D Lời giải chi tiết

Điều kiện xác định của phương trình là 5 0 5

hay D 5

Ta có thay x vào phương trình được:5

5 5  5 5 Thỏa mãn

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  5

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A, B,C không thõa mãn điều kiện của phương trình

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_1_TP03

Trang 3

Câu 3 Cho phương trình

x

x 3  7

2 Điều kiện xác định

của phương trình là

A

2

3

B x7

2

3

x

2

3

x .

C Lời giải chi tiết

Điều kiện xác định:

3

7 2

x x

x

�

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A thiếu điều kiện 7 x0

+ Phương án B thiếu điều kiện 2x 30

+ Phương án D thiếu dấu bằng

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_1_TP04

Trang 4

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 4 Hai phương trình được gọi là

tương đương khi và chỉ khi

A Có cùng dạng phương trình.

B Có cùng tập xác định.

C Có cùng tập nghiệm.

D Có cùng một ẩn.

C Lời giải chi tiết

Giải thích các phương án nhiễu

Hai phương trình được gọi là tương đương nhau khi chúng có cùng tập nghiệm nên phương án A, B, D sai

Trang 5

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 5 Trong các phương trình sau,

phương trình nào tương đương với

phương trình x2  ?1

A x2  3x 4 0

B x2  3x 4 0

C x 1

D 2

xx  x

C Lời giải chi tiết

Nghiệm củax2  là 1 x � 1

1

x  , nghiệm của pt là x � Tương đương với pt ban1 đầu

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A x2   , nghiệm của phương trình là 3x 4 0 x1;x  Không tương đương với pt ban4 đầu

+ Phương án B x2   , nghiệm của pt là 3x 4 0 x 1;x Không tương đương với pt ban đầu.4 + Phương án C x 1, nghiệm của pt là x � Tương đương với pt ban đầu.1

+ Phương án D x2 x  1 x, nghiệm của pt là x Không tương đương với pt ban đầu.1;

Trang 6

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_2_TP06

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 6 Tìm tập nghiệm S của phương

trình x2 2  x1 x 1 0

A 2; ; 1 1

2

S � �  ��

B 2;1

2

S �� ��

C 1; 1

2

S��  ��

2

S � �� �

C Lời giải chi tiết

Điều kiện của phương trình là x� 1

So điều kiện tập nghiệm của phương trình là

 ; 1 2

1

S

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A có nghiệm x2 không thõa mãn điều kiện phương trình

+ Phương án B có nghiệm x2 không thõa mãn điều kiện phương trình và thiếu nghiệm x1

+ Phương án D thiếu nghiệm x1

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_2_TP07

Nội dung kiến thức Đại cương về phương trình Thời gian 5/8/2018

1 2 1 2

0 1

0 1 2

0 2 0

1 1 2 2

x x x

x x

x x

x x

Trang 7

sau đây đúng?

A  1 là hệ quả của  2

B  2 là hệ quả của  1

C  1 � 2 .

D x1 vừa là nghiệm của  1 , vừa là

nghiệm của  2

 

1 1

x  có tập nghiệm là  � ;1

 

2 3 2 0 2

x   x có tập nghiệm là  1; 2 ; Nên A , B, C đều sai

Giải thích các phương án nhiễu

 

1 1

x  có tập nghiệm là  � ;1

 

2 3 2 0 2

x   x có tập nghiệm là  1; 2 ;

Nên A , B, C đều sai

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_3_TP08

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương Thời gian 5/8/2018

Trang 8

Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 8 Trong các phương trình sau,

phương trình nào có nghiệm?

A

2

4

x x

A

x

  

B B 2x   3 7

C C 2 7 6 0

2 3

x x

x

D D 2x 1 0

x 

D Lời giải chi tiết

A

2 3 4

0 4

x x x

  

 , điều kiện x Ta có:4 2

2

4

x x

x x x

nghiệm

B 2x   , phương trình vô nghiệm.3 7

C

2 7 6

0

2 3

x x

x

 , điều kiện

2 3

x Ta có 2

1

2 3

x

x x

x x

x x

Phương trình vô nghiệm vì các giá trị không thỏa mãn điều kiện

D 2x 1 0

x  , điều kiện x� Ta có0

2

x

x  �   �  Thỏa mãn điều kiện.

Vậy phương trình có nghiệm

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A

2

0 4

x x x

  

 , điều kiện x Ta có:4 2

2

4

x x

x x x

 Phương trình vô nghiệm.

+ Phương án B 2x   , phương trình vô nghiệm.3 7

+ Phương án C

2 7 6

0

2 3

x x

x

 , điều kiện

2 3

1

2 3

x

x x

x x

x x

Phương trình vô nghiệm vì các giá trị không thỏa mãn điều kiện

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_3_TP09

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018

Trang 9

hành theo các bước sau :

Bước 1: Bình phương hai vế phương

trình (1) ta được :

 1 �x2  5 (2 x)2 (2)

Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được:

 

4x9 3

Bước 3: (3) 9

4

x

Cách giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì

sai ở bước nào ?

A Đúng

B Sai ở bước 1

C Sai ở bước 2

D Sai ở bước 3

Điều kiện 2 x0 x2

2

2 5 (2 x)

x   

9

4 

4

9

x (tm)

Vậy phương trình có một nghiệm

4

9

x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A chưa có điều kiện 2 x0 x2 mà đã bình phương hai vế phương trình + Phương án C bước 2 rút gọn đúng

+ Phương án D bước 3 đúng

Mã câu hỏi

ĐS10_C3.1_4_TP10

Nội dung kiến thức Phương trình – Hệ phương trình Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Đại cương về phương trình Trường THPT Trần Phú

Trang 10

Cấp độ 4 Tổ trưởng Nguyễn Văn Dũng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham

số m để hai phương trình sau tương

đương nhau?

 

2 0 1

m xx m x 

A m1

B m1

C m1

D m2

C Lời giải chi tiết

Điều kiện cần: Giả sử    1 ; 2 tương đương

Nghiệm của phương trình x 2 0 1  là x  2 Giá trị x  cũng là nghiệm của2

 2 3 2 2 2 0 2 

m xx m x  , nên

 

2 2.3 2 2 2 0 1

m

Điều kiện đủ:

Với m , phương trình 1  2 trở thành

xx  � x  Với m  , phương trình 1  2 trở thành

   �   Phương trình này có 2 nghiệm x0;x  Lúc này 2 phương trình không tương 2 đương

Kết luận: Vậy hai phương trình đã cho tương đương khi 1

m

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A khi m1 hai phương trình không cùng tập nghiệm

+ Phương án B khi m1 hai phương trình không cùng tập nghiệm

+ Phương án D khi m2 không thõa mãn

HẾT _

Ngày đăng: 14/11/2018, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w