1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đại cương về kim loại

80 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa y gam vào số mol BaOH 2 x mol được biểu diễnbằng đồ thị bên... Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa y gam vào số mol BaOH2 x mol được biểu diễntrong đồ

Trang 1

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí

H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối

và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M, thu được 0,075 mol khí CO2

+ Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thu được 0,06 mol khí CO2

Giá trị của m là

A 30,68.B 20,92.C 25,88.D 28,28.

Câu 4 Nung 32 gam một muối vô cơ X (chứa oxi) đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp Y và

6,08 gam một hợp chất rắn Z không tan trong nước Hấp thụ toàn bộ Y vào 400 gam dung dịch KOH 3,36%, thu được dung dịch chứa một muối vô cơ duy nhất có nồng độ 5,69% Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

A 72,0%.B 71,3%.C 59,5%.D 60,5%.

Câu 5 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

A 4,0 gam.B 8,0 gam.C 2,7 gam.D 6,0 gam.

Trang 2

Câu 6 Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác nung 9 gam X đếnkhối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 2,65.B 7,45.C 6,25.D 3,45.

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch X Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:

Giá trị của a là

A 8,10.B 4,05.C 5,40.D 6,75.

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al 2O3 vào nước (dư) thu được dungdịch Y và khí H2 Cho 60 ml dung dịch mol HCl 1M vào Y, thu được m gam kết tủa Nếu cho 130 mldung dịch HCl 1M vào Y thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa Phần trăm khối lượng Na trong X là

A 44,01%.B 41,07%.C 46,94%.D 35,20%.

Câu 9 Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là

A 0,336.B 0,672.C 0,448.D 0,224.

Câu 10 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl (a mol) và Al2(SO4)3 (bmol) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Trang 3

Tỉ lệ a : b bằng

A 14 : 5.B 11 : 5.C 12 : 5.D 9 : 5.

Câu 11 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na 2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc); dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH; 0,93m gam Ba(OH) 2 và 0,044m gam KOH Hấpthụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa Giá trị của a gần nhất với giá trị

nào sau đây?

A 25,5.B 24,7.C 28,2.D 27,9.

Câu 12 Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 7,168.B 11,760.C 3,584.D 3,920.

Câu 13 Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na 2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200

ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong

dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A 10 gam.B 8 gam.C 12 gam.D 6 gam.

Câu 14 Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol Al2(SO4)3 và

b mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số mol Ba(OH) 2 (n mol) đượcbiểu diễn theo đồ thị như hình sau:

Trang 4

Giá trị tỉ lệ a : b tương ứng là

A 1 : 1.B 2 : 3.C 1 : 2.D 2 : 5.

Câu 15 Hòa tan hết 33,02 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch

X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch CuSO 4 dư vào dung dịch X, thu được 73,3 gam kết tủa

Nếu sục 0,45 mol khí CO2 vào dung dịch X, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được lượng kết tủa là

A 31,52 gam.B 27,58 gam.C 29,55 gam.D 35,46 gam

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2 lít dung dịch

X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí

H2 là 18 Cô cạn cẩn thận dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 97,98.B 106,38.C 38,34.D 34,08.

Câu 17 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3 thu được

V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b molHCl thu được 3V lít CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ a : b bằng

A 3 : 4.B 5 : 6.C 3 : 7.D 2 : 5.

Câu 18 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al 2(SO4)3 vàAl(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễnbằng đồ thị bên Giá trị của m là

A 5,97.B 7,26.C 7,68.D 7,91.

Trang 5

Câu 19 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 Khối lượng Al2O3 trong X là

A 5,4 gam B 5,1 gam C.10,2 gam D.2,7 gam.

Câu 20 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Cho Y vào H2O dư thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

A 1:3 B 5:6 C.3:4 D.1:2.

Câu 21 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al(NO 3)3 và

Al2(SO4)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễntrong đồ thị bên

Giá trị của m là:

A 7,68 B 5,55 C.12,39 D.8,55.

Câu 22 Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung

dịch Y và 0,0405 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H 2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là

A 37,78% B 33,12% C.29,87% D.42,33%.

Câu 23 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa cókhối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:

Trang 6

Hiệu giá trị (y – x ) bằng

A 42,3.B 23,4.C 24,3.D 32,4.

Câu 24 Hổn hợp X gồm Na, Al, Al2O3 và Na2O Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm rất từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện thì dùng hết 50 ml, lúc này nếu thêm tiếp 310 ml nữa sẽ thu được m gam kết tủa Vậy

m là giá trị nào sau đây?

A 17,94.B 31,20.C 39,00.D 15,60.

Câu 25 Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát

ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là

A 21,92 gam.B 24,32 gam.C 27,84 gam.D 19,21 gam.

Câu 26 100ml dung dịch X có chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M, nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X đến hết thu được a mol khí CO2 Giá trị a là

Trang 7

A 0,05 và 0,15B 0,10 và 0,30C 0,10 và 0,15D 0,05 và 0,30

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 22,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, Al 2O3 cần vừa đủ 700 ml dungdịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1,0M, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muốitrung hòa Giá trị của m là

A 72,55.B 81,55.C 81,95.D 72,95.

Câu 29 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm: Na, Na 2O, K, K2O , Ba và BaO, trong đó oxi chiếm8,75% về khối lượng vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2( đktc) Trộn 200ml dungdịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400ml dung dịch có

pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 12.B 14.C 15.D 13.

Câu 30 Cho m gam hỗn hợp H gồm Al, MgO, AlCl3, Mg(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,38 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được 0,14 mol NO; 0,04 mol H 2; dung dịch X chứa ( m + 173,5) gam muối trung hòa Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH thì lượng kết tủa thu được

là lớn nhất, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 29 gam chất rắn Phần trăm khối lượng AlCl3 trong H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 33.B 22.C 34.D 25.

Câu 31 Cho 11,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, MgCO 3 có tỷ lệ mol 3:1:1 theo thứ tự trên tanhoàn toàn trong dung dịch Y chứa H 2SO4 và NaNO3 , thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trunghòa và V lít hỗn hợp khí T gồm NO, N2O, H2, CO2 (ở đktc có tỷ khối so với H2 là 218/15) Cho dungdịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếucho Z phản ứng với dung dịch NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,61 mol Giá trị của V là

A 3,36.B 5,60.C 6,72.D 4,48.

Câu 32 Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa0,01 mol Ba(OH)2 là

A 0,73875 gam.B 1,4775 gam.C 1,97 gam.D 2,955 gam.

Câu 33 Người ta hòa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 vào nước dư thu được dung dịch X.Sục khí CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 8

Giá trị của x là

A 2,75.B 2,50.C 3,00.D 3,25.

Câu 34 Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al 2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa Z Nung Z đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 24,28B 15,3C 12,24D 16,32

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn a mol Al2O3 vào dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X.Trong các chất: NaOH, CO2, Fe(NO3)2, NH4Cl, NaHCO3, HCl, Al, Na2CO3 Số chất phản ứng đượcvới dung dịch X là:

A 7.B 4.C 6.D 5.

Câu 36 Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO 3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3

và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tácdụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượngkhông đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là :

A 31,95%.B 19,97%.C 23,96%.D 27,96%.

Câu 37 Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của V là

A 75 B.350 C.375 D 150.

Câu 38 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu đượcdung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120ml dung dịch HCl 1M,

Trang 9

thu được 2,016 lit CO2 Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được 29,55 gamkết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là

A 1 : 2 B.2 : 3 C.2 : 5 D.2 : 1.

Câu 39 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al 2(SO4)3 vàAl(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễnbằng đồ thị bên Giá trị của m là

A 5,97 B.7,26 C.7,30 D.5,88.

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Na, K, Ba, Al vào nước, thu được dung dịch T và 8,512 lít

H2 Cho T phản ứng với 200 ml dung dịch H2SO4 1,25M và HCl 1M, thu được 24,86 gam kết tủa vàdung dịch Z chỉ chứa các muối clorua và sufat trung hòa Cô cạn Z, thu được 30,08 gam chất rắn khan.Phần trăm khối lượng Ba trong hỗn hợp đầu là

A 49,19% B.60,04% C.58,64% D.48,15%.

Câu 41 Để hòa tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 350 ml dung dịch H2SO4

1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là

A 33,9.B 45,8.C 46,5.D 40,2.

Câu 42 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dungdịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

A 10,6 gam.B 15,9 gam.C 21,2 gam.D 5,3 gam.

Câu 43 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam Giá trị của m là

Trang 10

0,1 0,3 0,7

A 8,55.B 6,99.C 10,11.D 11,67.

Câu 44 Hỗn hợp X gồm Al, K, K 2O và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X) Hòa tanhoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dungdịch chứa 0,04 mol H2SO4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Zchỉ chứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Giá trị của m là

Câu 47 Hòa tan hết 22,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch

Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1,0M, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muốitrung hòa Giá trị của m là

A 72,55.B 81,55.C 81,95.D 72,95.

Câu 48 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm: Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H 2 (đktc) Trộn 200mldung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H 2SO4 0,15M thu được 400ml

Trang 11

A 33.B 22.C 34.D 25.

Câu 50 Cho 11,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, MgCO3 có tỷ lệ mol 3 : 1 : 1 theo thứ tự trêntan hoàn toàn trong dung dịch Y chứa H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muốitrung hòa và V lít hỗn hợp khí T gồm NO, N2O, H2, CO2 (ở đktc có tỷ khối so với H2 là 218/15).Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 79,22 gam kếttủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,61 mol.Giá trị của V là

Giá trị của x là

A 0,12.B 0,14.C 0,15.D 0,2.

Câu 53 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na 2CO3

0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

0

3

Trang 12

A 0,015.B 0,020.C 0,010.D 0,030.

Câu 54 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HCl và y mol

ZlCl2, kết quả của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tổng x  y  zlà

A 2,0.B 1,1.C 0,8.D 0,9.

Câu 55 Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dungdịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H 2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y,thu được 15,6 gam chất rắn Z Giá trị của m là

A 14,2.B 12,2.C 13,2.D 11,2.

Câu 56 Cho 5,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong

dung dịch hỗn hợp chứa HCl và KNO3 Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí N2O (đktc) và dungdịch Y chỉ chứa muối clorua Biết các phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch Y cẩn thận thu được

m gam muối Giá trị của m là

Trang 13

Câu 58 Hòa tan hoàn toàn m gal Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗnhợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H 2 bằng 18 Giátrị của m là

A 17,28.B 21,60.C 19,44.D 18,90.

Câu 59 Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và

H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc

kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất

với giá trị nào sau đây?

A 27,4.B 38,6.C 32,3.D 46,3.

Câu 60 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,15mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉchứa các mối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M, thu được 0,075 mol khí CO 2

+ Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thu được 0,06 mol khí CO 2 Giá

trị của m là

A 30,68.B 20,92.C 25,88.D 28,28.

Câu 61: Đốt cháy hoàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn

hợp oxit, Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 17,92 lítB 4,48 lítC 11,20 lítD 8,96 lít

Câu 62: Cho dung dịch X chứa AlCl3 và HCl Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Thí nghiệm 1: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 71,75 gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x là

A 0,57B 0,62C 0,51D 0,33

Câu 63: Có 4 lít dung dịch X chứa: HCO

, Ba2 , Navà 0,3 mol

Cl .Cho 2 lít dung dịch X tác

dụng với dung dịch NaOH dư, kết thức các phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa Mặt khác, cho lượng dư dung dịch NaHSO 4 vào 2 lít dung dịch X còn lại, sau phản ứng hoàn toàn thu được 17,475 gam kết tủa Nếu đun nóng toàn bộ lượng X trên tới phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa rồi

3

Trang 14

cô cạn nước lọc thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 26,65 gam.B 39,60 gam.C 26,68 gam.D 26,60 gam.

Câu 64 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấyđều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy

có kết tủa xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V và a,b là

Câu 66: Cho m (gam) hỗn hợp K và Ba vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí

(đktc) Sục từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch X, kêt quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên Khối lượng của K có trong m gam hỗn hợp là

A 13,8 gamB 11,7 gamC 7,8 gamD 31,2 gam.

Câu 67: Cho 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H 2SO4 0,6M và NaNO3

đun nóng, kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 3,688 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất của

N5 ;đo ở (đktc) Cho BA(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủanung trong không khí đến độ mol/l của Fe2 (SO4 )3

trong dung dịch Y là

A 0,04 MB 0,025 MC 0,05MD 0,4M

Câu 68: Cho m gam Al vào dung dịch chứa Fe(NO 3)3 2M và Zn(NO3)2 4M, sau phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch X và 30,7 gam hỗn hợp kim loại Y Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 4M

Trang 15

vào X, đến khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250ml Giá trị của m là

Câu 70: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch

chứa đồng thời HCl và Al 2(SO4)3 Khối lượng kết tủa phụ

thuộc vào số mol Ba(OH)2 được biểu diễn như hình bên

gần nhất giá trị nào sau đây?

Câu 71: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khốilượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H 2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịchHCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

A 10,4B 27,3C 54,6D 23,4

Câu 72: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 7,168.B 11,760.C 3,584.D 3,920.

Câu 73: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A

chứa Na2CO3 x mol, NaHCO3 y mol Đồ thị biễu

Trang 16

diễn sự phụ thuộc số mol CO2 vào số mol HCl như hình bên Giá trị x, y lần lượt là

Na trong X là

A 44,01%B 41,07%C 46,94%D 35,20%

Câu 78: Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na 2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào200ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôitrong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 10 gamB 8 gamC 12 gamD 6 gam

Câu 79: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Al và Al(NO 3)3 trong dung dịch chứa NaHSO 4 và 0,06mol NaNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng

Trang 17

115,28 gam và V lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N 2O và H2 (tỉ lệ 1 : 1) Cho dung dịch NaOH dưvào X, lượng NaOH phản ứng là 0,92 mol và thu được 13,92 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,344B 1,792C 2,24D 2,016

Câu 80: X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó MgO chiếm 40% khối lượng) Y là dung dịch

gồm H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí T và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Khí T là

Câu 81 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

A 4,0 gam.B 8,0 gam.C 2,7 gam.D 6,0 gam

Câu 82 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào

dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al 2(SO4)3 và

Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y

gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễn

bằng đồ thị trên Giá trị của m là

A 5,97.B 7,26.

C 7,68.D 7,91.

Câu 83 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3 thuđược V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na 2CO3 vào dung dịchchứa b mol HCl thu được 3V lít CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ

a : b bằng

A 3 : 4.B 5 : 6.C 3 : 7.D 2 : 5.

Câu 84 Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Cho 75

ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giátrị của m là

A 1,17.B 1,56.C 0,78.D 0,39.

Câu 85 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp

X gồm Al2O3 và Na2O vào nước, thu được

dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl 1M

vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ

thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml)

được biểu diễn bằng đồ thị trên Giá trị

của a là

Trang 18

A 37,4 gam.B 49,4 gam.C 23,2 gam.D 28,6 gam.

Câu 88 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào

dung dịch hỗn hợp Na 2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ

thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo

số mol Ba(OH)2 như hình bên Giá trị của x là

3

Trang 19

Giá trị của a là

A 8,10B 4,05C 5,40D 6,75

Câu 92 Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 bà NaHCO3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch chứaHCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác nung 9 gam Xđến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 2,65B 7,45C 6,25D 3,45

Câu 93: Nhiệt phân 83,68 gam hỗn hợp gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2, KCl thu được chất rắn X

và 17,472 lít khí (đktc) Chất rắn X được hỏa tan vào nước, sau đó dung dịch tạo thành cho phảnứng vừa đủ với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M thu được kết tủa Y và dung dịch Z Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất tan có trong dung dịch Z là

A 48,62 gam.B 43,25 gam.C 65,56 gam.D 36,65 gam.

Câu 94 Cho từ từ HCl vào dung dịch X chứa a mol Ba(OH) 2 và b mol Ba(AlO2)2 Đồ thị biểudiễn số mol Al(OH)3 theo số mol HCl như sau:

Nếu cho dung dịch X ở trên tác đụng với 700 ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được bao nhiêu gamkết tủa?

A 202,0 gam.B 116,6 gam.C 108,8 gam.D 209,8 gam.

Trang 20

Câu 95 Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thuđược dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO 2

thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là

Z chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH) 2 dư vào Z, đều thu được agam kết tủa Muối X, Y lần lượt là

A NaHCO3 và NaHSO4 B NaOH và KHCO3

C Na2SO4 và NaHSO4.D Na 2CO3 và NaHCO3

Câu 98 Để hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al 2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch

H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là

A 93,0B 80,4C 67,8D 91,6

Câu 99 Cho dung dịch X gồm Al2(SO4)3, H2SO4 và HCl Cho dung dịch NaOH 0,1M vào dungdịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 21

Giá trị của V và a lần lượt là

A 2,5 và 0,07B 3,4 và 0,08C 2,5 và 0,08D 3,4 và 0,07

Câu 100 Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khốilượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H 2 (đktc) Cho 3,1 lít dung dịch HCl0,5M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,5.B 35,1.C 27,3.D 46,8.

Câu 101 Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol

Al2(SO4)3 và b mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số molBa(OH) 2 (n mol) được biểu diễn theo đồ thị như hình sau:

3

Trang 22

A 9,21.B 9,26.C 8,79.D 7,47.

Câu 105 Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14 : 1 tác dụng hết

với dụng dịch HNO 3thì thu đưọc 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩnthận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T số mol HNO 3đã phản ứng là

A 0,28.B 0,36.C 0,32.D 0,34.

Câu 106Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

A 4,0 gam.B 8,0 gam.C 2,7 gam.D 6,0 gam

Câu 107 Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và AlCl3, khối lượng kết tủasinh ra phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 theo đồ thị sau:

Giá trị của x gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 0,029.B 0,025.C 0,019.D 0,015.

Câu 108 Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là

A 180.B 200.C 110.D 70.

Câu 109 Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HNO 3 và y mol Al(NO3)3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên

Trang 23

Tỉ lệ b : a có giá trị là

A 12.B 13.C 11.D 14.

Câu 110 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al 2O3 vào nước (dư), thu được0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO 2 đến

dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là

A 6,79.B 7,09.C 2,93.D 5,99.

Câu 111 Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2 (đktc).Khối lượng kim loại Na trong X là

A 0,115 gam.B 0,230 gam.C 0,276 gam.D 0,345 gam.

Câu 112 Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dungdịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2

dư, thu được 31,52 gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl 2 dư, thu được11,82 gam kết tủa Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Hai muối trong E có số mol bằng nhau.B Muối M 2CO3 không bị nhiệt phân

C X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí.D X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH.

Câu 113 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,1 M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thịbiểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như bên

Giá trị của V là

Trang 24

A 2,5.B 4,0.C 2,0.D 5,0

Câu 114 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na 2O, K, K2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khốilượng) tác dụng với một lượng dư H 2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho Xtác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung

dịch có pH = 13 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

⇒ n + = 2x + y = 0,12 mol; n = x + y = 0,075 mol ||⇒ giải hệ có:

x = 0,045 mol; y = 0,03 mol ⇒ trong Y: n 2– : n – = 3 : 2

● Xét phần 2: n 2– = n + – n = 0,06 mol ⇒ n – = 0,04 mol

⇒ trong dung dịch Y ban đầu chứa 0,12 mol CO 2– và 0,08 mol HCO –

► Quy hỗn hợp về Na, Ba và O Bảo toàn nguyên tố Ba và Cacbon:

nBa = nBaCO3 = 0,32 – 0,12 – 0,08 = 0,12 mol Bảo toàn điện tích: nNa

= nNa + = 0,32 mol Bảo toàn electron: nNa + 2nBa = 2nO + 2nH2

⇒ nO = 0,13 mol ||► m = 25,88(g)

Câu 4: Đáp án A

Giả sử sản phẩm khia hấp thụ vào dung dịch KOH sinh ra muối K aA (Aa- là gốc anion axit tạo muối)

Bảo toàn nguyên tố K

Lại có: khối lượng hỗn hợp khí là 32 – 6,08 = 25,92 gam

Khối lượng dung dịch muối là 25,92 + 400 = 425,92 gam

vậy trong sản phẩm khí có NO2, O2 và muối ban đầu là muối nitrat

Khi nhiệt phân muối nitrat thì sản phẩm rắn là nitrit hoặc oxit kim loại hoặc kim loại

 Giả thiết hợp chất rắn không tan trong nước đó là oxit kim loại hoặc kim loại

Trang 25

- Xét nếu 6,08 gam Z là oxit kim loại: M NO  t M O  NO  O(hĩa trị m  n).

là kim loại Cr, muối là Cr(NO3)3

Nhận xét: mmuối khan = 0,08  238 = 19,04 < 32 gam muối X là muối cĩ kết tinh nước

 mH O X ngậm  32 19, 04  12, 96 gam  nH O X ngậm  0, 72 mol

Tỉ lệ 0,72 + 0,08 = 9

cơng thức muối X tương ứng là Cr(NO3)3.9H2O

Yêu cầu: % mO trong X  1816  400 100%  72, 0%

Theo đĩ, n CO   2a  0, 2 mol  a  0,1 mol

 2R  60  84  18  R  18cho biết gốc R là NH4 (amoni)

3

Trang 26

 Đoạn OA biểu diễn tỉ lệ phản ứng: H2SO4

 Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng:

(Ngoài lượng kết tủa BaSO4 còn có Al(OH)3 nên mới tạo gấp khúc từ O đến B như hình)

 Đoạn BC biểu diễn quá trình hòa tan: 3H2SO4  2Al OH  Al2 SO4   6H2O

Đến điểm C, kết tủa Al(OH)3 tan vừa hết, chỉ còn kết tủa BaSO4 không đổi khi thêm H2SO4 (đoạnCD)

Gọi số mol các chất trong X: x mol Ba(AlO 2)2 va y mol Ba(OH)2 Dựa vào các giả thiết đồ thị,

phân tích:

 Tại điểm B, kết tủa cực đại 70 gam gồm (x + y) mol BaSO4 và 2x mol Al(OH)3

 Phương trình: 233 x  y  78 2x  70  389x  233y  701

 Tại điểm C, tương ứng 0,65 mol H2SO4 phản ứng  0,65 mol gốc SO4 cuối cùng đi về đâu?

À, trong a mol Al2(SO4)3 và (x + y) mol BaSO4  3x + (x + y) = 0,65 (2)

Theo đó, giải hệ phương trình (1) và (2) được x = 0,15 mol và y = 0,05 mol.

2

Trang 27

1/ Quy X về Ba, Na, K và O => nNa = nNaOH = 0,18 mol; nBa = nBa(OH)2 = 0,93m/171 mol

nK = nKOH = 0,044m/56 mol ^_^ Bảo tồn electron: 2nBa + nK + nNa = 2nO + 2nH2

=> nO = (2.0,93m/171 + 0,044m/56 - 0,1)/2 ||=> mX = mBa + mK + mNa + mO

= 137.0,93m/171 + 39.0,044m/56 + 0,18.23 + 16.(2.0,93m/171 + 0,044m/56 - 0,1)/2 = m

=> m = 25,5 (g) ^_^ => nBa(OH)2 = 0,1387 mol; nKOH = 0,02 mol

=> nOH = 0,4774 mol => nOH/nCO2 = 1,37 => tạo CO32- và

Cho từ từ dung dịch (Na 2CO3; NaHCO3) vào dung dịch HCl xảy ra đồng thời các phản ứng (1);

(2): (ở đây chú ý tỉ lệ: cứ 1 giọt dung dịch x mol NaHCO3 thì tương ứng chứa 2x mol Na2CO3)

Na2CO3  2HCl 

2NaCl  CO2   H2O 1

Kết hợp với giả thiết, ta cĩ:  nHCl phản ứng  5a  0, 2  nCO   3a  0,12 mol

Dung dịch X cho vào dung dịch nước vơi trong dư Ca(OH)2 xảy ra các phản ứng:

Nhận xét: Tồn bộ số mol cacbon cĩ trong X đều chuyển hết về kết tủa CaCO3

Theo đĩ, bảo tồn nguyên tố cacbon, ta cĩ: nC trong X   nC ban đầu  nCO2   0,18  0,12  0, 06 mol

2

2

2

Trang 28

Theo đó, yêu cầu khối lượng kết tủa thu được là mkeát tuûa  0, 06 100  6 gam.

Tổng kết lại: Ba OH Na2SO4 + 2Al OH 

BaSO4

 2NaAlO2  4H2O

Nhẩm nhanh,

vẽ: 233  2  78  77, kết tủa tăng lớn hơn kết tủa tan nên đồ thị “tăng nhẹ” như hình

Đoạn BC biểu diễn tỉ lệ phản ứng: Ba OH  Na2SO4  BaSO4 

2NaOH

Theo đó, tại điểm A, ta có số mol Ba(OH)2 dùng = 3a = 0,3  a = 0,1 mol

Tại điểm C, sản phẩm thu được gồm: (3a + b) mol BaSO4; 2a mol NaAlO2; (2b – 2a) mol NaOH Theo đó, bảo toàn nguyên tố Ba có số mol Ba(OH)2 dùng = 3a + b = 0,55  b = 0,25 mol

Vậy, tỉ lệ a : b = 0,1  0,25 = 2  5

Câu 15: Đáp án D

- Quy đổi hỗn hợp Na, NaO, Ba và BaO thành Na (a mol), Ba (b mol) và O (c mol)

- Trong dung dịch X có chứa: n   n   2n 2   a  2b

3

2

3 2

Trang 29

- Theo dữ liệu đề bài ta cĩ hệ sau:

Đồng nhất số liệu bằng cách nhân đơi giả thiết ở 2 phần

- Giải phần 1: chỉ cĩ Al tạo khí: 2Al + 2NaOH

2NaAlO2 + 3H2

 nAl ban đầu  0, 4 mol nAl

Trang 30

- Giải phần 2: vì dùng dư HNO3 nên hỗn hợp đầu hay Y tác dụng đều cho cùng sản phẩm.

Giải hệ các phương trình (1) và (2) ta được: x = 0,12 mol và y = 0,2 mol

Vậy, m gam X gồm 27,84 gam Fe3O4 và 16,0 gam CuO

► Phân tích đồ thị: – Đoạn ngang (1): H+ + OH– → H2O

– Đoạn xiên lên (2): H+ + AlO2 + H2O → Al(OH)3

– Đoạn xiên xuống (3): 3H+ + Al(OH)3 → Al3+ + 3H2O

► Áp dụng: – Xét đoạn (1): nOH – = 0,1 mol ⇒ x = 0,05 mol

– Xét đoạn (3): ta có công thức: n + = 4n – – 3n

(số mol H+ này chỉ tính phần H+ phản ứng với AlO –)

||⇒ nAlO2 – = (0,6 + 0,2 × 3) ÷ 4 = 0,3 mol ⇒ y = 0,15 mol

Câu 28: Đáp án A

Phản ứng vừa đủ ⇒ Bảo toàn nguyên tố Hidro:

nH2O = (0,35 × 2 + 0,7 – 0,2 × 2) ÷ 2 = 0,5 mol Bảo toàn khối lượng:

► m = 22,1 + 0,35 × 98 + 0,7 × 36,5 – 0,5 × 18 – 0,2 × 2 = 72,55(g)

Câu 29: Đáp án D

► Xử lý dữ kiện 200 ml dung dịch Y: n + = 0,2 × (0,2 + 0,15 × 2) = 0,1 mol

(2)

pH = 13 ⇒ OH– dư ⇒ [OH–] = 1013 – 14 = 0,1M ⇒ nOH – dư = 0,4 × 0,1 = 0,04 mol

||⇒ nOH –/Y = 0,04 + 0,1 = 0,14 mol ⇒ 400 ml dung dịch Y chứa 0,28 mol OH–

► Dễ thấy nOH – = 2nH2 + 2nO/oxit ⇒ nO/oxit = (0,28 – 2 × 0,07) ÷ 2 = 0,07 mol

Trang 31

● Bảo toàn khối lượng: mH2O = 9,9(g) ⇒ nH2O = 0,55 mol Bảo toàn nguyên tố Hidro: nNH4 +

= 0,05 mol Bảo toàn nguyên tố Nitơ: nMg(NO3)2 = 0,095 mol Bảo toàn nguyên tố Oxi: nMgO =0,12 mol ||⇒ nMg 2+ = 0,215 mol Rắn gồm Al2O3 và MgO ⇒ nAl2O3 = 0,2 mol

||⇒ nAl 3+ = 0,4 mol Bảo toàn điện tích: nCl – = 0,3 mol ⇒ nAlCl3 = 0,1 mol ⇒ nAl = 0,3 mol

► %mAlCl3 = 0,1 × 133,5 ÷ (0,3 × 27 + 0,12 × 40 + 0,1 × 133,5 + 0,095 × 148) × 100% = 33,12%

Câu 31: Đáp án A

nMg = 0,18 mol; nMgO = nMgCO3 = 0,06 mol Do thu được H2 ⇒ Z không chứa NO –

► BaCl2 + Z → 79,22(g)↓ ⇒ ↓ là BaSO4 ⇒ nH2SO4 = nSO4 2– = nBaSO4 = 0,34 mol

nNaOH phản ứng = 2nMg 2+ + nNH4 + ⇒ nNH4 + = 0,01 mol Bảo toàn điện tích: nNaNO3 = nNa + = 0,07 mol

► Ta có sơ đồ quá trình sau:

Đặt nNO = x; nN2O = y; nH2 = z Bảo toàn nguyên tố Nitơ: x + 2y = 0,06 Bảo toàn nguyên tố Hidro:

||⇒ nH2O = (0,32 - z) mol Bảo toàn khối lượng: 51,03 = 41,63 + 30x + 44y + 2z + 2,64 + 18 × (0,32 - z).

Trang 32

Câu 33: Đáp án D

Đồ thị biểu diễn quá trình của 3 phản ứng lần lượt như sau:

• (1): CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O (dùng 0 → a mol CO2)

⇒ tại điểm 0,4a cho biết: nCO2 = nBaCO3 ⇒ 0,4a = 0,5 → a = 1,25 mol

Trang 33

• (2): CO2 + NaOH → NaHCO3 (từ điểm mol CO2 là a → 2a).

• (3): CO2 + BaCO3 + H2O → Ba(HCO3)2 (từ điểm mol CO2 là 2a → 3a)

⇒ tại điểm x mol CO2 cho biết: x = 3a – 0,5 = 3 × 1,25 – 0,5 = 3,25 mol

Câu 34: Đáp án B

%mO/X = 86,3×0,1947 = 16,8 gam

⇒ nO = 1,05 ⇒ nAl2O3 = 0,35 mol Ta

có ∑nOH – = 2nH2 = 1,2 mol

⇒ Dung dịch Y chứa nAlO2 – = nAl/Al2O3 = 0,7 mol || nOH dư = 0,5 mol

+ Sau phản ứng trung hòa n + = 3,2×0,75 – 0,5 = 1,9 mol

► NaOH vừa đủ xử lí "kép" dung dịch sau phản ứng:

♦1: đọc ra chất rắn cuối cùng là 0,24 mol MgO ||→ biết ∑nMg

(vì thế mà chúng ta có xu hướng quy đổi lại hỗn hợp X như trên sơ đồ.!).

♦2: Natri đi về đâu? gọi nNaNO3 = x mol thì với 1,14 mol NaOH nữa là ∑nNa + = 1,14 + x mol.

đi về NaCl và NaAlO2 Biết nCl = 1,08 mol nên đọc ra nNaAlO2 = 0,06 + x mol.

Bảo toàn N có ngay và luôn nNO3 trong X = (0,54 – 5x) mol.

có mỗi một giả thiết mX = 13,52 gam nên cần tìm nO trong X nữa là sẽ giải và tìm được x Xem nào:

♦1 Bảo toàn electron mở rộng: ∑nH + = 10nN2O + 10nNH4 + + 2nH2 + 2nO trong X

H

H

Trang 34

♦2: bảo toàn H tìm nH2O rồi bảo toàn O (ghép cụm NO3) cũng tìm được nhanh nO trong X

||→ theo cả 2 cách đều cho biết nO trong X = 20x – 1,94 mol Như phân tích trên:

giải mX = mMg + mAl + mO + mNO3 = 13,52 gam có x = 0,1 mol.

Từ đó đọc ra nO trong X = 0,06 mol → nAl2O3 = 0,02 mol; mà ∑nAl = 0,16 mol

→ nAl = 0,12 mol ||→ Yêu cầu %mAl trong X ≈ 23,96 %

Tóm tắt: a gam (Na, K, Ba, Al) + H2O → 0,38 mol H2 + T (Na+, K+, Ba2+, AlO2 –)

T (Na+, K+, Ba2+, AlO2 –) + (0,25 mol H2SO4, 0,2 mol HCl) → 24,86 gam ↓ (Al(OH)3, BaSO4) + 30,08gam Z (Na+, K+, Al3+, SO4 2–, Cl–)

Giải: Vì dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và sunfat trung hòa nên H2SO4 và HCl phản ứng hết Bảo toàn electron có: nNa + nK + 2nBa + 3nAl = 2nH2 = 0,78 mol

Có 24,86g + 30,08g gồm các thành phần sau Na+, K+, Ba2+, Al3+, SO4 2–: 0,25; Cl– : 0,2 mol; OH–.Bảo toàn điện tích → nOH - = nNa + + 2nBa 2+ + 3nAl 3+ - 2SO4 2- - nCl – = 0,76 - 2 0,25 - 0,2 = 0,06 mol

Trang 35

Do SO 2– còn dư nên Ba2+ đi hết vào kết tủa: n = n = 0,1 mol.

 Đoạn OA biểu diễn tỉ lệ phản ứng:

3Ba OH  Al2 SO4   3BaSO4  2Al OH

 Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng:

3Ba OH  2AlCl3  3BaCl2  2Al

Trang 36

từ 0,03 mol Ba(OH)2 suy ra có 0,01 mol Al2(SO4)3 Giả sử có 2a mol AlCl3.

Trang 37

Tại điểm C: 0,08 mol Ba(OH) 2 đi hết về 0,03 mol BaSO 4 + 3a mol BaCl2 + (a + 0,01) mol Ba(AlO2)2.

có phương trình: 0,03 + 3a + (a +0,01) = 0,08 a = 0,01 mol

Giá trị của m = mtại B = 8,55 + 2a  78 = 10,11 gam

Câu 44: Đáp án D

► nOH – sinh ra = 2nH2 sinh ra do K + 2nO || Lại có: 2Al + 2OH– + 2H2O → AlO – + 3H2

⇒ nOH –/Y = nOH – sinh ra – nAl = 2nH2 sinh ra do K + 2nO – nAl || Mà nH2 sinh ra do K = nH2 – nH2 sinh

NaHCO3 ||  sau đó: HCl  NaHCO3  NaCl  CO2  H2O

Theo đó, dựa vào số liệu đề bài có 0,1 mol HCl phản ứng hết với 0,1 mol Na 2CO3; sau đó, còn0,1 mol HCl nữa, sẽ phản ứng với tổng số mol NaHCO 3 lúc này là 0,25 mol để tạo khí CO2

2

Trang 38

2 3 

22,1 gam

Bảo toàn nguyên tố H có n

H O  0, 5mol Tiếp theo, dùng bảo toàn khối lượng ta có:

Bảo toàn nguyên tố O có nMgO  0,12mol→ nMg2  0, 215mol

Quá trình X  NaOH kết tủa, sau đó nung thu được 29 gam Al2O3 và MgO  nAl O  0, 2mol

→ trong X có 0,4 mol Al3+ nên theo bảo toàn điện tích có 0,3 mol

Theo đó, m  40, 31gam Vậy, %mAlCl  0,1133, 5 : 40, 31100%  33,12%

Trang 39

Xử lí cơ bản các giả thiết: X gồm 0,18 mol Ag; 0,06 mol MgO và 0,06 mol MgCO3.

79,22 gam kết tủa là 0,34 mol BaSO4 || 0,61 mol Na trong NaOH và ? mol trong NaNO3 cuối cùng

sẽ đi về 0,34 mol Na2SO4 → bảo toàn nguyên tố Na ta có ? mol  0,

07

ứng:

mol Sơ đồ quá trình phản

Trang 40

Bảo toàn điện tích trong Z có 0,01 mol NH4 → bảo toàn nguyên tố N có 0,06 mol.

Bảo toàn O và bảo toàn H tính H2O theo hai cách khác nhau:

mol → V  3, 36

Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng:

Đoạn BC biểu diễn tỉ lệ phản ứng:

AlCl3  3KOH  1Al OH  3KCl

1Al OH 1KOH  KAlO2  2H2O

Theo đó, 4BH  AC  0, 5  0,1  x  BH  0, 6 : 4  0,15

số mol Al OH

x0,1

số mol OH

3

3 3

3

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w