ịa chỉ của một ôvùng: Dùng để tham chiếu đến một ôvùng khi tính toán Ví dụ: tính tổng của một vùng sẽ cần tham chiếu đến vùng đó Cú pháp cơ bản Địa chỉ một ô: cột và hàng Ví dụ: A1 là ô ở cột “A” và hàng 1 Địa chỉ một vùng: ô đầu : ô cuối Ví dụ: C3:E7 là vùng chữ nhật bắt đầu ở ô ịa chỉ của một ôvùng: Dùng để tham chiếu đến một ôvùng khi tính toán Ví dụ: tính tổng của một vùng sẽ cần tham chiếu đến vùng đó Cú pháp cơ bản Địa chỉ một ô: cột và hàng Ví dụ: A1 là ô ở cột “A” và hàng 1 Địa chỉ một vùng: ô đầu : ô cuối Ví dụ: C3:E7 là vùng chữ nhật bắt đầu ở ô
Trang 1Tham khảo địa chỉ
Địa chỉ của một ô/vùng:
Dùng để tham chiếu đến một ô/vùng khi tính toán
Ví dụ: tính tổng của một vùng sẽ cần tham chiếu đến vùng đó
Trang 22
CCE@2015
Tham khảo địa chỉ (tt.)
Có 3 dạng tham chiếu:
Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối (địa chỉ tuyệt đối)
Không thay đổi khi sao chép hoặc di chuyển công thức
Có thêm ký tự $ trước phần địa chỉ cột và dòng
Ví dụ: $A$1
Địa chỉ tham chiếu tương đối (địa chỉ tương đối)
Thay đổi tương ứng theo vị trí ô sao chép công thức tới
Ví dụ: A1
Địa chỉ tham chiếu hỗn hợp
Có một thành phần là tuyệt đối, thành phần còn lại là tương đối
Ví dụ: A$1, $A1
Thay đổi giữa các loại địa chỉ:
Nhấn F4 trên cụm địa chỉ hoặc nhập ký tự $ trực tiếp
Trang 3Tham khảo địa chỉ (tt.)
=$A$1 + $A$2 =A1 + A2 =$A1 + A$2
=$A$1 + $A$2 =A2 + A3 =$A2 + B$2
Sao chép từ C1
đến C2 và D1
đến D2
Sao chép từ E1 đến F2
Trang 44
CCE@2015
Tham khảo địa chỉ ra ngoài một sheet
Excel cho phép tham khảo địa chỉ ra ngoài một sheet
Cho phép đa dạng cách thức quản lý số liệu
Giảm việc dư thừa dữ liệu
Quản lý nhất quán dữ liệu
Tuy nhiên có thể dẫn đến các tham khảo phức tạp hoặc tham khảo chéo
Trang 5Tham khảo địa chỉ ra ngoài một sheet (tt.)
Cú pháp: [File_Name]Sheet_Name!Cell_Reference
File_Name: tên tập tin Excel có chứa vùng cần tham khảo
Sheet_Name: tên sheet có chứa vùng cần tham khảo
Cell_Reference : địa chỉ ô/vùng cần tham khảo
Trang 66
CCE@2015
Tạo lập công thức
Công thức trong một ô
Bắt đầu bởi dấu =
Sau đó là các Toán hạng (hằng số, địa chỉ ô, địa chỉ vùng, hàm số) được nối với nhau bởi các Toán tử (phép toán)
Nhấn Enter để kết thúc
Nội dung công thức được hiển thị trên thanh Formula
Sử dụng cặp dấu “( )” để thay đổi độ ưu tiên của các phép toán trong công thức
Trang 7 Các phép toán trên chuỗi:
Nối chuỗi: &
Các phép toán trên dữ liệu ngày tháng
Trang 8= “Trường” & “ĐH Bách Khoa” TrườngĐH Bách Khoa
= “Trường ” & “ĐH Bách Khoa” Trường ĐH Bách Khoa
Trang 9Sao chép công thức
Di chuyển đến ô chứa công thức muốn sao chép
Đặt con trỏ chuột vào góc phải dưới của ô
Kéo bằng phím trái và di chuyển chuột theo dòng hoặc theo cột đến các ô cần sao chép
Trang 1010
CCE@2015
Tham khảo ô, vùng
Khi nhập công thức, click chuột vào Ô E2
Trang 11 Có thể cài đặt thêm các hàm khác (viết dưới dạng Add-in)
Mỗi hàm sẽ xử lý một công việc nào đó
Hàm thường được sử dụng trong công thức và đóng vai trò như một toán hạng
Trang 1212
CCE@2015
Cách nhập hàm số
Cách 1: gõ trực tiếp vào ô theo dạng
=<Tên hàm>(đối số 1, đối số 2,…, đối số n)
Ví dụ:
Cách 2: Có thể nhập hàm số bằng cách sử dụng bảng liệt
kê tên hàm
Gõ tại ô F2
Trang 13Chọn hàm cần thực hiện Cấu trúc hàm
Trang 16Kêt quả hàm sẽ xuất hiện trong ô (có định dạng)
Trang 18 Đơn giản là chọn vùng và gõ tên vào ô Name Box
Hoặc dùng chức năng Fomulas Name Manager
Trang 19Quản lý tên vùng (tt.)
Hiệu chỉnh/xoá tên vùng
Dùng chức năng Formulas Name Manager
Xóa tên vùng (vùng vẫn còn, chỉ có xóa tên)
Sửa tên vùng
Trang 2020
CCE@2015
Thông báo lỗi thường gặp
Xảy ra khi trong công thức có phép tính chia cho ô chứa giá trị 0 hoặc ô trống
Xảy ra khi dùng hàm tìm kiếm tìm một giá trị không có trong phạm
vi
Xảy ra khi trong công thức có một tên mà Excel không hiểu được (Viết sai tên ô, tên vùng, tên hàm Hằng chuỗi không viết trong cặp dấu nháy kép)
Trang 21Thông báo lỗi thường gặp (tt.)
Xảy ra khi xác định một giao giữa hai vùng nhưng thực tế hai vùng
đó không giao nhau
Xảy ra khi các dữ liệu số có sự sai sót như số vượt quá giới hạn
cho phép (Căn, logarit của số âm )
Trang 2222
CCE@2015
PHẦN 2 TỔNG HỢP CÁC HÀM EXCEL
Trang 2626
CCE@2015
Hàm HOUR, MINUTE, SECOND
Lấy giá trị giờ (HOUR), phút (MINUTE), giây (SECOND) từ chuỗi thời gian
Cú pháp chung: = Tênhàm (serial_number):
Ví dụ:
= HOUR(“11:59:30”) 11
= MINUTE(“11:59:30”) 59
= SECOND(“11:59:30”) 30
Trang 3030
CCE@2015
Hàm UPPER, LOWER
Đổi chuỗi sang dạng chữ in
Cẩn thận tiếng Việt (có dấu)
Trang 3232
CCE@2015
Hàm FIND
Tìm vị trí bắt đầu của chuỗi con cần tìm
Cú pháp: =FIND(find-text, within-text, [start-num])
Trang 33Hàm REPLACE
Thay thế 1 chuỗi con bằng 1 chuỗi con khác
Cú pháp: = REPLACE(old_text, start_num, num_chars,
new_text)
Old_text: chuỗi cần thay thế
start_num: Vị trí bắt đầu thay thế
num_chars: số ký tự bị thay thế
new_text: chuỗi con mới
Ví dụ: = REPLACE("Toi di hoc",8,4,"Choi") Toi di Choi
Trang 3434
CCE@2015
Ví dụ dùng hàm xử lý chuỗi
Lấy phần Họ trong chuỗi Họ và tên
Tìm khoảng trống đầu tiên
Lấy các ký tự từ đầu đến vị trí khoảng trống
=TRIM(LEFT(A6, FIND(" ", A6)))
Trang 35Nhóm hàm Thống kê (Statistical)
Trang 37Hàm COUNT, COUNTA, COUNTBLANK
Trang 3838
CCE@2015
Hàm SUMIF
Tính tổng có điều kiện
Chỉ tính cho các ô thoả mãn điều kiện
Cú pháp: =SUMIF (range, criteria, [sum_range])
range: Vùng điều kiện
criteria: Điều kiện tính tổng, có thể là số, chữ hoặc biểu thức
sum_range: Vùng tính tổng
Nếu bỏ qua thì vùng tính tổng sẽ là range
Lưu ý: Không dùng được các hàm luận lý
Trang 4040
CCE@2015
Hàm COUNTIF
Đếm số lượng ô có điều kiện
Chỉ đếm các ô thoả mãn điều kiện
Cú pháp: = COUNTIF(range,criteria)
Trang 41Hàm COUNTIF (tt.)
Ví dụ: Đếm số lần bán mặt hàng có số lượng >=8
Kết quả
Trang 4242
CCE@2015
Nhóm hàm Dò tìm và Tham chiếu
Trang 43 lookup_value là giá trị cần tra
table_array là bảng tra, chứa thông tin dữ liệu muốn tìm
row_index_num là thứ tự của hàng (từ trên xuống) của
table_array chứa giá trị trả về ở cột tương ứng nếu tìm thấy
range_lookup: giá trị true(1) hoặc false(0) để xác định kiểu tìm
0 hoặc bỏ trống: dò tìm chính xác
1: dò theo khoảng (bảng tra phải được sắp xếp tăng dần)
Trang 4444
CCE@2015
Ví dụ: tra bảng giá dạng ngang
Hàm VLOOKUP, HLOOKUP (tt.) Dò tìm giá trị tại Ô E3
trong bảng tra, nếu tìm
ra thì trả về hàng thứ 2
(giá)
Bảng tra
Kết quả dò tìm
Trang 45Hàm VLOOKUP, HLOOKUP (tt.)
VLOOKUP
Bảng tra dạng dọc
Cột đầu chứa giá trị cần tra
Các cột sau chứa các giá trị
Hàng đầu chứ giá trị cần tra
Các hàng sau chứa các giá trị kết quả
Tham số row_index_num
Nếu tìm thấy giá trị cần tìm ở hàng đầu thì trả ra giá trị ở hàng này
Trang 4646
CCE@2015
Hàm INDEX
Lấy giá trị một phần tử (ô) trong một mảng (array)
Tương tự như các cách lấy giá trị phần tử trong một mảng (2 chiều) trong các ngôn ngữ lập trình
Cú pháp: = INDEX(array, row_num, [column_num])
array : vùng dữ liệu
row_num: chỉ số hàng (bắt đầu từ 1)
column_num: chỉ số cột (bắt đầu từ 1)
Trang 47Hàm INDEX (tt.)
Ví dụ Dò tìm giá trị trong vùng A2:D5 trả về giá trị tại
dòng 2 cột 2 (Cúc)
Kết quả Hàng 2
Cột 2
Trang 48 0 hoặc không có: tìm kiếm chính xác
1 hoặc -1: tìm kiếm theo khoảng và vùng tìm kiếm phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần (-1) hoặc tăng dần (1)
Lưu ý:
Không phân biệt chữ hoa và thường
Lỗi #N/A: tìm kiếm không thành công
Trang 49 Ví dụ: Cần tính phụ cấp đi công tác tuỳ theo chức vụ của nhân viên và khu vực đi công tác
Cần biết Khu vực truy ra hàng nào trong bảng dữ liệu tra cứu
Cần biết Chức vụ truy ra cột nào trong bảng dữ liệu tra cứu
Ví dụ kết hợp hàm MATCH & INDEX
Trang 5050
CCE@2015
Truy hàng: MATCH (D7, $A$2:$A$4) 2
Truy cột: MATCH (C7, $B$1:$E$1) 1
Lấy ô (2,1) trong vùng $B$2:$E$4 95000
Ví dụ kết hợp hàm MATCH & INDEX (tt.)
Trang 51Hàm MATCH (tt.)
Dò tìm vị trí của giá trị cột D7 (khu vực) trong vùng A2:A4 (tiêu đề hàng của vùng tra cứu)
vị trí trả về là dòng 2
Kết quả tìm kiếm trong bảng tra tại dòng 2 cột 1 là 95000
Dò tìm vị trí của giá trị cột C7 (chức vụ) trong vùng B1:E1 (tiêu đề cột của vùng tra cứu) vị trí trả về là cột 1
Trang 5252
CCE@2015
Nhóm hàm Toán học và Lượng giác
Trang 62 Đổi từ độ sang radian: Độ * PI()/180
Hàm COS, SIN, TAN:
Tính các giá trị COS, SIN, TANG
Trang 63Nhóm hàm luận lí
Trang 65Hàm AND, OR, NOT (tt.)
Bảng chân trị
Trang 66 Cú pháp: = IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])
Điểm TB >5 và Hạnh kiểm =A thì trả về “Đậu” ngược lại trả về “Rớt”
Trang 67Hàm IFERROR
Tính toán biểu thức và trả về giá trị khác nếu có lỗi
Cú pháp: = IFERROR(value, value_if_error)
value: biểu thức tính toán
value_if_error: giá trị trả về nếu value có lỗi
Ví dụ: = IFERROR(1/0, “Lỗi”) Lỗi
= IFERROR (2/2, “Lỗi”) 1
Trang 6868
CCE@2015
TÓM TẮT NỘI DUNG
Tham khảo địa chỉ
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối