1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

document chuong 8 su dung cong thuc va ham trong excel kho tài liệu bách khoa

63 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức 5 Phạm Trung Minh - MOS MASTER • Địa chỉ của ô hay dải các ô trong trang tính, dùng để tham chiếu đến vị trí các dữ liệu cần tính toán... ĐỊA CHỈ THAM CHIẾU TRONG CÔNG THỨC VÀ

Trang 1

Sử dụng công thức và

hàm trong Excel

Phạm Trung Minh - MOS MASTER 1

Trang 2

Giới thiệu

2 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 • Giới thiệu công thức và hàm Các loại địa chỉ tham chiếu

2 • Cách tạo công thức và hàm

3 • Một số nhóm hàm cơ bản

4 • Các loại thông báo lỗi phổ biến

Trang 3

GIỚI THIỆU CÔNG THỨC VÀ HÀM

3 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 4

Công thức

4 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

= 40000 – IF(C5>=25000,80%*C5,C5)

Hằng số Dấu bằng

Hàm

 Công thức trong Excel là một tập hợp các câu lệnh toán học

sử dụng để tính toán dữ liệu trong trang tính Excel

 Công thức có thể chứa một vài hoặc tất cả các thành phần sau:

 Bắt đầu với dấu “=”

 Các thành phần như toán tử

 Tham chiếu

 Hằng số

Trang 5

Công thức

5 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

• Địa chỉ của ô hay dải các ô trong trang tính, dùng để tham chiếu đến

vị trí các dữ liệu cần tính toán

References

(tham chiếu)

• Các ký hiệu dùng để thực hiện các phép tính như “+”, “-”, “*”, “/”,…

(hàm)

Trang 6

Công thức

6 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

>= Lớn hơn hoặc bằng =A1>=B1 FALSE

, Dấu cách các tham chiếu =Sum(A1,B1) 9

Khoảng

trắng

Trả về các ô giao giữa 2 vùng

=B1:B6 A3:D3 giá trị của ô

B3

Trang 7

Công thức

7 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Thứ tự ưu tiên của các toán tử

: (hai chấm) (1 khoảng trắng)

Trang 8

Hàm

8 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Hàm: dùng tính toán hoặc thực hiện chức năng nào đó

 Sử dụng hàm sẽ giúp tiết kiệm thời gian so với tính toán thủ công

 Hàm trong Excel rất đa dạng bao trùm nhiều lĩnh vực

 Có hàm không yêu cầu đối số

 Có hàm yêu cầu một hoặc nhiều đối số

 Các đối số có thể là bắt buộc hoặc tự chọn

Trang 9

Hàm

9 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Các nhóm hàm có sẵn

Hàm tài chính (Financial): Npv, Pv, Fv, Rate,…

Hàm ngày và thời gian (Date & Time): Time, Now, Date,…

Hàm toán và lượng giác (Math & Trig): Log, Mmult, Round,…

Hàm thống kê (Statistical): Stdev, Var, CountIf,…

Hàm tham chiếu và tìm kiếm (Lookup & Reference): Vlookup,…

Hàm dữ liệu (Database): Dmin, Dmax, Dcount,…

Hàm văn bản (Text): Asc, Find, Text, Left, Right…

Hàm logic (Logical): If, And, Or,…

Hàm thông tin (Information): Cell, IsNa,…

Hàm kỹ thuật (Engineering): Dec2Bin, Dec2Hex, Dec2Oct,…

Hàm phân tích dữ liệu (Cube): Cubeset, Cubevalue…

Hàm tương thích với phiên bản cũ (Compability): Rank…

 Các hàm tự tạo

Trang 10

Hàm

10 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Cấu trúc hàm: Tênhàm(các tham số)

• Tên hàm

 Không phân biệt hoa thường

 Không có dấu cách

• Các tham số hay biến (còn gọi là đối số)

 Liệt kê trong dấu ( ) theo thứ tự nhất định

 Cách nhau bới dấu “ , “

Có thể là Giá trị, Địa chỉ, Biểu thức, Tên miền…

 Ví dụ:

• =IF(A1>=5, ”Đỗ” , ”Trượt”) hàm 3 tham số

• =SUM(5,A3, B3:B11) hàm nhiều ham số

• =RANK(B3,$B$3:$B$11,) hàm có nhiều tham số, có

Trang 11

ĐỊA CHỈ THAM CHIẾU TRONG

CÔNG THỨC VÀ HÀM

11 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 12

Sao chép công thức và hàm

12 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Lý do cần sao chép công thức và hàm?

 Khi xử lý dữ liệu trong Excel, bạn thường phải làm

việc với một tập hợp các ô có chung công thức, chỉ khác tham số đầu vào

 Để thực hiện việc này dễ dàng hơn, bạn cần biết cách

sao chép công thức và hàm để sử dụng lại các hàm đã viết mà không cần tạo mới

Trang 13

Tham chiếu tương đối

13 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Tham chiếu tương đối và tham chiếu ô trong công thức

mà tham số đó sẽ thay đổi khi công thức được sao

chép đến vị trí ô khác

→ Tham chiếu tương đối được sử dụng để tạo ra các công thức mà giá trị của tham số ở ô khác nhau là

thay đổi khi sử dụng tính năng sao chép công thức

 Tham chiếu tương đối chứa địa chỉ của ô

Ví dụ:

= SUM(D4:D8)

thì tham số D4:D8 là các tham số tương đối

Trang 14

Địa chỉ tương đối

14 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Là loại địa chỉ sử dụng trong công thức hoặc hàm mà khi sao chép công thức hoặc hàm đó thì địa chỉ này tự động thay đổi

Ví dụ:

Tại ô A3 có CT =C1+D1

Copy công thức của ô A3 sang ô B4 công thức này sẽ thay

đổi thành =D2+E2

Kiểu địa chỉ này hay được dùng trong excel, mặc định khi chọn

1 địa chỉ khi lập công thức sẽ là địa chỉ tương đối

Trang 15

Địa chỉ tuyệt đối

15 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Là loại địa chỉ sử dụng trong công thức hoặc hàm mà khi sao

chép công thức hoặc hàm đó thì địa chỉ không bao giờ thay

Trang 16

Địa chỉ hỗn hợp

16 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Đây là loại địa chỉ kết hợp cả tương đối và tuyệt đối, loại địa chỉ này khi sao thì địa chỉ thì chỉ 1 phần địa chỉ bị thay đổi

Trang 17

Địa chỉ vùng ô

17 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Đây là loại địa chỉ thể hiện ví trí của một vùng ô

Ví dụ:

• Từ ô D3 đến ô D7 : chưa các gia trị khác nhau

• Tại ô D8, sử dụng hàm tính tổng SUM của toàn bộ các ô

từ D3 đến D7 : “=Sum(D3:D7)”

“D3:D7” : được gọi là địa chỉ vùng ô, với ô bắt đầu là D3,

ô kết thúc là D7

Trang 18

Địa chỉ dữ liệu trên nhiều sheet

18 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Trong những công thức phức tạp, dữ liệu sẽ được phân bố trên các trang tính khác nhau

Địa chỉ tham chiếu 3 chiều

Tham chiếu ô 3 chiều

chiếu 3-D trong các hàm và công thức

Trang 19

Địa chỉ dữ liệu trên nhiều sheet

19 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

- ‘Thang 1’!D6 : Ô D6 trong worksheet có tên là “Thang 1”

- ‘Thang 2’!C6 : Ô C6 trong worksheet có tên là “Thang 2”

- Sheet3!D7 : Ô D7 trong Sheet3 (tên mặc định của worksheet)

Trang 20

CÁCH NHẬP CÔNG THỨC VÀ HÀM

20 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 21

Cách nhập hàm bằng hôp thoại chức năng

21 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Lựa chọn ô muốn nhập hàm

Trang 22

Cách nhập công thức và hàm thủ công

22 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Lựa chọn ô muốn công thức hoặc nhập hàm

Nhập công thức, hoặc nhập tên hàm và tham số của hàm trong

ô hoặc trên thanh công thức

Nhấn Enter

Trang 23

CÁC HÀM THỐNG KÊ CƠ BẢN

23 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 24

Hàm tính tổng - SUM

24 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Số đầu tiên bạn muốn thêm vào Só đó có thẻ là

4, tham chiéu ô như B6, hoặc ô phạm vi như B2:B8.

number2-255

(Tùy chọn)

Đây là số thứ hai mà bạn muốn thêm Bạn có thể xác định tối đa 255 số theo cách này.

Trang 25

Hàm tính trung bình – AVERAGE

25 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

• Đói só có thẻ là só hoặc tên, phạm vi hoặc tham chiếu ô có chứa số

• Các giá trị logic và biẻu thị só dạng văn bản mà bạn gõ trực tiép vào danh sách các đói só sẽ được đém

• Néu một đối số tham chiếu ô hoặc phạm vi có chứa giá trị logic,

văn bản hay ô tróng, thì những giá trị này sẽ bị bỏ qua; tuy nhiên những ô có giá trị 0 sẽ được tính

• Các đói só là văn bản hay giá trị lõi không thẻ chuyẻn đỏi thành só sẽ khién xảy ra lõi

Trang 26

Hàm đếm số - Count number

26 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Hàm Count( )

Đếm số lượng ô có chứa các số, đồng thời đếm các số có trong danh sách

Cú pháp: COUNT(value1, [value2], )

Ví dụ: =COUNT(A1:A20)

value1 (Bắt buộc)

Mục đàu tiên, tham chiéu ô hoa ̣c phạm vi trong đó bạn muón đém só.

value2

(Tùy chọn)

Tói đa 255 mục, tham chiéu ô hoa ̣c phạm vi bỏ

sung trong đó bạn muón đém só.

Trang 27

Hàm tính lớn, nhất nhỏ nhất

Min - Max

27 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Hàm Min( ) : Trả vè só nhỏ nhất trong tập giá trị

 Hàm Max( ) : Trả vè só lớnnhất trong tập giá trị

Cú pháp: MIN(number1, [number2], )

MAX(number1, [number2], ) Ví dụ:

=MIN(A1:A20)

=MAX(B1:B20)

Trang 28

Chức năng tự động AutoSum

28 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Cho phép Excel tính tổng cột hoặc hàng chứa giá trị số

 Chọn một ô bên cạnh các số muốn tính tổng, nhấp chuột vào

chức năng tự động tính tổng AutoSum trên thẻ Home,

nhấn Enter

Trang 29

Sử dụng chức năng Total Row trong

bảng dữ liệu

29 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Nếu vùng dữ liệu đã được áp dụng thành kiểu bảng (Table)

 Chọn thiết lập Total Row → Thêm hàng Total với chức năng

tự động thêm các hàm tính toán đối với từng cột

Trang 30

CÁC HÀM LOGIC

30 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 31

Hàm AND

31 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: =AND(Logical1; [Logical2]; [Logical3];…)

Trong Đó:

- Logical1: Bắt buộc

- Logical2, Logical3…: Tùy chọn

 Hàm AND chỉ trả về giá trị đúng (TRUE) nếu tất cả các đối số điều kiện đều đúng

 Hàm AND có tối đa 256 đối số phải là các giá trị logic hay các

mảng hoặc tham chiếu chứa các giá trị logic Tất cả các giá trị sẽ bị

bỏ qua nếu một đối số mảng hoặc tham chiếu có chứa văn bản

hoặc ô rỗng

Trang 32

Hàm OR

32 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: =OR(Logical1; [Logical2]; [Logical3];…)

Trong Đó:

- Logical1: Bắt buộc

- Logical2, Logical3…: Tùy chọn

 Hàm OR chỉ trả về giá trị sai (FALSE) nếu tất cả các đối số điều kiện đều sai

 Hàm OR có tối đa 256 đối số phải là các giá trị logic hay các mảng hoặc tham chiếu chứa các giá trị logic Tất cả các giá trị sẽ bị bỏ qua nếu một đối số mảng hoặc tham chiếu có chứa văn bản hoặc ô rỗng

Trang 33

Hàm NOT

33 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: =NOT(Logical)

Trong Đó:

- Logical: Bắt buộc, một giá trị hoặc một biểu thức cho giá trị

là TRUE hoặc FALSE

Hàm NOT đảo nghịch giá trị của đối số của nó Sử dụng khi bạn

muốn một giá trị không bằng giá trị của nó Nếu đối số cho giá trị TRUE nó sẽ trả về FALSE, ngược lại đối số cho giá trị FALSE, nó sẽ trả về TRUE

Trang 34

CÔNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN LOGIC–

IF

34 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 35

Hàm điều kiện IF đơn

35 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: =IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)

Nếu như “Logical_test” đúng thì kết quả hàm trả về là “value_if_true”, ngược lại trả về “value_if_false”

Trang 36

Hàm điều kiện IF lồng nhau

36 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: =IF(ĐK1, KQ1, IF(ĐK2, KQ2, KQ3))

Nếu như “ĐK1” đúng thì kết quả hàm trả về là “KQ1”, ngược lại thì kiểm tra tiếp nếu “ĐK2” đúng thì hàm trả về là “KQ2”, nếu không thì trả về “KQ3”

Trang 37

CÁC HÀM THỐNG KÊ THEO ĐIỀU

KIỆN CƠ BẢN

37 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 38

Hàm tính tổng điều kiện - SUMIF

38 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

SUMIF(range, criteria,sum_range)

Range: Là vùng được chọn có chứa các ô điều kiện

Criteria: Là điều kiện để thực hiện hàm này

Sum_range: Vùng cần tính tổng

 Tính tổng doanh thu Q1 của

những nhân viên thuộc vùng

East

Sumif(E2:E13,”East”,F2:F13)

Trang 39

Hàm đếm có điều kiện - COUNTIF

39 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 40

Hàm tính tổng nhiều điều kiện - SUMIFS

40 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

SUMIFS(sum_range,range1, criteria1, range2, criteria2…)

Sum_range: Vùng cần tính tổng

Range1 : Là vùng được chọn có chứa các ô điều kiện 1

Criteria1: Là điều kiện 1 để thực hiện hàm này

Range2 : Là vùng được chọn có chứa các ô điều kiện 2

Criteria2: Là điều kiện 2 để thực hiện hàm này

Trang 41

Hàm đếm nhiều điều kiện - COUNTIFS

41 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

COUNTIFS(range1, criteria1, range2, criteria2…)

Range1 : Là vùng được chọn có chứa các ô điều kiện 1

Criteria1: Là điều kiện 1 để thực hiện hàm này

Range2 : Là vùng được chọn có chứa các ô điều kiện 2

Criteria2: Là điều kiện 2 để thực hiện hàm này

Trang 42

MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC

42 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 43

Hàm Round

43 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: = ROUND(number, num_digits)

Hàm Round là hàm làm tròn số

Trong Đó:

Number: Bắt buộc Só mà bạn muón làm tròn

num_digits: Bắt buộc Só chữ só mà bạn muón làm tròn só

Khi n=0: làm tròn tới số nguyên gần nhất, ví

- Khi n>0: Ta làm tròn về phía bên phải dấu thập phân (nếu

n=1 lấy 1 số thập phân, n=2 lấy 2 thập phân,…

Trang 44

Hàm Sqrt , Power

44 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Cú Pháp: = SQRT(number)

Hàm SQRT là hàm tính căn bậc 2 của số dương

Trong Đó:

Number: Bắt buộc Só mà bạn muón tính căn bậc 2

Cú Pháp: = POWER (number, power)

Hàm POWER là hàm tính lũy thừa của number theo power

Trong Đó:

- Number: bắt buộc Số cơ sở Là một số thực bất kỳ

- Power: bắt buộc Là số mũ mà bạn muốn nâng số cơ sở

theo lũy thừa đó

Trang 45

Hàm Rand, RandBetween

45 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Bottom: Bắt buộc Só nguyên nhỏ nhát mà hàm

RANDBETWEEN sẽ trả vè

Top: Bắt buộc Só nguyên lớn nhát mà hàm RANDBETWEEN

sẽ trả vè

Trang 46

MỘT SỐ HÀM XỬ LÝ THỜI GIAN

46 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 47

Một số hàm xử lý thời gian

47 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

• Trả về tháng của một ngày tương ứng nào đó Tháng được trả

về dưới dạng số nguyên, có giá trị từ 1 đến 12

 Hàm DAY ( )

Cú Pháp: = DAY(serial_number)

• Trả vè ngày của ngày tháng thẻ hie ̣n bàng só sê-ri Ngày được

cung cáp ở dạng só nguyên từ 1 đén 31

Trang 48

Một số hàm xử lý thời gian

48 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

- start_day: ngày bắt đầu cần tính toán

- end_day: ngày kết thúc, end_day cần lớn hơn start_day

- unit: loại kết quả trả về của việc tính toán, cần viết trong dấu ngoặc kép

Trang 49

Một số hàm xử lý thời gian

49 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

"Y" số năm chênh lệch giữa start_day và end_day

"M" số tháng chênh lệch giữa start_day và end_day

"D" số ngày chênh lệch giữa start_day và end_day

"MD" số ngày chênh lệch giữa start_day và end_day,

không phụ thuộc vào số năm, số tháng

"YM" số tháng chênh lệch giữa start_day và end_day,

không phụ thuộc vào số năm, số ngày

"YD" số ngày chênh lệch giữa start_day và end_day,

không phụ thuộc vào số năm

Trang 50

MỘT SỐ HÀM XỬ LÝ CHUỖI

50 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 51

Một số hàm xử lý chuỗi

51 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

 Hàm CONCATENATE ( )

Cú Pháp: =CONCATENATE(text1, [text2], )

• Ghép nối các chuỗi văn bản thành một chuỗi duy nhất Các

chuỗi được nối có thể là số, văn bản, ô tham chiếu

 Hàm MID( )

Cú Pháp: =MID(text, start_num, num_chars)

• Cắt ra num_chars ký tự trong chuỗi text bắt đầu từ vị trí

Trang 52

Một số hàm xử lý chuỗi

52 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 53

MỘT SỐ HÀM THAM CHIẾU

53 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 54

Hàm tham chiếu dữ liệu theo cột

VLOOPUP

54 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,range_lookup) Lookup_value: Giá trị dùng để tham chiếu

table_array: Bảng giá trị tham chiếu, để dạng địa chỉ tuyệt đối col_index_num: Thứ tự của cột cần lấy dữ liệu trên bảng giá

tham chiếu

range_lookup: Phạm vi tìm kiếm, TRUE tương đương với 1 (dò

tìm tương đối), FALSE tương đương với 0 (dò tìm tuyệt đối)

Trang 55

Hàm tham chiếu dữ liệu theo cột

VLOOPUP

55 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 56

Hàm tham chiếu dữ liệu theo hàng

HLOOPUP

56 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup) Lookup_value: Giá trị dùng để tham chiếu

table_array: Bảng giá trị tham chiếu, để dạng địa chỉ tuyệt đối row_index_num: Thứ tự của hàng cần lấy dữ liệu trên bảng giá

tham chiếu

range_lookup: Phạm vi tìm kiếm, TRUE tương đương với 1 (dò

tìm tương đối), FALSE tương đương với 0 (dò tìm tuyệt đối)

Trang 57

Hàm tham chiếu dữ liệu theo cột

VLOOPUP

57 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 58

MỘT SỐ THÔNG BÁO LỖI PHỔ BIẾN

58 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 59

Một số thông báo lỗi phổ biến khi sử

dụng công thức và hàm

59 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 Lỗi hiển thị: #####

- Lỗi này thường xuất hiện khi ô tính nằm trong cột quá hẹp,

không thể hiện thị hết dữ liệu trong ô Thông báo lỗi này không ảnh hưởng đến giá trị ô tính mà chỉ gặp vấn đề trong hiển thị kết quả ô

- Giải pháp: Thay đổi chiều rộng cột có chứa ô báo lỗi

2 Lỗi sai ký tự: #NAME!

- Đây là lỗi thường gặp khi nhập sai tên hàm, công thức, quên đặt chuỗi văn bản vào dấu kép đôi "" dẫn đến việc Excel không hiểu công thức bạn vừa nhập

- Giải pháp: Kiểm tra lại cẩn thận từng ký tự trong công thức từ

đầu đến cuối và sửa lại Ví dụ: =SUN(12,13) | =SUM(A1B2) |

=LEN(Excel) hiển thị lỗi #NAME! được chỉnh tương ứng thành

=SUM(12,13) | =SUM(A1:B2) | =LEN(“Excel")

Ngày đăng: 08/11/2019, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN