Câu 1( ĐH2016): Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. propyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 2( ĐH2016): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Benzyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl fomat. D. Metyl axetat. Câu 3( ĐH2015): Chất béo là trieste của axit béo với A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol. Câu 4( ĐH khối A2014): Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH2CHO. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH=CHCH3.
Trang 1ĐÁP ÁN TUYỂN TẬP CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA HỌC 12 CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT KÈM ĐÁP ÁN
ESTE - LIPIT
Câu 1( ĐH-2016): Chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 2( ĐH-2016): Xà phịng hĩa chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 3( ĐH-2015): Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 4( ĐH khối A-2014): Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều cĩ phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
Hướng dẫn
HCOOCH2CHO + NaOH HCOONa + HO-CH2-CHO
Câu 5( CĐ-2014): Trong số các chất dưới đây, chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là
A C2H5OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3CHO
Câu 6( ĐH khối B- 2013): Chất nào sau đây trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn?
A Metyl fomat B Anđehit axetic C Axit axetic D Ancol etylic.
Câu 7( ĐH khối B- 2013): Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng khơng tạo ra
hai muối?
A CH3COOC6H5 (phenyl axetat) B C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
C CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3 D CH3OOC−COOCH3
Hướng dẫn
CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH NaOOC-COONa + 2CH3OH NaOOC-COONa chỉ là một muối
Câu 8( ĐH khối A- 2013): Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH( dung dịch) Y + Z; Y + NaOH( rắn) T + P;
T Q + H2; Q + H2O Z
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:
A CH 3 COOCH=CH 2 và CH 3 CHO B HCOOCH=CH2 và HCHO
C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Hướng dẫn
CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3-CHO
CH3COONa + NaOH 0
CaO t
CH4 + Na2CO3 2CH4
0
1500 C
C2H2 + 3H2
C2H2 + H2O 4
0 HgSO t
CH3CHO
1500o C
Trang 2Câu 9( ĐH khối A- 2013): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH 3 –COO–CH=CH–CH 3
Câu 10( CĐ- 2013): Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
Hướng dẫn
Đừng hết hồn vì nối đôi nhé: nối đôi cách xa COO thì không bị chuyển thành andehit hay xeton gì cả
CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH2=CH-CH2OH
Câu 11( CĐ- 2013): Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 3 B 2 C 5 D 4.
Hướng dẫn
HCOOCH=CH-CH2-CH3 HCOOCH=C(CH3)2 ( có nhánh cũng không sao vì cách xa COO,
nhiều bạn cứ tưởng cái này tạo xeton)
CH3COOCH=CH-CH3
CH3CH2COOCH=CH2
Câu 12( ĐH khối A- 2012): Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là:
A 4 B.1 C 2 D 3.
Hướng dẫn
Các phát biểu đúng là a,b,c
Còn phát biểu d sai vì bị chéo công thức
Câu 13( CĐ- 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 14( CĐ- 2012): Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dd NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D CH3CH2CH2OH
Câu 15( ĐH khối B- 2011): Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Trong phản ứng este hóa giữa CH 3 COOH với CH 3 OH, H 2 O được tạo nên từ -OH trong nhóm COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol
B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng
thuốc thử là nước brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm
Trang 3Câu 16( ĐH khối B- 2011):Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 17( CĐ khối B- 2011): Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là:
A CH 3 COOCH 2 CH 2 Cl B CH3COOCH2CH3 C ClCH2COOC2H5 D CH3COOCH(Cl)CH3
Câu 18( CĐ khối A- 2011):Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Câu 19( ĐH khối B- 2010):Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo
ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 20( ĐH khối B- 2010):Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và (MX <
MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là:
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat Câu 21( ĐH khối A- 2009): Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
B CH 2 =CH-COONa, CH 3 -CH 2 -COONa và HCOONa
Hướng dẫn Tính độ bất bão hòa k 2.10 2 14 4
2
Trong đó đã dùng 3 liên kết trong 3 nhóm COO nên chỉ còn 1 liên kết ngoài gốc,
vậy chỉ còn 1 liên kết đôi, đáp án A hoặc B, nhưng A thì có đồng phân hình học nên đáp án là B
Câu 22( CĐ khối A- 2008):Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH 3 -COOH, H-COO-CH 3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C CH3-COOH, CH3-COO-CH3 D H-COO-CH3, CH3-COOH
Câu 23( ĐH khối A- 2007): Mệnh đề không đúng là:
A CH 3 CH 2 COOCH=CH 2 cùng dãy đồng đẳng với CH 2 =CHCOOCH 3
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 24( ĐH khối A- 2007): Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
Hướng dẫn
Axetandehit là CH3CHO nhé, còn gọi là andehit axetic hay etanal
Trang 4Câu 25( CĐ- 2007):Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đĩ cơ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu
cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cĩ thể là:
A HCOOCH3 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH=CH-CH3 D CH 3 COOCH=CH 2
BÀI TẬP CACBOHIDRAT
Câu 1( ĐH-2016): Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do cĩ nhiều trong quả nho chín Đúng
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo. Sai
(c) Phân tử amilopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh. Đúng
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn Sai
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ. Đúng
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người Đúng
Số phát biểu đúng là:
Câu 2( ĐH-2015): Chất nào sau đây khơng thủy phân trong mơi trường axit?
Câu 3 ( ĐH-2015): Glucozơ và fructozơ đều
A cĩ nhĩm -CH=O trong phân tử B cĩ cơng thức phân tử C6H10O5
C thuộc loại đisaccarit D cĩ phản ứng tráng bạc.
Câu 4( ĐH khối A-2014): Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glucozơ
Câu 5( ĐH khối B-2013): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilozơ
Câu 6( ĐH khối B-2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hĩa hồn tồn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khơng khĩi.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ cĩ các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hĩa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong cơng nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A 3 B 5 C 2 D 4
Hướng dẫn (a) Sai (ra sobitol)
(b) Đúng.
(c) Sai (xenlulozo trinitrat là thuốc súng khơng khĩi).
(d) Sai (cĩ cả 1,6-glicozit)
(e) Đúng.
(f) Đúng.
Câu 7( ĐH khối B-2013): Chất nàodướiđâykhi cho vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đunnĩng,khơng
xảy ra phản ứng tráng bạc?
Câu 8( ĐH khối A-2013): Dãy các chất đều cĩ khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch
H2SO4 đun nĩng là:
Câu 9( ĐH khối A-2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hĩa tinh bột trong cơ thể người cĩ sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 5(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 10( CĐ- 2013): Phát biểunào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 11( ĐH khối B-2012): Thí nghiệmnàosau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 12( ĐH khối A-2012): Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 13( ĐH khối A-2012): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 14( CĐ- 2012):Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
Câu 15( ĐH khối B- 2011):Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 16( CĐ khối A- 2011): Cho cácchất:saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Trang 6A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 17( ĐH khối A- 2010): Một phân tử saccarozơcĩ
Câu 18( CĐ khối B- 2010): Thuỷ phân hồn tồn tinh bộttrong dung dịch axit vơ cơlỗng, thu được chất hữu
cơX Cho X phản ứng với khí H 2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, fructozơ C glucozơ, etanol D glucozơ, saccarozơ
Câu 19( ĐH khối B- 2009): Cho một số tính chất: cĩ dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nĩng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)
BÀI TẬP AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
Câu 1( ĐH-2016): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A C2H5–NH2 B (CH 3 ) 3 N C CH3–NH–CH3 D CH3–NH2
Câu 2( ĐH-2016): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Z Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư, đun nĩng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lịng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lịng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lịng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lịng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 3( ĐH-2015): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
Câu 4( ĐH-2015): Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH) 2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C 2 H 4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hồn tồn CH 3 COOCH 3 thu được số mol CO 2 bằng số mol H 2 O
(d) Glyxin (H 2 NCH 2 COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH Số phát biểu đúng là
Câu 5( ĐH-2015): Đốt cháy hồn tồn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm cĩ chứa N? 2?
Câu 6( ĐH-2015): Amino axit X chứa một nhĩm -NH2và một nhĩm -COOH trong phân tử Y là este của X với
ancol đơn chức, MY = 89 Cơng thức của X, Y lần lượt là:
A H 2 N-CH 2 -COOH, H 2 N-CH 2 -COOCH 3 . B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5
C H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3 D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5
Câu 8( ĐH khối B-2014): Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH 3 NH 2 , NH 3 , C 6 H 5 OH (phenol),
C 6 H 5 NH 2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12 Nhận xét nào sau đây đúng?
Trang 7A Z là CH 3 NH 2 B T là C 6 H 5 NH 2 C Y là C 6 H 5 OH D X là NH 3
Câu 9( ĐH khối B-2014): Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm
alanin và glyxin?
Hướng dẫn: 2 3 -2 = 6 (Đọc CKV trang 124).
Câu 10( ĐH khối A-2014): Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 11( ĐH khối A-2014): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D Cho Cu(OH) 2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Câu 12( ĐH khối A-2014): Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C 5 H 13 N?
Câu 13( CĐ-2014): Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 14( CĐ-2014): Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 15( ĐH khối B- 2013): Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Câu 16( ĐH khối B- 2013): Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C 7 H 9 N là
Câu 17( CĐ-2013): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac
Câu 18( ĐH khối B- 2012): Alanin có công thức là
A C 6 H 5 -NH 2 B CH 3 -CH(NH 2 )-COOH
Câu 19( ĐH khối A- 2012): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C 6 H 5 ) 2 NH (3), (C 2 H 5 ) 2 NH (4), NH 3 (5)
(C 6 H 5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 20( ĐH khối A- 2012): Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
C Axit α-aminoglutaric D Axit α,ε-điaminocaproic
Hướng dẫn: Axit α-aminoglutaric chính là axit glutamic.
Câu 21( CĐ-2012): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2
Câu 22( CĐ-2012): Cho các chất hữu cơ: CH 3 CH(CH 3 )NH 2 (X) và CH 3 CH(NH 2)COOH (Y) Tên thay thế của X và Y lần
lượt là
A propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic B propan–1–amin và axit aminoetanoic
C propan–2–amin và axit aminoetanoic. D propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic
Câu 23( CĐ-2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
Câu 24( ĐH khối B- 2011): Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (C 6 H 5 ) 2 NH và C 6 H 5 CH 2 OH
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. D C 6 H 5 NHCH 3 và C 6 H 5 CH(OH)CH 3
Câu 25( ĐH khối B- 2011): Phát biểu không đúng là:
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
Trang 8C Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Metylamin tan trong nước cho dung dịch cĩ mơi trường bazơ
Câu 26( ĐH khối A- 2011): Khi nĩi về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein cĩ phản ứng màu biure với Cu(OH) 2
B Liên kết của nhĩm CO với nhĩm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thủy phân hồn tồn protein đơn giản thu được các α-amino axit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 27( CĐ khối A- 2011): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở cĩ 4 liên kết peptit
B Trong mơi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím
C Các hợp chất peptit kém bền trong mơi trường bazơ nhưng bền trong mơi trường axit
D Amino axit là hợp chất cĩ tính lưỡng tính
Câu 28( ĐH khối B- 2010): Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cĩ cơng thức là
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Hướng Dẫn
Khi thủy phân hồn tồn là để biết cĩ bao nhiêu mắt xích mỗi loại, vậy cĩ 2 Gly nên loại B
Khi thủy phân khơng hồn tồn là để biết thứ tự liên kết giữa các mắt xích, vậy phải là C thì mới cĩ Val-Phe kề nhau và Gly-Ala-Val kề nhau.
Câu 29(ĐH khối A- 2009): Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
BÀI TẬP POLIME
Câu 1( ĐH-2016): PVC là chất rắn vơ định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl clorua B Propilen C Acrilonitrin D Vinyl axetat
Câu 2( ĐH-2015): Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
Câu 3( ĐH khối B-2014): Poli(etylen terephtalat)đượcđiều chếbằng phản ứng của axit terephtalic vớichất nào sau đây?
A Etylen glicol B Ancol etylic C Etilen D Glixerol
Câu 4( ĐH khối B-2014): Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đâytạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Câu 5( ĐH khối A-2014): Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Câu 6( CĐ-2014): Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệttốt, thường được dùng để dệt vải và mayquần áo ấm
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
Câu 7( ĐH khối B-2013): Trong các polime: tơ tằm, sợi bơng, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime cĩ nguồn gốc từ xenlulozơ là:
Câu 8( ĐH khối B-2013): Tơ nitron (olon) làsản phẩm trùng hợp của monome nào sauđây?
Câu 9( ĐH khối A-2013): Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
Trang 9A axit ađipic và etylen glicol B axit ađipic và hexametylenđiamin
Câu 10( CĐ-2014): Tơ nào dưới đây thuộc loạitơ nhân tạo?
Câu 11( ĐH khối B-2012): Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
Câu 12( ĐH khối A-2012): Loại tơnào sauđây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 13( CĐ-2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 14( CĐ-2012): Phát biểunàosau đây làsai?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên
C Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
Câu 15( ĐH khối B-2011): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 16( ĐH khối B-2011): Cho các tơsau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có
bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
Câu 17( ĐH khối A-2011): Sản phẩmhữu cơ của phản ứng nào sau đâykhôngdùngđể chếtạotơtổnghợp?
A Trùng hợp metyl metacrylat
B Trùng hợp vinyl xianua
C Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
Hướng dẫn
A sản phẩm dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ (chất dẻo chứ không phải tơ)
Câu 18( CĐ khối B-2011): Polime nào sauđây đượctổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
C polistiren D poli(etylen terephtalat) (tơ lapsan)
Câu 19( CĐ khối A- 2011): Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân
trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6)
Câu 20( ĐH khối B-2010): Các chất đềukhôngbị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4loãng nóng là:
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen
B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietilen; cao su buna; polistiren
Trang 10Câu 21( ĐH khối A-2010): Cho cácloại tơ: bơng, tơ capron,tơ xenlulozơ axetat, tơtằm,tơ nitron, nilon-6,6
Câu 22( ĐH khối A-2010): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Câu 23( ĐH khối B-2009): Dãy gồmcác chất đều cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
Hướng dẫn
Sản phẩm trùng hợp CF2=CF2 sản xuất chất dẻo teflon
Câu 24( ĐH khối B-2009): Phát biểunàosau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin cĩ xúc tác Na được cao su buna-N
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Câu 25( ĐH khối A-2007): Nilon–6,6 là mộtloại
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1( ĐH-2016): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường,X là chất lỏng Kim loại X là:
Câu 2( ĐH-2015): Trong các ion sau đây, ion nào cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất?
Câu 3( ĐH-2015): Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong cơng nghiệp là
Câu 4( ĐH-2015): Kim loại Fekhơngphản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 5( ĐH khối B-2014): Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu đượcdung dịch gồm các chất tan:
Câu 6( CĐ-2014): Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần khơng tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và
muối trong X là
Câu 7( ĐH khối A-2013): Kim loại sắt tác dụng với dungdịch nào sau đâytạo ra muối sắt(II)?
Câu 8( ĐH khối A-2013): Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2.Sau khi các phản ứng xảy
ra hồntồn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai
kim loại trong Y lần lượt là: