giáo án một số kiểu dl chuẩn giúp hs dễ nhớ miền giá tri Kiểu Số Byte Miền gi trị Byte 1 0 > 255 Integer 2 215 >215 1 Word 2 0 > 216 1 Longint 4 231 >231 1 TD: khai báo biến lophoc là byte 2. Kiểu thực Có nhiều kiểu cho giá trị là số thực nhưng hay dùng một số kiểu sau: Kiểu Số Byte Miền gi trị Real 6 1038 > 1038 Extended 10 104932 > 104932 3. Kiểu kí tự Tên kiểu: Char, 1 byte, 256 ký tự trong bộ mã ASCII TD: khai báo biến ký tự là kt Var kt: char; 4. Kiểu Logic Tên kiểu: Boolean Miền giá trị: Chỉ có 2 giá trị là True (đúng) hoặc False (sai). TD: Khai báo biến boolean là ok Var ok: boolean;
Trang 1GV d y: Trạ ương Th Ng c Phị ọ ương
Tu n: 4ầ
Ti t: 4ế
BÀI 4: M T S KI U D LI U CHU N Ộ Ố Ể Ữ Ệ Ẩ
BÀI 5: KHAI BÁO BI N Ế
I M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c: ế ứ
Bi t m t s ki u d li u chu n: nguyên, th c, kí t , lôgic và mi n con.ế ộ ố ể ữ ệ ẩ ự ự ề
Hi u để ược các khai báo bi n ế
2 Kĩ năng:
Xác đ nh ki u c n khai báo c a d li u đ n gi n.ị ể ầ ủ ữ ệ ơ ả
Khai báo bi n đúng, nh n bi t khai báo sai ế ậ ế
3 T duy và Thái đ : ư ộ
Xác đ nh thái đ nghiêm túc trong h c t p khi làm quen v i nhi u quiị ộ ọ ậ ớ ề
đ nh nghiêm ng t trong l p trình.ị ặ ậ
II PH ƯƠ NG PHÁP, PH ƯƠ NG TI N D Y H C: Ệ Ạ Ọ
1 Ph ươ ng pháp: Thuy t trình k t h p v i phát v nế ế ợ ớ ấ
2 Ph ươ ng ti n: ệ Ph n b ng ho c máy chi uấ ả ặ ế
III CHU N B Ầ Ị
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách bài t p, máy chi u ( n u có).ậ ế ế
2 H c sinh: ọ
Chu n b bài cũẩ ị
Xem trước bài h c trong sách giáo khoaọ , t p v đ ghi chép.ậ ở ể
IV TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ
1) n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s l p.ể ố ớ
L pớ 11A11 11A12 11A13 11A14
Ngày
2)Ki m tra bài cũ ể
Chương trình g m nh ng thành ph n nào?ồ ữ ầ
Cú pháp khai báo tên chương trình, khai báo h ng, khai báo th vi n cho TD.ằ ư ệ
3)N i dung ộ bài m i: ớ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ
GV: T nh ng ki u đ n gi n này ta cóừ ữ ể ơ ả
th xây d ng thành nh ng ki u d li uể ự ữ ể ữ ệ
ph c t p h n.ứ ạ ơ
- Ki u d li u nào cũng có mi n gi iể ữ ệ ề ớ
h n c a nó Tuỳ thu c vào ngôn ngạ ủ ộ ữ
l p trình mà tên c a các ki u d li uậ ủ ể ữ ệ
khác nhau và mi n giá tr c a các ki uề ị ủ ể
d li u cũng khác nhau.ữ ệ
- V i m i ki u d li u ngớ ỗ ễ ữ ệ ườ ậi l p trình
c n ghi nh tên ki u, mi n giá tr và sầ ớ ể ề ị ố
ô nh đ l u m t giá tr thu c ki u đó.ớ ể ư ộ ị ộ ể
I Ki u d li u chu n ể ữ ệ ẩ
M i nỗ gôn ng l p trình ữ ậ thường cung c p ấ m t s ki u d li u chu nộ ố ể ữ ệ ẩ
G m các ki u sauồ ể
1 Ki u nguyên ể
Ki u ể S Byte ố Mi n gi tr ề ị
Integer 2 - 215 ->215- 1 Word 2 0 -> 216- 1 Longint 4 - 231 ->231- 1 TD: khai báo bi n lophoc là byteế
Trang 2GV d y: Trạ ương Th Ng c Phị ọ ương
HS: L ng ghe và ghi chépắ
- Ví d 1: Đ gi i phụ ể ả ương trình b cặ
nh t ax+b=0 ta c n khai báo nh sau:ấ ầ ư
Var a, b, x: Real
- Ví d 2: Đ tính chu vi và di n tíchụ ể ệ
c a tam giác c n khai báo các bi n sau:ủ ầ ế
Var a, b, c, p, s: Real;
Trong đó: a, b, c: Dùng đ l u đ dàiể ư ộ
c a 3 c nh tam giác;ủ ạ
P: là n a chu vi;ữ
S: là di n tích tam giác.ệ
GV: Khi khai báo bi n c n chú ý nh ngế ầ ữ
đi m gì?ể
HS: Tr l i câu h iả ờ ỏ
GV: Nh n xétậ
HS: L ng ngheắ
GV: phát v n HS cú pháp khai báo bi nấ ế
HS: tr l iả ờ
GV: danh sách bi n là lo i tên nào?ế ạ
GV: C n đ t tên bi n sao cho g i nh ầ ặ ế ợ ớ
đ n ý nghĩa c a nó.ế ủ
- Không nên đ t tên quá ng n hay quá ặ ắ
dài, r d n đ n m c l i hay hi u ễ ẫ ế ắ ỗ ể
nh m.ầ
- Khai báo bi n c n quan tâm chú ýế ầ
đ n ph m vi giá tr c a nó.ế ạ ị ủ
HS: L ng ghe và ghi ắ bài
2 Ki u th c ể ự
- Có nhi u ki u cho giá tr là s th cề ể ị ố ự
nh ng hay dùng m t s ki u sau:ư ộ ố ể
Ki u ể S Byte ố Mi n gi tr ề ị
Real 6 10-38 -> 1038
Extended 10 10-4932 -> 104932
3 Ki u kí t ể ự
- Tên ki u: Char, 1 byte, 256 ký tể ự trong b mã ASCIIộ
- TD: khai báo bi n ký t là ktế ự Var kt: char;
4 Ki u Logic ể
- Tên ki u: Booleanể
- Mi n giá tr : Ch có 2 giá tr là Trueề ị ỉ ị (đúng) ho c False (sai).ặ
TD: Khai báo bi n ế boolean là ok Var ok: boolean;
II) Khai báo bi n ế
- Trong Pascal Var <danh sách bi n>: <ki u d li u>;ế ể ữ ệ Trong đó:
- Var: Là t khoá dùng đ khai báo ừ ể
bi nế
- Danh sách bi n: là m t ho c nhi u ế ộ ặ ề tên bi n, các bi n cách nhau b i d u ế ế ở ấ
ph y.ẩ
- Ki u d li u: Là m t trong các ki u ể ữ ệ ộ ể
d li u chu n ho c ki u d li u do ữ ệ ẩ ặ ể ữ ệ
ngườ ậi l p trình đ nh nghĩa.ị
- Sau var có th xu t hi n nhi u l n ể ấ ệ ề ầ
c u trúc :ấ
<danh sách bi n>: <ki u d li u>;ế ể ữ ệ
V C NG C , D N DÒ Ủ Ố Ặ
Các ki u d li u: nguyên, th c, ký t , booleanể ữ ệ ự ự
Tên các ki u d li u, b nh c p phát và mi n giá tr đ i v i t ng ki uể ữ ệ ộ ớ ấ ề ị ố ớ ừ ể
d li uữ ệ
Cách khai báo các bi n đ i v i t ng ki u d li uế ố ớ ừ ể ữ ệ
VI RÚT KINH NGHI M Ệ
Ngày ……/……/ 201
BGH ki m traể Ngày ……/……/ 201T trổ ưởng duy tệ