1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hoa hoc 12 de cuong on thi

14 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Dung dịch amino axit nào sau đây làm đổi màu quỳ tím A.. Câu 5: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím.. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi

Trang 1

PHẦN 1: ĐỀ BÀI

A LÝ THUYẾT

Câu 1: Alanin có công thức là

A H2N-CH2-CH2-COOH B C6H5-NH2

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 2: Khối lượng phân tử của axit glutamic là

Câu 3: Nhận xét nào sau đúng về glyxin?

A Điều kiện thường glyxin là chất lỏng, tan tốt trong H2O

B Dung dịch glyxin trong H2O làm đỏ quì tím

C Glyxin bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit

D Glyxin là chất lưỡng tính

Câu 4: Dung dịch amino axit nào sau đây làm đổi màu quỳ tím

A Valin B Glyxin C Lysin D Alanin

Câu 5: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic B Glyxin C Lysin D Metyl amin

Câu 6: Có các dung dịch (1) Alanin; (2) Axit Glutamic; (3) metylamin; (4) Lysin và (5) CH3COONa Trong các dung dịch trên, các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là

A (1), (3), (5) B (3), (4), (5)

C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)

Câu 7: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH, Na2CO3 và

H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

Câu 8: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với H2N-CH2-COOH?

A HNO3, KNO3 B NaCl, NaOH

C HCl, NaOH D Na2SO4, HNO3

Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaOH B CH3OH C NaCl D HCl

HÓA HỌC 12

AMINO AXIT – DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Trang 2

B BÀI TẬP

Câu 10: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125

M Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A là

Câu 11: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan X có công thức cấu tạo nào sau đây

A NH2 – CH2 – COOH B NH2 – (CH2)2 – COOH

C CH3COONH4 D NH2 – (CH2)3 – COOH

Câu 12: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Câu 13: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8% Cô cạn dung dịch thu được 16,3 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

A H2NCH(COOH)2 B H2NCH2CH(COOH)2

C (H2N)2CHCH2 (COOH)2 D Cả Avà B đúng

Câu 14: Cho m gam alanin tác dụng hết với 300 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch A Cho lượng dung dịch A tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1 M

Giá trị của m là

A 8,9 B 13,35 C 17,8 D 20,025

Câu 15: A là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 3 gam A tác dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối Công thức phân tử của A là

A CH3-CH2-CHNH2-COOH B CH2NH2-CH2-COOH

C CH3-CHNH2-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 16: Cho X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 8,9 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 12,55 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A NH2-CH2-COOH B. 3

2

| NH

2

| NH

2

| NH

Câu 17: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Cho 12,46 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 17,57 gam muối Phần trăm khối lượng của cacbon trong X là

A 37,28% B 53,93% C 40,45% D 26,96%

Câu 18: Cho α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH Cho 10,3 gam X tác dụng với axit

Trang 3

A H2NCH2CH2COOOH B CH3CH(NH2)COOH

C H2NCH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 19: Một  amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối Vậy X có thể là

A alanin B valin C glyxin D axit glutamic

Câu 20: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,73 gam muối Mặt khác cũng lượng X trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 gam muối clorua Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH

B CH3 – CH(NH2) – COOH

C HOOC – CH2 – CH(NH2)CH2 – COOH

D Cả A, C đúng

Câu 21: Hỗn hợp M gồm axit axetic và glyxin Để trung hòa m gam hỗn hợp M cần

100 ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của axit axetic và glyxin trong M lần lượt là

A.40% và 60% B 44,44% và 55,56%

C.72,8% và 27,2% D 61,54% và 38,46%

Câu 22: X là một - amino axit no, phân tử chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Thêm 0,1 mol NaOH vào dung dịch Y sau phản ứng đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn Tên gọi của X là

A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin

Câu 23: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 33,6 B 37,2 C 26,3 D 33,4

Câu 24: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 49,125 B 28,650 C 34,650 D 55,125

Câu 25: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 15,65 gam B 26,05 gam C 34,6 gam D Kết quả khác

Câu 26: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m + 15,4) gam muối Mặt khác nếu

Trang 4

cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứa (m + 18,25) gam muối Giá trị của m là

A 56,1 B 61,9 C 33,65 D 54,36

Câu 27: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), được m2 gam muối

Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2.

Câu 28: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH

C H2NC4H8COOH D H2NCH2COOH

Câu 29: Biết X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm

-COOH Cho 14,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,15 gam muối clorua

của X Công thức cấu tạo của X có thể là

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH

C.CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3[CH2]4CH(NH2)COOH

Câu 30: Aminoaxit X chứa 1 nhóm -COOH và 2 nhóm -NH2 Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 154 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X là

A H2NCH2CH(NH2)CH2COOH B H2NCH2CH2CH2(NH2)COOH

C H2N(CH2)3CH(NH2)COOH D H2NCH=CHCH(NH2)COOH

Câu 31: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A có nồng độ 0,2M tác dụng vừa đủ với 80

ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 100 ml dung dịch A trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M Biết

2

A

d = 52 Công thức phân tử của A là

A (H2N)2C2H3COOH B H2NC2H3(COOH)2

C (H2N)2C2H2(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2

Câu 32: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Còn cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là

A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH

C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C3H4(COOH)2

Câu 33: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng

của nitơ trong X là

A.11,966% B 10,526% C 9,524% D 10,687%

Trang 5

Câu 34: Cho 0,1 mol - amino axit tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A Dung dịch A tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B còn lại 22,025 gam chất rắn khan Tên gọi của X là

A axit aspactic B valin C axit glutamic D tyrosin

Câu 35: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH

C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3

- HẾT -

Giáo viên: DƯƠNG TIẾN TÀI Fanpage: https://www.facebook.com/thayduongtientai/

Trang 6

PHẦN 2: ĐÁP ÁN

A LÝ THUYẾT

Câu 1: Alanin có công thức là

A H2N-CH2-CH2-COOH B C6H5-NH2

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 2: Khối lượng phân tử của axit glutamic là

Câu 3: Nhận xét nào sau đúng về glyxin?

A Điều kiện thường glyxin là chất lỏng, tan tốt trong H2O

B Dung dịch glyxin trong H2O làm đỏ quì tím

C Glyxin bị thủy phân trong môi trường kiềm, không bị thủy phân trong môi trường axit

D Glyxin là chất lưỡng tính

Câu 4: Dung dịch amino axit nào sau đây làm đổi màu quỳ tím

A Valin B Glyxin C Lysin D Alanin

Câu 5: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic B Glyxin C Lysin D Metyl amin

Câu 6: Có các dung dịch (1) Alanin; (2) Axit Glutamic; (3) metylamin; (4) Lysin và (5) CH3COONa Trong các dung dịch trên, các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là

A (1), (3), (5) B (3), (4), (5).

C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)

Câu 7: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH, Na2CO3 và

H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

Câu 8: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với H2N-CH2-COOH?

A HNO3, KNO3 B NaCl, NaOH

Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaOH B CH3OH C NaCl D HCl

HÓA HỌC 12

AMINO AXIT – DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Trang 7

B BÀI TẬP

Câu 10: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125

M Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A là

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức: mmuối = mamino axit + nHCl 36,5

 1,835 = Mamino axit 0, 01 + 0,01.36,5  Mamino axit = 147

Câu 11: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan X có công thức cấu tạo nào sau đây

A NH2 – CH2 – COOH B NH2 – (CH2)2 – COOH

C CH3COONH4 D NH2 – (CH2)3 – COOH

Hướng dẫn giải

- Dựa vào đáp án hoặc Xét tỉ lệ : HCl

Amin

n

n = 1 = amino axit có 1N

 tỉ lệ phản ứng 1 : 1 Loại đáp án C

- Áp dụng công thức: mmuối = Mamino axit 0,01 + nHCl 36,5

 1,115 = MX.0,01 + 0,01.36,5  MX = 75

- Amino axit X có dạng : NH2 – CnH2n – COOH  MR = 14n + 61 = 75  n = 1

 Công thức: NH2 – CH2 – COOH Chọn đáp án A

Câu 12: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Hướng dẫn giải

Nói vui: Khi HCl tác dụng với amin hay amino axit thì toàn bộ HCl “dính” hết vào

Tỉ lệ mol 1 : 1 MX HCl 3,67 183,5 MX 36,5 MX 147

0,02

       Dựa đáp án chọn B

Câu 13: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8% Cô cạn dung dịch thu được 16,3 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

C (H2N)2CHCH2 (COOH)2 D Cả Avà B đúng

Hướng dẫn giải

Trang 8

- Khi cho NaOH phản ứng với axit hoặc amino axit thì cứ có 1 nhóm -COOH sẽ có 1

nguyên tử Na thay thế 1 nguyên tử H, suy ra khối lượng phân tử của muối sẽ tăng lên (23 – 1) so với axit hoặc amino axit ban đầu

- Tương tự câu 12:

2

16,3

0,1

       Dựa đáp án chọn A

Câu 14: Cho m gam alanin tác dụng hết với 300 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch A Cho lượng dung dịch A tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1 M

Giá trị của m là

A 8,9 B 13,35 C 17,8 D 20,025

Định hướng giải

Xem như 2 giai đoạn bài toán chỉ gồm 1 giai đoạn:

NaOH 0,5

Ala (89): x mol Ala Na : x (mol)

HCl : 0,3 mol NaCl : 0,3 (mol)



BTNT.Na

Ala

x 0,3 0,5 x 0,2 m 0,2.89 17,8 (g)

        

Bổ sung: Cách tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:

muoái

m (89 1 23).0,2 + 58,5.0,3 = 39,75  (gam)

Câu 15: A là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 3 gam A tác dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối Công thức phân tử của A là

A CH3-CH2-CHNH2-COOH B CH2NH2-CH2-COOH

C CH3-CHNH2-COOH D H2N-CH2-COOH

Hướng dẫn giải

- Theo đề bài ta có gốc hiđrocacbono là CnH2n

H2NCnH2nCOOH + NaOH   H2NCnH2nCOONa + H2O

(Đề bài) 3 gam 3,88 gam

- Theo ptrình 

H N C H COOH H N C H COONa

n   n 

83 14

88 , 3 61 14

3

- Giải ra được : n = 1  CTCT của A là H2N-CH2-COOH Chọn D

 ADCT trên 

2 n 2 n

0, 04mol

 

2 n 2n

H N C H COOH

04 , 0

Cách giải khác: Có thể áp dụng tăng – giảm khối lượng, từ đó tính được số mol của X rồi

suy ra khối lượng phân tử của X

Trang 9

Câu 16: Cho X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 8,9 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 12,55 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A NH2-CH2-COOH B. 3

2

| NH

2

| NH

2

| NH

Hướng dẫn giải

- Số mol của X và muối luôn bằng nhau:

M  M  36,5  Dựa đáp án chọn B

- Chú ý: Nếu X có 2 nhóm -NH2 thì khối lượng phân tử của muối là MX + 36,5.2 (đvC)

Cách giải khác: Có thể áp dụng tăng – giảm khối lượng, từ đó tính được số mol của X rồi

suy ra khối lượng phân tử của X

Câu 17: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Cho 12,46 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 17,57 gam muối Phần trăm khối lượng của cacbon trong X là

A 37,28% B 53,93% C 40,45% D 26,96%

Hướng dẫn giải

- Số mol của X và muối luôn bằng nhau:

12.3

89

Câu 18: Cho α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit dung dịch HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NCH2CH2COOOH B CH3CH(NH2)COOH

C H2NCH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Hướng dẫn giải

- Tương tự câu 16:

M M  36,5  Dựa đáp án chọn D

Câu 19: Một  amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho

10,68 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối Vậy X có thể là

Trang 10

Hướng dẫn giải

- Tương tự câu 16:

X

M M  36,5  Dựa đáp án chọn A

Câu 20: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,73 gam muối Mặt khác cũng lượng X trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 gam muối clorua Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH

B CH3 – CH(NH2) – COOH

C HOOC – CH2 – CH(NH2)CH2 – COOH

D Cả A, C đúng

Hướng dẫn giải

- Xét thí nghiệm 2: BTKL

HCl

5,505 4,41

36,5

- Dựa đáp án X có 1 nhóm -NH2  nX = 0,03 (mol) MX 4,41 147

0,03

  

- Dựa đáp án chọn D (vì đề bài không yêu cầu phải là - amino axit)

Câu 21: Hỗn hợp M gồm axit axetic và glyxin Để trung hòa m gam hỗn hợp M cần

100 ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của axit axetic và glyxin trong M lần lượt là

A.40% và 60% B 44,44% và 55,56%.

C.72,8% và 27,2% D 61,54% và 38,46%

Hướng dẫn giải

- Đặt ẩn – lập phương trình theo ẩn Đáp án B

75.0,1 60.0,1 Axe : y (mol) x y nHCl nNaOH y 0,1

Câu 22: X là một - amino axit no, phân tử chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Thêm 0,1 mol NaOH vào dung dịch Y sau phản ứng đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn Tên gọi của X là

A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin

Hướng dẫn giải

Lưu ý: Loại ngay đáp án D vì có 2 nhóm -NH2

Xem như 2 giai đoạn bài toán chỉ gồm 1 giai đoạn:

Ngày đăng: 06/11/2018, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w