1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CƠ HỌC ĐẤT ĐỀ CƯƠNG ÔN THI ĐẦU VÀO LIÊN THÔNG 2016

27 452 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định hệ số rỗng e, độ rỗng n,trọng lượng thể tích khô, độ bão hòa, trọng lượng thể tích bão hòa, trọng lượng thể tíchđẩy nổi, tên và trạng thái của đất đó?... Hãy xác định trọng

Trang 1

Bài tập 1: Khi xác định trọng lượng thể tích của đất sét bằng phương pháp dao vòng

được các số liệu như sau:

Thể tích dao vòng V=60cm3;

Khối lượng đất trong dao vòng m = 116,45g;

Khối lượng đất sau khi sấy khô mh=102,11g;

Tỷ trọng hạt của đất =2,65

Hãy tính: Độ ẩm, trọng lượng thể tích tự nhiên, trọng lượng thể tích khô, hệ số rỗng,

độ rỗng, độ bão hoà của đất đó?

Bài tập 2: Một mẫu đất có các chỉ tiêu tính chất vật lý như sau: Trọng lượng thể tích tự

nhiên =18,6kN/m3; tỷ trọng hạt của cát là =2,74; độ ẩm tự nhiên W= 8%; độ ẩm giớihạn dẻo WP=10%; độ ẩm giới hạn chảy WL=18% Hãy xác định hệ số rỗng e, độ rỗng n,trọng lượng thể tích khô, độ bão hòa, trọng lượng thể tích bão hòa, trọng lượng thể tíchđẩy nổi, tên và trạng thái của đất đó?

Trang 2

thái xốp nhất Vmax=65 cm3 Khối lượng thể tích tự nhiên  =1,86 g/cm3; tỷ trọng hạt củacát là =2,63 ; độ ẩm tự nhiên W= 8% Hãy xác định hệ số rỗng, độ rỗng, trạng thái củađất đó?

Bài tập 4: Một mẫu đất sét nặng 500g, có khối lượng thể tích là 2,1g/cm3, tỷ trọng hạt2,7, độ ẩm tự nhiên 26% Muốn tăng độ ẩm của toàn bộ mẫu đất lên tới 35% thì phải đổthêm lượng nước là bao nhiêu?

Bài tập 5: Muốn chế bị một loại đất có hệ số rỗng là 0,65; độ ẩm 25% cho một dao vòng

đất thể tích 500cm3 cần phải dùng một lượng đất khô là bao nhiêu, và lượng nước đổ vào

là bao nhiêu, biết đất có tỷ trọng hạt 2,7

Trang 3

Bài tập 6: Mẫu đất có =2,68, độ ẩm W= 24%, chỉ số dẻo Ip=12%, độ sệt IL=0,4, độ bãohòa Sr=0,8 Hãy xác định trọng lượng thể tích tự nhiên, giới hạn chảy, giới hạn dẻo củađất đó?

Bài tập 7: Một loại đất có khối lượng thể tích 1,98g/cm3, độ ẩm 12,5%, trọng lượng riêng

Trang 4

+ Trọng lượng thể tích và độ ẩm nếu đất đó được bão hòa hoàn toàn khi hệ số rỗngkhông thay đổi.

Bài tập 8: Kết quả thí nghiệm đầm nện tiêu chuẩn thu được một mẫu đất có khối lượng

450 gam, độ ẩm của mẫu đất xác định được là 26,7% Biết thể tích của cối đầm là200cm3 Hãy xác định: trọng lượng thể tích của mẫu đất sau khi đầm và trọng lượng thểtích khô của mẫu đất đó?

Bài tập 9: Cho một mẫu đất có hệ số rỗng 0,64, độ ẩm 16,5%, khối lượng riêng hạt 2,7

t/m3 Hãy xác định:

+ Trọng lượng thể tích khô, trọng lượng thể tích tự nhiên;

+ Xác định độ ẩm và trọng lượng thể tích bão hòa khi độ bão hòa bằng 1,0?

Trang 5

Bài tập 10: Một mẫu đất ẩm có độ rỗng 40%, tỷ trọng hạt 2,71 và độ bão hòa 0,8 Hãy

xác định: Hệ số rỗng; Dung trọng tự nhiên và dung trọng khô; Độ ẩm; Dung trọng tựnhiên bão hòa (giả thiết không xảy ra trương nở)

Bài tập 11: Cho mặt cắt địa chất của một công trình như sau:

Trang 6

Từ 6,5m đến 10m: sét bão hòa nước có γbh = 19,2kN/m3

MNN ở độ sâu 4m so với mặt đất Hãy tính và vẽ biểu đồ ứng suất tổng và ứng suất

có hiệu theo độ sâu từ 0 ÷ 10m?

Bài tập 12: Trên một công trường cải tạo đất rộng lớn, mực nước ngầm bằng mặt đất, có

một lớp cát hạt thô dày 3m, nằm trên một lớp sét yếu dày 4,5m, lớp đất dày 5m phủ trêntoàn bộ công trường Biết, đất đắp có γ=21kN/m3; cát thô: γ=18,1kN/m3; γbh = 19,4kN/m3

đất sét γ=17,8kN/m3; γbh = 19kN/m3.Tính và vẽ biểu đồ ứng suất hiệu quả thẳng đứng tạitâm của lớp sét trước và sau khi đắp đất?

Trang 7

Bài tập 13: Xác định và vẽ biểu đồ ứng suất do

trọng lượng bản thân của đất và do tải trọng rải đều

trên toàn bộ móng tại các điểm nằm trên trục Oz

Trang 8

Bài tập 14 : Xác định và vẽ biểu đồ ứng suất nén

z do trọng lượng bản thân của đất và do tải trọng

hình băng phân bố đều trên toàn bộ móng tại các

điểm nằm trên trục Oz cho trong hình vẽ?

B C

x

z p=0,45MPa

Trang 9

z

kN/m3

kN/m3

kN/m3

Trang 10

Bài tập 16 : Xác định và vẽ biểu đồ ứng suất nén

z do trọng lượng bản thân của đất và do tải trọng

hình băng phân bố đều trên toàn bộ móng tại các

điểm nằm trên trục Oz cho trong hình vẽ?

3m

q = 450 kN/m2

o

A B

C

x

z

Trang 11

sấy khô 155g; tỷ trọng hạt 2,68; Diện tích tiết diện ngang mẫu 50cm2; chiều cao mẫu20mm; hệ số =0,8.

Khi thí nghiệm nén đất trong phòng không nở hông, ta được kết quả sau:

Áp lực nén p, (kPa) 100 200 300 400

Hệ số rỗng e 0,65 0,625 0,613 0,608Hãy xác định: hệ số rỗng ban đầu; độ lún và môđun biến dạng của mẫu đất ứng vớicấp áp lực 100÷200 kPavà từ 300÷400 kPa?

Trang 12

Bài tập 18: Một mẫu đất có các chỉ tiêu tính chất vật lý như sau: Trọng lượng thể tích tự

nhiên 18kN/m3; tỷ trọng hạt 2,7; độ ẩm tự nhiên 12%; Hệ số =0,8 Khi thí nghiệm nénđất trong phòng không nở ngang, ta được kết quả sau:

Áp lực nén p, (kPa) 100 200 300 400

Hệ số rỗng e 0,635 0,625 0,613 0,608Hãy xác định hệ số nén lún tương đối a0, môđun biến dạng E0 của các cấp áp lực đãthực hiện?

Bài tập 19: Một mẫu đất có các chỉ tiêu tính chất vật lý như sau: Trọng lượng thể tích tự

nhiên 18kN/m3; tỷ trọng hạt 2,7; độ ẩm tự nhiên 12%; hệ số =0,8 Chiểu cao ban đầu

Trang 13

quả sau:

Áp lực nén p, (kN/m2) 100 200 300 400

Độ lún mẫu S (cm) 0,106 0,134 0,148 0,154Hãy xác định hệ số nén lún tương đối a0, môđun biến dạng E0 của cấp áp lực 100-200kN/m2 và 200-300kN/m2?

Trang 14

Biết rằng mẫu đất khô có khối lượng 189g, tỷ trọng hạt của đất 2,65 và hệ số β=0,65.Hãy xác định hệ số nén lún tương đối và mô đun biến dạng tương ứng với khoảng áp lựcnén từ 200kN/m2 đến 300kN/m2 ?

Bài tập 21: Trên một công trường cải tạo đất rộng lớn, mực nước ngầm bằng mặt đất, có

một lớp cát hạt thô dày 4m nằm trên lớp sét yếu dày 5m Lớp đất dày 3m phủ trên toàn bộ

Cấp áp lực nén (kN/m2) 0 50 100 200 300 400

Độ lún của mẫu (mm) 0 0,15 0,28 0,49 0,67 0,76

Trang 15

21kN/m3, đất cát là 20kN/m3, đất sét là 18kN/m3 Hệ số nén thể tích của đất sét là0,22m2/MN.

a Tính ứng suất hiệu quả thẳng đứng tại tâm lớp sét trước và sau khi đắp đất?

a Tính độ lún cuối cùng được dự kiến do cố kết của lớp sét?

Bài tập 22: Tính toán sức chịu tải tới hạn và sức chịu tải cho phép với mặt phá hoại tổng

Trang 16

b Khi không có mực nước ngầm;

c MNN nằm tại mặt đất;

d MNN bằng mặt đất và có dòng thấm hướng lên với i = 0,15;

e MNN bằng mặt đất và có dòng thấm hướng xuống với i = 0,15?

B=5m

Biết, đất có γ =18 kN/m3; γbh =19,6 kN/m3; c=10kNm2; φ=180

Bài tập 23: Một móng vuông có kích thước mặt bằng là 1,5m x 1,5m Đất nền có góc ma

sát =200, c=15,2 kN/m2 Trọng lượng đơn vị của đất γ =17,8 kN/m2 Hãy xác định tổngtải trọng cho phép trên móng với hệ số an toàn FS = 3 Cho rằng độ sâu đặt móng (Df) là2m và xảy ra phá hoại cắt tổng thể trong đất

Trang 17

Bài tập 24: Một móng vuông có bề rộng 3,5m được xây dựng trên nền là một lớp cát

trầm tích ở độ sâu 1,2m chịu tải trọng thiết kế là 6000kN với hệ số an toàn 2,5 Mực nước

Trang 18

Bài tập 25: Một móng băng được thiết kế để chịu tải trọng là 800kN/m ở độ sâu 1m

trong đất cứng có trọng lượng thể tích là 18,2kN/m3, cường độ lực dính c = 16kN/m2, góc

ma sát trong 300 Xác định bề rộng cần thiết của móng với yêu cầu hệ số an toàn 2,5 Biếtsức chịu tải của móng được xác định theo Terzaghi với các hệ số tính theo công thức:

; Nc = (Nq – 1).cotgφ’; Nγ = 1,8(Nq - 1)tgφ’

Trang 19

Bài tập 26: Cho một tường chắn đất cao H=4m chôn sâu trong đất h=0,7m, mặt đất nằm ngang,

lưng tường thẳng đứng, ma sát giữa đất và lưng tường coi như không có Hãy vẽ biểu đồ cường

độ, xác định điểm đặt của áp lực chủ động và áp lực đất bị động của đất lên tường chắn trong cáctrường hợp sau:

a Đất đắp sau lưng tường là đất cát có trọng lượng thể tích  =17,5KkN/m3, góc ma sát trong  = 300, lực dính đơn vị c=0;

h=0.7m

H=4mq=18KN/m2

Trang 20

Bài tập 26:

b Đất đắp sau lưng tường là đất sét pha có trọng lượng thể tích  =18,5 kN/m3, góc ma sát trong

=160, lực dính c=12kN/m2;

h=0.7m

H=4mq=18KN/m2

Trang 21

Bài tập 26:

c Đất đắp sau lưng tường là đất cát như trường hợp a và trên mặt đất sau lưng tường cótải trọng phân bố đều cường độ q=18 kN/m2;

h=0.7m

H=4mq=18KN/m2

Trang 22

Bài tập 26:

d Đất đắp sau lưng tường là đất cát pha như trường hợp b và trên mặt đất sau lưng tường

có tải trọng phân bố đều cường độ q=18 kN/m2

h=0.7m

H=4mq=18KN/m2

Trang 23

q=20KN/m2

Trang 25

Bài tập 29 Tường chắn đất có lưng tường nhẵn, chắn khối đất sau lưng tường gồm hai

lớp (hình vẽ) Các đặc trưng của đất sau lưng tường như sau:

Ngày đăng: 20/10/2016, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w