1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giai tich 12 de cuong on thi

34 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức: - Nắm được định nghĩa, tính chất của nguyên hàm, pp tìm nguyên hàm, bảng nguyên hàm Kĩ năng: - Tìm được nguyên hàm trực tiếp, bằng đổi biến,… - Thái độ- Tư duy: -

Trang 1

TIẾT 69, 70: NGUYÊN HÀM Giảng: ….

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa, tính chất của nguyên hàm, pp tìm nguyên hàm, bảng nguyên hàm

Kĩ năng:

- Tìm được nguyên hàm trực tiếp, bằng đổi biến,…

- Thái độ- Tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án SGK, …

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về nguyên hàm

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải, vấn đáp gợi mở.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

trên K nếu F x' f x  với mọi x K

Do đó F x C C,   là họ tất cả các nguyên hàm của f x  trên K Ký hiệu f x dx F x    C.

liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K

4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

Định lí 1: Nếu f u du F u    Cu u x   là hàm số có đạo hàm liên tục thì

Trang 2

Định lí 2: Nếu hai hàm số u u x   và v v x   có đạo hàm liên tục trên K thì

u x v x dx u x v x   '     u x v x dx'    Hay udv uv  vdu

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.

Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 2 x

Trang 3

A

1sin 2 cos 2

2

C sin 2xdxcos 2x C. D sin 2xdx cos 2x C.

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 3x 6

2) 1 t n 

Trang 4

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ, LÔGARIT.

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f xe xex

Trang 5

Câu 16 Nguyên hàm của hàm số

1( )

23

Trang 6

Câu 21 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )31 3 x.

là hàm số nào sau đây?

Trang 7

Hướng dẫn giải:  3x210x 4dx x 35x2 4x C , nên m  1

Câu 29 Hàm số f x  x x có một nguyên hàm là 1 F x  Nếu F 0  thì 2 F 3 bằng

Trang 8

34

   2 cos x1 d cosx cos2 x 2cosx C

4 Củng cố: nắm được nội dung của bài

x

e dx x

Trang 9

Kĩ năng:

- Tìm được nguyên hàm trực tiếp, bằng đổi biến,…

- Thái độ- Tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án SGK, …

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về nguyên hàm

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải, vấn đáp gợi mở.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

F x( ) sin x x cosx CB F x( )xsinx cosx C

C F x( ) sin x x cosx CD F x( )xsinxcosx C

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần

Phương pháp trắc nghiệm:

Cách 1: Dùng định nghĩa, sử dụng máy tính nhập dF x( ) f x( )

dx  , CALC ngẫu nhiên tại một

số điểm x thuộc tập xác định, kết quả xấp xỉ bằng 0 chọn.0

Trang 10

-Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần.

Trang 11

A.F x( )xtanxln | cos |xC B F x( )xcotxln | cos |xC.

C F x( )xtanxln | cos |xC D F x( )xcotx ln | cos |xC

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần với 2

1co

A F x( ) ( x2 2)sinx2 cosx x CB F x( ) 2 sin x2 x x cosxsinx C

C F x( )x2sinx 2 cosx x2sinx CD F x( ) (2 x x 2) cosx x sinx C

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần với

Trang 12

Câu 7. Tính F x( )xsin 2xdx Chọn kết quả đúng

A.

1( ) (2 cos 2 sin 2 )

4

1( ) (2 cos 2 sin 2 )4

C.

1( ) (2 cos 2 sin 2 )

4

1( ) (2 cos 2 sin 2 )4

Hướng dẫn giải: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần với u x dv ; sin 2xdx

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng hoặc sử dụng máy tính: Nhập

f x( )xcosx B f x( )xsinx C f x( )xcosx D f x( )xsinx

Phương pháp tự luận: Tính F x'( ) có kết quả trùng với đáp án chọn

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng định nghĩa F x'( )f x( ) F x'( ) f x( ) 0

Trang 13

+

+

-+

Trang 14

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

2

2(x 1)

2 x

-3 22

( 1)

3 x 2

+

5 24

( 1)

15 x 

28

( 1)

105 x 2

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

Trang 15

2

1

x x

f xx e và đồ thị hàm số f x( ) đi qua gốc tọa độ O Chọn kết

Trang 16

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

2

2

23

x

x 

2 32

x 

1

(Chuyển 2

23

x

x  từ u )

0

22

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần.

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

Trang 17

-A -1. B

14

1

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần với uln 2 ,x dv x dx 3

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

1920

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp đổi biến số với u 1 x

C 

Do đó

21(1)20

Câu 22 Tính (2x1)sinxdx a x cosx b cosx c sinx C Giá trị của biểu thức a b c  bằng

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần.

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng.

Kết quả F x( )(2x1)sinxdx2 cosx x cosx2sinx C nên a b c   1

Câu 23 Tính

2( ) (1 sin 2 ) cos 2 sin 2

F x xx dx Ax Bx x Cx D Giá trị của biểu thức A B C bằng

A.

5

14

Trang 18

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa, tính chất của tích phân , pp tìm tích phân, bảng nguyên hàm

Kĩ năng:

- Tìm được tích trực tiếp, bằng đổi biến, pp từng phần, máy tính

- Thái độ- Tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án SGK, …

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tích phân

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải, vấn đáp gợi mở.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới: TÍCH PHÂN

f x dx

Ta dùng kí hiệu ( ) ( ) ( )

b a

f t dt

Tích phân đó

chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số.

Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ]a b thì tích phân

Trang 19

f x dx

với mọi số thực a Trong

các lựa chọn ở đây, chỉ có hàm số y= f x( )=sinx là lẻ, nên đó là đáp án của bài toán.

Trang 20

Câu 7. Tích phân

5 2

dx I x

2ln

5.

Câu 8. Tích phân

2

3sin

x I

x d

Câu 10 Tích phân

1

0 2

C 2ln 2 D 2 ln 2.Phương pháp tự luận

Phương pháp trắc nghiệm: SD máy tính

Câu 11 Cho hàm số fg liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5 1( ) 2

f x dx 

5 1

f x dx 

3 1( ) 7

f x dx

có giátrị bằng

Trang 21

Câu 13 Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?

A

 

1 1

Câu 14 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [ ; ]a b Trong

các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

Trang 22

Mệnh đề“Nếu f x( )m x [ ; ]a b thì

)

b a

 Hàm số

2 13

y x 

thỏa

1 1( ) 0

Trang 23

Câu 19 Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y x 6sin5x trên khoảng (0;) Khi đó

f x dx 

thì tích phân2

Trang 24

II

 2

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III.

Thực hiện phép đổi biến tcosx, ta có thể đưa I về dạng

nào sau đây

A

4

0

21

21

21

12

Trang 25

2(1 )

1 1 ( 1) ( 1) 2 (1 )

Trang 26

Với hàm số f bất kỳ và số thực dương a , ta luôn nằm lòng 2 tính chất sau đây:

 Nếu f là hàm số lẻ trên đoạn [- ; ]a a thì

( ) 0

a a

A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng Hướng dẫn giải

Khi đặt t(x1)2 với    thì không suy ra 2 x 1 t   được, vì x 1 x  có thể bị âm khi1

1

x dx

Trang 27

1 1 2

x

dx x

101 0

900   . B.

1011

900   . C

991

900  . D

981

sin(sin + cos )

Trang 28

4

122

4

x dx

- Tìm được tích trực tiếp, bằng đổi biến, pp từng phần, máy tính

- Thái độ- Tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án SGK, …

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tích phân

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải, vấn đáp gợi mở.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới: TÍCH PHÂN

Trang 29

e e

e e

1

e e

e dx I

42

53

52

3 2

dx I

Trang 30

Đặt tlnx; x e  t1, x e 2  t 2

2

2 1 1

ln(1 )1

Trang 31

I 

43

I 

23

A B

A B

A B

A B

Trang 32

Câu 12 Giá trị của a để đẳng thức

2 3 2 3 1 cos 2 2 4 2

udu dt

x

dt I

Trang 33

1ln(sin )sin

cotsin

2

6

2 2 6 6

1ln(sin ) cot ln(sin ) cotsin

ln 22

ln 2 02

dx x

nên a  2

Trang 34

Câu 19 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b và có đạo hàm liên tục trên a b , đồng thời thỏa mãn; 

Ngày đăng: 31/05/2018, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w