Câu 1: Nguyên tắc phân quyền trong tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm: a/ Hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.. Câu 19: Tính xã hội trong bản chất của của nhà nước xuất phá
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 357
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ Tên môn: lý luận nhà nước và pháp luật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(98 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Nguyên tắc phân quyền trong tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm:
a/ Hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước
b/ Hạn chế sự phân tán quyền lực nhà nước
c/ Tạo sự phân chia hợp lý quyền lực nhà nước
d/ Thực hiện quyền lực nhà nước một cách dân chủ
Câu 2: Cơ sở kinh tế quyết định:
a/ Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước
b/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước
c/ Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước
d/ Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng với cơ quan Lập pháp.
a/ Cơ quan đại diện là cơ quan lập pháp
b/ Cơ quan lập pháp là cơ quan đại diện
c/ Cơ quan lập pháp và cơ quan đại diện là một
d/ Cơ quan lập pháp không là cơ quan đại diện
Câu 4: Tính xã hội của nhà nước là:
a/ Sự tương tác của những yếu tố xã hội và nhà nước
b/ Chức năng và những nhiệm vụ xã hội của nhà nước
c/ Vai trò xã hội của nhà nước
d/ Mục đích vì lợi ích của xã hội của nhà nước
Câu 5: Sự độc lập của Tòa án được hiểu là:
a/ Tòa án được hình thành một cách độc lập
b/ Tòa án trong hoạt động của mình không bị ràng buộc
c/ Tòa án chủ động giải quyết theo ý chí của thẩm phán
Trang 2d/ Tòa án chỉ tuân theo pháp luật, không bị chi phối.
Câu 6: Nội dung nào KHÔNG phù hợp với các con đường hình thành nhà nước trên thực tế.
a/ Thông qua các cuộc chiến tranh xâm lược, cai trị
b/ Thông qua các hoạt động xây dựng và bảo vệ các công trình trị thủy
c/ Thông qua quá trình hình thành giai cấp và đấu tranh giai cấp
d/ Sự thỏa thuận giữa các công dân trong xã hội
Câu 7: Nguyên tắc tập quyền được hiểu là:
a/ Tất cả quyền lực tập trung vào một cơ quan
b/ Quyền lực tập trung vào cơ quan nhà nước ở trung ương
c/ Quyền lực nhà nước không phân công, phân chia
d/ Quyền lực nhà nước tập trung vào cơ quan đại diện của nhân dân
Câu 8: Nhà nước xuất hiện bởi:
a/ Sự hình thành và phát triển của tư hữu
b/ Sự hình thành giai cấp và đấu tranh giai cấp
c/ Sự phân hóa thành các giai cấp trong xã hội
d/ Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp
Câu 9: Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây KHÔNG giống với các nhà nước còn lại:
a/ Nhà nước Chiếm hữu nô lệ
b/ Nhà nước Xã hội chủ nghĩa
c/ Nhà nước phong kiến
d/ Nhà nước tư sản
Câu 10: Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước:
a/ Giai cấp và đấu tranh giai cấp
b/ Hoạt động chiến tranh
c/ Hoạt động trị thủy
d/ Hoạt động quản lý kinh tế của nhà nước
Câu 11: Sự thay đổi chức năng của nhà nước xuất phát từ:
a/ Sự thay đổi của nhiệm vụ của nhà nước và ý chí của giai cấp
Trang 3b/ Lợi ích của giai cấp thống trị và ý chí chung của xã hội.
c/ Nhận thức thay đổi trước sự thay đổi của nhiệm vụ
d/ Sự thay đổi của nhiệm vụ của nhà nước và ý chí của các giai cấp
Câu 12: Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ là:
a/ Phân chia lãnh thổ thành những đơn vị hành chính nhỏ hơn
b/ Phân chia cư dân và lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau
c/ Chia cư dân thành nhiều nhóm khác nhau
d/ Chia bộ máy thành nhiều đơn vị, cấp nhỏ hơn
Câu 13: Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:
a/ Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ
b/ Nhà nước có quyền lực
c/ Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình
d/ Nhà nước được nhân dân trao quyền lực
Câu 14: Phân loại kiểu nhà nước dựa trên:
a/ Bản chất của nhà nước
b/ Sự thay thế các kiểu nhà nước
c/ Hình thái kinh tế – xã hội
d/ Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước
Câu 15: Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế
độ quân chủ đại diện.
a/ Bổ nhiệm các Bộ trưởng
b/ Bầu cử Tổng thống
c/ Bầu cử Nghị viện
d/ Cha truyền, con nối
Câu 16: Hình thức Nhà nước xã hội chủ nghĩa là:
a/ Có thể có hình thức chính thể quân chủ
b/ Chế độ chính trị có thể là dân chủ tư sản
c/ Hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất
d/ Luôn là hình thức chính thể cộng hòa
Câu 17: Nội dung nào KHÔNG phù hợp với hình thức cấu trúc của nhà nước:
Trang 4a/ Trong một quốc gia có những nhà nước nhỏ có chủ quyền hạn chế.
b/ Các đơn vị hành chính, không có chủ quyền trong một quốc gia thống nhất
c/ Các quốc gia có chủ quyền liên kết rất chặt chẽ với nhau về kinh tế
d/ Đơn vị hành chính tự chủ nhưng không có chủ quyền
Câu 18: Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế:
a/ Quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế
b/ Có tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế
c/ Thúc đầy cơ sở kinh tế phát triển
d/ Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế
Câu 19: Tính xã hội trong bản chất của của nhà nước xuất phát từ:
a/ Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện
b/ Những nhu cầu khách quan để quản lý xã hội
c/ Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước
d/ Việc thiết lập trật tự xã hội
Câu 20: Dân chủ trong một nhà nước là:
a/ Nhân dân tham gia vào việc tổ chức bộ máy nhà nước
b/ Nhân dân tham gia vào quá trình vận hành bộ máy nhà nước
c/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân, do dân và vì dân
d/ Nhân dân được bầu cử trực tiếp
Câu 21: Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:
a/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt
b/ Nhà nước có chủ quyền
c/ Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng
d/ Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính - lãnh thổ
Câu 22: Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện vai trò và mối quan hệ của nhà nước với xã hội.
a/ Bị quyết định bởi cơ sở kinh tế nhưng có sự độc lập nhất định
b/ Là trung tâm của hệ thống chính trị
c/ Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật d/ Tổ chức và hoạt động phải theo những nguyên tắc chung và thống nhất
Trang 5Câu 23: Nhà nước pháp quyền khác với nhà nước pháp trị ở:
a/ Nhà nước pháp quyền quản lý xã hội bằng pháp luật
b/ Nhà nước pháp quyền đặt ra pháp luật
c/ Nhà nước pháp quyền bị ràng buộc bởi pháp luật
d/ Pháp luật được thực hiện triệt để
Câu 24: Trình độ tổ chức bộ máy nhà nước phụ thuộc vào:
a/ Nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước
b/ Chức năng của nhà nước
c/ Sự phát triển của xã hội
d/ Số lượng và mối quan hệ giữa các cơ quan nhà nước
Câu 25: Tổng thống, Chủ tịch, Nhà vua phù hợp với trường hợp nào sau đây:
a/ Do cơ quan lập pháp bầu ra
b/ Đứng đầu cơ quan Hành pháp
c/ Đứng đầu cơ quan Tư pháp
d/ Nguyên thủ quốc gia
Câu 26: Nhà nước thu thuế để
a/ Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột
b/ Đảm bảo sự công bằng trong xã hội
c/ Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước
d/ Bảo vệ lợi ích cho người nghèo
Câu 27: Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành nguyên thủ quốc gia:
a/ Do nhân dân bầu ra
b/ Cha truyền con nối
c/ Được bổ nhiệm
d/ Do quốc hội bầu ra
Câu 28: Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm:
a/ Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước
b/ Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý
c/ Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ
Trang 6d/ Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.
Câu 29: Chức năng nào thể hiện rõ nhất bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
a/ Quản lý kinh tế
b/ Bảo vệ tổ quốc
c/ Bảo vệ chế độ xã hội
d/ Bảo vệ lợi ích của xã hội
Câu 30: Nhiệm vụ của nhà nước là:
a/ Xuất hiện đồng thời với chức năng
b/ Hình thành sau khi chức năng xuất hiện
c/ Quyết định nội dung, tính chất của chức năng
d/ Bị quyết định bởi chức năng của nhà nước
Câu 31: Tính chất mối quan hệ nào sau đây phù hợp với nguyên tắc phân quyền (tam quyền phân lập).
a/ Độc lập và chế ước giữa các cơ quan nhà nước
b/ Giám sát và chịu trách nhiệm giữa các cơ quan nhà nước
b/ Đồng thuận và thống nhất giữa các cơ quan nhà nước
d/ Các cơ quan phụ thuộc lẫn nhau trong tổ chức và hoạt động
Câu 32: Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân:
a/ Học thuyết thần quyền
b/ Học thuyết gia trưởng
c/ Học thuyết Mác–Lênin
d/ Học thuyết khế ước xã hội
Câu 33: Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước là:
a/ Mâu thuẫn giữa tính giai cấp và tính xã hội
b/ Thống nhất giữa tính giai cấp và tính xã hội
c/ Là hai mặt trong một thể thống nhất
d/ Tính giai cấp luôn là mặt chủ yếu, quyết định tính xã hội
Câu 34: Quá trình hình thành nhà nước là:
a/ Một quá trình thể hiện tính khách quan của các hình thức quản lý xã hội
Trang 7b/ Sự phản ánh nhu cầu quản lý xã hội và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
c/ Một quá trình thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị
d/ Sự phản ánh ý chí và lợi ích nói chung của toàn bộ xã hội
Câu 35: Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị.
a/ Đảng phái chính trị
b/ Các tổ chức chính trị – xã hội
c/ Nhà nước
d/ Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp
Câu 36: Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi:
a/ Các cơ quan nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau
b/ Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất
c/ Các cơ quan nhà nước ở địa phương phải tuân thủ các cơ quan ở Trung ương d/ Nhà nước bao gồm các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương
Câu 37: Nội dung bản chất của nhà nước là:
a/ Tính giai cấp của nhà nước
b/ Tính xã hội của nhà nước
c/ Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước
d/ Sự tương tác giữa tính giai cấp và tính xã hội
Câu 38: Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:
a/ Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực
b/ Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục
c/ Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng
d/ Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền
Câu 39: Trình tự nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống.
a/ Dân bầu Nguyên thủ quốc gia
b/ Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia
c/ Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia
d/ Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm
Câu 40: Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây trên cơ sở pháp lý.
a/ Chức năng đối nội, đối ngoại
Trang 8b/ Chức năng kinh tế, giáo dục.
c/ Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước
d/ Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật
Câu 41: Lựa chọn nhận định đúng nhất.
a/ Cơ quan dân bầu là cơ quan đại diện và do vậy có quyền lập pháp
b/ Cơ quan đại diện là cơ quan dân bầu do vậy có quyền lập pháp
c/ Cơ quan đại diện là cơ quan không do dân bầu do vậy có quyền lập pháp
d/ Cơ quan dân bầu không là cơ quan đại diện do vậy không có quyền lập pháp
Câu 42: Bản chất giai cấp của nhà nước xã hội chủ nghĩa là bảo vệ lợi ích của:
a/ Đa số nhân dân
b/ Giai cấp thống trị
c/ Của toàn bộ xã hội
d/ Liên minh các giai cấp
Câu 43: Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc:
a/ Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải đóng thuế
b/ Nhà nước kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng thuế
c/ Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức
d/ Các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng thuế cho nhà nước
Câu 44: Nguyên tắc phân quyền KHÔNG là:
a/ Ba cơ quan được thành lập bằng ba con đường khác nhau
b/ Các cơ quan được trao ba loại quyền khác nhau
c/ Các cơ quan nhà nước có thể giải tán lẫn nhau
d/ Cơ quan Tư pháp độc lập
Câu 45: Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên:
a/ Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước
b/ Những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ
c/ Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước
d/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước
Câu 46: Trên cơ sở khái niệm kiểu nhà nước, chọn phương án KHÔNG phù hợp.
a/ Kiểu nhà nước sau tiến bộ hơn kiểu nhà nước trước
Trang 9b/ Sự thay thế các kiểu nhà nước là mang tính khách quan.
c/ Sự thay thế các kiểu nhà nước diễn ra bằng một cuộc cách mạng
d/ Các nhà nước tất yếu phải trải qua bốn kiểu nhà nước
Câu 47: Về vị trí của nhà nước trong hệ thống chính trị, lựa chọn nhận định đúng nhất.
a/ Nhà nước chính là hệ thống chính trị
b/ Nhà nước không là một tổ chức chính trị
c/ Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị
d/ Nhà nước là trung tâm của hệ thống chính trị
Câu 48: Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật:
a/ Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật b/ Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra
c/ Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật d/ Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý
Câu 49: Phương pháp thực hiện chức năng của nhà nước KHÔNG là:
a/ Cưỡng chế
b/ Giáo dục, thuyết phục
c/ Mang tính pháp lý
d/ Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế và kết hợp
Câu 50: Hình thức chính thể nào gần giống với hình thức chính thể của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
a/ Chế độ cộng hòa tổng thống
b/ Cộng hòa lưỡng tính
c/ Cộng hòa quý tộc
d/ Cộng hòa đại nghị
Câu 51: Chủ quyền quốc gia thể hiện:
a/ Khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế
b/ Khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ
c/ Vai trò của nhà nước trên trường quốc tế
Trang 10d/ Sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối ngoại.
Câu 52: Khi phân biệt cơ quan nhà nước và các tổ chức xã hội, những dấu hiệu nào sau đây KHÓ có thể phân biệt:
a/ Tính tổ chức, chặt chẽ
b/ Có thẩm quyền (quyền lực nhà nước)
c/ Thành viên là những cán bộ, công chức
d/ Là một bộ phận của bộ máy nhà nước
Câu 53: Nội dung nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính.
a/ Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện
b/ Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện
c/ Tổng thống không đứng đầu hành pháp
d/ Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể giải tán Chính phủ
Câu 54: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện là:
a/ Ý chí của giai cấp thống trị
b/ Lợi ích của giai cấp thống trị
c/ Ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị và bị trị
d/ Sự bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị
Câu 55: Đặc trưng cơ bản của bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa là:
a/ Quyền lực tập trung, thống nhất
b/ Có đảng cộng sản lãnh đạo
c/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
d/ Có sự tham gia của nhân dân vào bộ máy nhà nước
Câu 56: Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật.
a/ Quốc hội
b/ Chính phủ
c/ Tòa án
d/ Nguyên thủ quốc gia
Câu 57: Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước.
a/ Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước
Trang 11b/ Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước
c/ Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước d/ Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất
Câu 58: Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời vì:
a/ Sự xuất hiện các giai cấp và quan hệ giai cấp
b/ Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp
c/ Nhu cầu giải quyết mối quan hệ giai cấp
d/ Xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột
Câu 59: Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt khỏi xã hội cho nên:
a/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt
b/ Nhà nước có chủ quyền
c/ Nhà nước thu các khoản thuế
d/ Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật
Câu 60: Chính phủ là cơ quan:
a/ Được hình thành bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp
b/ Chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp
c/ Thực hiện pháp luật do cơ quan lập pháp ban hành
d/ Bị bất tín nhiệm và giải tán bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp
Câu 61: Cơ quan nhà nước nào sau đây đóng vai trò xây dựng pháp luật:
a/ Cơ quan đại diện
b/ Chính phủ
c/ Nguyên thủ quốc gia
d/ Tòa án
Câu 62: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa KHÔNG là:
a/ Nhà nước nửa nhà nước
b/ Quản lý ½ lãnh thổ
c/ Nhà nước tự tiêu vong
d/ Mang bản chất giai cấp