Câu 1: Nguyên tắc phân quyền trong tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm: a/ Hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.. Câu 4: Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 485
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ Tên môn: lý luận nhà nước và pháp luật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(98 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Nguyên tắc phân quyền trong tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm:
a/ Hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước
b/ Hạn chế sự phân tán quyền lực nhà nước
c/ Tạo sự phân chia hợp lý quyền lực nhà nước
d/ Thực hiện quyền lực nhà nước một cách dân chủ
Câu 2: Nhà nước thu thuế để
a/ Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột
b/ Đảm bảo sự công bằng trong xã hội
c/ Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước
d/ Bảo vệ lợi ích cho người nghèo
Câu 3: Tổng thống, Chủ tịch, Nhà vua phù hợp với trường hợp nào sau đây:
a/ Do cơ quan lập pháp bầu ra
b/ Đứng đầu cơ quan Hành pháp
c/ Đứng đầu cơ quan Tư pháp
d/ Nguyên thủ quốc gia
Câu 4: Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật:
a/ Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật b/ Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra
c/ Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật d/ Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý
Câu 5: Quá trình hình thành nhà nước là:
a/ Một quá trình thể hiện tính khách quan của các hình thức quản lý xã hội
b/ Sự phản ánh nhu cầu quản lý xã hội và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị
Trang 2c/ Một quá trình thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị.
d/ Sự phản ánh ý chí và lợi ích nói chung của toàn bộ xã hội
Câu 6: Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua:
a/ Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp
b/ Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước
c/ Việc không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội
d/ Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích chung của xã hội
Câu 7: Chức năng trong mối quan hệ với bộ máy nhà nước.
a/ Bộ máy nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng nhà nước
b/ Chức năng hình thành bởi bộ máy nhà nước
c/ Bộ máy nhà nước là phương thức thực hiện chức năng
d/ Chức năng là một loại cơ quan nhà nước
Câu 8: Nguyên tắc của bộ máy nhà nước là:
a/ Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
b/ Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước
c/ Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước
d/ Xác định tính chặt chẽ của bộ máy nhà nước
Câu 9: Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên:
a/ Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước
b/ Những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ
c/ Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước
d/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước
Câu 10: Pháp luật được thực hiện chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây:
a/ Quốc hội
b/ Chính phủ
c/ Tòa án
d/ Nguyên thủ quốc gia
Câu 11: Muốn xác định tính giai cấp của nhà nước:
a/ Xác định giai cấp nào là giai cấp bóc lột
b/ Xác định sự thỏa hiệp giữa các giai cấp
Trang 3c/ Sự thống nhất giữa lợi ích giữa các giai cấp bóc lột.
d/ Cơ cấu và tính chất quan hệ giai cấp trong xã hội
Câu 12: Nội dung nào KHÔNG phù hợp với hình thức cấu trúc của nhà nước:
a/ Trong một quốc gia có những nhà nước nhỏ có chủ quyền hạn chế
b/ Các đơn vị hành chính, không có chủ quyền trong một quốc gia thống nhất
c/ Các quốc gia có chủ quyền liên kết rất chặt chẽ với nhau về kinh tế
d/ Đơn vị hành chính tự chủ nhưng không có chủ quyền
Câu 13: Trình tự nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống.
a/ Dân bầu Nguyên thủ quốc gia
b/ Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia
c/ Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia
d/ Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm
Câu 14: Phương pháp thực hiện chức năng của nhà nước KHÔNG là:
a/ Cưỡng chế
b/ Giáo dục, thuyết phục
c/ Mang tính pháp lý
d/ Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế và kết hợp
Câu 15: Lựa chọn nào sau đây phù hợp với khái niệm bản chất của nhà nước:
a/ Yếu tố tác động làm thay đổi chức năng của nhà nước
b/ Yếu tố tác động đến sự ra đời của nhà nước
c/ Yếu tố tác động đến việc tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước
d/ Yếu tố bên trong quyết định xu hướng phát triển cơ bản của nhà nước
Câu 16: Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành nguyên thủ quốc gia:
a/ Do nhân dân bầu ra
b/ Cha truyền con nối
c/ Được bổ nhiệm
d/ Do quốc hội bầu ra
Câu 17: Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế độ đại nghị.
a/ Nghị viện có thể giải tán Chính phủ
b/ Chính phủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện
Trang 4c/ Là nghị sỹ vẫn có thể làm bộ trưởng.
d/ Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp
Câu 18: Tính xã hội trong bản chất của của nhà nước xuất phát từ:
a/ Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện
b/ Những nhu cầu khách quan để quản lý xã hội
c/ Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước
d/ Việc thiết lập trật tự xã hội
Câu 19: Dân chủ trong một nhà nước là:
a/ Nhân dân tham gia vào việc tổ chức bộ máy nhà nước
b/ Nhân dân tham gia vào quá trình vận hành bộ máy nhà nước
c/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân, do dân và vì dân
d/ Nhân dân được bầu cử trực tiếp
Câu 20: Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân:
a/ Học thuyết thần quyền
b/ Học thuyết gia trưởng
c/ Học thuyết Mác–Lênin
d/ Học thuyết khế ước xã hội
Câu 21: Sự thay đổi nhiệm vụ của nhà nước là:
a/ Xuất phát từ sự phát triển của xã hội
b/ Phản ánh nhận thức chủ quan của con người trước sự thay đổi của xã hội
c/ Phản ánh nhận thức của nhà cầm quyền trước sự phát triển của xã hội
d/ Xuất phát từ nhận thức chủ quan của con người
Câu 22: Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế:
a/ Quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế
b/ Có tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế
c/ Thúc đầy cơ sở kinh tế phát triển
d/ Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế
Câu 23: Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm:
a/ Thực hiện quyền lực
Trang 5b/ Thực hiện chức năng.
c/ Quản lý xã hội
d/ Trấn áp giai cấp
Câu 24: Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi:
a/ Các cơ quan nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau
b/ Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất
c/ Các cơ quan nhà nước ở địa phương phải tuân thủ các cơ quan ở Trung ương d/ Nhà nước bao gồm các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương
Câu 25: Tính xã hội của nhà nước là:
a/ Sự tương tác của những yếu tố xã hội và nhà nước
b/ Chức năng và những nhiệm vụ xã hội của nhà nước
c/ Vai trò xã hội của nhà nước
d/ Mục đích vì lợi ích của xã hội của nhà nước
Câu 26: Yếu tố nào sau đây KHÔNG là điều kiện ra đời của các nhà nước xã hội chủ nghĩa.
a/ Nền kinh xã hội chủ nghĩa rất phát triển
b/ Ý thức hệ Mác xít
c/ Phong trào giải phóng thuộc địa
d/ Khủng hoảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản
Câu 27: Các quan điểm phi Mácxít KHÔNG chân thực vì chúng:
a/ Lý giải có căn cứ khoa học nhưng nhằm che dấu bản chất nhà nước
b/ Che dấu bản chất thực của nhà nước và thiếu tính khoa học
c/ Thể hiện bản chất thực của nhà nước nhưng chưa có căn cứ khoa học
d/ Có căn cứ khoa học và nhằm thể hiện bản chất thực của nhà nước
Câu 28: Nội dung nào KHÔNG là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước.
a/ Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước
b/ Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp
c/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời khỏi xã hội
d/ Nhà nước là tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp đối kháng
Trang 6Câu 29: Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện vai trò và mối quan hệ của nhà nước với xã hội.
a/ Bị quyết định bởi cơ sở kinh tế nhưng có sự độc lập nhất định
b/ Là trung tâm của hệ thống chính trị
c/ Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật d/ Tổ chức và hoạt động phải theo những nguyên tắc chung và thống nhất
Câu 30: Nguyên tắc phân quyền KHÔNG là:
a/ Ba cơ quan được thành lập bằng ba con đường khác nhau
b/ Các cơ quan được trao ba loại quyền khác nhau
c/ Các cơ quan nhà nước có thể giải tán lẫn nhau
d/ Cơ quan Tư pháp độc lập
Câu 31: Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây KHÔNG giống với các nhà nước còn lại:
a/ Nhà nước Chiếm hữu nô lệ
b/ Nhà nước Xã hội chủ nghĩa
c/ Nhà nước phong kiến
d/ Nhà nước tư sản
Câu 32: Nhà nước định ra và thu các khỏan thuế dưới dạng bắt buộc vì:
a/ Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình
b/ Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình
c/ Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia
d/ Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính
Câu 33: Tòa án cần phải độc lập và tuân theo pháp luật vì:
a/ Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân
b/ Tòa án là cơ quan nhà nước
c/ Tòa án đại diện cho nhân dân
d/ Tòa án bảo vệ pháp luật
Câu 34: Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị.
a/ Đảng phái chính trị
b/ Các tổ chức chính trị – xã hội
Trang 7c/ Nhà nước.
d/ Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp
Câu 35: Bản chất giai cấp của nhà nước xã hội chủ nghĩa là bảo vệ lợi ích của:
a/ Đa số nhân dân
b/ Giai cấp thống trị
c/ Của toàn bộ xã hội
d/ Liên minh các giai cấp
Câu 36: Xét từ tính giai cấp, sự ra đời của nhà nước nhằm:
a/ Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị
b/ Bảo vệ trật tự chung của xã hội
c/ Bảo vệ trước hết lợi ích của giai cấp thống trị
d/ Giải quyết quan hệ mâu thuẫn giai cấp
Câu 37: Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm:
a/ Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước
b/ Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý
c/ Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ
d/ Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung
Câu 38: Chế độ liên bang là:
a/ Sự thể hiện nguyên tắc phân quyền
b/ Thể hiện nguyên tắc tập quyền
c/ Thể hiện nguyên tắc tập trung quyền lực
d/ Thể hiện sự phân công, phân nhiệm giữa các cơ quan nhà nước
Câu 39: Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:
a/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt
b/ Nhà nước có chủ quyền
c/ Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng
d/ Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính - lãnh thổ
Câu 40: Nhà nước xuất hiện bởi:
a/ Sự hình thành và phát triển của tư hữu
Trang 8b/ Sự hình thành giai cấp và đấu tranh giai cấp.
c/ Sự phân hóa thành các giai cấp trong xã hội
d/ Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp
Câu 41: Cơ quan nhà nước nào sau đây đóng vai trò xây dựng pháp luật:
a/ Cơ quan đại diện
b/ Chính phủ
c/ Nguyên thủ quốc gia
d/ Tòa án
Câu 42: Nhà nước ra đời xuất phát từ nhu cầu:
a/ Quản lý các công việc chung của xã hội
b/ Bảo vệ lợi ích chung của giai cấp thống trị và bị trị
c/ Bảo vệ lợi ích chung của xã hội
d/ Thể hiện ý chí chung của các giai cấp trong xã hội
Câu 43: Về mặt lý thuyết, Nhà nước xã hội chủ nghĩa là:
a/ Một kiểu nhà nước mới
b/ Một hình thức tổ chức quyền lực
c/ Giai đoạn quá độ của nhà nước tư bản chủ nghĩa
d/ Một hình thức nhà nước mới
Câu 44: Nhà nước pháp quyền khác với nhà nước pháp trị ở:
a/ Nhà nước pháp quyền quản lý xã hội bằng pháp luật
b/ Nhà nước pháp quyền đặt ra pháp luật
c/ Nhà nước pháp quyền bị ràng buộc bởi pháp luật
d/ Pháp luật được thực hiện triệt để
Câu 45: Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt khỏi xã hội cho nên:
a/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt
b/ Nhà nước có chủ quyền
c/ Nhà nước thu các khoản thuế
d/ Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật
Câu 46: Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước.
a/ Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước
Trang 9b/ Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước
c/ Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước d/ Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất
Câu 47: Chức năng của nhà nước là:
a/ Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc của nhà nước b/ Những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới
c/ Những loại hoạt động cơ bản của nhà nước
d/ Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước
Câu 48: Nội dung bản chất của nhà nước là:
a/ Tính giai cấp của nhà nước
b/ Tính xã hội của nhà nước
c/ Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước
d/ Sự tương tác giữa tính giai cấp và tính xã hội
Câu 49: Hình thức chính thể nào gần giống với hình thức chính thể của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
a/ Chế độ cộng hòa tổng thống
b/ Cộng hòa lưỡng tính
c/ Cộng hòa quý tộc
d/ Cộng hòa đại nghị
Câu 50: Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế
độ quân chủ đại diện.
a/ Bổ nhiệm các Bộ trưởng
b/ Bầu cử Tổng thống
c/ Bầu cử Nghị viện
d/ Cha truyền, con nối
Câu 51: Khi phân biệt cơ quan nhà nước và các tổ chức xã hội, những dấu hiệu nào sau đây KHÓ có thể phân biệt:
a/ Tính tổ chức, chặt chẽ
b/ Có thẩm quyền (quyền lực nhà nước)
Trang 10c/ Thành viên là những cán bộ, công chức.
d/ Là một bộ phận của bộ máy nhà nước
Câu 52: Nội dung nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính.
a/ Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện
b/ Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện
c/ Tổng thống không đứng đầu hành pháp
d/ Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể giải tán Chính phủ
Câu 53: Tính chất mối quan hệ nào sau đây phù hợp với nguyên tắc phân quyền (tam quyền phân lập).
a/ Độc lập và chế ước giữa các cơ quan nhà nước
b/ Giám sát và chịu trách nhiệm giữa các cơ quan nhà nước
b/ Đồng thuận và thống nhất giữa các cơ quan nhà nước
d/ Các cơ quan phụ thuộc lẫn nhau trong tổ chức và hoạt động
Câu 54: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa KHÔNG là:
a/ Nhà nước nửa nhà nước
b/ Quản lý ½ lãnh thổ
c/ Nhà nước tự tiêu vong
d/ Mang bản chất giai cấp
Câu 55: Nội dung nào không phản ánh dân chủ xã hội chủ nghĩa trong việc thực hiện quyền lực nhà nước.
a/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
b/ Quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp thống trị
c/ Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền lực nhà nước
d/ Nhân dân tham gia vào việc tổ chức bộ máy nhà nước
Câu 56: Chính phủ là cơ quan:
a/ Được hình thành bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp
b/ Chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp
c/ Thực hiện pháp luật do cơ quan lập pháp ban hành
d/ Bị bất tín nhiệm và giải tán bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp
Câu 57: Nhận định nào sau đây đúng với cơ quan Lập pháp.
Trang 11a/ Cơ quan đại diện là cơ quan lập pháp.
b/ Cơ quan lập pháp là cơ quan đại diện
c/ Cơ quan lập pháp và cơ quan đại diện là một
d/ Cơ quan lập pháp không là cơ quan đại diện
Câu 58: Trình độ tổ chức bộ máy nhà nước phụ thuộc vào:
a/ Nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước
b/ Chức năng của nhà nước
c/ Sự phát triển của xã hội
d/ Số lượng và mối quan hệ giữa các cơ quan nhà nước
Câu 59: Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật.
a/ Quốc hội
b/ Chính phủ
c/ Tòa án
d/ Nguyên thủ quốc gia
Câu 60: Quyền lực trong xã hội công xã thị tộc và quyền lực của nhà nước khác nhau ở:
a/ Nguồn gốc của quyền lực và cách thức thực hiện
b/ Nguồn gốc, tính chất và mục đích của quyền lực
c/ Tính chất và phương thức thực hiện quyền lực
d/ Mục đích và phương thức thực hiện quyền lực
Câu 61: Cơ sở kinh tế quyết định:
a/ Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước
b/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước
c/ Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước
d/ Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước
Câu 62: Chủ quyền quốc gia thể hiện:
a/ Khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế
b/ Khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ
c/ Vai trò của nhà nước trên trường quốc tế
d/ Sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối ngoại