1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý luận nhà nước về pháp luật

18 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là: a/ Không thể hiện bản chất giai cấp.. Câu 14: Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm: a/ Ngăn ngừa v

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 209

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ Tên môn: lý luận nhà nước và pháp luật

Thời gian làm bài: 60 phút;

(98 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

Câu 1: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a/ Không thể hiện bản chất giai cấp

b/ Thể hiện bản chất giai cấp thống trị

c/ Không thể hiện bản chất giai cấp bị trị

d/ Thể hiện bản chất giai cấp bị bóc lột

Câu 2: Trên cơ sở khái niệm kiểu nhà nước, chọn phương án KHÔNG phù hợp.

a/ Kiểu nhà nước sau tiến bộ hơn kiểu nhà nước trước

b/ Sự thay thế các kiểu nhà nước là mang tính khách quan

c/ Sự thay thế các kiểu nhà nước diễn ra bằng một cuộc cách mạng

d/ Các nhà nước tất yếu phải trải qua bốn kiểu nhà nước

Câu 3: Tòa án cần phải độc lập và tuân theo pháp luật vì:

a/ Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b/ Tòa án là cơ quan nhà nước

c/ Tòa án đại diện cho nhân dân

d/ Tòa án bảo vệ pháp luật

Câu 4: Về vị trí của nhà nước trong hệ thống chính trị, lựa chọn nhận định đúng nhất.

a/ Nhà nước chính là hệ thống chính trị

b/ Nhà nước không là một tổ chức chính trị

c/ Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị

d/ Nhà nước là trung tâm của hệ thống chính trị

Câu 5: Nội dung nào KHÔNG là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước.

a/ Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước

b/ Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

c/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời khỏi xã hội

Trang 2

d/ Nhà nước là tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp đối kháng.

Câu 6: Sự thay đổi chức năng của nhà nước xuất phát từ:

a/ Sự thay đổi của nhiệm vụ của nhà nước và ý chí của giai cấp

b/ Lợi ích của giai cấp thống trị và ý chí chung của xã hội

c/ Nhận thức thay đổi trước sự thay đổi của nhiệm vụ

d/ Sự thay đổi của nhiệm vụ của nhà nước và ý chí của các giai cấp

Câu 7: Vai trò của Chính phủ là:

a/ Tham gia vào hoạt động lập pháp

b/ Thi hành pháp luật

c/ Bổ nhiệm thẩm phán của tòa án

d/ Đóng vai trò nguyên thủ quốc gia

Câu 8: Cơ sở kinh tế quyết định:

a/ Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

b/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

c/ Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước

d/ Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước

Câu 9: Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây trên cơ sở pháp lý.

a/ Chức năng đối nội, đối ngoại

b/ Chức năng kinh tế, giáo dục

c/ Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước

d/ Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật

Câu 10: Nội dung nào KHÔNG phù hợp với các con đường hình thành nhà nước trên thực tế.

a/ Thông qua các cuộc chiến tranh xâm lược, cai trị

b/ Thông qua các hoạt động xây dựng và bảo vệ các công trình trị thủy

c/ Thông qua quá trình hình thành giai cấp và đấu tranh giai cấp

d/ Sự thỏa thuận giữa các công dân trong xã hội

Câu 11: Nhà nước độc quyền sử dụng sức mạnh vũ lực vì:

a/ Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

b/ Nhà nước là công cụ để quản lý xã hội

Trang 3

c/ Nhà nước nắm giữ bộ máy cưỡng chế.

d/ Nhà nước có quyền sử dụng sức mạnh cưỡng chế

Câu 12: Dân chủ trong một nhà nước là:

a/ Nhân dân tham gia vào việc tổ chức bộ máy nhà nước

b/ Nhân dân tham gia vào quá trình vận hành bộ máy nhà nước

c/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân, do dân và vì dân

d/ Nhân dân được bầu cử trực tiếp

Câu 13: Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ là:

a/ Phân chia lãnh thổ thành những đơn vị hành chính nhỏ hơn

b/ Phân chia cư dân và lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau

c/ Chia cư dân thành nhiều nhóm khác nhau

d/ Chia bộ máy thành nhiều đơn vị, cấp nhỏ hơn

Câu 14: Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm:

a/ Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước

b/ Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý

c/ Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ

d/ Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung

Câu 15: Chức năng trong mối quan hệ với bộ máy nhà nước.

a/ Bộ máy nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng nhà nước

b/ Chức năng hình thành bởi bộ máy nhà nước

c/ Bộ máy nhà nước là phương thức thực hiện chức năng

d/ Chức năng là một loại cơ quan nhà nước

Câu 16: Nhà nước xuất hiện bởi:

a/ Sự hình thành và phát triển của tư hữu

b/ Sự hình thành giai cấp và đấu tranh giai cấp

c/ Sự phân hóa thành các giai cấp trong xã hội

d/ Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp

Câu 17: Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời vì:

a/ Sự xuất hiện các giai cấp và quan hệ giai cấp

Trang 4

b/ Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp.

c/ Nhu cầu giải quyết mối quan hệ giai cấp

d/ Xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

Câu 18: Nguyên tắc phân quyền trong tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm:

a/ Hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước

b/ Hạn chế sự phân tán quyền lực nhà nước

c/ Tạo sự phân chia hợp lý quyền lực nhà nước

d/ Thực hiện quyền lực nhà nước một cách dân chủ

Câu 19: Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước là:

a/ Mâu thuẫn giữa tính giai cấp và tính xã hội

b/ Thống nhất giữa tính giai cấp và tính xã hội

c/ Là hai mặt trong một thể thống nhất

d/ Tính giai cấp luôn là mặt chủ yếu, quyết định tính xã hội

Câu 20: Tính xã hội trong bản chất của của nhà nước xuất phát từ:

a/ Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện

b/ Những nhu cầu khách quan để quản lý xã hội

c/ Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước

d/ Việc thiết lập trật tự xã hội

Câu 21: Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua:

a/ Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp

b/ Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước

c/ Việc không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội

d/ Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích chung của xã hội

Câu 22: Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a/ Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ

b/ Nhà nước có quyền lực

c/ Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình

d/ Nhà nước được nhân dân trao quyền lực

Câu 23: Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện vai trò và mối quan hệ của nhà nước với xã hội.

Trang 5

a/ Bị quyết định bởi cơ sở kinh tế nhưng có sự độc lập nhất định.

b/ Là trung tâm của hệ thống chính trị

c/ Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật d/ Tổ chức và hoạt động phải theo những nguyên tắc chung và thống nhất

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng với cơ quan Lập pháp.

a/ Cơ quan đại diện là cơ quan lập pháp

b/ Cơ quan lập pháp là cơ quan đại diện

c/ Cơ quan lập pháp và cơ quan đại diện là một

d/ Cơ quan lập pháp không là cơ quan đại diện

Câu 25: Chủ quyền quốc gia thể hiện:

a/ Khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế

b/ Khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ

c/ Vai trò của nhà nước trên trường quốc tế

d/ Sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối ngoại

Câu 26: Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế:

a/ Quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế

b/ Có tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế

c/ Thúc đầy cơ sở kinh tế phát triển

d/ Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế

Câu 27: Nhà nước định ra và thu các khỏan thuế dưới dạng bắt buộc vì:

a/ Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình

b/ Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình

c/ Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia

d/ Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính

Câu 28: Phân loại kiểu nhà nước dựa trên:

a/ Bản chất của nhà nước

b/ Sự thay thế các kiểu nhà nước

c/ Hình thái kinh tế – xã hội

d/ Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước

Câu 29: Pháp luật được thực hiện chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây:

Trang 6

a/ Quốc hội.

b/ Chính phủ

c/ Tòa án

d/ Nguyên thủ quốc gia

Câu 30: Tính chất mối quan hệ nào sau đây phù hợp với nguyên tắc phân quyền (tam quyền phân lập).

a/ Độc lập và chế ước giữa các cơ quan nhà nước

b/ Giám sát và chịu trách nhiệm giữa các cơ quan nhà nước

b/ Đồng thuận và thống nhất giữa các cơ quan nhà nước

d/ Các cơ quan phụ thuộc lẫn nhau trong tổ chức và hoạt động

Câu 31: Về mặt lý thuyết, Nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a/ Một kiểu nhà nước mới

b/ Một hình thức tổ chức quyền lực

c/ Giai đoạn quá độ của nhà nước tư bản chủ nghĩa

d/ Một hình thức nhà nước mới

Câu 32: Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước.

a/ Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước b/ Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước

c/ Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước d/ Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất

Câu 33: Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

a/ Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực

b/ Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

c/ Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

d/ Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền

Câu 34: Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi:

a/ Các cơ quan nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau

b/ Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất

c/ Các cơ quan nhà nước ở địa phương phải tuân thủ các cơ quan ở Trung ương

Trang 7

d/ Nhà nước bao gồm các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương.

Câu 35: Quá trình hình thành nhà nước là:

a/ Một quá trình thể hiện tính khách quan của các hình thức quản lý xã hội

b/ Sự phản ánh nhu cầu quản lý xã hội và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c/ Một quá trình thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị

d/ Sự phản ánh ý chí và lợi ích nói chung của toàn bộ xã hội

Câu 36: Sự thay thế các kiểu nhà nước diễn ra một cách:

a/ Tất yếu khách quan

b/ Thông qua một cuộc cách mạng tư sản

c/ Phải bằng cách mạng bạo lực

d/ Nhanh chóng

Câu 37: Nguyên tắc tập quyền được hiểu là:

a/ Tất cả quyền lực tập trung vào một cơ quan

b/ Quyền lực tập trung vào cơ quan nhà nước ở trung ương

c/ Quyền lực nhà nước không phân công, phân chia

d/ Quyền lực nhà nước tập trung vào cơ quan đại diện của nhân dân

Câu 38: Hình thức chính thể nào gần giống với hình thức chính thể của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

a/ Chế độ cộng hòa tổng thống

b/ Cộng hòa lưỡng tính

c/ Cộng hòa quý tộc

d/ Cộng hòa đại nghị

Câu 39: Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây KHÔNG giống với các nhà nước còn lại:

a/ Nhà nước Chiếm hữu nô lệ

b/ Nhà nước Xã hội chủ nghĩa

c/ Nhà nước phong kiến

d/ Nhà nước tư sản

Câu 40: Trình tự nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống.

a/ Dân bầu Nguyên thủ quốc gia

Trang 8

b/ Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia.

c/ Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia

d/ Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm

Câu 41: Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị.

a/ Đảng phái chính trị

b/ Các tổ chức chính trị – xã hội

c/ Nhà nước

d/ Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp

Câu 42: Nguyên tắc của bộ máy nhà nước là:

a/ Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

b/ Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước

c/ Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước

d/ Xác định tính chặt chẽ của bộ máy nhà nước

Câu 43: Chức năng nào thể hiện rõ nhất bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

a/ Quản lý kinh tế

b/ Bảo vệ tổ quốc

c/ Bảo vệ chế độ xã hội

d/ Bảo vệ lợi ích của xã hội

Câu 44: Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân:

a/ Học thuyết thần quyền

b/ Học thuyết gia trưởng

c/ Học thuyết Mác–Lênin

d/ Học thuyết khế ước xã hội

Câu 45: Nguyên tắc phân quyền KHÔNG là:

a/ Ba cơ quan được thành lập bằng ba con đường khác nhau

b/ Các cơ quan được trao ba loại quyền khác nhau

c/ Các cơ quan nhà nước có thể giải tán lẫn nhau

d/ Cơ quan Tư pháp độc lập

Câu 46: Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên:

Trang 9

a/ Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước.

b/ Những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ

c/ Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

d/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

Câu 47: Hình thức Nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a/ Có thể có hình thức chính thể quân chủ

b/ Chế độ chính trị có thể là dân chủ tư sản

c/ Hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất

d/ Luôn là hình thức chính thể cộng hòa

Câu 48: Nhà nước ra đời xuất phát từ nhu cầu:

a/ Quản lý các công việc chung của xã hội

b/ Bảo vệ lợi ích chung của giai cấp thống trị và bị trị

c/ Bảo vệ lợi ích chung của xã hội

d/ Thể hiện ý chí chung của các giai cấp trong xã hội

Câu 49: Trình độ tổ chức bộ máy nhà nước phụ thuộc vào:

a/ Nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước

b/ Chức năng của nhà nước

c/ Sự phát triển của xã hội

d/ Số lượng và mối quan hệ giữa các cơ quan nhà nước

Câu 50: Nhà nước thu thuế để

a/ Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

b/ Đảm bảo sự công bằng trong xã hội

c/ Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

d/ Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

Câu 51: Chính phủ là cơ quan:

a/ Được hình thành bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp

b/ Chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp

c/ Thực hiện pháp luật do cơ quan lập pháp ban hành

d/ Bị bất tín nhiệm và giải tán bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp

Câu 52: Tổng thống, Chủ tịch, Nhà vua phù hợp với trường hợp nào sau đây:

Trang 10

a/ Do cơ quan lập pháp bầu ra.

b/ Đứng đầu cơ quan Hành pháp

c/ Đứng đầu cơ quan Tư pháp

d/ Nguyên thủ quốc gia

Câu 53: Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

a/ Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b/ Nhà nước có chủ quyền

c/ Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng

d/ Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính - lãnh thổ

Câu 54: Nội dung nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính.

a/ Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện

b/ Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện

c/ Tổng thống không đứng đầu hành pháp

d/ Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể giải tán Chính phủ

Câu 55: Nội dung bản chất của nhà nước là:

a/ Tính giai cấp của nhà nước

b/ Tính xã hội của nhà nước

c/ Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước

d/ Sự tương tác giữa tính giai cấp và tính xã hội

Câu 56: Đặc trưng cơ bản của bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a/ Quyền lực tập trung, thống nhất

b/ Có đảng cộng sản lãnh đạo

c/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d/ Có sự tham gia của nhân dân vào bộ máy nhà nước

Câu 57: Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật.

a/ Quốc hội

b/ Chính phủ

c/ Tòa án

d/ Nguyên thủ quốc gia

Câu 58: Lựa chọn nào sau đây phù hợp với khái niệm bản chất của nhà nước:

Trang 11

a/ Yếu tố tác động làm thay đổi chức năng của nhà nước.

b/ Yếu tố tác động đến sự ra đời của nhà nước

c/ Yếu tố tác động đến việc tổ chức và thực hiện quyền lực nhà nước

d/ Yếu tố bên trong quyết định xu hướng phát triển cơ bản của nhà nước

Câu 59: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện là:

a/ Ý chí của giai cấp thống trị

b/ Lợi ích của giai cấp thống trị

c/ Ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị và bị trị

d/ Sự bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị

Câu 60: Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế

độ quân chủ đại diện.

a/ Bổ nhiệm các Bộ trưởng

b/ Bầu cử Tổng thống

c/ Bầu cử Nghị viện

d/ Cha truyền, con nối

Câu 61: Phương pháp thực hiện chức năng của nhà nước KHÔNG là:

a/ Cưỡng chế

b/ Giáo dục, thuyết phục

c/ Mang tính pháp lý

d/ Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế và kết hợp

Câu 62: Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc:

a/ Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải đóng thuế

b/ Nhà nước kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng thuế

c/ Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức

d/ Các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng thuế cho nhà nước

Câu 63: Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với nguyên tắc phân quyền trong chế

độ cộng hòa tổng thống.

a/ Hành pháp chịu trách nhiệm trước lập pháp

b/ Ba hệ thống cơ quan nhà nước được hình thành bằng ba con đường khác nhau c/ Ba hệ thống cơ quan nhà nước kìm chế, đối trọng lẫn nhau

Ngày đăng: 31/10/2018, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w