TỔNG QUAN MÔN HỌCGiới thiệu chungVài lời về khóa họcMục đích của môn học này là hướng dẫn cho các bạn cách sử dụng phần mềm tự độnghóa thiết kế cơ khí Solidworks, để tạo nên các mô hình hướng tham số bao gồm các chitiết máy, các bộ phận lắp ráp và biết cách tạo nên các bản vẽ đơn giản của các chi tiếtcũng như các bộ phận lắp ráp này.Solidworks là một trình ứng dụng mạnh mẽ và giàu tính năng nên khó đề cập đến mọichi tiết và mọi khía cạnh của phần mềm mà vẫn đảm bảo khóa học có một độ dài thỏađáng. Vì vậy, giáo trình này tập trung vào những khái niệm nền tảng và kỹ năng thaotác sử dụng phần mềm giúp cho các bạn sử dụng Solidworks một cách hiệu quả.Sử dụng giáo trình nàyGiáo trình này dùng sử dụng trong lớp học dưới sự hướng dẫn của một giảng viên giàukinh nghiệm với Solidworks. Các bạn có thể tự học những kỹ năng, các ví dụ và các bàitập trong giáo trình nhằm hướng đến mục đích được hướng dẫn và thao tác bởi giáo viênhướng dẫn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
-o0o -
GIÁO TRÌNH CAD TRONG KỸ THUẬT
THS LÊ PHƯƠNG LONG
Biên Hòa, ngày 20 tháng 04 năm 2014
Trang 2MỤC LỤC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1
DANH MỤC HÌNH ẢNH 8
TỔNG QUAN MÔN HỌC 16
Giới thiệu chung 16
Vài lời về khóa học 16
Sử dụng giáo trình này 16
Phần mềm Solidworks là gì? 16
Hướng thành phần 16
Tham số hóa 17
Kích thước chủ động 17
Quan hệ thuộc tính ràng buộc 17
Tạo mô hình khối 17
Liên kết toàn phần 17
Các điều kiện ràng buộc 18
Giao diện người dùng 18
Các phím tắt của bàn phím 18
Thanh công cụ 18
Quick Tips 19
Cây cấu trúc Feature Manager 19
Lệnh đơn Property Manager 19
Thanh lệnh Command Manager 19
Di chuyển Property Manager và Command Manager 19
Phím chuột 19
Phím chuột trái 19
Phím chuột phải 20
Phím chuột giữa 20
Giao diện làm việc Solidworks 20
Thư viện Solidworks 20
Khởi động Solidworks 21
Giao diện trong môi trường Part 22
Thao tác trong môi trường làm việc 22
Các thiết lập 23
Chương 1 24
MÔI TRƯỜNG SKETCH 24
1.1 Cách thực hiện để tạo một Sketch 24
1.2 Trình Tự Vẽ Một Sketch 24
Trang 31.2.1 Vẽ phác 24
1.2.2 Gán ràng buộc cho tiết diện 24
1.2.3 Lên kích thước và hiệu chỉnh kích thước 24
1.3 Công Cụ Vẽ Sketch 24
1.3.1 Công cụ vẽ đường thẳng Line 24
1.3.2 Công cụ vẽ hình chữ nhật (Rectangle) 25
1.3.3 Công cụ tạo rảnh (Slot) 27
1.3.4 Công cụ vẽ đường tròn (Circle) 28
1.3.5 Công cụ vẽ cung tròn (Arc) 29
1.3.6 Công cụ vẽ đa giác (Polygon) 30
1.3.7 Công cụ vẽ đường cong (Spline) 31
1.3.8 Công cụ vẽ Ellipse (Ellipse) 32
1.3.10 Công cụ tạo chữ viết (Text) 32
1.3.11 Công cụ vẽ điểm (Point) 34
1.4 Công cụ hiệu chỉnh Sketch 34
1.4.1 Lệnh bo góc (Fillet) 34
1.4.2 Lệnh vát góc (Chamfer) 35
1.4.3 Lệnh Coppy đối tượng theo hướng song song vuông góc (Offset Entities) 35 1.4.4 Lệnh cắt đối tượng (Trim Entities) 36
1.4.5 Lệnh kéo dài đối tượng đến đường xác định (Extend Entities) 37
1.4.6 Lệnh đối xứng đối tượng (Mirror): Copy đối tượng bằng cách lấy đối xứng một đối tượng đã có qua một trục 37
1.4.7 Lệnh coppy đối tượng theo hàng, cột (Linear Sketch Pattern) 38
1.4.8 Lệnh Coppy đối tượng theo hình tròn (Circular Sketch Pattern) 39
1.4.9 Lệnh di chuyển đối tượng (Move Entities) 40
1.4.10 Lệnh Coppy một đối tượng thành nhiều đối tượng (Copy Entities) 40
1.4.11 Lệnh xoay đối tượng (Rotate Entities) 41
1.4.12 Lệnh phóng to thu nhỏ theo tỷ lệ (Scale Entities) 41
1.4.13 Lệnh kéo dài đối tượng (Stretch Entities) 42
1.5 Bố trí kích thước 42
1.5.1 Đối với kích thước thẳng 42
1.5.2 Ghi kích thước bán kính, đường kính 42
1.5.3 Ghi kích thước đối xứng 43
1.5.4 Ghi kích thước kiểu tọa độ 43
1.5.5 Cách hiệu chỉnh kích thước 43
1.6 Gán ràng buộc đối tượng 43
1.6.1 Dùng lệnh Add Relation: 43
Trang 41.6.2 Gán ràng buộc nhanh 43
1.6.3 Một số ràng buộc thường dùng 43
Chương 2 52
CÁC LỆNH TẠO HÌNH SOLID 52
2.1 Lệnh đùn khối (Extrude Boss/Base) 52
2.2 Lệnh trừ khối đùn (Extrude Cut) 55
2.3 Lệnh xoay đối tượng với một biên dạng và đường tâm (Revolve Boss/Base) 56
2.4 Lệnh trừ phần vật liệu khối xoay (Revolve Cut) 57
2.5 Lệnh quét đối tượng của một biên dạng theo đường dẫn (Sweep Boss/Base) 58
2.6 Lệnh trừ vật liệu quét từ một biên dạng theo đường dẫn (Sweep Cut) 60
2.7 Lệnh tạo khối bằng cách nối các biên dạng trên các mặt khác nhau (Loft Boss/Base) 60
2.8 Lệnh trừ vật liệu bằng cách nối các biên dạng khác nhau (Loft Cut) 62
Bài tập cuối chương 2 63
Chương 3 68
TẠO CÁC ĐỐI TƯỢNG CHUẨN 68
3.1 Lệnh tạo mặt phẳng (Plane) 68
3.1.1 Through Lines/Point: 68
3.1.2 Parallel Plane at point: 68
3.1.3 Offset Distance 68
3.1.4 Angle 69
3.1.5 Normal to Curve 69
3.1.6 On Surface 69
3.2 Lệnh tạo trục (Axis) 70
3.2.1 On line/Edge/Axis 70
3.2.2 Two plane 70
3.2.3 Two point/Vertices 70
3.2.4 Cylindrical/Concial Surface 70
3.2.5 Point and Face/Plane 71
3.3 Lệnh tạo điểm (Point) 71
3.3.1 Arc Center 71
3.3.2 Center of Face 71
3.3.3 Intersection: 71
3.3.4 Projection: 72
3.3.5 Along curve 72
3.4 Lệnh tạo gốc tọa độ (Coordinate System) 72
3.5 Lệnh Curve 73
Trang 53.5.1 Split Line 73
3.5.2 Lệnh Helix and Spiral 74
Chương 4 76
NHÓM CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH 76
4.1 Lệnh bo góc (Fillet): Thực hiện chức năng bo cung tròn 76
4.1.1 Fillet type 76
4.1.2 Constant radius 77
4.1.3 Variable Radius 78
4.1.4 Face Fillet 78
4.1.5 Full Round Fillet 78
4.2 Lệnh vát góc đối tượng (Chamfer) 79
4.2.1 Angle distance 80
4.2 Distance distance: Kích thước Chamfer được xác định bởi 2 khoảng cách 80
4.3 Lệnh tạo ren (Cosmetic Thread) 81
4.4 Lệnh tạo gân (Rib): Lệnh tạo gân, sau đây là các bước thực hiện lệnh 81
4.5 Lệnh tạo thành mỏng (Shell) 83
4.6 Lệnh tạo góc côn (Draft) 84
4.7 Lệnh Hole Simple 86
4.8 Lệnh tạo lỗ (Hole Wizard) 87
4.8.1 Các loại lỗ có thể tạo với Hole Wizard 87
4.8.2 Các thông số trong quá trình tạo lỗ: 87
4.8.3 Xác định vị trí của lỗ cần tạo (trang Position) 88
4.9 Nhóm lệnh Pattern 88
4.9.1 Lệnh sao chép đối tượng theo hàng, cột (Linear Pattern) 88
4.9.2 Circular Pattern 90
4.9.3 Curve Driven Pattern 90
4.10 Lệnh đối xứng đối tượng (Mirror Fearture) 92
4.11 Lệnh Wrap 92
4.12 Lệnh Flex 93
4.13 Lệnh Split 94
4.14 Lệnh Scale 95
Bài tập chương 4 95
Chương 5 98
CÁC LỆNH HỖ TRỢ THIẾT KẾ MẶT CONG 98
5.1 Lệnh Extrude Surface 98
5.2 Lệnh Revolve Surface 98
5.3 Lệnh Sweep Surface 99
Trang 65.4 Lệnh Loft Surface 99
5.5 Lệnh Boundary 100
5.6 Lệnh Fillet Surface 100
5.7 Lệnh Lannar Suface 102
5.8 Lệnh Extend Surface 102
5.9 Lệnh Offset Surface 103
5.10 Lệnh Radiate Surface 103
5.11 Lệnh Knit Surface 104
5.12 Lệnh Trim Surface 104
5.13 Lệnh Untrim 105
5.14 Lệnh Fillet/Round 106
5.15 Lệnh Ruled Surface 106
Chương 6 108
TÁCH KHUÔN TRONG SOILDWORKS 108
6.1 Quy trình tách khuôn trong Solidworks 108
6.2 Các lệnh trong thanh công cụ Mold Tool 109
6.2.1 Lệnh Draft Analysis 109
6.2.2 Lệnh Parting Line 109
6.2.3 Lệnh Shut-off Surfaces 110
6.2.4 Lệnh Parting Surface 110
6.2.5 Lệnh Tooling Split 111
Bài tập chương 6 111
Chương 7 113
LẮP RÁP VÀ MÔ PHỎNG ĐỘNG HỌC 113
7.1 Trình tự lắp ráp trong môi trường Assembly 113
7.2 Trình tự thực hiện một mối lắp 113
7.3 Mở file Assembly: File\New\Assembly 113
7.4 Đưa chi tiết vào môi trường Assembly 114
7.5 Di chuyển và xoay chi tiết trong môi trường Assembly 114
7.5.1 Di chuyển chi tiết 114
7.5.2 Xoay chi tiết 114
7.6 Gán các ràng buộc lắp ráp 114
7.6.1 Lắp bánh răng 115
7.6.2 Lắp cam 115
7.7 Mô hình phân rã 115
7.8 Mô phỏng động học 116
Bài tập chương 7 117
Trang 7TẠO BẢN VẼ 2D 135
8.1 Tạo bản vẽ phi tiêu chuẩn 135
8.2 Các thiết lập cho việc tạo bản vẽ 2D 136
8.2.1 Thiết lập về kích thước và đường nét 136
8.2.2 Thiết lập hướng chiếu 138
8.3 Các lệnh tạo hình chiếu 139
8.3.1 Lệnh Mode View 139
8.3.2 Lệnh Standar 3 View 140
8.3.3 Lệnh Projected View 141
8.3.4 Lệnh Auxiliary View 142
8.3.5 Lệnh Detail View 142
8.3.6 Lệnh Section View 143
8.3.7 Lệnh Aligned Section View 144
8.3.8 Lệnh Broken Out Section 144
8.3.9 Lệnh Break 145
8.3.10 Lệnh Crop View 145
8.3.11 Ghi kích thước – Smart Dimension 146
8.3.12 Lệnh ghi sai lệch hình dạng – Geometric Tolerance 147
Bài tập chương 8 147
BÀI TẬP VỀ NHÀ 150
Trang 8DANH MỤC HÌNH ẢNH
Kích hoạt thư viện Solidworks 20
Khởi động Solidworks 21
Tạo một bản vẽ mới 21
Môi trường làm việc Solidworks 22
Hình 1.1: Thanh công cụ vẽ Sketch 24
Hình 1.2: Các lựa chọn lệnh Line 24
Hình 1.3: Bài tập thực hành lệnh Line 25
Hình 1.4: Bài tập thực hành lệnh Centerline 25
Hình 1.5: Các lựa chọn vẽ lệnh Rectangle 26
Hình 1.6: Bài tập thực hành lệnh Rectangle 26
Hình 1.7: Các lựa chọn lệnh Slot 27
Hình 1.8: Bài tập thực hành lệnh Slot điểm đầu, điểm cuối và bán kính 28
Hình 1.9: Bài tập thực hành lệnh Slot điểm tâm, điểm cuối và bán kính 28
Hình 1.10: Bài tập thực hành lệnh Slot qua 3 điểm 28
Hình 1.11: Các lựa chọn lệnh Circle 28
Hình 1.12: Bài tập thực hành lệnh Circle 29
Hình 1.13: Bài tập thực hành lệnh Circle Contruction 29
Hình 1.14: Các lựa chọn lệnh Arc 30
Hình 1.15: Bài tập thực hành lệnh Arc 30
Hình 1.16: Các lựa chọn vẽ lệnh Polygon 31
Hình 1.17: Bài tập thực hành lệnh Polygon 31
Hình 1.18: Thực hành lệnh Spline 31
Hình 1.19: Thực hành lệnh Ellipse 32
Hình 1.20: Thực hành lệnh vẽ cung Ellipse 32
Hình 1.21: Các lựa chọn tính năng hiệu chỉnh chữ 33
Hình 1.22: Thực hiện các tính năng hiệu chỉnh vẽ lệnh Text 33
Hình 1.23: Thực hành lệnh Text 34
Hình 1.24: Các lựa chọn lệnh Fillet 34
Hình 1.25: Bài tập thực hiện lệnh Fillet 34
Hình 1.26: Các lựa chọn lệnh Chamfer 35
Hình 1.27: Bài tập thực hành lệnh Chamfer 35
Hình 1.28: Các lựa chọn lệnh Offset 35
Hình 1.29: Bài tập thực hành lệnh Offset 36
Hình 1.30: Bài tập thực hành lệnh Trim 36
Hình 1.31: Thực hiện lệnh Extend 37
Hình 1.332: Bài tập thực hành lệnh Extend 37
Hình 1.33: Các lựa chọn lệnh Mirror Trim 37
Hình 1.34: Thực hiện lệnh Mirror 38
Hình 1.35: Bài tập thực hành lệnh Mirror 38
Hình 1.36: Các lựa chọn lệnh Linear Pattern 38
Hình 1.37: Bài tập thực hành lệnh Linear sketch Pattern 39
Hình 1.38: Các lựa chọn lệnh Circular Pattern 39
Hình 1.39: Bài tập thực hành lệnh Circular Pattern 40
Hình 1.40: Các lựa chọn lệnh Move Entities 40
Hình 1.41: Các lựa chọn lệnh Copy Entities 40
Hình 1.42: Bài tập thực hành lệnh Copy Entities 41
Trang 9Hình 1.43: Các lựa chọn lệnh Rotate Entities 41
Hình 1.44: Các lựa chọn lệnh Scale Entities 41
Hình 1.45: Bài tập thực hành lệnh Rotate Entities, Scale Entities 41
Hình 1.46: Các lựa chọn lệnh Stretch Entities 42
Hình 1.47: Bài tập thực hành ghi kích thước thẳng 42
Hình 1.48: Bài tập thực hành ghi kích thước bán kính, đường kính 42
Hình 1.49: Bài tập thực hành ghi kích thước đối xứng 43
Hình 1.50: Thực hiện lệnh truy bắt điểm tiếp tuyến đường thẳng với đường tròn 44
Hình 1.51: Thực hiện lệnh truy bắt điểm tiếp tuyến đường tròn với đường tròn 44
Hình 1.52: Thực hiện lệnh ràng buộc song song của các đường thẳng 44
Bài tập cuối chương 45
Hình 1.53: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 45
Hình 1.54: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 45
Hình 1.55: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 45
Hình 1.56: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 45
Hình 1.57: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 46
Hình 1.58: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 46
Hình 1.59: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 47
Hình 1.60: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 47
Hình 1.61: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 47
Hình 1.62: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 48
Hình 1.63: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 48
Hình 1.64: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 49
Hình 1.65: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 49
Hình 1.66: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 50
Hình 1.67: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 50
Hình 1.68: Vẽ lại chi tiết cơ khí 2D 51
Hình 2.1: Các lựa chọn lệnh Extrude Boss Base 52
Hình 2.2: Thực hiện lệnh Extrude Boss Base 52
Hình 2.3: Thực hiện lệnh Extrude từ một tiết diện đến mặt phẳng chỉ ra 53
Hình 2.4: Các lựa chọn trong Extrude Boss Base 53
Hình 2.5: Thực hiện lệnh Extrude từ một tiết diện đến điểm chỉ ra 53
Hình 2.6: Thực hiện lệnh Extrude từ một tiết diện đến mặt phẳng cong 54
Hình 2.7: Thực hiện lệnh Extrude từ một mặt phẳng chỉ ra đến tiết diện 54
Hình 2.8: Thực hiện lệnh Extrude từ một tiết diện đến một vật thể 54
Hình 2.9: Thực hiện lệnh Extrude tạo góc côn 54
Hình 2.10: Thực hiện lệnh Extrude tạo thành mỏng 55
Hình 2.11: Bài tập thực hành lệnh Extrude 55
Hình 2.12: Thực hiện trừ khối với lệnh Extrude Cut 56
Hình 2.13: Bài tập thực hành lệnh Extrude Cut 56
Hình 2.14: Các lựa chọn lệnh Revolve Boss Base 57
Hình 2.15: Thực hiện lệnh Revolve tạo thành mỏng 57
Hình 2.16: Bài tập thực hành lệnh Revolve 57
Hình 1.17: Các lựa chọn lệnh Cut - Revolve 57
Hình 2.18: Thực hiện lệnh Revolve Cut 58
Hình 2.19: Bài tập thực hành lệnh Revolve Cut 58
Hình 2.20: Các lựa chọn lệnh Sweep Boss Base 59
Hình 2.21: Thực hiện lệnh Sweep 59
Trang 10Hình 2.22: Thực hiện lệnh Sweep với nhiều đường dẫn 59
Hình 2.23: Bài tập thực hành lệnh Sweep 60
Hình 2.24: Thực hiện lệnh Sweep Cut 60
Hình 2.25: Các lựa chọn và thực hiện lệnh Loft 61
Hình 2.26: Thực hiện lệnh Loft tạo vòng khép kín 61
Hình 2.27: Thực hiện lệnh Loft tạo thành mỏng 62
Hình 2.28: Thực hiện tính năng lệnh Loft Cut 62
Hình 2.29: Bài tập thực hiện lệnh Loft, Loft Cut 62
Hình 2.30: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 63
Hình 2.31: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 63
Hình 2.32: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 63
Hình 2.33: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 64
Hình 2.34: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 64
Hình 2.35: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 64
Hình 2.36: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 65
Hình 2.37: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 65
Hình 2.38: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 65
Hình 2.39: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 66
Hình 2.40: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 66
Hình 2.41: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 66
Hình 2.42: Vẽ lại chi tiết trong môi trường Part 67
Hình 3.1: Thực hiện lệnh tạo mặt phẳng qua một cạnh và một đỉnh 68
Hình 3.2: Thực hiện lệnh tạo mặt phẳng song song đi qua một điểm 68
Hình 3.3: Thực hiện lệnh tạo mặt phẳng với 1 khoảng cách 68
Hình 3.4: Thực hiện lệnh tạo mặt phẳng qua một cạnh với một góc 69
Hình 3.5: Thực hiện lệnh tạo mặt phẳng qua một điểm 69
Hình 3.6: Thực hiện lệnh tạo mặt phẳng qua một điểm trên mặt cong 69
Hình 3.7: Thực hiện lệnh trục trên một cạnh 70
Hình 3.8: Thực hiện lệnh tạo trục qua hai mặt phẳng 70
Hình 3.9: Thực hiện lệnh tạo trục qua hai điểm 70
Hình 3.10: Thực hiện lệnh tạo trục qua hình trụ nón 71
Hình 3.11: Thực hiện lệnh tạo trục qua một điểm và mặt phẳng 71
Hình 3.12: Thực hiện lệnh tạo điểm qua một tâm của cung tròn 71
Hình 3.13: Thực hiện lệnh tạo điểm qua một điểm và mặt phẳng 71
Hình 3.14: Thực hiện lệnh tạo điểm giao nhau qua hai cạnh 72
Hình 3.15: Thực hiện lệnh tạo điểm qua một mặt phẳng và một điểm 72
Hình 3.16: Thực hiện lệnh tạo điểm trên cạnh chỉ ra 72
Hình 3.17: Các lựa chọn và thực hiện lệnh tạo gốc tọa độ 73
Hình 3.18: Các lựa chọn lệnh Curve 73
Hình 3.19: Các lựa chọn và thực hiện lệnh chia bề mặt chi tiết 73
Hình 3.20: Thực hiện lệnh chia bề mặt bằng cách chiếu Sketch 74
Hình 3.21: Các lựa chọn lệnh Helix and Spiral 74
Hình 3.22: Thực hiện lệnh tạo đường xoăn ốc 75
Hình 4.1: Các tính năng thực hiện lệnh bo tròn 76
Hình 4.2: Thực hiện lệnh bo tròn Constant Radius Fillet 76
Hình 4.3: Thực hiện lệnh bo tròn Face Fillet, Full Round Fillet 77
Hình 4.4: Thực hiện lệnh bo tròn Constant Radius 77
Hình 4.5: Các lựa chọn lệnh Fillet Varialbe Radius 78
Trang 11Hình 4.6: Thực hiện lệnh bo tròn thay đổi bán kính trên chiều dài cạnh 78
Hình 4.7: Thực hiện lệnh bo tròn tại 2 mặt chỉ ra 78
Hình 4.8: Thực hiện lệnh bo tròn chỉ ra ba mặt 79
Hình 4.9: Các lựa chọn lệnh vát góc đối tượng 79
Hình 4.10: Thực hiện lệnh vát góc với khoảng cách và một góc 80
Hình 4.11: Thực hiện lệnh vát góc với hai khoảng cách 80
Hình 4.12: Thực hiện lệnh vát góc tại đỉnh giao nhau của ba cạnh 81
Hình 4.13: Thực hiện lệnh tạo ren 81
Hình 4.14: Thực hiện lệnh tạo gân 82
Hình 4.15: Thực hiện các tùy chọn thực hiện lệnh tạo gân 82
Hình 4.16: Thực hiện tạo góc vát cho gân 83
Hình 4.17: Thực hiện lệnh tạo thành mỏng 83
Hình 4.18: Bài tập thực hành lệnh Shell 84
Hình 4.19: Các lựa chọn thực hiện lệnh tạo góc côn 84
Hình 4.21: Thực hiện lệnh tạo lỗ Hole Simple 87
Hình 4.20: Các lựa chọn lệnh Hole Simple 87
Hình 4.22: Các loại lỗ trong Hole Winzard 87
Hình 4.23: Các lựa chọn lệnh Hole Winzard 88
Hình 4.24: Các lựa chọn thực hiện lệnh tạo lỗ trong Hole Winzard 88
Hình 4.25: Các lựa chọn lệnh Linear Pattern 89
Hình 4.26: Thực hiện lệnh Linear Pattern theo hàng và cột 89
Hình 4.27: Thực hiện lệnh Pattern với lực chọn Vary Sketch 89
Hình 4.28: Các lựa chọn lệnh Circular Pattern 90
Hình 4.29: Thực hiện lệnh Pattern theo vòng tròn 90
Hình 4.30: Các lựa chọn lệnh Curve Driven Pattern 91
Hình 4.31: Thực hiện lệnh Pattern theo đường cong 91
Hình 4.32: Các lựa chọn lệnh Mirror Fearture 92
Hình 4.33: Thực hiện lệnh đối xứng 92
Hình 4.34: Các lựa chọn lệnh Wrap 92
Hình 4.35: Các lựa chọn lệnh Flex 93
Hình 4.36: Thực hiện lệnh biến đổi hình dáng chi tiết Flex 93
Hình 4.37: Thực hiện lệnh tạo xoắn Twisting 94
Hình 4.38: Các lựa chọn lệnh Split 94
Hình 4.39: Thực hiện lệnh cắt biên dạng khối Split 94
Hình 4.40: Các lựa chọn lệnh Scale 95
Hình 4.41: Kích thước chi tiết 1 95
Hình 4.42: Kích thước chi tiết 2 95
Hình 4.43: Kích thước chi tiết 3 96
Hình 4.44: Kích thước chi tiết 4 96
Hình 4.45: Kích thước chi tiết 5 97
Hình 5.1: Các lựa chọn lệnh Extrude Surface 98
Hình 5.2: Thực hiện lệnh Extrude Surface 98
Hình 5.3: Thực hiện lệnh Revolve Surface 98
Hình 5.4: Các lựa chọn lệnh Sweep Surface 99
Hình 5.5: Thực hiện lệnh Sweep Surface 99
Hình 5.6: Các lựa chọn lệnh Loft Surface 99
Hình 5.7: Thực hiện lệnh Pattern Loft Surface 99
Hình 5.8: Thực hiện lệnh Boundary 100
Trang 12Hình 5.9: Các lựa chọn lệnh Fillet Surface 100
Hình 5.10: Thực hiện lệnh Fillet Surface 100
Hình 5.11: Thực hiện lệnh Fillet Surface với Patch Boundary 101
Hình 5.12: Thực hiện lệnh Fillet Surface với Constraint Curves 101
Hình 5.13: Thực hiện lệnh Fillet Surface với Fix up Boundary 101
Hình 5.14: Các lựa chọn lệnh Lannar Surface 102
Hình 5.15: Thực hiện lệnh Lannar Surface 102
Hình 5.16: Các lựa chọn lệnh Extent Surface 102
Hình 5.17: Thực hiện lệnh Extend Surface 102
Hình 5.18: Các lựa chọn lệnh Offset Surface 103
Hình 5.19: Thực hiện lệnh Offset Surface 103
Hình 5.20: Các lựa chọn lệnh Radiate Surface 103
Hình 5.21: Thực hiện lệnh Radiate Surface 104
Hình 5.22: Các lựa chọn lệnh Knit Surface 104
Hình 5.23: Thực hiện lệnh Knit Surface 104
Hình 5.24: Các lựa chọn lệnh Trim Surface 105
Hình 5.25: Thực hiện lệnh Trim Surface 105
Hình 5.26: Các lựa chọn lệnh Untrim Surface 105
Hình 5.27: Thực hiện lệnh Untrim Surface 106
Hình 5.28: Thực hiện lệnh Fillet Surface 106
Hình 5.29: Các lựa chọn lệnh Trim Surface 106
Hình 5.30: Thực hiện lệnh Rule Surface 107
Hình 6.1: Quy trình thực hiện tách khuôn 108
Hình 6.2: Các lựa chọn lệnh Draft Analysis 109
Hình 6.3: Các lựa chọn lệnh Parting Line 109
Hình 6.4: Các lựa chọn lệnh Parting surface 110
Hình 6.5: Các lựa chọn lệnh Tooling split 111
Hình 6.6: Bài tập thực hành tách khuôn chi tiết 1 111
Hình 6.7: Bài tập thực hành tách khuôn chi tiết 2 112
Hình 7.1: Cách thực hiện mở một mô hình lắp ráp Vùng Model Tree, cung cấp thông tin về các mối ràng buộc của các chi tiết 113
Hình 7.2: Các lựa chọn ràng buộc lắp ráp 114
Hình 7.3: Lắp ráp bánh răng 115
Hình 7.4: Lắp ráp Cam 115
Hình 7.5: Mô hình lắp ráp phân rã 115
Hình 7.6: Các lựa chọn ràng buộc trong mô phỏng động học 116
Hình 7.7: Bài tập thực hành lắp ráp piston 117
Hình 7.7a: Kích thước chi tiết 1 117
Hình 7.7b: Kích thước chi tiết 2 117
Hình 7.7c: Kích thước chi tiết 3 118
Hình 7.7d: Kích thước chi tiết 4 118
Hình 7.7e: Kích thước chi tiết 5 118
Hình 7.7f: Kích thước chi tiết 6 119
Hình 7.7g: Kích thước chi tiết 7 119
Hình 7.7k: Kích thước chi tiết 8 119
Hình 7.8: Mô hình lắp ráp cơ cấu cam 120
Hình 7.8a: Kích thước chi tiết 1 120
Hình 7.8b: Kích thước chi tiết 2 120
Trang 13Hình 7.8c: Kích thước chi tiết 3 121
Hình 7.8d: Kích thước chi tiết 4 121
Hình 7.8e: Kích thước chi tiết 5 122
Hình 7.8f: Kích thước chi tiết 5 122
Hình 7.9: Mô hình lắp ráp ê tô 123
Hình 7.9a: Kích thước chi tiết 1 123
Hình 7.9b: Kích thước chi tiết 2 123
Hình 7.9c: Kích thước chi tiết 4 124
Hình 7.9d: Kích thước chi tiết 5 124
Hình 7.9e: Kích thước chi tiết 6 125
Hình 7.9f: Kích thước chi tiết 7 125
Hình 7.9k: Kích thước chi tiết 8 125
Hình 7.9l: Kích thước chi tiết 3 125
Hình 7.10: Mô hình lắp ráp cơ cấu máy 1 126
Hình 7.10a: Kích thước chi tiết 1 126
Hình 7.10b: Kích thước chi tiết 2 126
Hình 7.10c: Kích thước chi tiết 3 127
Hình 7.10d: Kích thước chi tiết 4 127
Hình 7.11: Mô hình lắp ráp cơ cấu máy 2 128
Hình 7.11a: Kích thước chi tiết 1 128
Hình 7.11b: Kích thước chi tiết 5 128
Hình 7.11c: Kích thước chi tiết 2 129
Hình 7.11d: Kích thước chi tiết 3 129
Hình 7.11e: Kích thước chi tiết 4 130
Hình 7.12: Mô hình lắp ráp bánh đai 131
Hình 7.12a: Kích thước chi tiết 1 131
Hình 7.12b: Kích thước chi tiết 2 131
Hình 7.12c: Kích thước chi tiết 3 132
Hình 7.13: Mô hình lắp ráp cơ cấu máy 3 133
Hình 7.13a: Kích thước chi tiết 1 133
Hình 7.13b: Kích thước chi tiết 2 134
Hình 7.13c: Kích thước chi tiết 3 134
Hình 7.13d: Kích thước chi tiết 4 134
Hình 8.1: Thiết lập bản vẽ phi tiêu chuẩn 135
Hình 8.2: Thiết lập khung bản vẽ 135
Hình 8.3: Khung bản vẽ được thiết lập 136
Hình 8.4: Thanh thiết lập đường nét và kích thước 136
Hình 8.5: Các loại xác lập cách thể hiện đường nét 137
Hình 8.6: Thiết lập thông số hiệu chỉnh đường kích thước 137
Hình 8.7: Thiết lập đường kích thước 138
Hình 8.8: Thiết lập hướng chiếu 138
Hình 8.9: Tạo hình chiếu từ mô hình 3D 139
Hình 8.10:Chọn hướng nhìn 139
Hình 8.11: Chức năng thể hiện hình chiếu 140
Hình 8.12: Cách tạo ba hình chiếu cơ bản 140
Hình 8.13: Hình chiếu Standar 3View 141
Hình 8.14: Hình chiếu vuông góc 141
Hình 8.15: Hình chiếu phụ từ hình chiếu cơ sở 142
Trang 14Hình 8.16: Thể hiện hình chiếu bằng trích dẫn 143
Hình 8.17: Thể hiện hình chiếu cắt 143
Hình 8.18: Hình chiếu thể hiện mặt cắt xoay 144
Hình 8.19: Hình chiếu thể hiện phần cắt riêng 145
Hình 8.20: Các lựa chọn lệnh Break 145
Hình 8.21: Hình chiếu thu gọn 145
Hình 8.22: Hình chiếu thể hiện 1 phần bị cắt 145
Hình 8.23: Các lựa chọn lên kích thước 146
Hình 8.24: Các kiểu ghi kích thước của bản vẽ 146
Hình 8.25: Thể hiện kích thước dung sai 147
Hình 8.26: Thực hành ghi kích thước bản vẽ chi tiết thể hiện dung sai gia công 147
Hình 8.27: Thực hành ghi kích thước bản vẽ chi tiết thể hiện độ nhám gia công 147
Hình 8.28: Thực hành ghi kích thước bản vẽ chi tiết 148
Hình 8.29: Xuất kích thước bản vẽ chi tiết trên 148
Hình 8.30: Xuất kích thước bản vẽ chi tiết trên 149
Hình 1: Mô hình lắp ráp máy 150
Hình 2: Khung máy 150
Hình 3: Base dập 151
Hình 4: Con lăn 151
Hình 5: Con lăn ổ đỡ 152
Hình 6: Con lăn băng tải 152
Hình 7: Con lăn băng tải 1 153
Hình 8: Chân đỡ 153
Hình 9: Dầm 154
Hình 10: Dầm băng tải 154
Hình 11: Định vị dưới 155
Hình 12: Định vị trên 155
Hình 13: Gá Coil 156
Hình 14: Gá nam châm 156
Hình 15: Gá xilanh 157
Hình 16: Giá đỡ cấp bobbin trên 157
Hình 17: Giá đỡ cấp bobbin trên 1 158
Hình 18: Giá đỡ cụm dập 158
Hình 19: Giá đỡ rãnh bobbin trên 159
Hình 20: Giá đỡ tay thả Core 159
Hình 21: Giá đỡ tay thả Core 2 160
Hình 22: Giá đỡ tay thả Core 3 160
Hình 23: Giá đỡ xilanh 161
Hình 24: Giác hút 161
Hình 25: Gối đỡ xích 162
Hình 26: Khung Core sau 162
Hình 27: Khung Core trước 163
Hình 28: Bản lề băng tải 1 163
Hình 29: Bản lề băng tải 2 164
Hình 30: Băng tải carton 164
Hình 31: Bản lề băng tải 1 165
Hình 32: Bản lề băng tải 2 165
Hình 33: Lòng dập 1 166
Trang 15Hình 34: Lòng dập 2 166
Hình 35: Tăng đơ 167
Hình 36: Băng tải 7 167
Hình 37: Băng tải 7 phay rảnh 168
Hình 38: Băng tải 7 taro 168
Hình 39: Ổ đỡ băng tải 169
Hình 40: Ổ đỡ băng tải 2.7 169
Hình 41: Ổ đỡ băng tải 2.7.1 170
Hình 42: Ổ đỡ băng tải 2.7.2 170
Hình 43: Thanh gá ổ đỡ 171
Hình 44: Thanh gá ổ đỡ 1 171
Hình 45: Trục gá ổ đỡ 172
Hình 45: Mân cặp gá ổ đỡ 172
Hình 47: Rãnh bobbin dưới 173
Hình 48: Rãnh bobbin trên 173
Hình 49: Tăng đơ băng tải 7C 174
Hình 50: Tay thả Core 174
Hình 51: Tay thả Core 2 175
Hình 52: Tay thả Core 3 175
Hình 53: Tay thả Core 4 176
Hình 54: Thanh truyền thay thả core 176
Hình 55: Mô hình lắp ráp cụm cơ cấu dập 177
Trang 16TỔNG QUAN MÔN HỌC Giới thiệu chung
Vài lời về khóa học
Mục đích của môn học này là hướng dẫn cho các bạn cách sử dụng phần mềm tự động hóa thiết kế cơ khí Solidworks, để tạo nên các mô hình hướng tham số bao gồm các chi tiết máy, các bộ phận lắp ráp và biết cách tạo nên các bản vẽ đơn giản của các chi tiết cũng như các bộ phận lắp ráp này
Solidworks là một trình ứng dụng mạnh mẽ và giàu tính năng nên khó đề cập đến mọi chi tiết và mọi khía cạnh của phần mềm mà vẫn đảm bảo khóa học có một độ dài thỏa đáng Vì vậy, giáo trình này tập trung vào những khái niệm nền tảng và kỹ năng thao tác sử dụng phần mềm giúp cho các bạn sử dụng Solidworks một cách hiệu quả
Sử dụng giáo trình này
Giáo trình này dùng sử dụng trong lớp học dưới sự hướng dẫn của một giảng viên giàu kinh nghiệm với Solidworks Các bạn có thể tự học những kỹ năng, các ví dụ và các bài tập trong giáo trình nhằm hướng đến mục đích được hướng dẫn và thao tác bởi giáo viên hướng dẫn
Phần mềm Solidworks là gì?
Phần mềm tự động thiết kế cơ khí Solidworks là một công cụ thiết kế tạo mô hình khối hướng thành phần và hướng tham số, tận dụng những lợi thế và dễ sử dụng của giao diện windows Bạn có thể tạo ra các mô hình khối 3D mang tính liên kết hoàn toàn với điều kiện hạn chế hoặc không đi kèm với những điều kiện hạn chế, trong khi làm việc bạn có thể sử dụng các tiện ích hoặc các mối quan hệ tùy biến (do bạn định nghĩa) để thực hiện ý đồ thiết kế của mình
Hướng thành phần
Giống như một bộ phận lắp ráp được tạo bởi một loạt các thành phần cấu thành riêng lẻ, một mô hình Solidworks cũng được tạo bởi một loạt các phần tử cấu thành Những phần
tử cấu thành đó được gọi là thành phần (Feature)
Khi bạn sử dụng Solidworks để tạo một mô hình, bạn làm việc với những thành phần hình học thông minh nhưng dễ hiểu Ví dụ những thành phần cộng thêm (Boss), thành phần cắt đi (Cut), các lỗ (Hole), gân (Rib), bo tròn (Fillet), hay vát góc/cạnh (Chamfer)
và mặt vuốt (Draft) Một khi được tạo nên, các thành phần được áp dụng trực tiếp vào
mô hình thiết kế
Các thành phần có thể được chia ra làm hai dạng, hoặc dựa trên đường phác họa (Sketched) hoặc thành phần áp dụng (Applied)
Trang 17Thành phần dựa trên đường phác họa: là thành phần thiết kế dựa trên một đường phác họa 2D Nhìn chung, một đường phác họa sẽ được chuyển thành khối qua các tính năng như đùn xuất (Extrude), quay (Rotation), quét (Sweep) hay lợp (Loft)
Thành phần áp dụng: được tạo trực tiếp trên một mô hình khối Các đối tượng Fillet và Chamfer là một trong những ví dụ của dạng thành phần này
Phần mềm Solidworks chỉ ra cấu trúc hướng thành phần của mô hình trong một cửa sổ riêng, được gọi là cây cấu trúc thiết kế Feature Manager Cây cấu trúc Feature Manager không những cho bạn biết thứ tự tạo thành phần, nó còn cho bạn truy xuất một cách dễ dàng tất cả các thông tin liên quan
Tham số hóa
Kích thước và các mối quan hệ được sử dụng để tạo nên các thành phần sẽ được thâu tóm và lưu trữ trong mô hình Những thông tin này không chỉ cho phép bạn nắm bắt và thực hiện ý định thiết kế, chúng còn cho phép bạn nhanh chóng và dễ dàng thực hiện những thay đổi đối với mô hình
Kích thước chủ động
Là những kích thước được sử dụng trong quá trình tạo nên thành phần, bao gồm kích thước liên quan đến thành phần hình học phác họa cũng như những yếu tố liên quan đến bản thân thành phần Một ví dụ đơn giản cho dạng thông tin này là một thành phần giống như hình trụ Đường kính của thành phần thêm vào này được kiểm soát bởi đường kính của đường tròn phác họa Độ cao của nó được kiểm soát qua chiều sâu, được ấn định khi áp dụng tính năng đùn xuất cho hình tròn phác họa tạo nên thành phần hình trụ
Quan hệ thuộc tính ràng buộc
Bao gồm các thông tin như tính song song, tính tiếp tuyến và tính đồng tâm Thuở trước, chúng vốn được cung cấp nhờ bằng các biểu tượng kiểm soát thành phần Qua việc nắm bắt mảng thông tin này và tích hợp nó vào đường phác họa, Solidworks cho phép bạn kiểm soát ý định thiết kế ngay từ ban đầu, và lưu trữ trong mô hình
Tạo mô hình khối
Mô hình khối là dạng mô hình hình học phức tạp nhất được sử dụng trong các hệ CAD Trong hệ này chứa tất cả các mô hình khung và mô hình bề mặt cần thiết để miêu tả một cách toàn vẹn các cạnh cũng như các mặt của mô hình Bên cạnh phần hình học, mô hình khối còn chứa thông tin topology miêu tả các mối liên quan giữa các thành phần hình học với nhau Một ví dụ cho topology là câu hỏi những mặt nào sẽ gặp nhau tại những cạnh nào Tính năng thông minh này khiến các thao tác dạng như Fillet (bo tròn) thành đơn giản, bạn chỉ cần chọn cạnh đối tượng và ấn định một bán kính
Liên kết toàn phần
Một mô hình Solidworks được liên kết toàn phần với các bản vẽ và bộ phận lắp ráp trỏ tới nó Những thay đổi đối với mô hình sẽ tự động được phản ánh trong các bản vẽ cũng
Trang 18như trong các bộ phận lắp ráp liên quan Ngược lại cũng vậy, bạn có thể thực hiện thay đổi trong bản vẽ hoặc trong bộ phận lắp ráp và chắc chắn rằng những thay đổi đó sẽ được áp dụng trong mô hình
Các điều kiện ràng buộc
Các mối quan hệ hình học như song song, vuông góc, nằm ngang, nằm dọc, đồng tâm
và trùng khớp chỉ là vài ví dụ trong số những điều kiện hạn chế được hổ trợ bởi phần mềm Solidworks Ngoài ra, người dùng có thể dùng các đẳng thức (Equation) để thiết lập quan hệ toán học giữa các tham số Khi sử dụng các điều kiện hạn chế và đẳng thức, bạn có thể cam đoan rằng những khái niệm thiết kế ví dụ các lỗ thông suốt, các bán kính bằng nhau… sẽ được thực thi và lưu trữ
Giao diện người dùng
Giao diện người dùng Solidworks tương tự giao diện của Windows, và nó cũng có cách hoạt động đa phần các trình ứng dụng Windows khác
Các phím tắt của bàn phím
Một số các khoản mục có đi kèm với tổ hợp phím nóng ví dụ Ctrl + P là lệnh Redraw Solidworks thực hiện chuẩn giao ước của windown ví dụ: Ctrl + O cho lệnh File, Open; Ctrl + S cho lệnh File, Save; Ctrl + Z cho lệnh Edit, Undo,… Ngoài ra bạn có thể tùy biến Solidworks bằng cách tạo ra các phím tắt của riêng bạn
Thanh công cụ
Các thanh công cụ cung cấp phím tắt, cho phép bạn nhanh chóng truy cập các lệnh được
sử dụng thường xuyên nhất, các thanh công cụ được tổ chức theo chức năng, bạn có thể tùy biến, dịch chuyển hoặc tái sắp xếp lại chúng Các mục lựa chọn trên các thanh công
cụ sẽ được chỉ dẫn chi tiết trong giáo trình này
Gọi các thanh công cụ lên màn hình
Nhấn Tools, Customize
Trên thẻ toolbars, nhấn vào các hộp kiểm để chọn thanh công cụ bạn muốn có trên màn hình Nhấn bỏ chọn hộp kiểm của thanh công cụ bạn muốn dấu đi
Lưu ý:
- Nhấn chuột phải vào khu thanh công cụ của cửa sổ Solidworks
Các biểu tượng bị nhấn cho biết những thanh công cụ nào đang được hiển thị Hãy nhấn chọn những thanh công cụ bạn muốn
- Nhấn View, Toolbars
Lệnh này gọi lên danh sách các thanh công cụ
Các thanh công cụ có thể được tắt hay bật tương thích với ngành của bạn bằng cách sử dụng mục Work Flow Customization trên thẻ Options Có nhiều ngành công nghiệp cho bạn lựa chọn
- Sắp xếp các thanh công cụ
Trang 19Các thanh công cụ có thể được sắp xếp theo nhiều cách khác nhau Chúng có thể được gắn neo dọc theo bốn cạnh của cửa sổ Solidworks hoặc được kéo vào trong khu hình họa hoặc khu Feature Manager Những vị trí này được chương trình ghi nhớ khi bạn thoát khỏi Solidworks và lần sau khi bạn khởi động Solidworks, các thanh công cụ sẽ nằm đúng vị trí được sắp xếp lần trước
Quick Tips
Quick Tips (mách bảo nhanh) là một phần của hệ thống hổ trợ trực tuyến Chúng sẽ hỏi bạn “What would you like to do? (Bạn muốn làm gì?) và cung cấp những câu trả lời tiêu biểu dựa trên tác vụ hiện thời Hãy nhấn vào một trong những câu trả lời để tô nổi bật thanh công cụ và các biểu tượng cần thiết cho việc thực hiện tác vụ đó
Cây cấu trúc Feature Manager
Cây cấu trúc thiết kế feature Manager là một ưu điểm riêng biệt của Solidworks, nó thể hiện tất cả các thành phần trong một chi tiết máy hoặc bộ phận lắp ráp Khi các thành phần được tạo ra, chúng sẽ được bổ sung vào Feature Manager Kết quả, cây cấu trúc Feature Manager trình bày các tác vụ tạo mô hình theo tiến trình thời gian Cây cấu trúc thiết kế Feature mananger ngoài ra còn cho phép bạn truy xuất các tính năng hiệu chỉnh các thành phần mà nó chứa
Lệnh đơn Property Manager
Nhiều lệnh của Solidworks được thực thi qua lệnh đơn Property Manager Lệnh đơn Property Mananger cùng chiếm một vị trí trên màn hình như cây cấu trúc thiết kế Feature Manager và nằm đè lên cây này khi nó được sử dụng
Thanh lệnh Command Manager
Command Manager là tổ hợp các thanh công cụ nhằm mục đích hổ trợ cho những người
sử dụng mới, làm việc một mình, thực hiện các tác vụ cụ thể Ví dụ, phần thiết kế chi tiết của thanh công cụ này có nhiều thẻ để truy cập các lệnh liên quan tới Feature, Sketch,… Nó được thể hiện với phần tên (Text) hay không có tên đi kèm với nút lệnh
Di chuyển Property Manager và Command Manager
Command Manager hoặc Property Manager có thể được kéo hoặc gắn neo vào phần trên, hai cạnh hoặc bên ngoài cửa sổ Solidworks có thể là một màn hình khác
Trang 20Phím chuột phải
Kích hoạt một lệnh đơn ngữ cảnh Lệnh đơn của nội dung này sẽ thay đổi theo đối tượng
mà con trỏ đang trỏ vào Các lệnh đơn ngữ cảnh này cũng cung cấp các phím tắt đến các lệnh thường được sử dụng
Giao diện làm việc Solidworks
Trong bài này sẽ giúp người học làm quen với giao diện của Solidwork, cách tạo bản vẽ phác 2D, cách tạo dựng hình khối 3D, cách lắp ráp các cụm cơ cấu và cách xuất bản vẽ chi tiết cùng với các thanh công cụ thường dùng và tính năng của chúng
Thư viện Solidworks
Solidworks có thư viện với đầy đủ các thiết bị về cơ khí, vật liệu, thiết bị điện, khuôn mẫu…Để sử dụng và hiệu chỉnh các thiết bị lấy ra từ thư viện Solidworks vào Tool/Add in/Solidworks Toolbox/ok
Kích hoạt thư viện Solidworks
Trang 21Để sử dụng được vào Design library kích hoạt Add in và thư viện toolbox hiện ra có thể lựa chọn các thiết bị sử dụng và hiệu chỉnh theo yêu cầu
Khởi động Solidworks
Khi khởi động Soildwork màn hình có dạng hình sau
Khởi động Solidworks Tạo một bản vẽ mới
Để bắt đầu với một bản thiết kế bạn có thể mở bản vẽ mới bằng tổ hợp phím Ctrl+N hay
New Document) Khi đó sẽ xuất hiện hộp thoại với 3 lựa chọn như hình trên trong đó:
Để thiết kế chi tiết 3D, các File này có đuôi mở rộng là *.sldprt
Sau khi thiết kế các chi tiết 3D, bạn có thể dùng môi trường Assembly để lắp ráp chúng lại với nhau tạo nên một cụm chi tiết hay một cơ cấu hoàn chỉnh, các File này có đuôi mở rộng là *.sldasm
Khi đã có các chi tiết hay cụm chi tiết được lắp ráp với nhau ở dạng 3D, bạn
có thể dùng môi trường Drawing để tạo nên các bản vẽ kỹ thuật 2D, các File này có đuôi
mở rộng là *.slddrw
Trang 22Giao diện trong môi trường Part
Môi trường làm việc Solidworks
Thao tác trong môi trường làm việc
Thao tác với chuột
Bảng 1: Thao tác với bàn phím
Thanh công cụ
Vùng quản lý
Hệ trục tọa độ xác định mặt phẳng trong quá trình vẽ
3 mặt phẳng chuẩn
Trục chuẩn dùng
để xác định kích thước trong quá trình thiết kế
Vùng đồ họa
Trang 23Các thiết lập
Đơn vị đo: Tool\Options\Document Properties\Chọn đơn vị đo tương ứng với tiêu
chuẩn sử dụng và Click OK
Độ phân giải: Tool\Options\Document Properties\Image Quality \Kéo thanh trượt để
hiệu chỉnh độ phân giải
Gán chế độ lưới: Chế độ lưới chỉ được thể hiện trong môi trường vẽ phác (Sketch)
Tool\Options\Document Properties\Grip/Snap
Trang 24Chương 1
MÔI TRƯỜNG SKETCH 1.1 Cách thực hiện để tạo một Sketch
a Chọn mục sketch
b Click biểu tượng Sketch
c Chọn mặt phẳng vẽ Sketch (1 trong các mặt phẳng chuẩn: Front, Top, Right Plane)
d Tiến hành vẽ Sketch theo yêu cầu
e Kết thúc việc vẽ Sketch: Click biểu tượng hay
1.2 Trình tự vẽ một Sketch
1.2.1 Vẽ phác
1.2.2 Gán ràng buộc cho tiết diện
vào: Tool\Sketch Setting\Automatic Slove
1.2.3 Lên kích thước và hiệu chỉnh kích thước
1.3 Công Cụ Vẽ Sketch
Hình 1.1: Thanh công cụ vẽ Sketch
1.3.1 Công cụ vẽ đường thẳng Line
a Gọi lệnh: Click biểu tượng hay trên
thanh công cụ Sketch (hoặc vào Tool\Sketch Entities\Line)
b Click vào vùng đồ họa để xác định điểm đầu và điểm
cuối của Line, Centerline
c Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn Esc
Các tùy chọn trong trường hợp Line và Centerline
Orientation: Xác định phương của Line trong quá trình vẽ
Options: Các lựa chọn
Hình 1.2: Các lựa chọn lệnh Line
Trang 25 For Construction: Line vừa vẽ chuyển thành Line cơ sở (chỉ phục vụ cho quá
trình tạo hình)
Lưu ý: Giữa Line và Centerline có thể chuyển đổi qua lại nhờ lựa chọn For Construction
Trang 26d Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn Esc
Hình 1.5: Các lựa chọn vẽ lệnh Rectangle
Click điểm đầu và điểm cuối để vẽ hình chữ nhật
Click điểm tâm và điểm cuối để vẽ hình chữ nhật
Click 3 điểm để vẽ hình chữ nhật nghiêng theo một góc
Click 3 điểm (gồm một điểm tâm) để vẽ hình chữ nhật nghiêng theo một góc
Click 3 điểm để vẽ hình bình hành
Hình 1.6: Bài tập thực hành lệnh Rectangle
Trang 271.3.3 Công cụ tạo rảnh (Slot)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay vào Tool\Sketch Entities\Straight Slot
(3 Point Arc Slot): Click điểm đầu, điểm cuối, điểm
để xác định bán kính đường tròn tâm và bán kính Slot
(Centerpoint Arc Slot): Click điểm tâm của đường
tròn tâm, điểm đầu, điểm cuối và bán kính Slot
Cách xác định kích thước cho Straight slot
(Center to Center): Chiều dài của Slot là khoảng cách của 2 tâm cung tròn
(Overall Length): Chiều dài của Slot là khoảng cách tiếp tuyến của 2 cung tròn
Các thông số
: Tọa độ tâm của cung tròn đầu tiên theo trục X
: Tọa độ tâm của cung tròn đầu tiên theo trục Y
: Chiều rộng của Slot
: Chiều dài của Slot
: Bán kính của đường tâm, : Góc chắn cung của đường tâm
Hình 1.7: Các lựa chọn lệnh Slot
Trang 28
Hình 1.8: Bài tập thực hành lệnh Slot điểm đầu, điểm cuối và bán kính
Hình 1.9: Bài tập thực hành lệnh Slot điểm tâm, điểm cuối và bán kính
Hình 1.10: Bài tập thực hành lệnh Slot qua 3 điểm
1.3.4 Công cụ vẽ đường tròn (Circle)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ
Sketch hay vào Tool\Sketch Entities\Circle
b Chọn cách vẽ: Circle hay Perimeter Circle
Trang 29(Perimeter Circle): Click 3 điểm để vẽ đường tròn
For construction: Circle vừa vẽ chuyển thành Circle cơ bản (chỉ phục vụ cho quá trình
tạo hình)
: Tọa độ tâm của đường tròn theo trục X
: Tọa độ tâm của đường tròn theo trục Y
: Bán kính của đường tròn
Hình 1.12: Bài tập thực hành lệnh Circle
Hình 1.13: Bài tập thực hành lệnh Circle Contruction
1.3.5 Công cụ vẽ cung tròn (Arc)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool\ Sketch Entities\Centerpoint Arc
Trang 30b Chọn cách vẽ: Centerpoint Arc, Tangent Arc hay 3 Point Arc
(Tangent Arc): Click một điểm cuối của một đối tượng
(Line, Arc, Ellipse, hay Spline) và Click điểm cuối
(3 Point Arc): Click điểm đầu, điểm cuối và điểm giữa
: Tọa độ của các điểm trên cung tròn theo trục X
: Tọa độ của các điểm trên cung tròn theo trục Y
: Bán kính của cung tròn
: Góc chắn cung của cung tròn
Hình 1.15: Bài tập thực hành lệnh Arc
1.3.6 Công cụ vẽ đa giác (Polygon)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool\Sketch Entities\Polygon
b Chọn thông số: Số cạnh của đa giác, xác định kiểu của đường tròn cơ bản
c Tiến hành vẽ: Click điểm tâm và điểm để xác định kích thước của Polygon
Hình 1.14: Các lựa chọn lệnh Arc
Trang 31d Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn
Esc
Các thông số
: Xác định số cạnh của Polygon
tiếp
: Tọa độ tâm của đường tròn cơ bản theo trục X
: Tọa độ tâm của đường tròn cơ bản theo trục Y
: Đường kính của đường tròn cơ bản
: Góc nghiêng của Polygon
Hình 1.17: Bài tập thực hành lệnh Polygon
1.3.7 Công cụ vẽ đường cong (Spline)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool\ Sketch Entities\Spline
b Tiến hành vẽ: Click các điểm để phác họa Spline
c Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn Esc
Trang 321.3.8 Công cụ vẽ Ellipse (Ellipse)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool
\Sketch Entities\Ellipse
b Tiến hành vẽ:
c Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn Esc
Hình 1.19: Thực hành lệnh Ellipse
1.3.9 Công cụ vẽ cung Ellipse (Parital Ellipse)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool
\Sketch Entities\Parital Ellipse
b Tiến hành vẽ:
Phác họa Ellipse cơ sở
c Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn Esc
Hình 1.20: Thực hành lệnh vẽ cung Ellipse
1.3.10 Công cụ tạo chữ viết (Text)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool\Sketch Entities\Text
P1
P2 P3
Trang 33b Tạo Text:
Bỏ chọn chức năng Use Document Font
Click vào Font
c Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Hình 1.21: Các lựa chọn tính năng hiệu chỉnh chữ
: Canh đều 2 bên
: Chữ nằm trên đường Curves
: Chữ nằm dưới đường Curves
: Chữ viết từ trái sang phải
Hình 1.22: Thực hiện các tính năng hiệu chỉnh vẽ lệnh Text
Trang 34Hình 1.23: Thực hành lệnh Text
1.3.11 Công cụ vẽ điểm (Point)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng trên thanh công cụ Sketch hay vào Tool\Sketch Entities\Point
b Click trên vùng đồ họa để vẽ Point
c Kết thúc lệnh: Right Click chọn Select hay nhấn Esc
1.4 Công cụ hiệu chỉnh Sketch
1.4.1 Lệnh bo góc (Fillet)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay vào Tool\Sketch
Tool\Fillet…
b Nhập bán kính của cung cần Fillet
c Chọn 2 đối tượng để Fillet
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
: Nhập bán kính của cung Fillet
Keep Constrained Corners: Giữ lại mối quan hệ về kích thước hay ràng buộc
Hình 1.25: Bài tập thực hiện lệnh Fillet
Hình 1.24: Các lựa chọn lệnh Fillet
Trang 351.4.2 Lệnh vát góc (Chamfer)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay vào Tool\
Sketch Tool\Chamfer…
b Chọn cách Chamfer và nhập thông số
c Chọn 2 đối tượng để Chamfer
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Angle-distance: Chamfer theo góc và khoảng cách
Distance-distance: Chamfer theo 2 khoảng cách
c Chọn đối tượng cần tạo Offset
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Các lựa chọn
Add Dimensions: Thể hiện kích thước Offset
Reverse: Đổi chiều Offset trong trường hợp Offset về một
phía
Select Chain: Chọn các đối tượng liên tục nhau
Bi-Directional: Offset đối tượng về 2 phía
Make Base Construction: Chuyển đối tượng được chọn
để Offset thành đối tượng cơ sở
Cap Ends: Đóng kính Offset, dùng đối với Offset về hai
phía (lựa chọn Bi-direction)
Arcs: Đóng kín bởi cung tròn
Hình 1.26: Các lựa chọn lệnh Chamfer
Hình 1.28: Các lựa chọn lệnh Offset
Trang 36Lines: Đóng kín bởi đường thẳng
Hình 1.29: Bài tập thực hành lệnh Offset
1.4.4 Lệnh cắt đối tượng (Trim Entities)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay vào Tool\Sketch Tool\Trim Entities
b Chọn cách Trim đối tượng
c Tiến hành Trim
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Power Trim: Click và Drag chuột trái xuyên qua đối tượng cần Trim
Corner: Kéo dài 2 đối tượng có phương giao nhau đến điểm giao nhau
Trim away Insdie: Trim phía bên trong của các đối tượng giao với 2 đối tượng
được chỉ ra để làm cạnh cắt
Trim away Outsdie: Trim phía bên ngoài của các đối tượng giao với 2 đối tượng
hoặc một đối tượng khép kín được chỉ ra để làm cạnh cắt
Trim to Closest: Trim 2 đối tượng giao nhau để giữ lại phần cần thiết Click vào
phần muốn Trim trên đối tượng
Hình 1.30: Bài tập thực hành lệnh Trim
Trang 371.4.5 Lệnh kéo dài đối tượng đến đường xác định (Extend Entities)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay vào Tool\Sketch Tool\Extend Entities
b Click vào đối tượng cần kéo dài
c Kết thúc lệnh: nhấn Esc hay hay Right Click \Select
b Chỉ ra chi tiết cần lấy đối xứng
c Chỉ ra trục đối xứng (Centerline hay Line)
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Entities to Mirror: Xác định đối tượng cần lấy đối
xứng
Copy: Giữ lại đối tượng mẫu
Mirror about: Xác định trục đối xứng Hình 1.33: Các lựa chọn lệnh Mirror
Trang 38Hình 1.34: Thực hiện lệnh Mirror
Hình 1.35: Bài tập thực hành lệnh Mirror
1.4.7 Lệnh coppy đối tượng theo hàng, cột (Linear Sketch Pattern):
Pattern đối tượng theo hàng (trục X) và cột (trục Y)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay vào Tool\Sketch Tool\Linear Pattern…
b Xác định đối tượng cần tạo Pattern
c Xác định các thông số cho Pattern: khoảng cách giữa các
đối tượng, số lượng đối tượng, góc nghiêng của dãy Pattern so
với phương Pattern
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Direction 1, Direction 2: Hướng Pattern 1, hướng Pattern 2
Đổi chiều của dãy pattern
Khoảng cách của các đối tượng trong dãy Pattern
Số lượng đối tượng
Nhập góc nghiêng của dãy Pattern so với phương Pattern
Entities to Pattern: Chọn đối tượng để Pattern
Instances to Skip: Loại bỏ đối tượng ra khỏi dãy Pattern
Hình 1.36: Các lựa chọn lệnh
Linear Pattern
Trang 39Add dimensions: Thể hiện kích thước trong dãy Pattern
Hình 1.37: Bài tập thực hành lệnh Linear sketch Pattern
1.4.8 Lệnh Coppy đối tượng theo hình tròn (Circular Sketch Pattern): Pattern đối tượng theo đường tròn
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng
hay vào Tool \ Sketch Tool\Circular Pattern…
b Xác định đối tượng cần tạo Pattern
c Xác định các thông số cho Pattern: tâm của đường tròn
cơ sở, số lượng đối tượng trong chuỗi Pattern, góc của dãy
Pattern
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Xác định tâm của đường tròn cơ sở: Có 2 cách xác định
- Nhập tọa độ của tâm đường tròn cơ sở (X,Y)
Tọa độ tâm đường tròn cơ sở theo phương X
Tọa độ tâm đường tròn cơ sở theo phương Y
- Nhập bán kính đường tròn cơ sở và góc nghiêng
của đường đi qua tâm đường tròn cơ sở với gốc tọa độ và phương X
Nhập giá trị bán kính của đường tròn cơ sở
Nhập giá trị góc nghiêng của đường nối tâm với phương X
Equal spacing:
Chọn: Xác định góc giữa các đối tượng trong dãy pattern bằng cách chia đều số
góc cho tổng số đối tượng
Bỏ chọn: Giá trị góc chính là góc giữa các đối tượng
Add dimensions: Thể hiện kích thước trong dãy Pattern
Entities to Pattern: Chọn đối tượng để Pattern
Instances to Skip: Loại bỏ đối tượng ra khỏi dãy Pattern
Hình 1.38: Các lựa chọn lệnh Circular Pattern
Trang 40Hình 1.39: Bài tập thực hành lệnh Circular Pattern
1.4.9 Lệnh di chuyển đối tượng (Move Entities)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay
vào Tool\ Sketch Tool\Move…
b Xác định đối tượng cần di chuyển
c Xác định cách di chuyển
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Entities to Move: Xác định đối tượng di chuyển
Keep Relations: Giữ mối ràng buộc về hình học
giữa các đối tượng
From/To: Di chuyển bằng cách xác định điểm Base point và Start point
X/Y: Di chuyển bằng cách nhập khoảng tăng theo
trục X và trục Y
Repeat: Lặp lại quá trình di chuyển đối tượng bằng khoảng cách đã nhập
1.4.10 Lệnh Coppy một đối tượng thành nhiều đối tượng (Copy Entities)
a Gọi lệnh: Click vào biểu tượng hay
vào Tool\Sketch Tool\Copy…
b Xác định đối tượng cần Copy
c Xác định cách Copy
d Kết thúc lệnh: Click biểu tượng
Entities to Move: Xác định đối tượng Copy
From/To: Copy bằng cách xác định Base point và Start point
X/Y: Copy bằng cách nhập khoảng tăng theo trục X và trục Y
Repeat: Lặp lại quá trình Copy đối tượng bằng khoảng