MÔ TẢ QUÁ TRÌNH BÙ N HOẠ T TÍNH lơ lửng chủ yếu được sử dụng để khử chất hữu cơ chứa carbon Quá trình bùn hoạt tính là quá trình phổ biến nhất của vi sinh vật sinh trưởng dạng lơ lửng
Trang 1TPHCM
BÀI GIẢNG
Chương III: QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT TÍNH
Email: hoangnghiem72@gmail.com
hoangnghiem72@yahoo.com
Trang 2(QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG LƠ LỮNG) 3.1 Mô tả quá trình bùn hoạt tính.
3.2 Mô hình độâng học quá trình bùn hoạt tính.
3.3 Tính toán quá trình bùn hoạt tính
3.4 Đánh giá các thông số động học quá trình bùn hoạt
tính.
3.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình bùn hoạt tính.
3.6 Các dạng ứng dụng của quá trình bùn họat tính.
Câu hỏi thảo luận và bài tập chương 3
Trang 3TPHCMTHUẬ THUẬT NGỮ T NGỮ
Thuật ngữ Định nghĩa
Chức năng trao đổi chất
Quá trình hiếu khí QTrình XLSH xảy ra cĩ hiện diện oxy
Quá trình kị khí Q trình XLSH trong điều kiện khơng cĩ oxy
Quá trình thiếu khí Quá trình chuyển hố Nitơ Nitrat thành khí
Nitơ trong điều kiện khơng cĩ mặt oxy quá trình này cũng được gọi là khử nitrat
(denitrification) Quá trình tùy tiện QT XLSH trong đĩ VSV cĩ thể hoạt động
trong điều kiện cĩ hoặc khơng cĩ oxy.
Quá trình kết hợp hiếu
khí/thiếu khí/kị khí
QT XLSH trong đĩ các quá trình hiếu khí, thiếu khí và kị khí kết hợp với nhau để thực hiện mục tiêu xử lý riêng.
Trang 4Quá trình tăng trưởng bám
dính
Vi sinh vật chịu trách nhiệm chuyển hoá những hợp chất hữu cơ, hoặc những thành phần khác trong nước thải thành khí và VS bám dính vào bề mặt VL trơ như: đá, xỉ, hoặc nhựa tổng hợp Quá trình xử lý tăng trưởng bám dính cũng giống như là quá trình màng
cố định.
Quá trình kết hợp Kết hợp quá trình tăng trưởng lơ lửng và
tăng trưởng bám dính.
Quá trình hồ Quá trình xử lý được thực hiện bên trong ao
hay hồ với tỷ lệ cạnh và chiều sâu khác nhau.
Trang 5Khử photpho bằng sinh học photpho tích lũy trong sinh khối và được tách
ra ở những qúa trình tiếp theo.
Khử BOD (carbon) Chuyển hố những hợp chất hữu cơ chứa
carbon trong nước thải thành tế bào và sản phẩm cuối cùng dạng khí.
Trong quá trình chuyển hố, giả sử rằng nitơ
cĩ mặt trong những hợp chất khác được chuyển thành ammonia
Nitrat hố Quá trình xử lý gồm 2 giai đoạn: đầu tiên
chuyển hố ammonia thành nitrit và sau đĩ từ nitrit thành nitrat
Khử nitrat Quá trình xử lý sinh học để khử nitrat thành khí
nitơ và các khí khác
THUẬT NGỮ
Trang 6Thuật ngữ Định nghĩa
Ổn định hợp chất hữu cơ chứa trong bùn töôi và ổn định chất
thải bằng phương pháp sinh học, CHC được chuyển hoá thành tế bào và khí
Quá trình này có thể thực hiện dưới điều kiện hiếu khí hay kị khí (gọi là phân hủy kị khí hay hiếu khí).
Cơ chất Hợp chất hữu cơ hoặc chất dinh dưỡng được chuyển
hoá trong QT XLSH
Trang 7Bể Lắng đợt II
Trang 8Xử Lý Bậc I:
Loại rác cĩ kích thước to cĩ thể gây tắc ngẽn đường ống, hư hỏng
thiết bị
Loại cặn lơ lững chủ yếu là chất hữu cơ
Song chắn rác, bể lắng cát, bễ lắng I, bể tuyển nổi, vớt dầu mỡ
Xử Lý bậc II:
Khử đi các chất hữu cơ hịa tan hoặc dạng keo
Tớ i xử lý bù n
Nguồ n tiế p nhậ n
Influent
Xử Lý Bậ c I
Cl2
(XỬ LÝ SINH HỌC)
(XỬ LÝ SINH HỌ C)
XỬ LÝ BẬ C II
(QT bùn hoạt tính)
(QT bù n hoạ t tính)
Trang 9TPHCM 3.1 MÔ TẢ QUÁ TRÌNH BÙ N HOẠ T TÍNH
lơ lửng chủ yếu được sử dụng để khử chất hữu cơ chứa carbon
Quá trình bùn hoạt tính là quá trình phổ biến nhất của
vi sinh vật sinh trưởng dạng lơ lửng
học hiếu khí sinh trưởng lơ lững gồm:
9 Bể bùn hoạt tính (Activated sludge process) hay bể aeroten (Aeration tank)
9 Mương oxy hóa (Oxidation ditch)
9 Bể sinh học hiếu khí dạng mẻ (Sequencing Batch Reactor – SBR)
9 Hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức (Aerated lagoon)
Trang 10 Quá trình phân hủy CHC xảy ra khi nước thải tiếp xúc
chúng sử dụng CHC như nguồn thức ăn
Trang 11TPHCM
TS.LÊ HỒNG NGHIÊM
11
BỂ BÙN HOẠT TÍNH – BỂ AEROTEN
Quá trình bùn hoạt tính được thực hiện trong bể aeroten
được đưa đến bể lắng đợt 2 và được lắng giữ lại tại đây.
Phần lớn bùn hoạt tính (>50%) được tuần hoàn trở lại bể aeroten (gọi là bùn tuần hoàn) để duy trình mật độ VSV đáp ứng khả năng phân hủy CHC tốt.
Phần lớn bùn hoạt tính còn lại trong bể lắng ( bùn hoạt tính dư ) được đưa đến bể nén bùn để giảm độ ẩm và sau đó xử lý chúng bằng các phương pháp thích hợp.
Bùn thải
Đầu vào
Bùn tuần hồn
Trang 12Ra Vào
Bùn tuần hồn
Bùn dư
Bể aeroten
Bể lắng II
Bùn HT là bùn sinh học tập hợp nhiều loại vi sinh chủ yếu là vi khuẩn tự
dưỡng hiếu khí
BHT là sản phẩm của khối quần thể VSV có khả năng ổn định chất thải
dưới điều kiện hiếu khí.
Bông bùn họa tính có kích thước khoảng từ 50 đến 200 μm, có thể được
loại bỏ bằng lắng trọng lực
Trang 13TPHCM
Quá trình bùn hoạt tính được sử dụng rộng rãi cho xử lý sinh học
thuộc da, thủy sản,…
Thuận lợi: Hiệu quả khử BOD cao
BỂ AEROTEN KHUẾCH TÁN KHÍ
Bộ phận khuếch tán khí
Ống dẩn khí né n
Trang 14BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ BÙN HOẠT TÍNH AEROTEN
Trang 15TÁN KHÍ
Trang 16TRỘN BỀ MẶT
Trang 17TPHCM
Nonbiodegradable
residue
Trang 18Cặ n không phân hủ y
sinh họ c
Trang 19TPHCM
Trang 20Vi khuẩn
Trang 21BK
Trang 22Nấm: Hình sợi, đơn bào
Trang 23TPHCM
Tăng trưởng của tế bào sinh khối
Trong đó:
rg = tốc độ tăng trưởng của tế bào vi sinh vật, KL/TT.TG
μ = tốc độ tăng trưởng riêng, TG-1
X = Nồng độ của vi sinh vật, KL/TT
Tăng trưởng bị hạn chế bởi chất nền
μ = tốc độ tăng trưởng riêng, TG-1
μmax = tốc độ tăng trưởng riêng lớn nhất, TG-1
S = nồng độ của chất nền trong dung dịch, KL/TT
Ks = hằng số bán vận tốc, nồng độ chất nền tương ứng với tốc độ tăng trưởng bằng
50% tóc độ tăng trưởng lớn nhất, KL/TT
)
( 11 3
X dt
dX
)
( 14 3
S K
XS dt
dX r
s
m g
+
=
Trang 24Tăng trưởng của tế bào vi sinh vật và sử dụng cơ chất
chuyển hóa thành tế bào mới và một phần còn lại bị oxy hóa thành các
sản phẩm vô cơ và hữu cơ cuối cùng Quan hệ giữa tốc độ tiêu thụ chất
r g = tốc độ tăng trưởng của tế bào vi sinh vật, KL/TT.TG
trưởng logarit)
) 15
Trang 25TPHCM3.2 MƠ HÌNH ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT TÍNH
sinh trưởng có cơ chất giới
hạn.
ở tốc độ tối đa.
rsu- Tốc độ sử dụng cơ chất bởi VSV, g/m3.ngày
KS - Hằng số bán vận tốc, hàm lượng cơ chất ở tốc độ = ½ tốc độ sử dụng cơ
chất lớn nhất, g/m3
S - Hàm lượng cơ chất sinh trưởng giới hạn, g/m3
Trang 26 Phương trình mô tả quá trình oxy hóa sinh học các hợp chất hữu cơ
Trong đó: vi là hệ số đẳng lượng
Có 3 thông số quan trọng đánh giá động học tăng trưởng vi sinh vậtđó là: hệ số sản lượng, tốc độ sử dụng cơ chất và tốc độ tăng trưởngriêng
Hệ số sản lượng (Y)
9 Xử lý hiếu khí/kị khí khử CHC: g sinh khối/g COD khử
9 Nitrate hoá: g sinh khối/g N-ammonia bị oxi hoá
9 Phân huỷ kị khí VFA: g sinh khối/g VFA sử dụng
9 Sinh khối được đo đạc bằng VSS hoặc COD cặn (Tổng COD –COD hoà tan)
Trang 27TPHCM3.2 MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT TÍNH
Tăng trưởng của tế bào vi sinh vật và sử dụng cơ chất
toán theo công thức:
sử dụng chất nền lớn nhất trên một đơn vị khối lượng vi sinh vật:
) 16 3
( )
Y
XS r
s
m su
+
−
) 17 3
(
Y
k = μm
) 18 3
(
S K
kXS
r
s
Trang 28Ảnh hưởng của trao đổi chất nội bào
giảm khối lượng tế bào, được gọi là tốc độ phân hủy nội bào và được
biểu diễn như sau:
ròng:
) 19
3 (
X k
) 20 3 (
S K
Trang 29TPHCM3.2 MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT TÍNH
Ảnh hưởng của trao đổi chất nội bào
) 22 3
(
max
'
d s
k S
K
S
− +
= μ μ
) 23 3 (
'
su
g obs r
r
Trang 30Các biểu thức động học khác
nền bao gồm:
) 25
3 (
k
r su = −
) 26
3 (
kS
r su = −
) 27
3 (
kXS
r su = −
) 28
Trang 31TPHCM
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Ta cĩ:
) 31 3 (
'
r g o
V dt
S K
XS V
QX QX
V dt
dX
d s
m r
o r
μ
) 33 3 (
1
d s
m r
k S
K
S V
Trang 32Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
chất rắn (tế bào sinh khối)
khối lượng vi sinh vật trong bể phản ứng chia cho khối
lượng vi sinh vật thải bỏ ra khỏi hệ thống mỗi ngày
) 33 3 (
1
d s
m r
k S
K
S V
Q
− +
=
θ
) 34 3
(
Q
V QX
X
Vr r
c = =
θ
Trang 33TPHCM
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
bằng sinh khối ta cĩ:
) 35 3
(
S K
kXS V
QS QS
V dt
dS
s
r o
r = − + +
) 36 3 ( 0
= +
−
−
S K
kXS S
S
s
o θ
Trang 34Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
quả vào (3.36) và đơn giản bằng cách dùng (3.17)
) 33 3 (
1
d s
m r
k S
K
S V
k S
K
S
θ μ
1 1
) 17 3
(
Y
k = μm
) 37 3
( )
1 (
)
( )
1 (
)
(
θ θ
μ
d
o d
o
m
k
S S
Y k
k
S
S X
+
−
= +
−
=
) 38 3
( 1
) (
) 1
k
K S
θ
θ
Trang 35TPHCM
TS.LÊ HỒNG NGHIÊM
35
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
) 37 3
( )
1 (
)
( )
μ
d
o d
o
m
k
S S
Y k
k
S S
X
+
−
= +
−
1 ) (
) 1
k
K S
θ
θ
Đường biểu diễn nồng độ dịng ra và hiện quả xử lý theo thời gian lưu
chất rắn cho bể phản ứng xáo trộn hồn tồn khơng cĩ dịng tuần hồn
) 39 3
(
obs k
Y Y
Trang 36Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Thời gian lưu nước cho hệ thống θs là:
(
Q
V
V Q
Trang 37TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Trang 38Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
(
e e w
Trang 39TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Q’w = Lưu lượng dịng thải từ đường tuần hồn đối với trường
hợp thải bùn từ đường tuần hồn từ bể lắng.
Xr = nồng độ của vi sinh vật trong dịng tuần hồn.
('
e e r
Trang 40Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Q w , X
Tuần hoàn bùn
Q r , X R , S
Đầu ra (Q -Q w )
Trang 41TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
[ w e e] g' r ( 3 48 )
o
V dt
) 21 3 (
d
su r
e e
X
r Y X
V
X Q X
⇒
) 50 3 (
1
d
su c
k X
S
S V
Q
o r su
Trang 42Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
) 52 3
( )
1 (
) (
c d
o
c
k
S S
Y X
θ θ
) 1
c d
s
k Yk
k
K S
θ
θ
) 54 3
(
Y Y
θ
+
=
Trang 43TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Nếu bùn được thải bỏ trực tiếp từ bể phản ứng aeroten và giả thuyết
nồng độ chất rắn trong đầu ra là khơng đáng kể (bỏ qua nồng độ
chất rắn trong dịng ra Xe), Từ (3.44)
Trong thực tế để cĩ được bùn nén, bùn thường được thải ra từ dịng
tuần hồn từ đáy bể lắng Giả sử rằng Xe rất nhỏ, (3.45) cĩ thể viết
lại:
) 50 3 (
1
d
su c
k X
Q X
S
S X
1
d c
X
V X
Q X Q
X V
w
r c
X e
e w
r c
X e
e r
Q X
Q
X
' ' ( 3 45 ) ⎯ ⎯ → ⎯ = +
= << θ θ
Trang 44Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Một thuật ngữ lên hệ gần gũi với tốc độ sử dụng cơ chất riêng U và
thường sử dụng trong thiết kế và vận hành là tỷ số thức ăn – vi
sinh vật (F/M):
U và F/M lên hệ với nhau qua hiệu quả xử lý của quá trình E như sau:
Hiệu quả xử lý của quá trình tính tốn theo cơng thức sau:
Trong đĩ: E = hiệu quả xử lý của quá trình, %
So = nồng độ chất nền trong dịng vào
S = nồng độ chất nền trong dịng ra
) 58 3 (
/
X
S M
θ
=
) 59 3
( 100
) /
( F M E
U =
) 60 3 ( 100
E
Trang 45TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Cĩ thể thấy trên hình vẽ 3.5 rằng cĩ một vài giá trị của θc mà ở đĩ
sự ổn định chất thải khơng diễn ra
Giá trị tới hạn này của θc được gọi là thời gian lưu chất rắn nhỏ
nhất θc M là thời gian lưu mà ở đĩ lượng chất rắn bị trơi ra khỏi hệ
thống nhanh hơn lượng chất rắn sinh ra
Chú ý rằng khi sự rửa trơi xảy ra thì nồng độ S của dịng ra bằng
với nồng đơ So của dịng vào.
Trang 46Bể phản ứng xáo trộn hoàn toàn không có tuần hoàn bùn
Trong nhiều trường hợp xử lý nước thải trên thực tế So lớn hơn nhiều so
với Ks, khi này (3.63) cĩ viết lại là:
Để đảm bảo hệ thống xử lý sinh học cĩ đủ khả năng xử lý thường người
thiết kế và vận hành hệ thống với θc= (2 ÷ 20)θcM Tỷ số giữa θcvà θcM gọi
là hệ số an tồn SF:
) 63 3 (
1
d o
s
o M
c
k S
1
d
M c
(
M c
cSF
θ θ
=
Trang 47TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Bể phản ứng dòng chảy nút
Hai giả thuyết đơn giản hĩa mơ hình động học bể bùn hoạt tính dịng chảy
nút là:
1 Nồng độ vi sinh vật trong dịng vào bể phản ứng xấp xỉ nồng độ vi
sinh vật trong đầu ra từ bể phản ứng Giả thuyết này áp dụng khi
θc/θ > 5 Nồng độ trung bình của VSV trong bể phản ứng ký hiệu là
2 Tốc độ tiêu thụ chất nền bằng với lượng chất thải đi qua bể phản
ứng tính theo cơng thức:
Thời gian lưu của chất thải trong bể phản ứng tính theo biểu thức sau:
X
) 66 3
(
S K
X
kS r
s o
o c
k S
S K
S S
S S
Yk
− +
S
S
i
Trang 48• Công thức trên (3.67) giống công thức (3.50) của hệ thống
bùn hoạt tính xáo trộn hoàn toàn; Khác nhau : bể phản ứng
thống xáo trộn hoàn toàn
tán ngang dọc theo phương dòng chảy Khó khăn này cộng
giảm
Trang 49) 71 3 ( )
/ 10
( )
( 1
1 d c obs d ct
Y Y
hay k
Y Y
θ
+
=
Trang 50Lượng oxy cần thiết cung cấp
Lượng oxy cần thiết theo lý thuyết tính toán dựa trên BOD5 của nước thải vàlượng bùn sinh học thải bỏ mỗi ngày từ hệ thống
Lượng oxy cần thiết theo lý thuyết là lượng oxy cần thiết để chuyển hóa BODL(BODLtính toán từ BOD5 khi biết hệ số tỷ lệ thích hợp) trong nước thải thành sảnphẩn cuối cùng (CO2 và H2O) Biết rằng một phần chất thải BOD được chuyểnhóa thành tế bào vi sinh vật mới và lượng tế bào này thải ra khỏi hệ thống,
Do đó, lượng oxy cần thiết sẽ bằng lượng oxy chuyển hóa BODL trừ cho lượngoxy tiêu hao cho hoạt động của lượng tế bào vi sinh vật hiếu khí thải ra khỏi bểphản ứng này
Lượng oxy tiêu thụ bởi tế bào vi sinh vật trong bể bùn hoạt tính:
g
mol
g NO
H C
O
) /
113 (
) /
32 (
5 )
(
)
(
2 2
7 5
Δ Δ
=
Trang 51TPHCM3.3 Mô hình hóa và tính toán hệ thống bùn hoạt tính
Lượng oxy cần thiết cung cấp
Vậy lượng oxy cần thiết theo lý thuyết để loại bỏ chất hữu cơ carbon trong nướcthải trong hệ thống bùn hoạt tính tính bằng:
Hay:
Khi xem xét thực hiện quá trình nitrat hĩa diễn ra trong bể bùn hoạt tính thì lượngoxy cần thiết theo lý thuyết bằng lượng oxy khử carbon BOD cộng lượng oxy cầnthiết để chuyển hĩa N-ammonia thành N-Nitrat như sau:
f
kg g S
S Q ngày
S Q ngày
Trang 52Hệ số Đơn vị Giá tri ̣
Khoảng giá tri ̣ Đặc trưngk
ks
Y
Kd
g bs COD/g.VSSmgBOD/Lmgbs COD/L
mg VSS/mg BOD
mg VSS/mg bsCODgVSS/gVSS
2 – 10
25 – 100
10 – 600,4 – 0,80,3 – 0,60,06 – 0,15
560400,60,40,1
Bảng 3.1 Hệ số động học đặc trưng của quá trình bùn hoạt tính
trong việc phân hủy chất hữu cơ của nước thải sinh hoạt
Trang 54 Thời gian lưu bùn (sludge age):
• Bùn hoạt tính thông thường: θc= 4-10 ngày
• Thổi khí kéo dài (sụt khí mở rộng): θc=18-30 ngày
Thời gian lưu nước trong bể phản ứng:
• Bùn hoạt tính thông thường: t=6-8 giờ (<0,3 ngày)
• Sục khí mở rộng: t=16-24 giờ (0,67-1 ngày)
Tỉ số F/M :
• Bùn hoạt tính thông thường: F/M=0,3-0,8 kgBOD5/kg VSS.ngày
• Sục khí mở rộng: F/M=0,08-0,15 kgBOD5/kg VSS.ngày
Trang 56Quá trình tải trọng
BOD [g/(m 3 day)
F/M [day -1 ] bùn tuổi
[day]
HRT [hours] Qr/Q [%] khử H quả BOD
E [%]
Aeroten tăng cường
Trang 57Ví dụ 3.1: Tính thể tı́ch bể phản ứng theo hệ thống sau:
Bùn hoạt tính thông thường: θc= 6 ngày; X = 2500 mg/L
Mở rộng sục khí : θc= 22 ngày; X = 3000 mg/L
Các thông số:
Q = 1500 m3/ngày
So = 300 mg/L
S = 5 mg/L Y=0,7; k = 6 ngày-1 ; kd=0,09 ngày-1
MLVSS= 0,8 MLSS
Trang 58Ví dụ 3.2: Tính toán thể tı́ch bể bùn hoạt tính và thời gian lưu
trên.
Trang 59BK
Trang 60Aeroten khuấ y trộ n
Ra vào
Bù n tuầ n hoà n Q r
Bù n dư Q w Thể tích V
Cĩ thể kiểm sốt quá trình bùn hoạt tính bằng các thơng số sau đây:
• Hàm lượng chất rắn MLVSS
• Tỉ sớ F/M
• Thời gian lưu bùn (SRT)
• Thử nghiệm lắng và SVI
• Vi sinh
Mổi thơng số địi hỏi phải thử nghiệm và tı́nh tốn
Trang 61TPHCM
MLSS Cặn lơ lững của hổn hợp bùn HT
MLSS Cặn lơ lững của hổn hợp bùn HT
MLVSS Cặn lơ MLVSS lững bay hơi
Cặn lơ lững bay hơi Cặn Cặn lơ lơ lững lững vô vô cơ cơ
Chất hữu cơ sống
Chất hữu cơ sống chất chất hữu hữu cơ cơ không không sống sống
Trang 62Q e=(Q-Qr) X e
S=BOD out
y) MLVSS/ngà (kg
ngày trong
thống hệ
khỏi ra
sinh vi
lượng
MLVSS) (kg
thống hệ
trong sinh
w X Q X Q
Q
VX SRT
+
−
=
) (
Trang 63r w
e w
VX SRT
θ
Thời gian lưu bùn (Solid Retentions Time - SRT)