-Thực hiện theo yêu cầu của gv Vậy M=2k Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức -Đa ra bài tập số 2 , yêu cầu học sinh đọc kỹ đề bài , suy n
Trang 11 Về kiến thức : – Nắm định nghĩa hàm số sin , cosin , tang và côtang
– Nắm tính tuần hoàn và chu kì các hàm số
2 Về kỹ năng : – Tìm tập xác định tập giá trị cả 4 hàm số lượng giác
– Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
3 Về tư duy thái độ : có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập , hình vẽ ,
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước
các giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt để có kết quả
Nhắc lại kiến thức cũ :Tính sin
6
π , cos6
π ?
độ của M trên hình 1a ?
⇒ Giá trị sinx
1)Hàm số sin và hàm số côsin:
a) Hàm số sin : SGK
HS làm theo yêu cầu
Biễu diễn giá trị của x trên trục hoành , Tìm giá trị của sinx trên trục tung trên hình 2 a?
Hình vẽ 1 trang 5 /sgk
HS phát biểu hàm số sinx
Theo ghi nhận cá nhân
Qua cách làm trên là xác định hàm số sinx , Hãy nêu khái niệm hàm số sin x ?
HS nêu khái niệm hàm số
Cách làm tương tựnhưng tìm hoành độ của M ?
⇒ Giá trị cosx Tương tự tìm giá trị của cosx trên trục tung trên hình 2b ?
b) Hàm số côsin SGK
Hình vẽ 2 trang 5 /sgk
Trang 1
Trang 2Nhớ kiến thức củ đã học ở lớp
10
Hàm số tang x là một hàm số được xác định bởi công thức
tanx = sin
cos
x x
Tìm tập xác định của hàm số tanx ? D = R \ π2 +k k Zπ, ∈
b) Hàm số côtang :
là hàm số xác định bởi công thức : y = cos
Tiếp thu để nắm khái niệm
hàm số tuần hoàn , chu kì của
là hàm số tuần hoàn chu kì π
Nhớ lại kiến thức và trả lời
- Yêu cầu học sinh nhắc lại TXĐ, TGT của hàm số sinx
- Hàm số sin là hàm số chẳn hay lẻ
- Tính tuần hoàn của hàm số sinx
III Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác.
1 Hàm số y = sinx
Trang 3- Yêu cầu học sinh nhận xét sin x3; sin x4 sau đó yêu cầu học sinh nhận xét sự biến thiên của hàm số trong đoạn [0 ; π]
sau đó vẽ đồ thị
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin x trên đoạn [0 ; π ]
Giấy Rôki
Vẽ bảng
- Do hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kỳ là 2π nên muốn vẽ đồ thị của hàm số này trên toàn trục số ta chỉ cần tịnh
tiến đồ thị này theo vectơ v (2π
; 0) - v = (-2π ; 0) … vv
b) Đồ thị hàm số y = sin x trên R
thiên của h àm s ố y = cos x
2 Hàm số y = cos x
Nhớ lại và trả lời câu hỏi - Cho học sinh nhắc lại TXĐ
Tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan x
- Do hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ π nên ta cần xét trên(-
2
π ; 2
π)
3 Đồ thị của hàm số y = tanx.
Phát biểu ý kiến:
Nêu nhận xét về sự biến thiên
của hàm số này trên nửa
a) Sự biến thiên và đồ thị củahàm số y = tan x trên nữa khoảng [0 ;
2
π]
vẽ hình 7(sgk)
Trang 3
Trang 4Nhận xét về tập giá trị của hàm
số y = tanx
Do hàm số y = tanx là hàm số
lẻ nên ta lấy đối xứng qua tâm
0 đồ thị của hàm số trên nửa khoảng [0;
-2
π ) ta được đồ thị trên nửa khoảng
(-2
π ; 0]
Vẽ hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ π nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng
(-2
π ; 2
π
) theo v = (π; 0);
v
− = (-π; 0) ta được đồ thị hàm số y = tanx trên D
b) Đồ thị của hàm số y = tanx trên D ( D = R\ {
2
π + kn, k∈ Z})
Nhớ và phát biểu Cho học sinh nhắc lại TXĐ,
tính chẳn lẻ và chu kỳ tuần hoàn của hàm số cotx
4 hàm số y = cotx
Vẽ bảng biến thiên Cho hai số
2
1, x
x sao cho:
0 < x1 < x2 < π
Ta có:
cotx1 – cotx2 =
2 1
1 2 sin sin
) sin(
x x
x
x −
>
0 vậy hàm số y = cotx nghịch biến trên (0; π)
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm
số trên khoảng (0; π)
Đồ thị hình 10(sgk)
Nhận xét về tập giá trị của hàm
số cotx
Do hàm số cotx tuần hoàn với chu kỳ π nên ta tịnh tiến đồ thị của hàm y = cotx trên khoảng (0; π) theo v = (π; 0) ta được
đồ thị hàm số y= cotx trên D
b) Đồ thị hàm số y= cotx trên D
Xem hình 11(sgk)
Củng cố bài :
Câu 1 : Qua bài học nôị dung chính là gì ?
Câu 2 : Nêu cách tìm tập xác định của hàm số tanx và cotx ?
Câu 3 : Cách xác định tính chẳn lẻ từng hàm số ?
Câu 4: Nhắc lại sự biến thiên của 4 hàm lượng giác
Bài tập 1a (sgk) Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn [-π;
2
3π ]để hàm số y = tanx nhận giá tr5 bằng 0
x = π
Yêu cầu: tanx = 0 ⇔cox = 0 tại [ x = 0
x = -π vậy tanx = 0 ⇔x ∈ {-π;0;π}
Rót kinh
nghiÖm:
Tân lạc, ngày 17tháng 8 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
Trang 5Bùi Thị Xuân Ngày Soạn: 15/8/2015
Ngày Giảng: 21/8/2015
TiÕt 4 LuyƯn tËp
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Tập xác định của hàm số lượng giác
-Vẽ đồ thị của hàm số
-Chu kì của hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tínhtuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm sốsin ; cos ; tan ; cot
y= x y= x y= x y= x
- Vẽ được đồ thị các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài
học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của
-Ôn tập kiến thức
cũ giá trị lg của cung
góc đặc biệt
−
-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Hoạt động của
-BT2/sgk/17 ?
-Điều kiện : sinx≠0
-Điều kiện : 1 – cosx >
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
Trang 6Hoạt động của
lấy đối xứng qua Ox
phần đồ thị hs y=sinx
trên các khoảng này
-Xem BT3/sgk/17-HS trình bày bài làm-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
3) BT3/sgk/17 :
Đồ thị của hàm số y
= sinx
Hoạt động 4 : BT4/SGK/17
Hoạt động của
-BT4/sgk/17 ?
-Hàm số y=sin 2xlẻ
tuần hoàn chu kỳ πta
xét trên đoạn 0;
lấy đối xứng qua O
được đồ thị trên
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Hoạt động của
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
5) BT5/sgk/18 :
Hoạt động 6 : BT6,7/SGK/18
Hoạt động của
-BT6/sgk/18 ?
-sinx>0 ứng phần đồ
thị nằm trên trục Ox
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn
Trang 7a) Từ đk :
0 cos≤ x≤ ⇒1 2 cosx≤2
2 cosx 1 3 hay y 3
thiện nếu có -Ghi nhận kết quả b) sinx≥ − ⇔ −1 sinx≤1
3 2sin− x≤5 hay y≤5
2 ,
x k π k
b) maxy = ⇔5 sinx= −1
2 , 2
x π k π k
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
Rĩt kinh
nghiƯm:
Tân lạc, ngày 17 tháng 8 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
Ngày Soạn: 21/8/2015
Ngày Giảng: 24/8/2015
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11 CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
TiÕt : 5-6: §3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài
học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của
-Tìm giá trị của x để -Lên bảng trả lời
Trang 7
Trang 8a sin
cos O
-Cách biểu diễn cung
AM trên đường tròn
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Phương trình sinx = a
Hoạt động của
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
b)
-HĐ3 sgk ?
-Xem HĐ2 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
sinx =0⇔ = π ∈x k k( ¢)
Hoạt động 3 : Phương trình cosx = a
Hoạt động của
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cosx =
a : (sgk)
α ⇔ = ±α + π ∈¢cosx =cos
cos O
M' M
Trang 9Hoạt động của
-BT2/sgk/28 ?
-Giải pt : sin x3 =sinx
-Chỉnh sửa hoàn
thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28 -HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/28 :
x x k
x k
k
π
π
= +
= − +
=
= +
¢
BT3/SGK/28 Hoạt động của
-BT3/sgk/28 ?
-Căn cứ công thức
nghiệm để giải
3
k
= ± +
∈
= ± +
¢
-Xem BT3/sgk/28 -HS trình bày bài làm -Tất cả trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả a)
2
1 arccos 2 ( )
3
x= ± +k π k∈¢
3) BT3/sgk/28 :
b)x= ± +40 k120 (0 k∈¢)
c)
k
∈
= − +
¢
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1;sin 3; 1;cos 3
x= − x= cox= x=
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28 Xem trước bài phương trình tanx a= ;cotx a=
Rĩt kinh
nghiƯm:
Trang 9
Trang 10Ngày Soạn: 21/8/2015
Ngày Giảng:
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11 CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
TiÕt 7 §3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và
công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài
học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của
thiện
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Phương trình tgx = a
Hoạt động của
-Điều kiện tanx có
nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường
thẳng y = a và đồ thị
hàm số y=tanx?
-Kết luận nghiệm
α =
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
Trang 11Hoạt động 2 : Phương trình cotx = a
Hoạt động của
-Điều kiện cotx có
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
Ghi nhớ : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1;sin 3; 1;cos 3
x= − x= cox= x=
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28 Xem trước bài phương trình tanx a= ;cotx a=
Rĩt kinh nghiƯm:
Tân lạc, ngày 24 tháng 8 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
( Chuyển sang dạy 10A7 từ ngày 7/9/2016)
TiÕt 23 Ngµy so¹n: 6/10/2015 Ngµy d¹y: 12/10/2015
Trang 11
Trang 12CHƯƠNG III : TỔ HỢP – XÁC SUẤT
§2 HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức :cho học sinh hiểu khái niệm hoán vị.
2 Về kỹ năng : vận dụng tốt hoán vị vào bài tập, và biết sử dụng máy tính cầm tay để giải toán.
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.( nếu cần)
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ quy tắc cộng , quy tắc nhân
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- HS1: Trả lời quy tắc cộng - Thế nào là quy tắc cộng?
- HS2: Trả lời quy tắc nhân - Thế nào là quy tăc nhân ?
- HS3 : Nhận xét câu trả lời của
- Nhận xét các câu trả lời của
hs, chính xác hóa nội dung
II/ Hoán vị 1/ ĐN (sgk tr 47)
Xoài
Xoài
Ổi MeỔi
- sáu học sinh từng tự lên bảng liệt
kê
- Hai học sinh khác nhận xét
* Nhận xét: Hai hoán vị n
phần tử chỉ khác nhau về thứ tự sắp xếp
- Sau khi chọ 1 bạn ,còn 2bạn Có bao nhiêu cách xếp 2
em vào vị trí 2?
- Sau khi chọ 2 bạn ,còn 1bạn Có bao nhiêu cách xếp 1
em vào vị trí 1?
2/ Số các hoán vị a) Cách 1: Liệt kê b) Cách 2: dung quy tắc
nhân
Trang 13Tổ 4 suy ra kết quả - Để hoàn thành sắp xếp ta dung
quy tắc gì?
- Việc sắp xếp hoán vị có mấycách?
Từ cách giải ví dụ 1 bằng quytắc nhân , GV hình thành địnhlý
- Câu hỏi Trong giờ học môn
giáo dục quốc phòng , một tiểuđội học sinh gồm mười ngườiđược xếp thành hang dọc Hỏi
có bao nhiêu cách xếp?
a/ 7! Cáchb/ 8! Cáchc/ 9! Cáchd/ 10! Cách
Rót kinh nghiÖm
Trang 13
Trang 14TiÕt 24 Ngµy so¹n: 8/10/2015Ngµy d¹y: 14/10/2015
CHƯƠNG III :TỔ HỢP - XÁC XUẪT
§2.HOÁN VỊ -CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa chỉnh hợp và số các chỉnh hợp
2 Về kỹ năng : học sinh giải đuợc các bài toán đơn giản
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ
xem v í d ụ 3(SGK T 49) Cho học sinh phân biệt sự gi
gống nhau v à khác nhau gi ữa
CH v à TH
ĐN : SGK T 49 Chú ý từ: Các phần tử sắp xép
thứ tự
HĐ2 : Dạy định lí Học sinh : xác định có bao
nhi êu cách phân công trực
nhật ở v í d ụ 3
Tìm các chỉnh hợp chập 3 của 5phần t ử T ừ đó phát biểu định l ý
Số các chỉnh hợp chập k của n phần t ử kí hiệu :A n k
n
− 0! = 1
Pn = n
n A
2 Về kỹ năng : -Tính được các tô hợp bằng số(kê cả dùng máy tính Casio)
- Vận dụng tổ hơp để giải các bài tóan thông thường ; tránh nhầm lẫn với chỉnh hợp
- Chứng minh được một số hệ thức liên quan đến tô hợp
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và tìm tất cả các tập con của tập A= { 1; 2; 3 }
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở, vấn đápvà đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Trang 15HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 15
Trang 16HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ -Nêu ĐN và công thức tính số
các chỉnh hợp chập k của nphần tử
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
câu hỏi - Hãy liệt kê tất cả các chỉnhhợp chập 2 của 3 phần tử của
tập A= {1;2;3}
- Nhận xét câu trả lời của bạn - Trong ba cách viết dưới đây
cách nào chỉ chỉnh hợp chập 2 của A ?
a/ 12 ;b/ (1;2) ;c/ { 1; 2 }
- Vận dụng vào bài tập Tính các chỉnh hợp :
A3 ; A4
9 ; A7 10
- Làm bt và lên bảng trả lời - Nhận xét và chính xác hóa lại
các câu trả lời của hs
HĐ2 : Giảng khái niệm tô hợp 1 Đinh nghĩa : ( SGK chuân
trang 51)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét được
- Kê ra tất cả tập con gồm 2
phần tử của tập A trên đây ,cóbao nhiêu tập con ?
- Nhận xét câu trả lời của hs
-Mỗi tập con đó là một tô hợpchập 2 của 3 phần tử
- Đọc ĐN (SGK tr 51) -Cho 1 HS đọc lớn ĐN tô hợp
(SGK tr 51)-Trong ĐN số k phải thỏa ĐK1≤ k ≤ n Nhưng vì tập rỗng(không có phần tử nào, hayk=0) là tập con của moi tâp hợpnên ta quy ước coi tập rỗng là
tô hợp chập 0 của n phần tử-Làm BT nhỏ Chia 4 nhóm và yêu cầu nhóm
1 làm câu 1,nhóm 2 làm câu
2 ,N3 câu 3 , N4 câu 4
Cho tập B = { 0 ; 1 ;2 ; 3 } Tìmcác tô hợp :
1/ Chập 1 của 42/ Chập 2 của 43/ Chập 3 của 44/ Chập 0 của 4,chập 4 của 4-Nhận xét số tô hợp chập 3 của
- Có bao nhiêu tô hợp chập 2của 4 ?
HĐ2 : Tính số tô hợp
-Nghe và hiêu nhiệm vụ
-Trả lời câu hỏi
-Nêu nhận xét
-Mỗi tô hợp chập 3 của 4 trên
đây ,chẳng hạn {1;2;3} sinh rabao nhiêu chỉnh hợp chập 3 của
4 ?
- 6 hay 3!
-Hãy nêu trường hợp tổng
2 Số các tô hợp( Định lí (SGK chu â n tr 52 )
n
C k
n = − , 0≤ k ≤ n
Trang 17quát,1 tô hợp chập k của nsinh ra bao nhiêu chỉnh hợpchập k của n ?
- Kí hiệu số tô hợp chập k của nphần tử là Ck
n ta có côngthức(SGK tr 52)
-HS đọc ĐL (SGK tr 52 ) -Cho 1 HS đọc ĐL( SGK tr
52)
-Số k phải thỏa mãn ĐK gì ?-HS lên bảng làm bài tập
-Các HS khác làm bài ở giấy
nháp
-Nghe và hiêu nhiệm vụ
-Trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Cho HS xác định các số k và
n rồi áp dụng công thức tính tổhợp
- 1 HS khác dùng máy tính để
KT lại kết quả
- Khi đã có KQ đúng , cho HSnhận xét
- Ở BT2 cần lưu ý HS khi tính
số đòan đại biểu gồm 5 ngườitại sao phải dùng tô hợp màkhông dùng chỉnh hợp
- Ở câu b (VD6) có thê chọn 3nam trước rồi đến 2 nữ hoặcchọn 2 nữ trước rồi đến 3 nam
HĐ 3 :Tính chất của Ck-Từ các nhận xét ở BT 1a,1bcho HS tông quát hóa thànhtính chất
-Cho 1 HS đọc các TC 1 , TC 2(SGK tr 53 )
-BT ở nhà : Từ bài 1 đến bài 7SGK tr 54 và 55
Bài tập áp dụng1/Tính và nhận xét kết quả a/ C3
8 , C5 b/ C5
10 , C5 + C4 2/ VD 6 ( SGK tr 52 )
3 Tính chất của các số Ck(SGK tr53)
Tân lạc, ngày 12 tháng 10 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
Trang 17
Trang 183 Tư duy- Thái độ
- Biết quy lạ về quen
- Tích cực trong các hoạt động
B Chuẩn bị của Thầy Và Trò\
- Giáo Viên: Soạn giáo án+ SGK +SBT+ Đồ dùng dạy học
- Học Sinh: Vở ghi+ Bài cũ+ Dụng cụ học tập
C Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dung phương pháp gợi mở vấn đáp
Đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình bài học
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập
III Nội dung bài mới:
gọi số cần tìm là acde xá định f
số cách chọn là 360
Các số le là 720-360=360Hoạt động theo nhóm
Cử đại diện nhóm báo cáo kết quả khi hoàn thành
a Số cách chọn số có 6 chữ số được chọn từ 6 số hạng ban đầu
là 6!=720 Cách
Để tao thành 1 số chẵn thì chữ
số hàng đơn vị phải là các số chẵn
Vậy f có 3 cách chon là (2,4,6)
5 chữ số còn lại là hoán vị củ 5 phần tử Vậy có 3 5!= 360
Số các số le là 720-360=360 cách
Gọi số cần tìm là abcdef
- Nếu a< 4 (a co 3 cách chọn) và 5 chữ số hoàn lại là hoán vị của 5 phần
tử nên số cách được chọn là 3.5!= 360
- Nếu a=4( có 1 cách) và b<3 ( có 2 cách) thì 4
Trang 19- Nếu a=4, b=3 thỡ c<2 ( cú 1 cỏch) 3 chữ số cũnlại là hoỏn vị của 3 phần
tử vậy cú 1.1.1.3!= 6 số
- Áp dụng quy tắc cộng ta
cú cỏc số <432000 là:360+48+6= 414 Số
Hoạt động 2: Phõn biệt Chỉnh hợp và tổ hợp
Bài toỏn: Cú bao nhiờu cỏch cắm 3 bụng hoa vào 5 lọ hoa khỏc nhau
( Mỗi lọ cắm khụng quỏ 1 bụng) nếu
a Cỏc bụng hoa là khỏc nhau
b Cỏc bụng hoa là như nhauHoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Nhắc lại định nghĩa và cụng thức tinh chỉnh hợp và tổ hợp
Học sinh độc lập giải toỏn và bỏo cỏo KQ khi hoàn Thành
a Vỡ cỏc bụng hoa là khỏc nhau Đỏnh số 3 bụng hoa là 1,2,3
- Chọn 3 lọ trong số 5 lọ
để cắm hoa Mỗi cỏch cắm là 1 chỉnh hợp chập
3 của 5 phần tử3
3 5
C = 10 cỏch
HĐ 1 : Bài tập rèn kỹ năng tính toán , vận dụng công thức
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 1 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề
bài , suy nghĩ nêu hớng
-Nắm đợc hớng giải bài tập , thực hiện
-Thực hiện theo yêu cầu của gv
-Nghe, ghi, chữa bài tập
Bài tập 1 Rút gọn :
n k
k n C P
C
P+1
-1
(với n≥k 1≥ )Giải
1(
)!
(
!
k n k
n k
k n n
!)!
1(
k n n
k n k
n k
Trang 19
Trang 20-Nhận xét, chữa bài tập
của hs
-Mở rộng bài tóan yêu
cầu hs thực hiện giải
-Thực hiện theo yêu cầu của gv
Vậy M=2k
Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập số 2 , yêu
cầu học sinh đọc kỹ đề
bài , suy nghĩ , nêu hớng
giải
-Tóm tắt lại hớng giải, yêu
cầu học sinh thực hiện
-Quan sát bài toán , rút
ra nhận xét
-Nghe, ghi, chữa bài tập
Bài tập 2
Có bao nhiêu cách để xếp 5 hs nam và 5 học sinh nữ vào 10 chiếc ghế đợc kê thành một hàng sao cho hs nam và nữ ngồi xen kẽ
Giải
Đánh số các ghế từ 1
đến 10 TH1 : Hs nam ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS nữ ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách
TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách Vậy số cách xếp chỗ ngồi
là 5!.5!+5!.5!=
Hoạt động 3 Bài tập về chỉnh hợp , tổ hợp
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 3 , yêu
cầu học sinh nghiên cứu
Giải Mỗi cách lắp bóng đèn
là một chỉnh hợp chập 5 của 9
!9
Trang 21-Đa ra bài tập 4, yêu cầu
ít nhất 1 ngời biết hát
và it nhất một ngời biết
múa ,yêu cầu hs thực
Bài tập 4 Một lớp có 5 hs biết hát ,
6 hs biết múa Hỏi có baonhiêu cách để chọn ra 3 bạn vào đội văn nghệ Giải
Mỗi cách chọn ra một độivăn nghệ là một tổ hợp chập 3 của 11
Vậy số cách chọn ra đội văn nghệ là :
C3
11=
)!
311(3
!11
Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy.
Tõn lạc, ngày 12 thỏng 10 năm 2015
Kớ duyệt của Tổ trưởng CM
Trang 21
Trang 22TiÕt 27 Ngµy so¹n: 24/10/2015Ngµy d¹y: 28/10/2015
Thành thạo trong việc khai triển nhị thức Niu Tơn, tìm ra số hạng thứ k trong khai triển,tìm ra
hệ số của xk trong khai triển,biết tính tổng dựa vào công thức nhị thức Niu Tơn, thiết lập tam giác
PaxCan có n hàng,sử dụng thành thạo tam giác Pax Can để khai triển nhị thức Niu Tơn
3.Về tư duy, thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy khái
II Kiểm tra bài cũ:
III Nội dung bài mới:
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
Nhắc lại kiến thức trên và
trả lời câu hỏi
Giao nhiệm vụ cho học sinh-Nhắc lại các hằng đẳng thức (a+b)2 ; (a+b)3
Nhắc lại định nghĩa và tính chấtcủa tổ hợp
SGK
HĐ2:Công thức nhị thức Niu Tơn
-Dựa vào số mũ của a ,b
trong hai khai triển để phát
hiện ra đặc điểm chung
3 3
2 3
1 3
0 3
2 2
1 2
0
2,C ,C ,C ,C ,C ,C C
Các số tổ hợp này có liên
hệ gì với hệ số của khaitriển Gợi ý dẫn dắt họcsinh đưa ra công thức
n b
a )( +
Chính xác hóa và đưa racông thức trong SGK
Nêu công thức trong SGKCong thuc khai trien nhi thuc NIUTON
k k n k n n k
n C a b b
n n n n n n
k k n k n
n n
n n n
b C ab C
b a C
b a C a C b a
++
++
++
=+
1 1 0
)
(
(Ta qui ước ao=b0=1 khi a ,b là những số thực ta chỉ áp dụng khai triển này cho a,b khác 0)
Trang 23HĐ3:Củng cố kiến thức
Dựa vào quy luật của khai
triển đưa ra câu trả lờI
Hs đdưa ra cách viết khác
của nhị thức Niu Tơn
• Giao nhiệm vụ cho họcsinh trả lời các câu hỏi
• Khai triển(a+b)n có baonhiêu số hạng, đặc điểmchung các số hạng đó
• Tìm số hạng tổng quát
• Gv cho hs nhận xét(a+b)n và (b+a)n
*Số các hạng tử là n+1
*Các số hạng tử của a giảm dần
từ n đến 0 số mũ của b tăng dần
từ 0 đến n ,nhưng tổng số mũ của a và b trong mỗI hạng tử đềubằng n(quy ước a0=b0=1)
*Các hệ số của mỗI hạng tử càc đều hai hạng tử đầu và cuốI thì bằng nhau
Dựa vào công thức khai
triển nhị thức NiuTơn trao
đổi thảo luận các bạn trong
nhóm để đưa ra kết qủa
-Nhận xét bài giải của nhóm
khác
-Hoàn chỉnh bài giải
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
-Xem VD3 SGK và công thứckhai triển nhị thức NiuTơn đểlàm VD sau:
-Nhóm1: Khai triển(a+b)5thành đa thức bậc 5
Nhóm 2: Khai triển (−x+3)6thành đa thức bậc 6
Nhóm3: Khaitriển (3x−1)7thành đa thức bậc 7
-Chỉnh sửa và đưa ra kết qủađúng
Đáp án
5)(a+b =
6)3(−x+ =
7)13( x− =
+Dựa vào khai triển nhị
thức Niu Tơn với a=-2x , b
=1, n =9
tìm ra số hạng thứ 7 của
khai triển
-Giao nhiệm vụ (cả lớp cùnglàm)
Tìm số hạng thứ 7 từ trái sangphai của khai triển(−2x+1)9
HĐ4 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết bài
học vừa rồi có những nội dungchính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta cầnđạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1 8trang
Hoạt động học sinh Hoạt động gv Nội dung lưu bảng
Trang 23
Trang 24• HS trả loi
• A1p dụng khai triển
n b
a )
( + với a=b=1
• A1p dụng khai triển
n b
a )
( + với a=1;b=-1
Cho học sinh khai triển
n b
a )( + với a=b=1+Nhận xét ý nghĩa các số hạng trong khai triển+Tìm số tập con của tập hợp
n phần tử
Trường hợp đặc biệt
• a=b=1
n n n k
k n k n
n n
n n n
C C
C C
1
11
1.11.)
11
++
+++
=+
−
−
n n
k n n
C :So tap con gom 1 phan tu
cua tap co n phan tu
k n
C : Số tap con gom k phan tu
cua tap co n phan tu
• a=1;b=-1
n n n k
k n k n
n n
n n n n
C C
C
C
1
)1(1
.1
1.))
1(1(01 1
0
++
−
++
−
=
−+
=
−
−
n n
k n
k n
C − + + − + +
= 0 1 ( 1)
HOẠT ĐỘNG 5 : XÂY DỰNG TAM GIÁC PAXCAN:
Dựa vào công thức khai triển
nhị thức Niu Tơn bằng số tổ
hợp,dùng máy tính,tính ra số
liệu cụ thề viết theo hàng và dán
vào bảng theo su huong dan cua
GV.Nhận xét bài giải của nhóm
Suy ra quy lu ật của h àng
Học sinh nêu VD thể hiện tính
0 0
0 1
C 1
1
C
0 2
+Thi ết l ập tam gi ác PAXCAN
Bảng phụ thể hiện kết qủa
Ho ạt đ ộng 6: KI ỂM TRA Đ ÁNH GI Á
H ọc sinh d ựa vao kiến th ức
Cho h ọc sinh l àm c âu h ỏiKhai tri ển(2x−1)5l à:
A.32x5+80x4+80x3+40x2+10x+1
Bảng phụ đáp án
Trang 25đ ã học đ ưa ra kết qủa
B16x5+40x4+20x3+20x2+5x+1
C 32x5-80x4+80x3-40x2+10x-1D.16x5-40x4+20x3-20x2+10x-1
HOẠT ĐỘNG7 : HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Kiến thức: HS nắm được
+ Công thức nhị thức niu – tơn
+ Hệ số của khai triển nhị thức niu – tơn qua tam giác Pa – xcan
2 Kĩ năng:
+ Tìm được hệ số của đa thức khi khai triển (a+b)n
+ Điền được hàng sau của nhị thức Niu – tơn khi biết hàng ở ngay trước đó
+Vận dụng được kiến thức đã học vào làm bài tập sgk
3 Thái độ :
+ Tự giác, tích cực trong học tập
+ Sáng tạo trong tư duy
+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
1.Chuẩn bị của GV:
+ Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở
+ Chuẩn bị phấn màu, và một số đồ dùng khác
2 Chuẩn bị của HS:
+ ôn lại bài 3
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV gọi HS đại diện nhĩm
lên abảng trình bày lời
HS các nhĩm thảo luận để tìm lời giải
và cử đại diện lên bảng trinhf bày lời giải.
HS đại diện lên bảng trình bày lời giải
Trang 25
Trang 26luận để tìm lời giải.
Gọi HS đại diện các nhĩm
lên bảng trình bày lời
giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét, bổ sung và
nêu lời giải đúng (nếu HS
khơng trình bày đúng lời
giải)
GV ra thêm bài tập tương
tự và hướng dẫn giải sau
đĩ rọi HS các nhĩm lên
bảng trình bày lời giải.
HS trao đổi và rút ra kết quả:
1
23
8
n n
na
C a
n n a
C a a n
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a b
b ab a
a b a b
Củng cố :(2 phút) Củng cố các kiến thức đã học về nhị thức
Niutơn và công thức
Pa-xcan
Rút kinh nghiệm:
Tân lạc, ngày 26 tháng 10 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
Trang 27TiÕt 29 Ngµy so¹n:30/10/2015
Ngµy d¹y: 2/11/2015
CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT
§4 PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ A.MỤC TIÊU.
1.Về kiến thức: Học sinh nắm vững các khái niệm phép thử, kết quả của phép thử và không gian
mẫu Ý nghĩa xác suất của biến cố và các phép toán trên các biến cố
2 Về kỹ năng: Biểu diễn thành thạo biến cố và kết quả các phép toán trên các biến cố bằng lời và
bằng tập hợp
3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện học sinh tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư
duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, các phiếu học tập.
2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ.
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
III Nội dung bài mới:
HĐ1: D ạy các khái niệm phép thử và không gian mẫu
- Yêu cầu nhóm 1 gieo một đồng tiền và nhận xét xem có bao nhiêu trường hợp xảy ra
(Các mặt xuất hiện thế nào?)
- Yêu cầu nhóm 2 gieo một con súc sắc và nhận xét xem cóbao nhiêu trường hợp xảy ra
(Các mặt xuất hiện thế nào?)
- Nêu kh ái niệm phép thử và khái niệm không gian mẫu
I PHÉP THỬ VÀ KHÔNG
GIAN MẪU
1- Phép thử
Phép thử ngẫu nhiên (SGK)
2- Không gian mẫu
tự lần đầu và lần sau thế nào?) -Hãy nêu không gian mẫu của phép thử trong trường hợp trên?
Ví dụ 3: (Ví dụ2 ở SGK)
HĐ2: Giới thiệu khái niệm biến cố.
- HS nghe , suy nghĩ và trả lời
- HS nhận xét trả lời của bạn -Trong ví dụ 1, hãy tim các ví dụ về biến cố, biến cố không và
biến cố chắc chắn?
-Trong ví dụ 2, hãy tim các ví
dụ về biến cố, biến cố không và
II BIẾN CỐ Biến cố Biến cố không thể Biến cố chắc chắn
(SGK)Trang 27
Trang 28A: “Kết quả của hai lần gieo là như nhau”;
B: “Có it nhất 1 lần xuất hiện mặt sấp”;
C: “Lần thứ hai mới xuất hiện mặt sấp”;
D:“Lần đầu xuất hiện mặt sấp”
Giao nhiệm vụ nhóm 1 xác định A và B, nhóm 2 xác định
-Vẽ bảng tóm tắt các khái niệm(trang 62 SGK)
III PHÉP TOÁN TRÊN CÁC BIẾN CỐ
Biến cố đối Hợp của hai biến cố Giao của hai biến cố Hai biến cố xung khắc (SGK)
Ví dụ5: (Ví dụ 5 ở SGK)
HĐ4:Củng cố toàn bài.
- HS nghe và trả lời -Em hãy cho biết bài học vừa
rồi có những nội dung chính là gì?
-Bài tập về nhà: Làm các bài 1,
2, 3, 4, 5,6,7 (SGKtr 63,64)
Trang 29TiÕt 30 Ngµy so¹n: 30/10/2015 Ngµy d¹y: 4/11/2015
Bài Tập Phép thử và Biến cố
A Mục Tiêu
1 Kiến thức
Ôn tập và củng cố kiến thức qua các bài tập thục hành
Năm được các kiến thức cơ bản trong bài: Không gian mẫu, Các Loại biến cố
2 Kĩ năng
Xác định được các biến cố Các phép toán trên các biến cố, Vận dụng vào thực hành
3 Tư duy thái độ
Biết quy lạ về quen, Khái quát hoá và đặc biệt hoá
Tích cực trong các hoạt động
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo Viên: Soạn giáo án, SGK, Đồ dùng dạy học
- Học sinh: Vở ghi, Bài cũ, SGK, Dụng cụ học tập
C Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình bìa học
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập
III Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1: Xác định không gian mẫu
Bài Toán : Gieo 1 đồng tiền 3 lần
a Xác định không gian mẫu
b Xá định các biến cố sauA: “ Lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp”
B: “ Mặt Sấp xảy ra đúng 1 lần”
C: “ Mặt Ngửa xảy ra ít nhất 1 lần”
Hoạt
Cử đại diện nhóm trình bày lời giải
Trang 30Hoạt động 2: Phát biểu các biến cố dưới dạng mệnh đề
Bài Toán : Gieo 1 con xúc sắc 2 lần
a Mô tả không gian mẫu
b Phát biểu các biến cố sau?
A ={(6,1),(6,2),(6,3),(6,4),(6,5),(6,6) }
B= { (2,6),(6,2),(3,5),(6,3),(4,4) }
C: : (1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(6,6 }
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
? Mô tả không gian mẫu
? Xác định các biến cố
Giáo viên nhận xét và chính xá
hoá kiến thức cho học sinh
Nghe và hiểu nhiệm vụ\
Xác định không gian mẫu cho phép thử gieo con súc sắc 2 lầnHọc sinh độc lập giả toán và báo cáo kết quả khi hoàn thành
Ghi nhận kiến thức cho học sinh
Không gian mẫu là các kết quả của việc gieo Súc sắc 2 lần
C “ Kết quả 2 lần giưo là như nhau
Hoạt động 3: Xác định và phân biệt các biến cố
Bài Toán: Từ 1 hộp chứa 5 quả cầu được đánh số 1,2,3,4,5 Lấy ngẫu nhiên liên tiếp 2 lần , mỗi lần
1 quả
a Mô tả không gian mẫu
b Xác định các biến cố sau
A: “ Chữ số sau lớn hơn chữ số trước”
B.Chữ số sau gấp đôi chữ số trước”
C “ Hai chữ số bằng nhau”
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội Dung
?Mô tả không gian mẫu
Trang 31Yêucầu học sinh hoạt động
B={ (2,1);(4,2) }
Trang 32TiÕt 31-32 Ngµy so¹n: 30/10/2015 Ngµy d¹y: 6/11/2015
CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT.
§5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ.
A MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:Hiểu khái niệm xác suất của biến cố, định nghĩa cổ điển của xác suất
2 Về kỹ năng: Sử dụng được định nghĩa cổ điển của xác suất, biết cách tính xác suất của biến
cố trong các bài toán cụ thể, hiểu ý nghĩa của nó
3 Về tư duy thái độ: Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: Đầu tư giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở + vấn đáp.
D TIÊN TRÌNH BÀI HỌC:
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
III Nội dung bài mới:
HĐ 1: Ôn bài cũ
-Cho VD về phép thử -Cho 1 ví dụ về phép thử?
-Trả lời các câu hỏi -Thế nào là không gian mẫu?
-Nhận xét các câu trả lời của
bạn
-Hãy mô tả không gian mẫu của phép thử trên?
-Thế nào là 1 biến cố?
-Hãy viết quan hệ giữa biến cố
A và không gian mẫu Ω?
HĐ2: ĐN cổ điển của xác suất I) ĐN cổ điển của xác suất.
1 ĐN:
*VD1: (SGK trang 65)-Lên bảng làm -Mô tả không gian mẫu?
-Giảng khái niệm đồng khả năng xuất hiện
-Khả năng xuất hiện của mỗi mặt là?
-Nếu gọi B là biến cố: “con súcsắc xuất hiện mặt chẵn “ (B = {2, 4, 6} ) thì khả năng xảy ra của B là?
-Cho nhận xét -Nếu gọi số phần tử của B là
n(B) và n(Ω) là số các kết quả
có thể xảy ra của phép thử và P(B) là xác suất của biến cố B thì P(B) = ?
*ĐN: (SGK trang 66)
Chia 2 nhóm, Nhóm 1 làm VD2, nhóm 2 làm VD3
2 Ví dụ:
*VD2: (SGK trang 66)
*VD3: (SGK trang 67)-Gọi đại diện nhóm trình bày
Tất cả nhận xét
-Làm 2 VD 2 và 3 để từ đó rút
ra PP giải
-Từ 2 VD2 và 3 hãy nêu các bước tiến hành của bài toán tinh xác suất của các biến cố?
-B1: Mô tả KG mẫu Kiểm tra tính hữu hạn của Ω, tính đồng khả năng của các kết quả.-B2: Đặt tên cho các biến cố là
A, B,
Trang 33-B3: Xác định các tập con A, B, .của KG mẫu Tính n(A), n(B),
B4: Tính:
)(
)(,)(
)(
Ω
Ω n
B n n
A n
,
HĐ3: Củng cố (qua VD4) *VD4: (SGK trang 68)Chia 2 nhóm, nhóm 1 giải A,
nhóm 2 giải B Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, cả lớp nhậnxét
GV nhắc lại các bước và hoàn chỉnh bài làm của hs
HĐ 1: Ôn bài cũ
-Trả lời câu hỏi -Biến cố không kí hiệu là? (Ø)
-n(Ø) = ? ⇒ P(Ø) = ?-Từ quan hệ giữa biến cố A và
KG mẫu Ω hãy so sánh n(A) vàn(Ω) ?
-Rút ra nhận xét (TC của xác
suất) -Thế nào là biến cố xung khắc?Suy ra: n(A∪B) = n(A) +
n(B) Từ đó ta có kết quả về xác suất của biến cố “A hoặc B”
HĐ 2: TC của xác suất II) TC của xác suất:
Qua KT bài cũ dẫn đến Định lí ( TC của XS)
*HQ: (SGK trang 69)
Chia 2 nhóm, nhóm 1 giải VD5, nhóm 2 giải VD6 Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, cảlớp nhận xét
2) VD *VD5: (SGK trang 69) *VD6: (SGK trang 69)
HĐ 3: Các biến cố độc lập, Công thức nhân xác suất.
*VD7:( (SGK trang 71)-Làm VD7 Gọi hs giải Một em câu a Ba
em câu b, Hai em câu c
Giới thiệu khái niệm biến cố độc lập và kết qủa Kết qủa: A và B là 2 biến cố độc lập ⇔ P(A.B) = P(A).P(B)
HĐ 4: Củng cố
*BT1 (SGK trang 74)-Giải BT1(SGK trang 74) Gọi từng hs giải từng câu sau
mỗi câu gv chính xác hóa và kiểm tra lại lí thuyết
BTVN: 2 → 7 SGK tr 74 + 75
Tân lạc, ngày 2 tháng 11 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
Trang 33
Trang 34TiÕt 33-34 Ngµy so¹n: 7/11/2015 Ngµy d¹y: 11/11/2015
Bài tập Xác suất của biến cố
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức
Nắm công thức tính xá suất của 1 biến cố bất kì
Hiểu được tính chất của xá suất
Hiểu được công thức cọng xácsuất và công thức nhân xác suất
2.Kĩ năng
- Xác định được các biến cố , từ đó đêm số phần tử của biến cố và không gian mẫu để tính xác suất của biến cố
- Vận dụng quy tắc cộng và nhân xác suất vào giải toán
3 Tư duy thái độ
- Biết quy lạ về quen
- Công thức công xác suất chỉ áp dụng cho biến cố xung khắc
- Công thức nhân xác suất chỉ áp dụng cho các biến cố độc lập
- Tích cực trong các hoạt động trả lời các câu hỏi
B.Chuẩn bị của thầy và trò
- Giáo viên: Soạn giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Vở ghi, Bài cũ , SGK, Đồ dùng hoạc tập
C Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp , Đan xen hoạt động nhóm
D.Tiến trình bài học
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập
III Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1: Xác định không gian mẫu và xá định xác suất của các biến cố
Bài Toán : Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần
a.Mô tả không gian mẫub.Xác định các biến cố sau:
A:” Tổng số chấm trong 2 lần gieo không bé hơn 10”
B:”Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất 1 lần”
c.Tính P(A) và P(B)Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Giao nhiẹm vụ cho học
sinh
và theo dõi hoạt động của
học sinh
Nhận xét và chính xác
hoá kết quả của 1,2 học
sinh hoàn thành đầu tiên
Nghe và hiểu nhiệm vụ
nên n(A)= 5
Trang 35Đánh giá kết quả hoàn
)(Ω
N
A n
=365
B={ (1,5);(2,5),(3,5),(4,5);(5,5);(5,6),(5,1)(5,2),(5,3);(5,4),(6,5) }
Vậy n(B)= 11
Do đó
P(B)=
)(
)(Ω
n
B n
=3611
Hoạt động 2: Dùng tính chất của tam thức bậc hai vào giải toán
Bài Toán : Gieo 1 con súc sắc cân đối và đồng chất Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm Xét phương trình X2+bx+c=0 tính xác suất của các biến cố sao cho
a.Phương trình có nghiệm
b Phương trình vô nghiệm
c Phương trình nghiệm nguyênHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Yêu cầu học sinh độc lập giải
toán
Xác định không gian mẫu
Nêu điều kiện để phương
trình bậc 2 có nghiẹm vô
nghiệm và có nghiệm nguyên
Hướng dẫn học sinh khi cần
thiết
Giáo viên nhận xét và chính
xác hoá lời giải của học sinh
Độc lập giải toán và báo cáokết quả khi hoàn thành
Học sinh độc lập giải toán vàbáo cáo kết quả khi hoàn
thành
Cử đai diện học sinh lên bảngtrình bày lời giải
Nếu ∆>=0thì Pt có nghiệmNếu ∆<0 thì phương trình vô
nên n(A)= 4 vậy P(A)=
32
B={b∈Ω:b2 −8〈0 }
={1,2 } => n(B)= 2
P(B)=
31C=(3) => n(C)= 1 nên
P(C)=
61
Hoạt động 3: Củng cố
Tân lạc, ngày 9 tháng 11 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
Trang 35
Trang 36TiÕt 35-36 Ngµy so¹n: 13/11/2015 Ngµy d¹y: 16/11/2015
Câu hỏi và Bài tập ôn tập cuối chương 2
A.Mục Tiêu:
1.Kiến thức :
Ôn tập và củng cố kiến thức cho học sinh qua các bài tập thực hành
+ Quy tắc đếm+ Nhị thức niu tơn+ Hoán vị , Chỉnh hợp, Tổ hợp+ Phép thử và biến cố
+ Xác suất và biến cố 2.Kĩ Năng
Biết cách sử dụng quy tắc đếm, phân biệt quy tắc cộng và quy tắc nhân Hiểu bản chất của hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp nắm đựoc các công thức về Hoán
B.Chuẩn bị của Thầy và trò
Giáo viên: Soạn giáo án , SGK , đồ dùng dạy học Học sinh: Vở ghi, SGK , Bài cũ , dụng cụ học tập
C.Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D.Tiến trình bài học
I Ổn định tổ chứcII.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tậpIII.Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Thông hiểu quy tắc đếm
Bài Toán : Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số được tạo thành từ A={1,2,3,4,5,6 } sao cho
a.Các chữ số có thể giống nhau
b.Các chữ số có thể khác nhau
Yêu cầu học sinh nhắc lại 2
quy tắc đếm và phân biệt
Nghe và hiểu Nhiệm vụ
Nhắc lại 2 quy tắc đếm và phânbiệt 2 quy tắc trên
Chép hoặc nhận đề bài tập từ GV
Đọc và nêu các thắc mắc nếu
có của đề bài
Gọi số có 4 chữ số làabcd
a.Vì các số được tạo thành là các chữ số có thể lặp lại nên
- Chon d có 4 cách (0,2,4,6)-Chọn a có 6 cách ( A\{0 )}
- Chọn b có 7 cách
- chọn c có 7 cáchThep quy tắc nhân ta có số cáchchọn là: 4.6.7.7=1176 (Số)b.Vì các chữ số là khác nhau
- Nếu d=0 thì số cách chọn bộ 3
số abclà A = 120 (Cách)63
- Nếu d≠0 thì d có 3 cách chọn
Trang 37Hoạt động 2: Tính xác suất của các Biến cố
Bài Toán: Xếp ngấu nhiên 3 bạn nam và 3 bạn nữ vào 6 ghế kê theo hàng ngang tính xác suất sao cho:
a A:” Nam, nữ ngồi xen kẽ nhau”
b B:” 3 bạn nam ngồi cạnh nhau”
lự chọn
Học sinh độc lập giải toán và báo cáo kết quả khi hoàn thành
Vì mỗi cách sắp xếp cho ta 1 hoán vị của 6 người nênn(Ω)= 6!= 720 cách
Ta đánh số theo thư tự sau
a. Nếu bạn nam ngồi đàu bàn (1) ta sẽ có 3!.3! cách sắp xếp nam nữ xen kẽ nhau
Nếu nữ ngồi đầu bàn (1) thì
có 3!.3! cách xếp nữ nam ngồi xen kẽ nhau
Vậy n(A)= 3!.3!+3!.3!=72 cách
P(A)=
10
1720
72
=
b.Trước tiên ta sắp xếp cho 3 bạn nam ta có các khả năng sảy ra là:
(123,234,345,456)
vì trong 1 nhóm các bạn nam có thể đổi chỗ cho nhau nên có 4.3!=24 cách xếp 3bạn nam ngồi cạnh nhau
Sau khi xếp chỗ cho các bạn nam ta còn lại 3 chỗ để sắp xếp các bạn nữ vậy có 3! cách sáp xếp các bạn nữ
Vậy n(B)= 24.3!=144
Trang 37
Trang 38=
Hoạt động 3: Sử dụng Hoán vị , chỉnh hợp tổ hợp để tính xác suất của biến cố
Bài Toán: Từ 1 hộp chứa6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả Tính xác xuất sao cho
a A:” 4 quả lấy ra cùng màu”
b B:” có ít nhất 1 quả màu trắng”
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh Nội Dung
? Xác định Không Gian Mẫu
? Tính xác suất của biến cố A
? Xác định biến cố đối của
biến cố B
? Tính P(B Từ đó tính )
P(B)=?
Giáo viên nhận xét và chính
xác hoá lời giải
Lấy bất kì 4 quả từ 10 quả cầu ban đầu
ta có n( ) 4 210
)( =Ω
n
A n
b ta có biến cố B:” Có ít nhất 1 quả cầu màu trắng”
thì B :” Không có quả cầu màu
trắng nào Hay Có 4 quả cầu màu đen “
nên n( ) 4 1
4 =
=C B
P(
210
1)(
)(
Vậy P(B)=1-P( )B =
1-210
1
=210209
Hoạt động 4: Củng Cố
- Hệ thống lại những kiến thức quan trọng trong chương
- Nhắc lại các công thức về hoán vi, chỉnh hợp và tổ hợp, công thúc về xác suất
- BTVN:
Tân lạc, ngày 16 tháng 11 năm 2015
Kí duyệt của Tổ trưởng CM
TiÕt 37 Ngµy so¹n: 21/11/2015Ngµy d¹y: 23/11/2015
Trang 39KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
I Mục tiêu
- Biết vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, tổ hợp, vào giải bài toán liên quan
- Biết xác định không gian mẫu, biến cố và tính được xác suất
II Các kiến thức kĩ năng kiểm tra
1 Kiến thức:
Nội dung Chương II: “ Tổ hợp- xác suất”
2 Kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo tính chất, công thức của hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp, xác suất
- Hình thức kiểm tra: Tự luận
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra
I - MA TRẬN ĐỀ Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1- Quy tắc cộng,
nhân
Tìm số các số được thành lập
Trang 40Xác suất Tính xác suất của
biến cố
Áp dụng công thức cộng xác suất tính P
Hãy khai triển biểu thức ( )6
2x+1 thành đa thức Khi đó hệ số của x4 trong đa thức đó bằng bao nhiêu ?
Câu 3(2 điểm)
Cho 6 điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác mà cácđỉnh thuộc tập điểm đã cho
Câu 4(4 điểm)
a) Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20
Tìm xác suất để thẻ lấy ra ghi số lẻ và chia hết cho 3?
b) Giả sử A và B là hai biến cố liên quan đến phép thử T Biết A, B và biến cố giao AB có xác suất P(A)=0,8: P(B)=0,5; P(AB)=0,4 Tính: P(A∪B)
………… Hết……….
III - ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Nếu học sinh làm theo cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ).
1 * số có 1 chữ số: 6 cách
* số có 2 chữ số có dạng là ab :
+Chọn a: có 6 cách + Chọn b: có 6 cách Theo quy tắc nhân có :6*6=36 cáchTheo quy tắc cộng có 36+6=42 cáchVậy có 42 số cần tìm
0.5 0.5 0.5 0.5