1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo cau hoi trac nghiem da lieu p2

42 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 86,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:E.. Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben.. Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để

Trang 1

179 Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:

E Tế bào sừng không có nhân

181 Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:

Trang 2

B Dấu vảy hành

C.Giọt sương máu

D Nhú bì dạng ngón tay đeo găng

E Vi áp xe Munro

Trang 3

184 Tác nhân gây nên bệnh lang ben là:

C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên

D Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới

E Không có tổn thương ở niêm mạc

187 Tổn thương lang ben thường gặp:

A.Dát trắng

B Dát đỏ

C Dát hồng

D Dát nâu

E Viêm nang lông

188 Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:

A Đầu, mặt, cổ

B Đầu, mặt, cổ, chi

C Chủ yếu ở chi trên

Trang 4

D Lòng bàn tay chân

E.Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân

189 Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben.

190 Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:

A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh

B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng

C.Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh

D Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai

E Không nên dùng Ketoconazole dưới dạng gel tạo bọt

191 Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:

192 Trắng da trong bệnh lang ben sẽ:

A Trở về bình thường ngay sau khi tiến hành điều trị

B Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị

C Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

D.Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

E Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị

Trang 5

193 Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses).

A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur

B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire

C.Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton

D Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum

E Candida Albicans -Trichophyton- Epidermophyton

194 Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một:

A Kháng sinh kéo dài

B Corticoit

C Thuốc ngừa thai

D Thuốc ức chế miễn dịch

E.Thuốc kháng viêm không steroit

195 Môi trường cấy nấm thông thường:

Trang 6

D Viêm nang lông

E Không có tổn thương nào cả

198 Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone:

200 Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng

B.Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do

C Tổn thương dạng đế khâu

D Tổn thương khởi đầu từ gốc móng

E Hủy hoại toàn bộ móng ngay từ đầu

201 Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi (Dermatophytes) là:

Trang 7

202 Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng chân do nấm sợi (Dermatophytes) là:

B Chủng Candida tropicalis thường gây bệnh nhất

C Candida Krusei thường có mặt ở đường tiêu hoá

D Candida ablicans thường hiện diện ở trên bề mặt da

E.Candida ablicans thường hiện diện ở đường tiêu hoá

206 Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:

A Bụng đói

B Xa bữa ăn

Trang 8

C.Trong bữa ăn có nhiều mỡ.

D Trong bữa ăn có nhiều thịt

E Trong bữa ăn có chứa nhiều glucit

207 Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân.

208 Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây:

A Khí hư nhiều có màu trắng trong

B Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào

C Khí hư có màu vàng,hôi

D Khí hư nhiều dạng bột không có ngứa

E.Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa

209 Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau:

210 Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida:

A Khởi đầu bằng viêm quanh móng

B Móng có màu xanh lục

C Có tổn thương tách móng

D Toàn bộ móng có thể bị huỷ hoại

E.Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 9

211 Chi tiết nào sau đây có thể dùng để phân biệt viêm kẽ do nấm sợi và

Candida trên lâm sàng:

212 Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida:

A Bệnh thường gặp ở nam giới

Trang 10

215 Đặc tính nào sau đây hay gặp ở bệnh nấm sợi lòng bàn tay chân:

219 Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida

A.Bệnh lây truyền qua đường tình dục

B Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans

C Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai

Trang 11

D Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai

E Tất cả các câu trên đều đúng

220 Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc - hoá mỹ phẫm:

B Chuyển dạng lympho bào

C Ngăn cản di chuyển đại thực bào

D Độc tế bào

E.Miễn dịch huỳnh quang

223 Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc:

A Chuyển dạng Lympho bào

B Thử nghiệm áp

C IgE

D IgM

E.IgG

Trang 12

224 Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau:

226 Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và

A Thất thoát dịch vào trong bì

Trang 13

231 Nếu tổn thương tồn tại quá 24 giờ và đau phải chú ý đến:

A Mề đay không rõ nguyên nhân

B Mề đay mạn

C Mề đay phụ thuộc IgE

D.Mề đay viêm mạch máu

Trang 14

233 Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong:

A Mề đay cấp

B Mề đay mạn

C Mề đay phụ thuộc IgE

D.Mề đay có yếu tố vật lý

E Tất cả các câu trên đều sai

234 Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân:

A Mề đay mạn

B.Mề đay cấp

C Mề đay có yếu tố vật lý

D Mề đay không rõ nguyên nhân

E Tất cả các câu trên đều sai

235 Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ:

A Nước hoa quả

B.Aspirin

C Kháng viêm không Steroid

D Chlorpheniramine

E Thuốc gây nghiện

236 Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell:

A Rối loạn nước điện giải

B Diện tích da bị hoại tử quá lớn

C Thuốc

D.Nhiễm trùng

E Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

237 Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do:

A Cephalosporin

B Fluoroquinolon

C Rifampicin

Trang 15

D Ethambutol

E.Tất cả các câu trên đều đúng

238 Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần:

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Săn sóc mắt và phổi

D Không dùng kháng sinh dự phòng

E.Tất cả các câu trên đều đúng

239 Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ:

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

E Tất cả các câu trên đều đúng

241 Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc:

Trang 16

242 Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện:

244 Xoắn trùng gây bệnh giang mai:

A Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường

B.Chuyển động Brownien, thấy dưới kính hiển vi nền đen

C Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 m

D Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người

E Đề kháng với kháng sinh thông thường

245 Săng giang mai:

A Loét và đau dữ dội

B Lở, sạch và đau dữ dội

C Loét, sưng hạch vệ tinh

D Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh

E.Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi

246 Giang mai thời kỳ thứ II:

A Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm

B.Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì

Trang 17

C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm

D Thương tổn có tính khu trú

E Chuẩn độ kháng thể cao và điều trị ít hiệu quả

247 Giang mai thời kỳ thứ III:

A Tần suất ngày càng nhiều

B Thương tổn dễ lây

C Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline

D.Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại

E Ngày xưa thường hay gặp vì dễ lây

271 Giang mai khi có thai:

A Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất

B Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị

C.Không dùng Tetracyclin, Doxycylin để điều trị

D Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu

E Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ có phản ứng với chuẩn độ lớn

272 Huyết thanh giang mai:

A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị

B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục

C.Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh

D Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I

E Chuẩn độ giảm khi bệnh càng bị lâu

273 Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay:

Trang 18

274 Giang mai bẩm sinh:

A Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II

B Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi, dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân

C Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ

D Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường

E Không để lại di chứng nào quan trọng

275 Dịch tễ học bệnh giang mai:

A Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta

B Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục

C Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang

D.Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh

E Nạn mại dâm và nghiện ma túy là nguyên nhân chính làm gia tăng số người mắc bệnh

276 Đường lây của bệnh giang mai:

A.Bệnh giang mai lây lan qua đường tình dục, từ mẹ sang con

B Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền

C Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16

D Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh

E Bệnh thường lây lan do mặc chung quần áo của người mắc bệnh

277 Giang mai II có đặc điểm:

A Săng và phát đào ban

Trang 19

278 Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai:

A Thời kỳ I, II

B Thời kỳ II, III

C Thời kỳ I, II, III

D Thời kỳ I, bẩm sinh

E.Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm

279 Dấu chứng nào sau đây không thuộc giang mai bẩm sinh muộn:

A.Gan, lách lớn

B Mũi hình yên ngựa

C Viêm xương tủy xương

D Viêm màng xương

E Răng Hutchinson

280 Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm:

A Gan, lách lớn và phình động mạch

B Gan, lách lớn và tuần hoàn bàng hệ

C.Gan, lách lớn và viêm mũi loét có chảy máu

D Sưng hạch khắp nơi

E Chảy mũi nước và bọng nước lòng bàn tay chân

281 Đặc điểm nào sau đây không phải của săng giang mai:

Trang 20

D Tetracyclin

E.Penicillin G

283 Bệnh giang mai ở Việt Nam còn được gọi là bệnh Xiêm La vì:

A Chiến tranh Việt - Thái

B Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh

C.Chiến tranh giữa vua Quang Trung và liên quân Thái Lan - Nguyễn Ánh

D Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Ánh - Thái Lan

E Chiến tranh giữa Nguyễn Nhạc - Nguyễn Lữ với liên quân Nguyễn Ánh - Thái Lan

284 Sử dụng bao cao su để phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục trong đó

có giang mai là vì lớp niêm mạc:

B.Không chịu được sức nóng

C Chịu được sự khô hanh

D Đề kháng lại các thuốc sát khuẩn tại chỗ

E Đề kháng với tất cả các loại kháng sinh

286 Bệnh giang mai có thể lây truyền do truyền máu hoặc

Trang 21

287 Xoắn trùng giang mai là một loại xoắn trùng mỏng manh, giống như cái nút

mở chai và

A Cấy được trên môi trường nhân tạo

B.Không cấy được trên môi trường nhân tạo

C Cấy được trên môi trường Sabouraud

D Không cấy được trên môi trường Sabouraud

E Chỉ cấy được trên môi trường Thạch sôcôla

288 Loại kháng sinh nào sau đây được xem như không có tác dụng trong điều trị bệnh giang mai:

Trang 22

291 Săng giang mai thường có vảy tiết khi khu trú ở

Trang 23

D Soi tươi với kính hiển vi nền đen

E Soi tươi với kính hiển vi quang học

298 Xét nghiệm nào dưới đây lấy bệnh phẩm cạo trên bề mặt săng hay hút ở hạch để tìm xoắn trùng:

A Giải phẫu bệnh

B.Soi tươi với kính hiển vi nền đen

C Soi tươi với kính hiển vi quang học

Trang 24

70

Trang 25

E Không có yếu tố nguy cơ

308 Nghi HIV khi có sự hiện diện bệnh da nào sau đây:

A.Viêm da mỡ không có nấm

B Viêm da mỡ có nấm

C Viêm da thể tạng

Trang 26

310 Ở Việt Nam hiện nay nhóm có hành vi nguy cơ cao nhất nhiễm HIV là:

A.Chia kim khi sử dụng ma túy

E Châu Đại dương

312 Một số biểu hiện ban đầu đáng lưu ý ở da khi bệnh AIDS mới phát hiện là Saccom Kaposi và

Trang 27

313 Ở những người trẻ có nguy cơ cao nhiễm HIV, biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:

C Nhiễm cầu trùng gram dương

D Nhiễm cầu trùng gram âm

E.Nhiễm Cryptococcosis

Trang 28

317 Viêm màng não do nấm Cryptococcus neoformans ở bệnh nhân nhiễm HIV thường được gợi ý chẩn đoán nhiễm nấm Cryptococcus neoformans khi có các dấu chứng ở:

320 Theo một số tác giả, viêm da nhờn ở bệnh nhân HIV khác với viêm da nhờn

là do những đặc trưng mô học và ít thấy:

A Microsporum

B Trichophyton

C Epidermophyton

D.Pityrosporum

Trang 29

E Candida

321 Bệnh Phong:

A Khó lây và xuất hiện từ thời Trung Cổ

B Khó lây và di truyền

C Lây bằng đường da và máu

D Nhiều thành kiến và điều trị khó

E.Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm

322 Trực khuẩn Phong:

A.G A Phong khám phá tại Nauy vào thế kỷ XIX

B G A Phong khám phá lại Nauy vào thế kỷ XVIII

C Cấy được trên môi trường nhân tạo

D Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể ngườI Việt Nam

E Cồn và axit không tiêu diệt được

323 Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:

A Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân

B Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân

C Tiếp xúc với các thể bệnh Phong

D Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật

E Trực khuẩn Phong chống được cồn và axit

324 Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong:

Trang 30

325 Loại trừ bệnh Phong nghĩa là:

A Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài

B.Nhuộm không đều, có dạng hạt

C Nhuộm đều có dạng đứt khúc

D Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài

E Đứt khúc, đầu hơi cong

328 Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:

329 Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:

A Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh

B Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh

C Thần kinh lớn và da đổi màu

Trang 31

D Dấu da và phản ứng Lepromine

E.Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn

330 Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất:

Trang 32

334 Mục tiêu của trị liệu bệnh Phong là:

A.Tiêu diệt Mycobacterium leprae để không lây lan

B Trị liệu tất cả bệnh nhân ở cộng đồng

C Tránh cho bệnh nhân không bị tàn phế

D Phòng ngưa tái phát

E Tiêu diệt Mycobacterium leprae và phòng ngừa đề kháng và tái phát

335 Trong bệnh Phong thương tổn ở mắt, tinh hoàn, thận thương gặp ở thể:

336 Đa hóa trị liệu thể nhiều vi khuẩn trong bệnh phong:

A Rifampicin - Minocyclin - Dapson

B Rifampicin - Quinolon - Dapson

C Rifampicin - Quinolon - Minocyclin

D.Rifampicin - Clofazimin - Dapson

E Quinolon - Dapson - Clarithromycin

337 Xét nghiệm vi khuẩn âm, một thương tổn da, điều trị mới (1998), một lần duy nhất:

A.Dapson - Rifampicin - Minocyclin

B Dapson - Quinolon - Minocyclin

C Dapson - Minocyclin - Clarithromycin

D Dapson - Clofazimin- Rifampicin

E Rifampicin - Ofloxacin - Minocyclin

338 Hiệu ứng thứ phát thường gặp nhất trong đa hóa trị liệu bệnh Phong:

A.Đỏ da - nôn mửa - tiêu chảy

B Đỏ da - nôn mửa - viêm thận

Trang 33

C Viêm thận - tiêu chảy - trụy tim mạch

D Viêm thận - ban xuât shuyết - sốt

E Viêm thận - viêm gan - tiêu chảy

339 Phản ứng loại 2 thường xảy ra ở bệnh Phong thể:

Trang 34

343 Chỉ số số lượng (B I) là số vi khuẩn trong:

A Hay còn gọi là phản ứng Mitsuda

B Không có giá trị chẩn đoán

C Có giá trị phân loại

D Để theo dõi

E.Tất cả các câu trên đều đúng

346 Thương tổn da đặc trưng của thể T:

A Dát giảm sắc

B Ít thâm nhiễm

C Giảm cảm giác thường gặp

D Có màu hồng hoặc đồng

E.Tất cả các câu trên đều đúng

347 Phong thể L thường có các tính chất sau, ngoại trừ:

A Thâm nhiễm lan toả

B.Không thâm nhiễm

C Dát

Trang 35

D Chuyển Trung tâm y tế huyện

E Chuyển trung tâm Da liễu

Trang 36

352 Chỉ số hình thái (MI):

A.Vi khuẩn chắc hoặc vi khuẩn sống

B Vi khuẩn thấy ở đuôi lông mày

C Vi khuẩn thấy ở niên mạc mũi

D Vi khuẩn thấy ở dái tai

E Tất cả các câu trên đều sai

353 Theo phân loại Ridley-Jopling khi M leprae xâm nhập vào cơ thể tỷ lệ phần trăm nhiễm bệnh là:

A 10%

B 20%

C 30%

D 40%

E Tất cả các câu trên đều sai

354 Chức năng tiết mồ hôi bình thường (trừ trường hợp đã tiến triển lâu) ở trong thể:

A I

B T

C B

D.L

E Tất cả các câu trên đều sai

355 Trong bệnh phong, không tăng trưởng lông hay gặp ở thể:

Ngày đăng: 23/10/2018, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w