1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 45 phút môn Toán 11 ( Chương I )

3 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập cho bài kiểm tra Toán chương I sắp tới, với các câu hỏi từ mức độ thông hiểu đến nâng cao, dành cho các bạn học sinh lớp 11 muốn ôn tập để đạt được điểm cao. Các câu hỏi được biên soạn mới nhất, không trùng với các câu hỏi có sẵn, hình thức câu hỏi lí thú, độc đáo

Trang 1

SỞ GD&ĐT …………

Trường THPT ………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: TOÁN – Chương I

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……… Lớp: ………

A – Trắc nghiệm ( 25 câu , mỗi câu 0,2 điểm )

Câu 1: Cho nhận xét đúng về đồ thị của hàm số y cosx

A Là một đường hình sin đi qua điểm có tọa độ (0;1)

B Nhận mỗi đường thẳng

2

x làm một đường tiệm cận

C Nhận mỗi đường thẳng x   làm một đường tiệm cận

D Là một đường hình cos nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 2: Một trong bốn biểu thức sau đây là dạng thu gọn của biểu thức T  3 cosx sinx Hãy cho biết đó là biểu thức nào ?

6

sin 2

S

B

3 cos

6 cos

J

D

L

3 sin

Câu 3: Cho bảng biến thiên của hàm số y  sinx( 1  cosx)trên đoạn [ 0 ;  ] như sau:

y

0

4

3 3

0 Trên toàn bộ tập xác định R, hàm số đã cho trên đồng biến trên khoảng nào ?

A 0 ;343 B 

 3

4

; 

4 3 3

 100

99

; 3

Câu 4: Trên đường tròn lượng giác gốc A, có bao nhiêu điểm biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình

x

x cot

3

Câu 5: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 1  3sinx ( 1  3 ) cosx 2có dạng là c

b

a

với a,b,c là các

số nguyên không âm, a và b nguyên tố cùng nhau Giá trị của biểu thức Uabcos(c) là :

Câu 6: Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 sin 2 4 sin cos 5

Câu 7: Cho các hàm số sau:

1) y (cos 2x sin 2x) 2  4 sin 2xcos 2x 2) y sin x  sinx 2

2 2 tan ) 2 (

sin

x x

8

7 cot 6

Có bao nhiêu hàm số không có chu kì tuần hoàn?

Mã đề thi 129

Trang 2

Câu 8: Có bốn nhận xét về nghiệm của phương trình

2021

2019 tanx 2020 có dạng là x arctan  k ,kZ.:

2021

2019  2020

Có hai điểm biểu diễn tất cả nghiệm x trên đường tròn lượng giác, chúng đối xứng nhau qua trục tang.

 Điểm biểu diễn arctan nằm trong góc phần tư thứ II trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

 Tập nghiệm của phương trình được viết lại như sau:  

2

\ ,

arctan

Có bao nhiêu nhận xét là sai ?

Câu 9: Một trong bốn phương trình dưới đây không có nghiệm Hãy cho biết đó là phương trình nào?

A sinx 3  1 B 2 cos 2x 2 C

2

1 2 3 cos 3

0 2 tan 2 cot xx

Câu 10: Cho hàm số f(x) sin 4x cos 4x 2msinxcosx

Tập S bao gồm các giá trị của tham số m để hàm số luôn được xác định với mọi số thực x

Có một khoảng trong bốn khoảng sau đây bao hàm được tập S Hãy cho biết đó là khoảng nào?

 ; 6

3

2

  ; 0 4

7

 ; 2 4

1

D  

6

5

; 1

Câu 11: Tổng các giá trị có dạng

2

a

( với a là số nguyên ) của tham số m để phương trình 3 sinx cosxm có đúng hai nghiệm trong khoảng  

 

 2 ;

A

2

1

B

2

5

C

2

1

D

2

3

Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng [-2019;2020] làm cho phương trình

2 1009 sin 1009

cos 2018

sin

Câu 13: Cho phương trình 3 9 160 800 1

8

cos xx2  x   Tập V bao gồm tất cả các nghiệm nguyên không vượt quá -15 của phương trình Tổng các phần tử trong tập V thuộc một trong bốn khoảng sau đây.

Hãy cho biết đó là khoảng nào?

A  127  ; 82 B (-79;-43) C (-34;-18) D (-16;0]

sin

a a

k  

2

, với k  Z, a , b, c là các

số nguyên dương, a là một số nguyên tố Giá trị của biểu thức Yab 2c

Câu 15: Cho phương trình

x x

x x

x x

2 cos 4 2 sin

cos sin

) cos (sin

4

1

2 2

6 6

2018 2018

[2;11] là

Câu 16: Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình ?

A Phép tịnh

xứng tâm

Câu 17: Cho điểm I(-4;3) Phép đối xứng tâm I biến điểm M thành điểm M’ có tọa độ (0;6) Tọa độ điểm M là

A

Trang 3

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD tâm O Phép biến hình nào sau đây biến ABCD thành chính nó ?

A Tịnh tiến theo 

AC B Tịnh tiến theo 

BD C Q(A,BAD ) D Đ O

Câu 19: Cho nhận xét đúng về phép đồng dạng

A Là hợp thành của hai phép quay và tịnh tiến

B Là hợp thành của hai phép dời hình

C Là hợp thành của hai phép vị tự và dời hình

D Là hợp thành cuả hai phép đối xứng tâm và phép co

Giả thiết sau được dùng trong câu 20 và 21.

Cho hình vuông ABCD tâm O M, N lần lượt là trung điểm của CB và CD

Câu 20: Phép dời hình nào sau đây biến

BM thành D N ?

Câu 21: Phép quay nào sau đây biến

BM thành C N ?

A Q(O; 45  ) B Q(O; 90  ) C Q(A; 45  ) D Q(A; 90  )

Câu 22: Trên mặt phẳng Oxy, xét phép biến hình f :M(x;y)  M' (x' ;y' ) trong đó 

1 2 '

3 2 '

y y

x x

f là phép

nào trong bốn phép sau ?

A Phép đồng dạng B Phép quay C Phép đối xứng D Phép tịnh tiến

Câu 23: Cho bốn phép biến hình sau đây, trong đó có một phép không phải là phép dời hình Hãy cho biết tên của

phép biến hình này

A Phép chiếu vuông góc B Phép tịnh tiến C Phép đồng nhất D Phép đối xứng

Câu 24: Phép đồng dạng hợp thành của phép vị tự V (O; 2 )với phép đối xứng tâm O ( O là gốc tọa độ ) biến đường thẳng d : 4x 3y 12  0 thành đường thẳng d’ có phương trình

A 4x 3y 24  0 B 4x 3y 24  0 C 4x 3y 24  0 D 4x 3y  0

Câu 25: Biểu thức tọa độ của phép quay tâm O là gốc tọa độ, góc quay  biến điểm M(x;y)  M' (x' ;y' ) là A

sin cos

'

cos sin

'

x y

y

y x

x

B

sin cos

'

cos sin

'

x y

y

y x

x

C

sin cos

'

sin cos

'

x y

y

y x

x

D

sin cos

'

sin cos

'

x y

y

y x

x

B – Tự luận ( 4 câu, 5 điểm)

Câu 26 (1,0 điểm ) : Giải phương trình sau: cos 7x cos 5x 3 sin 2x  1  sin 7x sin 5x

Câu 27 (1,5 điểm ) : Cho phương trình: , 0

cos

1 cos

x x

x

1) Giải phương trình với m 3

2) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.

Câu 28: (1,5 điểm ) Trên mặt phẳng với hệ trực chuẩn Oxy, cho điểm I(  1 ; 1 ) và đường thẳng

0 12 3

4

: xy 

d

Xét điểm M có tọa độ (4;1) và các phép biến hình

1

)

Đ I  ; Đ Oy(M) M2; Đ d(M) M3

Tìm tọa độ các điểm M1, M2 và M3

Câu 29( 1,0 điểm) :Cho tam giác ABC có đường cao AH, đường trung tuyến AM Kéo dài AH , lấy trên

AH điểm D sao cho HD =AH Kéo dài AM, lấy trên AM điểm E sao cho ME = AM

Chứng minh có một phép dời hình biến tam giác BCD thành tam giác CBE Xác định phép dời hình đó

Ngày đăng: 23/10/2018, 05:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w