c,Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của m tìm đợc ở câu b.. d,Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó và tia Ox kết quả đợc làm tròn đến phút III... đối với góc làm tròn đến độ, độ dài các cạnh là
Trang 1đề kiểm tra toán 9
A PHầN ĐạI số Tiết 18: kiểm tra chơng I
Đề số 1:
I Ma trận kiểm tra:
Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng
Căn bậc hai hằng đẳng
Rút gọn biểu thức có
II đề bài:
Đề số 1 :
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng : Nếu a2 =- a thì
A a ≥ 0 B a = 1 C a ≤ 0 D A,C đều đúng
Câu 2:
(1 − 5)2 − 5 kết quả là
A 1 - 2 5 B 2 5−1 C 1 D - 1
Câu 3:
Rút gọn 3−2 2 kết quả là
A 2−1 B 1− 2 C 2 D 2+1
Câu 4: Cho biểu thức A =
ab b a
b a b a
b a
+ +
−
−
−
Với a> b ≥ 0
a) Rút gọn A
b) Tìm a, b để A = 0
Câu 5: Tính 2 5− 125− 80− 605
Câu 6: Rút gọn A =
2
4 2
2 a 2ab b
b a b
b a
+
=
− với a> b > 0
III Hớng dẫn chấm Toán 9: (đề số 1)
Câu1: C (1 đ)
Câu 2: C (1đ)
Câu3: A (1,5đ)
Câu :4- A=
ab b a
b a b a
b a
+ +
−
−
−
với a > b ≥ 0
Trang 2= ( )( ) ( )( )
ab b a
ab b a b a b
a
b a b
a
+ +
+ +
−
−
−
+
= a + b−( a− b)= 2 b (1đ)
b) Nếu A = 0 => 2 b =0⇒b=0
Vậy a > 0
b = 0 thì A = 0 (0,5đ)
Câu 5: 2 5−5 5−4 5−11 5 =4 5 (2đ)
Câu 6:
A =
( )
b
ab b
a
b a
ab b
b a b a
ab b
b
a
=
−
−
=
−
−
=
−
−
2
2
2 2 2
2 2 2
.
.
(1đ)
(1đ)
Tiết thứ 29 kiểm tra chơng II
đề số 2:
I Ma trận thiết kế đề kiểm tra :
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Hàm số bậc nhất 1
Đồ thị của hàm số
1,5 1 1 1 1 4 3,5
Đờng thẳng song và
đờng thẳng cắt
nhau
2
1 2 2 1 1 5 4
Hệ số góc của đờng
thẳng
y = ax +b
2
4 3
3 3 3
Trang 3II đề bài :
a - trắc nghiệm (4đ điểm)
Câu 1 :(2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong những câu trả lời sau :
1, Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x-5 ?
a, A (-2;-1); b, B (3;2); c, C (1;-3) d) Cả ba điểm A, B và C
2 , Hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' (a , a'≠0) đợc gọi là song song nếu :
A) a = a' B) a ≠ a' C) a = a' và b = b' D) a = a' và b ≠ b'
3, Tung độ gốc của đờng thẳng y = -2x -5 là :
4, Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A)
x
x
y= 5 +1 ; B) y= 3x2 + 1 ; C) y=3(x+5)− 2 ; D) y=−3+ 7x
Câu 2 :(2 đ) Đánh dấu ‘‘x’’ vào ô đúng, sai cho thích hợp với nội dung từng mệnh đề :
a,Với a>0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y= ax+ b và tia Ox là góc
nhọn
b, Đờng thẳng y= ax +b luôn đi qua gốc toạ độ O (o;o)
c, Hai đờng thẳng y= ax +b và y= a’x+ b’(a’≠o) cắt nhau khi
và chỉ khi a≠a’
d, Các đờng thẳng y= 3x+ 1 và y= x +3 tạo với trục Ox các góc
bằng nhau
B
tự luận: (7 điểm)
Bài 1:(2đ) Viết phơng trình của đờng thẳng biết :
a) Đờng thẳng đó song song với đờng thẳng y = 2x - 3 và đi qua điểm
A (1;2)
b) Đờng thẳng đó cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ bằng
3
2 và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 3
Bài 2 : (4đ) Cho hàm số y = (m - 1)x + 2m - 5 ( m ≠1) có đồ thi là (d)
a,Tìm giá trị của m để đờng thẳng d song song với đờng thẳng y = 3x + 1
b,Tìm giá trị của m để đờng thẳng d đi qua điểm M(2;-1)
c,Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của m tìm đợc ở câu b
d,Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó và tia Ox (kết quả đợc làm tròn đến phút)
III sơ lợc đáp án và biểu chấm : (đề số 2)
a - trắc nghiệm (4 điểm)
Đáp án : Đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm
Câu1: 1 - C ; 2 - D ; 3 - C ; 4 - C
Câu2 : a- Đ ; b - S ; c - Đ ; d - S
B - tự luận (6 điểm)
Bài 1 : Viết đợc dạng y = ax + b 0,25 đ
a) Xác định đợc a = 2 0,25 đ b) Xác định đợc b = 0 0,25 đ Kết luận đúng y = 2x 0,25 đ b) Xác đinh a = - 4,5 ,b = 3 0,75 đ Kết luận đúng y = - 4,5 x + 3 0,25 đ Bài 2 :
b,Tìm đợc m = 1,5 1 đ
c,Xác định đúng hai điểm đồ thị (bắt buộc) 0,5 đ
Trang 4d,Tính đúng tgα = 0,5 suy ra góc α≈ 26634' 1 đ
Tiết 46: kiểm tra chơng III
Đề số 3 :
I Ma trận kiểm tra
Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng
Hệ hai
ph-ơng trình
bậc nhất hai
ẩn
1 1,5
1,5
1,5
4,5 Giải toán
bằng cách
lập hệ phơng
trình
2,5
3
2 5,5
II Đề bài :
Đề số 3
Câu 1: Cho hệ phơng trình
2x + 3x = 8
-x + 4y = 7
Nghiệm của hệ phơng trình là
A - (x, y)) - (2; 1)
B - (x, y) = (1; 2)
C - (x, y) - (-2, 2)
D - (x, y) - (-1; -2)
Câu 2: Giá trị nào của m, n thì hệ phơng trình
2mx - ny = 4
mx + my = 2
có nghiệp (4, -1)
A, (m, n) =
− , 0 2
1 B, (m,n) =
;0 2 1
C, (m, n) =
− 2
1 ,
0 D, (m, n) =
2
1 ,
0 Câu 3: Cho đờng thẳng y - ax + b đi qua hai điểm P (0; 4) và Q (3; 0)
Phơng trình đờng thẳng D là:
A: y = 1
4
3x+
Trang 5B: y = - 4x +
4 3
C: y = -
4
1 4
3x+
D: y = - 4
4
3x+
Câu 4: Giải hệ phơng trình
15
1
5
y
x
−
=
2x - 5y = 10
Câu 5: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó nhỏ hơn số đó lần và thêm 25 vào tích của hai chữ số đó sẽ đợc số viết theo thứ tự ngợc lại với số phải tìm
III Hớng dẫn chấm Toán 9 :( Đề số 2)
Câu 1 - B (1,5 điểm)
Câu 2 - B (1,5 điểm)
Câu 3 - D (1,5 điểm)
Câu 4:
15
1 4
y
x = −
2x - 5y = 10 3x + y = 15 2x - 5y = 10 15x + 5y = 75 2x - 5y = 10 17x = 85 2x - 5y = 10
x = 5
y = 0 Vậy nghiệm phơng trình là
x = 5
y = 0 Câu 5: Gọi x là chữ số hàng chục tạo thành số đã cho
0,5đ 0 < x ≤ 9
0,5 đ Gọi y là chữ số hàng đơn vị tạo thành số hàng đơn vị đã cho; y nguyên và 0 ≤ y ≤ 9 0,5 đ Vậy số đó là xy = 10x + y
ta có hệ phơng trình
0,5đ 6 (x + y) = 10x + y
xy + 15 = 10y + x
0,5 đ Giải ra ta đợc x = 5, y = 4
(thoả mãn điều kiện đề bài)
0,5 đ Vậy số phải tìm là 54
Tiết 67 : kiểm tra chơng Iv
Đề số 4
I Ma trận kiểm tra:
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Trang 6Chuyên đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Phơng trình bậc hai
2 Hệ thức viét ứng
II Đề bài :
Đề số 4 :
Câu 1:Cho phơng trình
(m-2)x2- m 2 =2(3m-1)x (1) Với m ≠ 2, m là hằng số hệ số a, b, c của phơng trình (1) là
a a = m-2, b = 2(3m-1), c = m2
b a = m-2, b = -2(3m-1), c = - m2
c a = m-2, b = 6m+2, c = - m2
d Ba câu trên đều sai
Câu 2: Nghiệm của phơng trình 5x2 + 9x -14 là:
a x1= -1, x2=14 , b x1= -1, x2=
5
14 , c x1= 1, x2
=-5
14 , d vô nghiệm
Câu 3: Nếu phơng trình x2 +(2m-1)x –m2+1 = 0 có nghiệm kép thì giá trị của m là:
a m >
-3
2; b m <
-4
3 ; c m >
-4
3 ; d m =
-4
3
Câu 4: Cho phơng trình x2 +2(m-1)x - m = 0
a Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có nghiệm x1,x2 thoả mãn x1 -x2=1
b Tìm m để phơng trình có nghiệm phân biệt
c Tính giá trị nhỏ nhất A=x1 +x2 -6x1x2 theo m
III.Đáp án: (Đề số 3)
Câu 4 a ∆= (2m-1)2+4m=4m2+1>0 với mọi m
b Theo hệ thức viét x1 + x2= 1-2m theo giả thiết x1- x2= 1
⇒ x1=1- m ; x2=- m theo hệ thức viét ta có
- m=x1.x2=(1-m).(-m) ⇔m2=0 ⇔m=0
c A=x1 +x2 - 6x1x2= (x1+ x2)2- 8 x1x2=(2m+1)2≥0 Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 0 với mọi m
1,5 2
2
Trang 7phần hình học
Tiết 19 kiểm tra cuối chơng I
I ma trận thiết kế đề kiểm tra
Mức độ
Chủ đề Nhận biết TNKQ TL Thông hiểu TNKQ TL Vận dụngTNKQ TL Tổng số
Hệ thức về cạnh và
đ-ờng cao trong tam
giac vuông
1
Tỉ số lợng giác của
Một số hệ thức về
cạnh và góc trong
tam giác vuông
1
1 1 1 1 2 3 4
5
2
3 1 2
II đề bài
A Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào ý trả lời trong từng câu hỏi sau đây?
Câu 1 Trong hình 1, sinα bằng
A 5
4
Câu 2 Trong hình 2, cotgC bằng
3 4
5
α
Hình 1
C
A
H B
Hình 2
Trang 8A AC
AB
C HC
AB
Câu 3 Cho ∆ABC vuông tại A Vẽ đờng cao AH ý nào sau đây đúng?
A BA 2 = BC CH B BA 2 = BC BH
C BA 2 = BC 2 + AC 2 D Cả 3 ý A, B, C đều đúng
Câu 4 Chọn ý “ SAI ” trong các ý sau đây ?
A cos 2α + sin 2β = 1 B cos 2α + sin 2α = 1
C cosα , sinα < 1 D tgβ.cotgβ = 1
B Tự luận (6 điểm )
Câu 6 Không dùng bảng số và máy tính điện tử, hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau
đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn :
a, Sin15 0 ; Cos20 0 ; Sin22 0 ; Cos32 0
b, Tg 42 0 , Cotg 21 0 , Tg 18 0 , Cotg 75 0 ,
Câu 7 Cho tam giác vuông ABC, biết rằng ˆA= 90 0 , AB =5 cm, BC= 7 cm, đờng cao
AH (H ∈BC).
a) Tính AC, BH, CH, ˆB,ˆC?
b) Tính diện tích tam giác AHB?
c) Đờng phân giác ˆA cắt BC tại D Tính AD?
(đối với góc làm tròn đến độ, độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
iii Đáp án và hớng dẫn chấm:
A Mỗi câu trả lời đúng đợc 1 điểm: 1- B; 2-C; 3-B; 4-A;
B
m
6
(2 điểm) a, Ta có Cos20 0 = Sin80 0 ; Cos32 0 = Sin58 0
Mà Sin15 0 < SinSin22 0 < Sin58 0 < Sin80 0
Nên: Sin15 0 < Sin22 0 < Cos32 0 < Cos20 0
b, Ta có: Cotg21 0 = Tg 69 0 ; Cotg75 0 =Tg 15 0 ;
Mà Tg15 0 < Tg18 0 < Tg42 0 < Tg69 0
Nên Cotg 75 0 < Tg18 0 < tg42 0 < Cotg21 0
0,5 0,5 0,5 0,5
7a
(2,5
điểm)
Ta có: AC = BC -AB 2 2 = 7 -5 2 2 ≈4,899 (cm).
AB 2 = BC.BH => BH= 52
7 ≈3,571 (cm).
CH = BC “ BH = 7 “ 3,571 = 3,459 (cm).
Trong tam giácvuông ABC có: sin B =AC
BC=4,899
7 ≈0,6999
0,25
0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25
A
h d 5
7
Trang 9=> ˆB ≈44 0
=> ˆC= 90 0 - ˆB= 90 0 - 44 0 = 46 0
7b
(0,5điểm
)
Ta có AH = AB.sinB = 5 sin 44 0≈3,473 (cm)
2.BH.HA = 1
2.3,571 3,473 = 6,201 (cm 2 )
0,25 0,25
7c
(1 điểm) Trong ABD có Bˆ =44 0 ; BAD = 45 0 (AD là phân giác)
= >BDA=1800-(Bˆ+BAD )= 1800- (440 +450 ) =910
Trong vuông AHD có: AH = AD sinBDA
=> AD = AHã
sinBDA = 3,4730
sin91 ≈3,474 (cm)
0,25 0,25 0,25 0,25
Tiết 57: Bài kiểm tra cuối chơng iii
I ma trận thiết kế đề kiểm tra :
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số
Góc nội tiếp ,góc có
đỉnh ở bên trong ,
ngoài đờng tròn
2
2 1 1 3 3
2 2 2
Đờng tròn nội,ngoại
2 2 2 4 4
Độ dài đờng tròn
cung tròn.Diện tích
hình tròn ,hình quạt
tròn
1
1 1 1
4 3 3 3 3
II đề bài :
A.trắc nghiệm: (4điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: AB = R là dây cung của đờng tròn ( O, R ) Số đo của cung AB là:
A 60 0 B 90 0 C 120 0 D 150 0
Câu 2: Cho r ABC nội tiếp đờng tròn ( O ), khoảng cách từ O đến 3 cạnh AB, AC, BC là OI, OK,
OL Cho biết OI < OL < OK Cách sắp xếp nào sau đây là đúng:
A AB < AC < BC B AC < BC < AB
C BC < AB < AC C BC < AC <AB
Câu 3: Cho r ABC có góc A = 80 0 ; góc B = 50 0 nội tiếp đờng tròn (O).
Khẳng định nào sau đây sai
A AB = AC B sđ BC = 160 0
C ∠AOC= ∠AOB= 100 0 D Không có câu nào đúng.
Câu 4: Cho đờng tròn (O; R) và dây cung AB sao cho sđ AB = 120 0 Hai tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại S Số đo góc SAB là :
A 120 0 B 90 0
C 60 0 D 45 0
B tự luận :(6điểm)
Bài 1:(4đ) Cho đờng tròn (O:R) và hai đờng kính AB, CD vuông góc với nhau M là điểm trên cung BC sao cho góc MAB = 30 0
a) Tính theo R độ dài của MA và MB
Trang 10b) Tiếp tuyến tại M của đờng tròn (O) cắt đờng thẳng AB tại S và cắt đờng thẳng CD tại
K Chứng minh MA = MS
c) AM cắt CD tại N Chứng minh r KNM đều
d) Tính theo R chu vi và diện tích hình phẳng giới hạn bởi SM, MB và SB
Bài 2: (2đ) Cho r ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O), các đờng cao BE, CF
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp Xác định tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác b) Kẻ tiếp tuyến x’Ax Chứng minh x’x // EF
Iii Hớng dẫn chấm bài kiểm tra chơng iii:
A Phần trắc nghiệm :
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Đáp án: 1A ; 2B; 3D; 4C
B Bài toán :
Bài 1: ( 5điểm)
Hình vẽ:
a) Tính MA, MB: + AMB = 900 ( Lí do) : 0,25 đ
b) Chứng minh đợc MA = MS : 1,0 đ
d) Tính đợc chu vi : 0,5 đ
Tính đợc diện tích cần tìm : 0,5 đ
Bài 2: ( 2điểm)
Hình vẽ
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp : 1,0 đ
Năm học: 2009 - 2010
A Phần đại số :
đề số 1.
I
đề bài :
Câu1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời đúng
Trang 11a, Căn thức
1
1 2
−
+
x
x xác định khi :
A : x > 1 ; B : x ≥1
C : x = 1 ; D : x < 1
b, Giá trị của căn thức 1 , 21 75 + 1 , 21 25 là :
A: 21 ; B : 1,1 ; C : 11 ; D : 12
Câu 2 : Rút gọn biểu thức sau :
a, a2b 1004 2
b
a với a ≠0 ;b < 0
b,
4
2
1
2
x
x x x
− với x >1
Đề số 2.
I đề bài :
Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời đúng :
a, Hàm số y = (m-3)x + 2 đồng biến khi :
A : m =3 ; B : m > 3 ; C : m ≥ 3 ; D : m < 3
b, Hàm số y = 5
1
1 +
− x
m nghịch biến khi :
A : m > 1 ; B : m ≤ 1 ; C : m =1 ; D : m < 1
Câu 2 : Cho hai hàm số bậc nhất y = (k+1) x + 3 và y = (2k -1)x -5
a, Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau ?
b, Với giá trị nào của k thì đồ thị cảu hai hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau
đề số 3.
I đề bài :
Câu1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Số nghiệm của hệ phơng trình
=
−
= + 5
3 3
y x
y x
là :
A : Vô số nghiệm ; B : Vô nghiệm
C : Có 1 nghiệm duy nhất : (x;y) = (2;-3) ; D : Cả 3 ý A,B,C đều sai
Câu 2 : Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế
−
= +
=
−
7 3 2
4
y x
y x
đề số 4
I đề bài :
Cho phơng trình : 2x2 + 4x - 4 + m = 0 (1)
1, Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm
2, Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm kép
Trang 123, giải phơng trình (1) với m = 3
Đề kiểm tra 15 phút - toán 9 Phần hình học:
đề số 1
I đề bài :
Câu 1 : Điền Đ(đúng) ,S(sai) vào ô trống :
Cho ABC ,Aˆ=900
a, SinC =
BC AC
b, CosC =
BC AC
c, TgB =
AB AC
d,CotgB =
BC
AB
Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A ,đờng cao AH Tính độ dài các đoạn thẳng AB,
AC, HC Biết độ dài AH = 3cm, BH =1cm
đề số 2 :
I đề bài :
Câu 1: Các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai :
a, Trong một đờng tròn , các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
b, Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo là 1800
c, Trong một đờng tròn , số đo của góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn
d, Trong một đờng tròn , các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
Câu 2 : Cho đờng tròn (O) đờng kính AB C và D là hai điểm thuộc một nửa
đờng tròn nằm trên nửa mặt phẳng bờ AB, biết AC = BD Chứng minh rằng
ACB = BDA
B
Trang 13trờng THCS nga tân kiểm tra chất lợng học kỳ i
năm học 2009-2010 Môn : toán -lớp 9 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian chép đề)
I ma trận thiết kế đề kiểm tra :
1 1 1 2 2
Hệ thức lợng trong
1 2 2 3 3
4 3 3 3 3
II Đề BàI :
a Trắc nghiệm khách quan :(4 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Điền chữ Đ (đúng )hoặc chữ S (sai) thích hợp vào ô trống :
1 36− 16 = 20
2 (−3)2 =3
3 ( 10−5)2 = 10−5
4 ( − 4 )( − 9 ) = 6
Câu 2 (2 điểm)
Điền giá trị thích hợp vào ô trống :
Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Biết cạnh AB = 8, AC = 6, BH =6,4 Khi
đó :
1 AH =
2 HC =
3 BC =
B Tự luận :(6 điểm )
Câu 1 :(1 điểm)
Cho x≥ 0 và x≠ 1 Hãy rút gọn biểu thức sau :
A =
2
1
1 1
1
−
+
− +
+
x
x x
x
x x
Câu 2: (2 điểm)
Cho các hàm số y=2ax +4 và y= bx+ 1, với a và b là các tham số
1 Biết rằng trên cùng một mặt phẳng tạo độ , đồ thị các hàm số này cắt nhau
tại điểm B(1;2) Hãy xác định a và b
2 Với các giá trị của a và b tìm đợc ở trên ,hãy vẽ đồ thị của các hàm số tơng
ứng trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Câu 3: (3 điểm)
Cho đờng tròn (o), đờng kính AB,điểm M thuộc đờng tròn Vẽ điểm N đối xứng với A qua M, BN cắt đờng tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM