1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra 45 phút môn toán có ma trận tham khảo

16 405 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút môn toán có ma trận tham khảo
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 522,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c,Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của m tìm đợc ở câu b.. d,Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó và tia Ox kết quả đợc làm tròn đến phút III... đối với góc làm tròn đến độ, độ dài các cạnh là

Trang 1

đề kiểm tra toán 9

A PHầN ĐạI số Tiết 18: kiểm tra chơng I

Đề số 1:

I Ma trận kiểm tra:

Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng

Căn bậc hai hằng đẳng

Rút gọn biểu thức có

II đề bài:

Đề số 1 :

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng : Nếu a2 =- a thì

A a ≥ 0 B a = 1 C a ≤ 0 D A,C đều đúng

Câu 2:

(1 − 5)2 − 5 kết quả là

A 1 - 2 5 B 2 5−1 C 1 D - 1

Câu 3:

Rút gọn 3−2 2 kết quả là

A 2−1 B 1− 2 C 2 D 2+1

Câu 4: Cho biểu thức A =

ab b a

b a b a

b a

+ +

Với a> b ≥ 0

a) Rút gọn A

b) Tìm a, b để A = 0

Câu 5: Tính 2 5− 125− 80− 605

Câu 6: Rút gọn A =

2

4 2

2 a 2ab b

b a b

b a

+

=

− với a> b > 0

III Hớng dẫn chấm Toán 9: (đề số 1)

Câu1: C (1 đ)

Câu 2: C (1đ)

Câu3: A (1,5đ)

Câu :4- A=

ab b a

b a b a

b a

+ +

với a > b ≥ 0

Trang 2

= ( )( ) ( )( )

ab b a

ab b a b a b

a

b a b

a

+ +

+ +

+

= a + b−( ab)= 2 b (1đ)

b) Nếu A = 0 => 2 b =0⇒b=0

Vậy a > 0

b = 0 thì A = 0 (0,5đ)

Câu 5: 2 5−5 5−4 5−11 5 =4 5 (2đ)

Câu 6:

A =

( )

b

ab b

a

b a

ab b

b a b a

ab b

b

a

=

=

=

2

2

2 2 2

2 2 2

.

.

(1đ)

(1đ)

Tiết thứ 29 kiểm tra chơng II

đề số 2:

I Ma trận thiết kế đề kiểm tra :

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Hàm số bậc nhất 1

Đồ thị của hàm số

1,5 1 1 1 1 4 3,5

Đờng thẳng song và

đờng thẳng cắt

nhau

2

1 2 2 1 1 5 4

Hệ số góc của đờng

thẳng

y = ax +b

2

4 3

3 3 3

Trang 3

II đề bài :

a - trắc nghiệm (4đ điểm)

Câu 1 :(2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong những câu trả lời sau :

1, Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x-5 ?

a, A (-2;-1); b, B (3;2); c, C (1;-3) d) Cả ba điểm A, B và C

2 , Hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' (a , a'≠0) đợc gọi là song song nếu :

A) a = a' B) a ≠ a' C) a = a' và b = b' D) a = a' và b ≠ b'

3, Tung độ gốc của đờng thẳng y = -2x -5 là :

4, Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A)

x

x

y= 5 +1 ; B) y= 3x2 + 1 ; C) y=3(x+5)− 2 ; D) y=−3+ 7x

Câu 2 :(2 đ) Đánh dấu ‘‘x’’ vào ô đúng, sai cho thích hợp với nội dung từng mệnh đề :

a,Với a>0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y= ax+ b và tia Ox là góc

nhọn

b, Đờng thẳng y= ax +b luôn đi qua gốc toạ độ O (o;o)

c, Hai đờng thẳng y= ax +b và y= a’x+ b’(a’≠o) cắt nhau khi

và chỉ khi a≠a’

d, Các đờng thẳng y= 3x+ 1 và y= x +3 tạo với trục Ox các góc

bằng nhau

B

tự luận: (7 điểm)

Bài 1:(2đ) Viết phơng trình của đờng thẳng biết :

a) Đờng thẳng đó song song với đờng thẳng y = 2x - 3 và đi qua điểm

A (1;2)

b) Đờng thẳng đó cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ bằng

3

2 và cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng 3

Bài 2 : (4đ) Cho hàm số y = (m - 1)x + 2m - 5 ( m ≠1) có đồ thi là (d)

a,Tìm giá trị của m để đờng thẳng d song song với đờng thẳng y = 3x + 1

b,Tìm giá trị của m để đờng thẳng d đi qua điểm M(2;-1)

c,Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của m tìm đợc ở câu b

d,Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó và tia Ox (kết quả đợc làm tròn đến phút)

III sơ lợc đáp án và biểu chấm : (đề số 2)

a - trắc nghiệm (4 điểm)

Đáp án : Đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm

Câu1: 1 - C ; 2 - D ; 3 - C ; 4 - C

Câu2 : a- Đ ; b - S ; c - Đ ; d - S

B - tự luận (6 điểm)

Bài 1 : Viết đợc dạng y = ax + b 0,25 đ

a) Xác định đợc a = 2 0,25 đ b) Xác định đợc b = 0 0,25 đ Kết luận đúng y = 2x 0,25 đ b) Xác đinh a = - 4,5 ,b = 3 0,75 đ Kết luận đúng y = - 4,5 x + 3 0,25 đ Bài 2 :

b,Tìm đợc m = 1,5 1 đ

c,Xác định đúng hai điểm đồ thị (bắt buộc) 0,5 đ

Trang 4

d,Tính đúng tgα = 0,5 suy ra góc α≈ 26634' 1 đ

Tiết 46: kiểm tra chơng III

Đề số 3 :

I Ma trận kiểm tra

Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng

Hệ hai

ph-ơng trình

bậc nhất hai

ẩn

1 1,5

1,5

1,5

4,5 Giải toán

bằng cách

lập hệ phơng

trình

2,5

3

2 5,5

II Đề bài :

Đề số 3

Câu 1: Cho hệ phơng trình

2x + 3x = 8

-x + 4y = 7

Nghiệm của hệ phơng trình là

A - (x, y)) - (2; 1)

B - (x, y) = (1; 2)

C - (x, y) - (-2, 2)

D - (x, y) - (-1; -2)

Câu 2: Giá trị nào của m, n thì hệ phơng trình

2mx - ny = 4

mx + my = 2

có nghiệp (4, -1)

A, (m, n) = 

− , 0 2

1 B, (m,n) = 

 ;0 2 1

C, (m, n) = 

 − 2

1 ,

0 D, (m, n) = 

 2

1 ,

0 Câu 3: Cho đờng thẳng y - ax + b đi qua hai điểm P (0; 4) và Q (3; 0)

Phơng trình đờng thẳng D là:

A: y = 1

4

3x+

Trang 5

B: y = - 4x +

4 3

C: y = -

4

1 4

3x+

D: y = - 4

4

3x+

Câu 4: Giải hệ phơng trình

15

1

5

y

x

=

2x - 5y = 10

Câu 5: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó nhỏ hơn số đó lần và thêm 25 vào tích của hai chữ số đó sẽ đợc số viết theo thứ tự ngợc lại với số phải tìm

III Hớng dẫn chấm Toán 9 :( Đề số 2)

Câu 1 - B (1,5 điểm)

Câu 2 - B (1,5 điểm)

Câu 3 - D (1,5 điểm)

Câu 4:

15

1 4

y

x = −

2x - 5y = 10 3x + y = 15 2x - 5y = 10 15x + 5y = 75 2x - 5y = 10 17x = 85 2x - 5y = 10

x = 5

y = 0 Vậy nghiệm phơng trình là

x = 5

y = 0 Câu 5: Gọi x là chữ số hàng chục tạo thành số đã cho

0,5đ 0 < x ≤ 9

0,5 đ Gọi y là chữ số hàng đơn vị tạo thành số hàng đơn vị đã cho; y nguyên và 0 ≤ y ≤ 9 0,5 đ Vậy số đó là xy = 10x + y

ta có hệ phơng trình

0,5đ 6 (x + y) = 10x + y

xy + 15 = 10y + x

0,5 đ Giải ra ta đợc x = 5, y = 4

(thoả mãn điều kiện đề bài)

0,5 đ Vậy số phải tìm là 54

Tiết 67 : kiểm tra chơng Iv

Đề số 4

I Ma trận kiểm tra:

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

Trang 6

Chuyên đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

1 Phơng trình bậc hai

2 Hệ thức viét ứng

II Đề bài :

Đề số 4 :

Câu 1:Cho phơng trình

(m-2)x2- m 2 =2(3m-1)x (1) Với m ≠ 2, m là hằng số hệ số a, b, c của phơng trình (1) là

a a = m-2, b = 2(3m-1), c = m2

b a = m-2, b = -2(3m-1), c = - m2

c a = m-2, b = 6m+2, c = - m2

d Ba câu trên đều sai

Câu 2: Nghiệm của phơng trình 5x2 + 9x -14 là:

a x1= -1, x2=14 , b x1= -1, x2=

5

14 , c x1= 1, x2

=-5

14 , d vô nghiệm

Câu 3: Nếu phơng trình x2 +(2m-1)x –m2+1 = 0 có nghiệm kép thì giá trị của m là:

a m >

-3

2; b m <

-4

3 ; c m >

-4

3 ; d m =

-4

3

Câu 4: Cho phơng trình x2 +2(m-1)x - m = 0

a Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có nghiệm x1,x2 thoả mãn x1 -x2=1

b Tìm m để phơng trình có nghiệm phân biệt

c Tính giá trị nhỏ nhất A=x1 +x2 -6x1x2 theo m

III.Đáp án: (Đề số 3)

Câu 4 a ∆= (2m-1)2+4m=4m2+1>0 với mọi m

b Theo hệ thức viét x1 + x2= 1-2m theo giả thiết x1- x2= 1

⇒ x1=1- m ; x2=- m theo hệ thức viét ta có

- m=x1.x2=(1-m).(-m) ⇔m2=0 ⇔m=0

c A=x1 +x2 - 6x1x2= (x1+ x2)2- 8 x1x2=(2m+1)2≥0 Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 0 với mọi m

1,5 2

2

Trang 7

phần hình học

Tiết 19 kiểm tra cuối chơng I

I ma trận thiết kế đề kiểm tra

Mức độ

Chủ đề Nhận biết TNKQ TL Thông hiểu TNKQ TL Vận dụngTNKQ TL Tổng số

Hệ thức về cạnh và

đ-ờng cao trong tam

giac vuông

1

Tỉ số lợng giác của

Một số hệ thức về

cạnh và góc trong

tam giác vuông

1

1 1 1 1 2 3 4

5

2

3 1 2

II đề bài

A Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh vào ý trả lời trong từng câu hỏi sau đây?

Câu 1 Trong hình 1, sinα bằng

A 5

4

Câu 2 Trong hình 2, cotgC bằng

3 4

5

α

Hình 1

C

A

H B

Hình 2

Trang 8

A AC

AB

C HC

AB

Câu 3 Cho ABC vuông tại A Vẽ đờng cao AH ý nào sau đây đúng?

A BA 2 = BC CH B BA 2 = BC BH

C BA 2 = BC 2 + AC 2 D Cả 3 ý A, B, C đều đúng

Câu 4 Chọn ý “ SAI ” trong các ý sau đây ?

A cos 2α + sin 2β = 1 B cos 2α + sin 2α = 1

C cosα , sinα < 1 D tgβ.cotgβ = 1

B Tự luận (6 điểm )

Câu 6 Không dùng bảng số và máy tính điện tử, hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau

đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn :

a, Sin15 0 ; Cos20 0 ; Sin22 0 ; Cos32 0

b, Tg 42 0 , Cotg 21 0 , Tg 18 0 , Cotg 75 0 ,

Câu 7 Cho tam giác vuông ABC, biết rằng ˆA= 90 0 , AB =5 cm, BC= 7 cm, đờng cao

AH (H BC).

a) Tính AC, BH, CH, ˆB,ˆC?

b) Tính diện tích tam giác AHB?

c) Đờng phân giác ˆA cắt BC tại D Tính AD?

(đối với góc làm tròn đến độ, độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

iii Đáp án và hớng dẫn chấm:

A Mỗi câu trả lời đúng đợc 1 điểm: 1- B; 2-C; 3-B; 4-A;

B

m

6

(2 điểm) a, Ta có Cos20 0 = Sin80 0 ; Cos32 0 = Sin58 0

Mà Sin15 0 < SinSin22 0 < Sin58 0 < Sin80 0

Nên: Sin15 0 < Sin22 0 < Cos32 0 < Cos20 0

b, Ta có: Cotg21 0 = Tg 69 0 ; Cotg75 0 =Tg 15 0 ;

Mà Tg15 0 < Tg18 0 < Tg42 0 < Tg69 0

Nên Cotg 75 0 < Tg18 0 < tg42 0 < Cotg21 0

0,5 0,5 0,5 0,5

7a

(2,5

điểm)

Ta có: AC = BC -AB 2 2 = 7 -5 2 2 ≈4,899 (cm).

AB 2 = BC.BH => BH= 52

7 ≈3,571 (cm).

CH = BC “ BH = 7 “ 3,571 = 3,459 (cm).

Trong tam giácvuông ABC có: sin B =AC

BC=4,899

7 ≈0,6999

0,25

0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25

A

h d 5

7

Trang 9

=> ˆB ≈44 0

=> ˆC= 90 0 - ˆB= 90 0 - 44 0 = 46 0

7b

(0,5điểm

)

Ta có AH = AB.sinB = 5 sin 44 03,473 (cm)

2.BH.HA = 1

2.3,571 3,473 = 6,201 (cm 2 )

0,25 0,25

7c

(1 điểm) Trong ABD có =44 0 ; BAD = 45 0 (AD là phân giác)

= >BDA=1800-(+BAD )= 1800- (440 +450 ) =910

Trong vuông AHD có: AH = AD sinBDA

=> AD = AHã

sinBDA = 3,4730

sin91 ≈3,474 (cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

Tiết 57: Bài kiểm tra cuối chơng iii

I ma trận thiết kế đề kiểm tra :

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số

Góc nội tiếp ,góc có

đỉnh ở bên trong ,

ngoài đờng tròn

2

2 1 1 3 3

2 2 2

Đờng tròn nội,ngoại

2 2 2 4 4

Độ dài đờng tròn

cung tròn.Diện tích

hình tròn ,hình quạt

tròn

1

1 1 1

4 3 3 3 3

II đề bài :

A.trắc nghiệm: (4điểm)

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1: AB = R là dây cung của đờng tròn ( O, R ) Số đo của cung AB là:

A 60 0 B 90 0 C 120 0 D 150 0

Câu 2: Cho r ABC nội tiếp đờng tròn ( O ), khoảng cách từ O đến 3 cạnh AB, AC, BC là OI, OK,

OL Cho biết OI < OL < OK Cách sắp xếp nào sau đây là đúng:

A AB < AC < BC B AC < BC < AB

C BC < AB < AC C BC < AC <AB

Câu 3: Cho r ABC có góc A = 80 0 ; góc B = 50 0 nội tiếp đờng tròn (O).

Khẳng định nào sau đây sai

A AB = AC B sđ BC = 160 0

C ∠AOC= ∠AOB= 100 0 D Không có câu nào đúng.

Câu 4: Cho đờng tròn (O; R) và dây cung AB sao cho sđ AB = 120 0 Hai tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại S Số đo góc SAB là :

A 120 0 B 90 0

C 60 0 D 45 0

B tự luận :(6điểm)

Bài 1:(4đ) Cho đờng tròn (O:R) và hai đờng kính AB, CD vuông góc với nhau M là điểm trên cung BC sao cho góc MAB = 30 0

a) Tính theo R độ dài của MA và MB

Trang 10

b) Tiếp tuyến tại M của đờng tròn (O) cắt đờng thẳng AB tại S và cắt đờng thẳng CD tại

K Chứng minh MA = MS

c) AM cắt CD tại N Chứng minh r KNM đều

d) Tính theo R chu vi và diện tích hình phẳng giới hạn bởi SM, MB và SB

Bài 2: (2đ) Cho r ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O), các đờng cao BE, CF

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp Xác định tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác b) Kẻ tiếp tuyến x’Ax Chứng minh x’x // EF

Iii Hớng dẫn chấm bài kiểm tra chơng iii:

A Phần trắc nghiệm :

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Đáp án: 1A ; 2B; 3D; 4C

B Bài toán :

Bài 1: ( 5điểm)

Hình vẽ:

a) Tính MA, MB: + AMB = 900 ( Lí do) : 0,25 đ

b) Chứng minh đợc MA = MS : 1,0 đ

d) Tính đợc chu vi : 0,5 đ

Tính đợc diện tích cần tìm : 0,5 đ

Bài 2: ( 2điểm)

Hình vẽ

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp : 1,0 đ

Năm học: 2009 - 2010

A Phần đại số :

đề số 1.

I

đề bài :

Câu1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời đúng

Trang 11

a, Căn thức

1

1 2

+

x

x xác định khi :

A : x > 1 ; B : x ≥1

C : x = 1 ; D : x < 1

b, Giá trị của căn thức 1 , 21 75 + 1 , 21 25 là :

A: 21 ; B : 1,1 ; C : 11 ; D : 12

Câu 2 : Rút gọn biểu thức sau :

a, a2b 1004 2

b

a với a ≠0 ;b < 0

b,

4

2

1

2

x

x x x

− với x >1

Đề số 2.

I đề bài :

Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời đúng :

a, Hàm số y = (m-3)x + 2 đồng biến khi :

A : m =3 ; B : m > 3 ; C : m ≥ 3 ; D : m < 3

b, Hàm số y = 5

1

1 +

x

m nghịch biến khi :

A : m > 1 ; B : m ≤ 1 ; C : m =1 ; D : m < 1

Câu 2 : Cho hai hàm số bậc nhất y = (k+1) x + 3 và y = (2k -1)x -5

a, Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau ?

b, Với giá trị nào của k thì đồ thị cảu hai hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau

đề số 3.

I đề bài :

Câu1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

Số nghiệm của hệ phơng trình

=

= + 5

3 3

y x

y x

là :

A : Vô số nghiệm ; B : Vô nghiệm

C : Có 1 nghiệm duy nhất : (x;y) = (2;-3) ; D : Cả 3 ý A,B,C đều sai

Câu 2 : Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế

= +

=

7 3 2

4

y x

y x

đề số 4

I đề bài :

Cho phơng trình : 2x2 + 4x - 4 + m = 0 (1)

1, Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm

2, Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm kép

Trang 12

3, giải phơng trình (1) với m = 3

Đề kiểm tra 15 phút - toán 9 Phần hình học:

đề số 1

I đề bài :

Câu 1 : Điền Đ(đúng) ,S(sai) vào ô trống :

Cho ABC ,=900

a, SinC =

BC AC

b, CosC =

BC AC

c, TgB =

AB AC

d,CotgB =

BC

AB

Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A ,đờng cao AH Tính độ dài các đoạn thẳng AB,

AC, HC Biết độ dài AH = 3cm, BH =1cm

đề số 2 :

I đề bài :

Câu 1: Các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai :

a, Trong một đờng tròn , các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

b, Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo là 1800

c, Trong một đờng tròn , số đo của góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn

d, Trong một đờng tròn , các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

Câu 2 : Cho đờng tròn (O) đờng kính AB C và D là hai điểm thuộc một nửa

đờng tròn nằm trên nửa mặt phẳng bờ AB, biết AC = BD Chứng minh rằng

ACB = BDA

B

Trang 13

trờng THCS nga tân kiểm tra chất lợng học kỳ i

năm học 2009-2010 Môn : toán -lớp 9 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian chép đề)

I ma trận thiết kế đề kiểm tra :

1 1 1 2 2

Hệ thức lợng trong

1 2 2 3 3

4 3 3 3 3

II Đề BàI :

a Trắc nghiệm khách quan :(4 điểm )

Câu 1 (2 điểm)

Điền chữ Đ (đúng )hoặc chữ S (sai) thích hợp vào ô trống :

1 36− 16 = 20

2 (−3)2 =3

3 ( 10−5)2 = 10−5

4 ( − 4 )( − 9 ) = 6

Câu 2 (2 điểm)

Điền giá trị thích hợp vào ô trống :

Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Biết cạnh AB = 8, AC = 6, BH =6,4 Khi

đó :

1 AH =

2 HC =

3 BC =

B Tự luận :(6 điểm )

Câu 1 :(1 điểm)

Cho x≥ 0 và x≠ 1 Hãy rút gọn biểu thức sau :

A =

2

1

1 1

1





+





− +

+

x

x x

x

x x

Câu 2: (2 điểm)

Cho các hàm số y=2ax +4 và y= bx+ 1, với a và b là các tham số

1 Biết rằng trên cùng một mặt phẳng tạo độ , đồ thị các hàm số này cắt nhau

tại điểm B(1;2) Hãy xác định a và b

2 Với các giá trị của a và b tìm đợc ở trên ,hãy vẽ đồ thị của các hàm số tơng

ứng trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Câu 3: (3 điểm)

Cho đờng tròn (o), đờng kính AB,điểm M thuộc đờng tròn Vẽ điểm N đối xứng với A qua M, BN cắt đờng tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM

Ngày đăng: 12/07/2015, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w