1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bai 4 excel 2010 v3 compatibility mode

28 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 : Để sang phải hoặc về trái 1 ký tự trong ô Ctrl+↓↑: Để về ô đầu hoặc cuối của một cột  Ctrl+←→Để về ô đầu hoặc cuối của một hàng  Ctrl+Page Up, Ctrl+Page Down: Để lên hoặcxuống 1

Trang 1

 Cài đặt phần mềm mềm MS Excel 2010 trên hệ

Trang 2

SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN

 Mở, đóng ứng dụng bảng tính

 Mở, đóng bảng tính

 Tạo bảng tính mới dựa trên một khuôn mẫu

 Lưu bảng tính tới 1 vị trí trên ổ

 Lưu bảng tính dưới tên khác tới 1 vị trí trên ổ

 Lưu bảng tính như một kiểu tệp tin khác

 Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở

HÀNG, CỘT, Ô, VÙNG

Row: Hàng

 Có 1,048,576 hàng, được đánh số thứ tự từ 1 đến 1,048,576 trên thanh tên hàng

Column – Cột

 Có 16,384 cột được đánh số thứ tự từ A Z, AA AZ, ,IA IV, XFD trên thanh tên cột

Trang 3

CÁC LOẠI ĐỊA CHỈ TRONG CÔNG THỨC

 Địa chỉ tương đối

 Địa chỉ tuyệt đối

 Kiểu ngày giờ (Date, Time)

 Kiểu công thức (Formula)

 Kiểu Logic

Trang 4

 : Để sang phải hoặc về trái 1 ký tự trong ô

 Ctrl+↓↑: Để về ô đầu hoặc cuối của một cột

 Ctrl+←→Để về ô đầu hoặc cuối của một hàng

 Ctrl+Page Up, Ctrl+Page Down: Để lên hoặcxuống 1 Sheet

 Enter: Để kết thúc lệnh nhập dữ liệu và để xuốngdòng

CHỌN, COPY, CHUYỂN, XÓA DỮ LIỆU

Chọn dữ liệu

Chọn bằng bàn phím

Chọn bằng chuột

Sao chép khối dữ liệu

Sao chép dữ liệu bằng công autofill

Di chuyển khối dữ liệu

Xóa nội dung ô

Copy hoặc chuyển bằng chuột

Copy hoặc chuyển bằng nút phải chuột

Trang 6

NHẬP DL CÓ BƯỚC TĂNG LIÊN TỤC

Cách 1 Nhập số bắt đầu, Giữ phím Ctrl+Drag chuột

tại núm vuông phía dưới bên phải khối chọn tới sốcuối

Cách 2 Nhập số bắt đầu vào ô đầu tiên

 Nhập số thứ hai vào ô thứ 2

 Chọn cả hai ô, Drag chuột tại núm vuông phía dưới bên phải khối chọn tới số cuối

LỆNH UNDO - LỆNH REDO

Hủy kết quả vừa làm

Bấm chuột vào nút Undo trên thanh QuickAccess

Hoặc: Bấm Ctrl+Z

Lấy lại một kết quả vừa làm

Bấm chuột vào nút Redo trên thanh QuickAccess

Hoặc: Bấm Ctrl+Y

Trang 8

 Sửa đổi chiều rộng cột tới một giá trị xác định

 Sửa đổi chiều cao dòng tới một giá trị xác định

 Tối ưu chiều rộng hoặc chiều cao

 Freeze, UnFreeze tiêu đề dòng và/hoặc cột

Trang 9

THAM CHIẾU TỚI CÁC Ô LIÊN QUAN

 Trong Excel, không dùng dữ liệu trong ô để nhậpvào công thức mà dùng địa chỉ ô

 Địa chỉ ô trong các công thức được gọi là thamchiếu đến ô hay còn gọi là địa chỉ ô tham chiếu

 Có thể tham chiếu đến địa chỉ vùng, tên vùng

 Địa chỉ tham chiếu được dùng trong các công thứcđơn giản hoặc trong các hàm

Trang 10

TOÁN TỬ

Toán tử số học: +, -, *, /, ^ Ví dụ: =5^3  125

Toán tử ghép xâu ký tự: &

Ví dụ: =“Hà Nội” & “ Việt Nam”  Hà Nội Việt Nam

Vùng: Là một khối các ô liên tục Ví dụ: A10:B55

Tên vùng: Là các vùng được định nghĩa tên

Trang 11

TẠO CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN

Trang 12

CÁC GIÁ TRỊ LỖI CHUẨN ĐI KÈM VỚI CÔNG THỨC

####: Không đủ độ rộng của ô để hiển thị

#VALUE!: Dữ liệu không đúng theo yêu cầu củacông thức

#DIV/0!: Chia cho giá trị 0

#NAME?:Không xác định được ký tự trong côngthức

#N/A: Không có dữ liệu để tính toán

#NUM!: Dữ liệu không đúng kiểu số

: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu

HÀM - FUNCTION

Cú pháp

Tên_hàm(Danh sách đối số)

Tên hàm là các hàm cho bởi Excel

Danh sách đối số: Có thể là một danh sách cácđịa chỉ ô, hằng, hàm, vùng, tên vùng cách nhaubằng dấu phẩy (;)

Ví dụ: SUM(B5,200,g8:G20,count(S3:S7),vung1)

Trang 13

8 Hàm lấy giá trị phần nguyên

9 Hàm lấy giá trị phần dư của phép chia

Trang 15

đúng thì nó sẽ trả về kết quả có trongvùng kết quả 1, nếu

điều kiện sai thì nó sẽ trả về kết quả trongvùng kết quả 2

Ví dụ: =IF(5>3,”Sai”,”Đúng) 

Các hàm IF có thể lồng vào nhau

=If(CV=“GĐ”,1000000,if(CV=“PGĐ”,700000,if(CV=“TP”,50000 0,if(CV=“PP”,400000,0))))

Hoặc

=IF(DTB<5,”Không đạt”,IF(AND(DTB>=5,DTB<6.5),

”TB”,IF(AND(DTB>=6.5,DTB<8.5),”Khá”,IF(AND(DTB>=8.5, DTB<9.5),”Giỏi”,”XX”))))

HÀM SẮP XẾP THỨ HẠNG

Rank(Giá_trị_sắp_xếp,Vùng_sắp_xếp,Cách_Sắp_xếp)

Hàm này sẽ lấy giá trị sắp xếp để so sánh với các giá trị trong vùng sắp xếp để trả lại vị trí thứ hạng của nó trong vùng sắp xếp căn cứ theo cách sắp xếp

Vùng_Sắp_Xếp: Là vùng chứa các giá trị để so sánh và

sắp xếp, thường được đặt địa chỉ tuyệt đối trong công thức

Cách sắp xếp:

=0: Trả lại thứ hạng bắt đầu từ 1 ứng với số to nhất

=1: Trả lại thứ hạng bắt đầu từ n ứng với số to nhất

Ví dụ:

RANK(H6,$H$6:$H$60,0) 

Trang 17

SAO CHÉP ĐỊNH DẠNG TỪ MỘT Ô

Chọn ô hoặc khối ô cần cho định dạng

Bấm chuột vào Menu Home

Bấm chuột vào nút Format Painter

Bấm chuột vào Ô cần copy nội dung hoặc dragchuột vào khối ô cần copy định dạng

GIÓNG BIÊN VĂN BẢN TRONG Ô

Trong hộp thoại Format Cells, chọn Tab Alignment

Trang 18

BỔ XUNG HIỆU ỨNG VIỀN CHO Ô, DÃY Ô

Trong hộp thoại Format Cells, chọn Tab Border

ĐỊNH DẠNG BẰNG MENU HOME

Trang 19

TẠO CÁC LOẠI BIỂU ĐỒ KHÁC NHAU

Chọn vùng bảng tính muốn tạo biểu đồ

Vào Menu Insert

Chọn một lớp đồ thị trong vùng Chart

Chọn một đồ thị

TẠO CÁC LOẠI BIỂU ĐỒ KHÁC NHAU

Trang 20

TẠO CÁC LOẠI BIỂU ĐỒ KHÁC NHAU

Tạo biểu đồ bằng hộp hội thoại

CHỌN MỘT BIỂU ĐỒ

Bấm chuột vào biểu đồ cần chọn

0 100 200 300 400 500 600

Trang 21

THAY ĐỔI KIỂU BIỂU ĐỒ

Bấm chuột vào biểu đồ cần thay đổi

Vào Menu Design, chọn Change Chart Type

DỊCH CHUYỂN, THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC,

XÓA MỘT BIỂU ĐỒ Dịch chuyển Biểu đồ:

 Drag biểu đồ (chỗ khoảng trống) đến vị trí mới

Thay đổi kích thước Biểu đồ:

 Bấm chuột khỏng trống vào biểu đồ

 Drag chuột tại một trong các nút vuông đến kíchthước mong muốn

Xóa một Biểu đồ:

 Bấm chuột vào khoảng trống trong biểu đồ

 Bấm phím Delete

Trang 22

THAY ĐỔI DỊNH DẠNG BIỂU ĐỒ

Bấm chuột vào đồ thị, Vào Menu Layout, chọn NhómLabel, Chọn Chart Title

THAY ĐỔI MẦU NỀN VÙNG BIỂU ĐỒ, MẦU

PHỤ ĐỀ

Bấm chuột vào đồ thị hoặc phụ đề cần thay đổiVào Menu Layout, chọn Format Selection

0 100 200 300 400 500 600

Trang 23

ĐỊNH DẠNG TRANG IN

Vào Menu Page Layout, chọn nút Margin hoặc Bấmmũi tên bên phải nhóm Page setup, nút Margin

Trang 24

46ĐỊNH DẠNG TRANG IN

TIÊU ĐỀ ĐẦU VÀ CHÂN TRANG (HEADER AND FOOTER)

Trang 25

ĐỊNH DẠNG TRANG IN

ab Sheet

XEM BẢNG TÍNH TRƯỚC KHI IN (PREVIEW)

Bấm chuột vào nút Print Preview trên thanh Quickview

Trang 26

Hoặc trong hộp thoại Page layout, chọn Tab Sheet

Bấm chuột vào Print Area

Nhập Địa chỉ vùng cần in

 hoặc drag chuột ở vùngcần in trong bảng tính

Để bỏ vùng in:

Xóa tất cả nội dung của

khung Print Area

Trang 27

IN TOÀN BỘ BẢNG TÍNH, SỐ LƯỢNG BẢN

SAO CỦA TRANG BẢNG TÍNH

Bấm Ctrl+P hoặc vào Menu File, chọn Print

Số bản cần in

IN BIỂU ĐỒ

BấM chuột vào biểu đồ cần inBấm Ctrl+P hoặc vào Menu File, chọn Print

Ngày đăng: 12/10/2018, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN