DI CHUYỂN GIỮA CÁC BẢNG TÍNHDi chuyển qua lại giữa các Sheet Cách 1: sử dụng chuột click vào tên Sheet trên Sheet Tab Cách 2: sử dụng tổ hợp phím: • Ctrl + Page Up: đến Sheet liền tr
Trang 1CHƯƠNG 3
TỔ CHỨC THÔNG TIN
TRÊN BẢNG TÍNH
Trang 23.1 DI CHUYỂN GIỮA CÁC BẢNG TÍNH
Di chuyển qua lại giữa các Sheet
Cách 1: sử dụng chuột click vào tên Sheet (trên Sheet Tab)
Cách 2: sử dụng tổ hợp phím:
• Ctrl + Page Up: đến Sheet liền trước (từ Sheet 2 Sheet 3)
• Ctrl + Page Down: về Sheet liền sau (từ Sheet 2 Sheet 1)
Cách 3: sử dụng các nút lệnh trên Sheet Tab
Về Sheet đầu
Về Sheet liền trước
Đến Sheet liền sau
Đến Sheet cuối Sheet hiện hành Thêm Sheet mới
Trang 33.1 DI CHUYỂN GIỮA CÁC BẢNG TÍNH
Các phím tắt di chuyển nhanh trong bảng tính
hoặc Shifft + Tab Sang ô bên trái
Home Ô đầu tiên của dòng (cột A) Ctrl + Home Ô đàu tiên của bảng tính (A1) Ctrl + End Ô cuối cùng của vùng chứa dữ liệu Alt + Page UP Di chuyển qua trái một trang màn hình Alt + Page Down Di chuyển sang phải một trang màn hình Page Up Di chuyển lên một trang màn hình
Trang 43.2 ĐỔI TÊN BẢNG TÍNH
Cách 1:
• Home (Cells) Format ) Format Rename s) Format heet
Cách 2:
• Click phải chuột lên tên sheet cần đổi tên
• Rename
• Nhập tên Enter
Cách 1 Cách 2
Trang 53.3 XÓA BẢNG TÍNH
Cách 1:
• Home (Cells) Delete Cells) Format ) Delete Delete s) Format heet
Cách 2:
• Click phải chuột lên tên sheet muốn xóa
• Delete
Cách 1
Cách 2
Trang 63.4 CHÈN THÊM BẢNG TÍNH
Cách 1:
• Click vào nút lệnh Insert Worksheet trên sheet tab
Cách 2:
• Dùng tổ hợp phím (Shift+F11)
Cách 3:
• Home (Cells) Format ) Ins) Format ert Ins) Format ert s) Format heet
Cách 4:
• Click phải chuột lên thanh sheet tab
• Ins) Format ert Works) Format heet OK
6
Trang 73.5 DI CHUYỂN, SAO CHÉP BẢNG TÍNH
Cách 1:
• Click chuột lên tên sheet Nhấn giữ và di chyển đến vị trí mới
Cách 2:
• Click phải chuột lên tên sheet Move or Copy….
Chọn vị trí di chuyển hoặc sao chép đến
Tích chọn sao chép
Trang 83.6 ĐỔI MÀU NỀN CHO TÊN BẢNG TÍNH
Cách 1:
• Home (Cells) Delete Cells) Format ) Format Tab Color
Cách 2:
• Click phải chuột lên tên sheet
• Tab Color chọn màu thích hợp
8
Cách 1
Cách 2
Trang 93.7 CHÈN SIÊU LIÊN KẾT
• Chọn vị trí (ô hoặc dòng văn bản) liên kết
• Thực hiện lệnh siêu liên kết
Cách 1: Home (Cells) Delete Link) Hyperlink
Cách 2: Click phải chuột Hyperlink
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + K
Chọn liên kết đến tệp khác
Chọn liên kết đến Sheet
khác trong cùng tệp
Tạo tệp mới để liên kết đến
Dòng văn bản liên kết
Chọn đường dẫn đến
tệp liên kết Chọn tệp liên kết đến
Trang 10Liên kết đến một WorkSheet khác trong cùng tệp
• Sau khi thực hiện lệnh Hyperlink chọn mục Place in This) Format Document
10
3.7 CHÈN SIÊU LIÊN KẾT
Dòng văn bản liên kết
Nhập địa chỉ ô liên kết đến
Chọn Sheet liên kết đến
Trang 113.8 LIÊN KẾT THÔNG TIN GIỮA CÁC BẢNG TÍNH
a Liên kết các s) Format heet trên cùng một tệp
• Cú Pháp: =<Tên sheet>!<Địa chỉ ô>
• Trong đó: + <Tên sheet>: là tên của bảng tính cần liên kết đến
+ < Địa chỉ ô>: địa chỉ ô chứa dữ liệu liên kết
b Liên kết giữa các s) Format heet không cùng một tệp
• Cú Pháp: =[<Tên tệp>]<Tên sheet>!<Địa chỉ ô>
(Sau khi liên kết thông tin giữa các bảng tính thì chỉ cần cập nhật thay đổi trên một bảng tính mà đồng thời được lưu trên cả hai)
Trang 123.9 LƯU FILE VÀO KHÔNG GIAN LÀM VIỆC
• Chức năng: không gian làm việc lưu các file có liên quan đến nhau trong
quá trình làm việc Do đó thay vì phải mở từng file một ta chỉ cần mở không gian làm việc là các file có liên quan đã được lưu chung sẽ tự động cùng mở
• Các bước thực hiện lệnh lưu:
• Bước 1: Mở file cần lưu
• Bước 2: View Save WorkSpace
• Bước 3: Nhập tên, chọn vị trí lưu
• Save
12
Trang 133.10 TẠO MỘT WORKBOOK ĐƯỢC CHIA SẺ
• Chức năng: cho phép nhiều người có thể truy cập vào một bảng tính chung
khi truy cập Internet
• Các bước thực hiện tạo Workbook chia sẻ:
• Bước 1: Mở tệp (workbook) muốn chia sẻ
• Bước 2: Review Share Workbook
• Bước 3: Tích chọn mục Allow changes) Format …
• OK
Trang 143.11 LÀM VIỆC VỚI BẢN SAO
• Mục đích: để an toàn dữ liệu khi làm việc
• Các bước thực hiện:
• Mở File nguồn (gốc)
• File Save as) Format Đặt tên mới OK
• Chia sẻ File mới (mục 3.10)
14
Trang 153.12 BẢO VỆ DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
a Bảo vệ dữ liệu trên bảng tính
• Chỉ cho phép mở, xem và di chuyển trong bảng tính Không cho xóa hoặc thay đổi dữ liệu đã có trong bảng tính
• Các bước thực hiện:
• Mở bảng tính chứa dữ liệu cần bảo vệ
• Review Protect s) Format heet
• Nhập mật khẩu OK
Trang 163.12 BẢO VỆ DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
b Bảo vệ cấu trúc tệp
• Không cho phép thay đổi cấu trúc bảng tính (Không thực hiện được các thao
tác như chèn thêm, xóa, đổi tên các bảng tính trong tệp)
• Các bước thực hiện:
• Mở tệp
• Review Protect Workbook
• Nhập mật khẩu OK
16
Trang 173.12 BẢO VỆ DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
c Ẩn công thức
• Chức năng: chỉ cho phép xem kết quả còn không hiện công thức khi di chuyển đến vùng được bảo vệ
• Các bước thực hiện
• Bước 1: Chọn vùng cần ẩn công thức
• Bước 2: Home Format Format Cells) Format
• chọn thẻ Protection
• Tích chọn Locked và Hidden
• Bước 3: Review Protect s) Format heet
• Nhập mật khẩu OK