1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng excel 2010 chương 6

63 457 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Chức năng: Hàm tính tổng các đối tượng thỏa mãn điều kiện• Cú pháp: SUMIFrange, criteria, [sum_range] Trong đó: - Range: vùng danh sách chứa các giá trị tham chiếu theo điều kiện - Cri

Trang 1

1CHƯƠNG 6

CÔNG THỨC VÀ HÀM TRONG EXCEL

Trang 2

6.1 XÂY DỰNG MỘT CÔNG THỨC

6.1.1 Cú pháp

= <Tên hàm> (danh sách đối số)

Trong đó:

• Tên hàm do Excel quy định, không phân biệt chữ hoa, chữ thường

• Các đối số trong hàm được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm phẩy (;) (có thể thay đổi trong tùy chọn Control Panel\Regional And Language Option)

Trang 5

6.1.2 Các lỗi thông dụng

5

Trang 7

6.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

76.2.1.

NHÓM HÀM THỐNG KÊ

Trang 10

Trong đó: + number1, number2, … có thể là: giá trị số; địa chỉ ô, địa chỉ vùng chứa giá trị số; công thức, hàm có giá trị số

Chức năng: đưa ra giá trị nhỏ nhất

Cú pháp:

Min (number1, [number2], )

3 HÀM MAX

Trang 13

8 HÀM COUNTIF

Chức năng: Hàm đếm số ô chứa giá trị thỏa mãn điều kiện.

Cú pháp: COUNTIF(Range, Criteria)

Trong đó:

Range: Vùng (danh sách) chứa các giá trị cần đếm

Criteria: điều kiện đếm

• Có thể dùng ký tự đại diện như:

• dấu “?”: thay thế 1 ký tự;

• dấu “*”: thay thế nhiều ký tự

13

Trang 14

range1, range2, range3, …: vùng (dãy) các ô chứa giá trị cần đếm.

criteria1, criteria2, criteria3, …: điều kiện đếm tương ứng

14

Trang 15

Chức năng: Hàm tính tổng các đối tượng thỏa mãn điều kiện

Cú pháp: SUMIF(range, criteria, [sum_range])

Trong đó:

- Range: vùng (danh sách) chứa các giá trị tham chiếu theo điều kiện

- Criteria: điều kiện tính tổng

- Sum_range: vùng (danh sách) chứa các giá trị cần tính tổng Nếu Sum_range trùng với Range thì có thể bỏ qua tham số này.

10 HÀM SUMIF

15

Trang 16

11 HÀM RANK

Chức năng: Hàm xếp thứ hạng

Cú pháp: RANK(number; ref; [order])

Trong đó:

Number: là giá trị cần xếp thứ hạng trong vùng

Ref: vùng chứa các giá trị cần được đánh giá xếp thứ hạng

Order: kiểu xếp thứ hàng

Order=0: xếp theo chiều giảm dần (giá trị mặc định)

Order=1 : xếp theo chiều tăng dần

16

Trang 17

6.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

176.2.2.

NHÓM HÀM LOGIC

Trang 19

x y OR(x, y) AND(x, y) NOT(x)

Trang 20

Chức năng: Thực hiện kiểm tra điều kiện và trả về giá trị tương ứng với từng trường hợp (ĐÚNG/ SAI).

Cú pháp: IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])

Trong đó:

logical_test: là biểu thức điều kiện, thường chứa các phép so sánh (>, <, >=, <=, = , <>, …) trả về giá trị logic Nếu có nhiều biểu thức

điều kiện thì sử dụng hàm AND hoặc OR

value_if_true: giá trị trả về khi điều kiện đúng

value_if_false: giá trị trả về khi điều kiện sai

4 HÀM IF

Trang 21

- Ví dụ 1:

Điền giá trị cho cột KẾT QUẢ:

+ Nếu ĐIỂM TRUNG BÌNH >=5 là “Đỗ”, ngược lại là “Trượt”

4 HÀM IF

Trang 22

- Ví dụ 2: Điền giá trị cho cột HB

+ Nếu có nhiều giá trị tương ứng với nhiều trường hợp thì

sử dụng hàm IF lồng nhau, nhưng không vượt quá 7 cấp

+ Số hàm IF lồng nhau = số điều kiện -1.

Trang 23

6.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

236.2.3.

NHÓM HÀM VĂN BẢN

Trang 25

Trong đó: + text: chuỗi ký tự

+ num_chars: số ký tự rút trích ra; num_chars > 0; mặc định là 1

Chức năng: rút trích ra một số ký tự trong chuỗi, tính từ phải

sang

Cú pháp: Right(text, [num_chars])

2 HÀM LEFT

Trang 26

4 HÀM MID

Chức năng: rút trích một số ký tự trong chuỗi, bắt đầu từ vị trí được chỉ ra tính từ trái sang

Cú pháp: Mid(text, start_num, num_chars)

Trong đó: + text: chuỗi ký tự

+ start_num: số thứ tự của ký tự rút trích đầu tiên

start_num >0 nếu start_num > độ dài của chuỗi thì kết quả trả về là rỗng

+ num_chars: số ký tự rút trích ra; num_chars > 0;

26

Trang 28

7 HÀM PROPER

Chức năng: (chuẩn hóa chuỗi) chuyển ký tự đầu tiên của từng

từ trong chuỗi thành ký tự hoa Các ký tự khác dạng chữ

thường

Cú pháp: Proper(text)

28

8 HÀM TRIM

Chức năng: (chuẩn hóa chuỗi) loại bỏ các ký tự trắng không

cần thiết trong chuỗi

Cú pháp: Trim(text)

Trang 29

9 HÀM SUBSTITUTE

Chức năng: thay thế một số ký tự trong chuỗi bằng một số ký tự khác

Cú pháp: Substitute(text, old_text, new_text [,instance_num])

Trong đó: + text: chuỗi ký tự gốc

+ old_text: chuỗi ký tự cũ cần được thay thế + new_text: chuỗi ký tự mới sẽ thay thế vào + instance_num: số lần thay thế , nếu bỏ qua thì tất cả

chuỗi ký tự cũ sẽ được thay thế bằng chuỗi ký tự mới

29

Trang 30

10 HÀM REPLACE

Chức năng: thay thế một số ký tự trong chuỗi bằng một số ký tự khác bắt đầu từ vị trí được chỉ ra.

Cú pháp: Replace(old_text, start_num, num_chars, new_text)

Trong đó: + text: chuỗi ký tự gốc

+ start_num: vị trí bắt đầu thay thế, nếu start_num>số ký tự

của chuỗi gốc thì sẽ ghép chuỗi mới vào cuối chuỗi gốc

+ num_char: số ký tự thay thế + new_text: chuỗi ký tự mới sẽ thay thế vào

30

Trang 32

12 HÀM SEARCH

Chức năng: tìm vị trí xuất hiện của một số ký tự trong một chuỗi văn bản, không phân biệt ký tự hoa hay ký tự thường.

Cú pháp: Search(find_text, within_text, [start_num])

Trong đó: + find_text: chuỗi ký tự cần tìm

+ within_tex: chuỗi văn bản gốc chứa một số ký tự cần tìm + start_num: vị trí bắt đầu tìm, mặc định là 1

Nếu tìm không thấy hàm sẽ báo #Value!

32

Trang 34

6.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

6.2.4 NHÓM HÀM TOÁN HỌC

Trang 35

địa chỉ ô chứa giá trị số;

biểu thức hoặc hàm trả về giá trị số

Trang 36

4 HÀM INT

Chức năng: lấy phần nguyên của một số và số nguyên đó phải nhỏ hơn hoặc bằng number.

Ví dụ: =INT(8.9) kết quả là 8, INT(-8.9) kết quả là -9

Cú pháp: INT(Number)

5 HÀM MOD

Chức năng: lấy phần dư của phép chia Number cho divisor

Cú pháp: MOD(Number, divisor)

Trong đó: + Number: là một số; địa chỉ ô chứa giá trị số;

biểu thức hoặc hàm trả về giá trị số

+ divisor: số chiaVD: =MOD(23,4) kết quả là 3

Trang 37

- Nếu divisor =n >0: làm tròn vị trí thứ n số phần thập phân.

- Nếu divisor =n=0: làm tròn phần nguyên (mặc định)

- Nếu divisor =n <0: làm tròn số trước dấu thập phân

(n=-1 làm tròn hàng chục, n=-2 hàng trăm, n=-3 hàng nghìn…)

Trang 38

Chức năng: tính lũy thừa của một số number với số mũ là power

Trang 40

6 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

6.2.5 NHÓM HÀM THỜI GIAN

Trang 46

Chức năng: trả về giá trị Tuần trong năm của biểu thức thời gian

Cú pháp: WEEKNUM(serial_number, [return_type])

Trong đó: + Serial_number: là một biểu thức thời gian

+ Return_type: xác định kiểu trả về (mặc định là 1)

12 HÀM WEEKNUM

Trang 47

6.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

6.2.6 NHÓM HÀM THAM CHIẾU VÀ TÌM KIẾM

Trang 48

Chức năng: Tìm giá trị ở cột trái nhất của bảng tham chiếu và trả về giá trị tương ứng cùng dòng của cột cần lấy giá trị.

Cú pháp:

Vlookup(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup])

Trong đó:

-lookup_value: giá trị cần tìm

- table_array: bảng tham chiếu

-col_index_num: STT của cột cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu

-range_lookup: kiểu dò tìm, có hai giá trị sau:

= 0(FALSE): tìm giá trị chính xác

= 1(TRUE-mặc định): tìm giá trị xấp xỉ (trong khoảng) khi đó bảng tham chiếu phải sắp xếp tăng dần

1 HÀM VLOOKUP

Trang 49

Chức năng: Tìm giá trị ở hàng trên cùng của bảng tham chiếu và trả về giá trị tương ứng cùng cột của hàng cần lấy giá trị.

Cú pháp:

Hlookup(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])

Trong đó:

-lookup_value: giá trị cần tìm

- table_array: bảng tham chiếu

-row_index_num: STT của hàng cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu

-range_lookup: kiểu dò tìm, có hai giá trị sau:

= 0(FALSE): tìm giá trị chính xác

= 1(TRUE-mặc định): tìm giá trị xấp xỉ (trong khoảng) khi đó bảng tham chiếu phải sắp xếp tăng dần

2 HÀM HLOOKUP

Trang 50

Ví dụ 1

50

Trang 51

Ví dụ 2

51

Trang 52

- Sử dụng hàm Hlookup hay Vlookup là phụ thuộc vào cách thiết lập bảng tham chiếu.

- Trên bảng tính phải có hai bảng, bảng dữ liệu và bảng tham chiếu, bảng tham chiếu ít nhất phải có hai hàng (Hlookup) hoặc hai cột (Vlookup)

- Nếu không tìm thấy giá trị hàm sẽ báo lỗi #N/A

- Nếu col_index_num<1, hàm sẽ báo lỗi #VALUE!, còn nếu col_index_num > số cột trong table_array, hàm sẽ báo lỗi #REF!

- Bảng tham chiếu trong công thức nên đặt địa chỉ tuyệt đối

Chú ý

Trang 53

Chức năng: đưa ra vị trí của giá trị cần tìm trong vùng dữ liệu được chỉ ra

Cú pháp: Match(lookup_value, lookup_array, [match_type])

Trong đó:

- lookup_value: giá trị cần tìm

- lookup_array: vùng tìm kiếm, chỉ có thể trên một hàng hoặc một cột

- match_type: kiểu dò tìm, có ba giá trị sau:

= 1(Less than): tìm trong khoảng nhỏ, vùng tìm kiếm sắp xếp tăng dần

= 0 (Exact match): tìm chính xác, vùng tìm kiếm không cần sắp xếp

= -1(Greater than): tìm trong khoảng lớn, vùng tìm sắp xếp giảm dần

3 HÀM MATCH

Trang 54

Ví dụ

54

Trang 55

Chức năng: đưa ra giá trị của ô ứng với dòng và cột được chỉ ra trong bảng dữ liệu cần tìm kiếm

Cú pháp: Index(array, row_num,[column_num])

Trong đó:

- array: vùng tìm kiếm

- row_num: stt của dòng trong bảng tìm kiếm

- column_num: stt của cột trong bảng tìm kiếm

4 HÀM INDEX

Trang 56

Chức năng: đưa ra giá trị có số thứ tự trong danh sách các giá trị được chỉ ra

Cú pháp: Choose(index_num,value1, [value2], …)

Trong đó:

- index_num: là số thứ tự của giá trị cần lấy ra trong danh sách

- value1, value2,…: danh sách các giá trị, từ 1 đến 254.

5 HÀM CHOOSE

Trang 57

6.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN

6.2.7 NHÓM HÀM TÀI CHÍNH

Trang 58

GIỚI THIỆU CÁC THAM SỐ

pmt (payment made each period): giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) trong mỗi kỳ

pv (present value): giá trị tài khoản ban đầu

fv (future value): giá trị tài khoản tương lai

• =1: thanh toán đầu kỳ;

• = 0: thanh toán cuối kỳ

Tài khoản bỏ ra mang giá trị âm, tài khoản nhận về mang giá trị dương

Tham số nào nằm trong dấu [ ] là tham số tùy chọn (có thể nhập hoặc không)

Trang 59

1 HÀM RATE

Chức năng: tính lãi suất

Cú pháp: RATE (nper, pmt, pv, [fv], [type])

Ví dụ:

Gửi tiền vào ngân hàng, cứ mỗi năm gửi $1000 Sau 5 năm nhận được số tiền là $6000 Tính lãi suất?

• =Rate (5, -1000, 0,6000,0)

Trang 60

2 HÀM NPER

Chức năng: tính số kỳ đầu tư

Cú pháp: NPER (rate, pmt, pv, [fv], [type])

Ví dụ:

Một dự án có mức đầu tư ban đầu là 200 triệu đồng Sau đó cứ cuối mỗi năm đầu tư thêm 50 triệu đồng nữa Với mức lãi suất là 35%/ năm Hỏi sau bao lâu sẽ có được 1tỷ (1000 triệu)

• = Nper(35%, -50, -200, 1000, 0)

Trang 61

3 HÀM PMT

Chức năng: tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) theo định kỳ

Cú pháp: PMT (rate, nper, pv, [fv], [type])

Ví dụ:

Mua một xe máy theo hình thức trả góp với giá 27 triệu đồng, lãi suất là 6% / năm Trả trong 18 tháng cả gốc và lãi vào cuối mỗi tháng Tính số tiền người mua phải trả hàng tháng?

• = Pmt (6%/12, 18, 27, 0, 0)

Trang 62

4 HÀM PV

Chức năng: tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu

Cú pháp: PV (rate, nper, pmt, [fv], [type])

Trang 63

5 HÀM FV

Chức năng: tính giá trị tài khoản tương lai

Cú pháp: FV (rate, nper, pmt, [pv], [type])

Ngày đăng: 04/12/2015, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w