1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bai 3 word 2010 edit v3 compatibility mode

33 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ẩn hiện thanh thước: Vào Menu View, chọn Ruler HIỂN THỊ, ẨN THANH RIBBON CÁC PHÍM DI CHUYỂN  Phím  để lên, xuống một dòng  Phím Để về trái hoặc sang phải một ký tự  Home, End: Đ

Trang 2

 Kỹ thuật trình bày văn bản

 Phông chữ trình bày văn bản

 Khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang văn bản và vị trí trình bày

Kỹ thuật trình bày văn bản: Bao gồm

 Khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang văn bản,

Quá trình xử lý văn bản bao gồm :

 Soạn thảo văn bản

 Xử lý văn bản

Chức năng cơ bản của chương trình soạn thảo văn bản

 Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình;

 Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản;

 Thể hiện nhiều kiểu chữ (font), cỡ chữ, màu sắc khác nhau;

 Cho phép người dùng có thể kèm theo hình ảnh trong văn bản;

Trang 3

QUẢN LÝ TÀI LIỆU

Tạo một tài liệu mới (FileNew, Ctrl+N)

Tạo một tài liệu mới từ khuôn mẫu (Template)

Mở một tài liệu cũ (FileOpen, Ctrl+N)

Chuyển đổi giữa các tài liệu đang mở

Đóng tài liệu (FileClose, Ctrl+W, Ctrl+F4)

Lưu tài liệu vào đĩa> (FileSave, Ctrl+S)

Lưu tài liệu dưới một tên khác (FileSave As, F12)

Lưu tài liệu dưới dạng tệp tin khác

Lưu tài liệu dưới dạng Template

Lưu tài liệu theo phiên bản Word

5

BẢO MẬT VĂN BẢN

 Trong cửa sổ Save as: chọn Tools → chọn General Option

Trang 4

CÁC TÙY CHỌN KHÁC

 Trong cửa sổ Save as, chọn Tools, chọn Save Option

 Trong Save file in this format: Chọn kiểu lưu file

CÁC TÙY CHỌN KHÁC

Trang 5

Thay đổi thời gian

tự động lưu văn bản

Vị trí tự động lưu bản nháp

Vị trí tự động lưu văn bản

Trang 6

Các thanh Ribbon, các nhóm, nút lệnh của nó

Ẩn hiện thanh Ribbon: Bấm nút phải chuột tại

thanh Ribbon, chọn Minimize Ribbon

Ẩn hiện thanh thước: Vào Menu View, chọn

Ruler

HIỂN THỊ, ẨN THANH RIBBON

CÁC PHÍM DI CHUYỂN

 Phím  để lên, xuống một dòng

 Phím Để về trái hoặc sang phải một ký tự

Home, End: Để về đầu hoặc cuối của một dòng

Page Up, Page Down: Lên hoặc xuống 1 trang màn hình

Ctrl+Page Up, Ctrl+Page Down: Để lên hoặc xuống 1

trang (Trang in) văn bản

Ctrl+Home, Ctrl+End: Để về đầu hoặc cuối của văn bản

Ctrl+,Ctrl+ : Sang phải hoặc về trái một từ

Enter: Xuống dòng

Delete: Xoá một ký tự bên phải

Trang 7

tượng vào Auto correct

 Chọn khối văn bản bằng chuột.

 Soạn thảo nội dung bằng việc nhập, xóa ký tự, từ bên trong văn bản hiện thời, ghi đè (over-typing) để thay thế văn bản hiện thời.

 Sử dụng lệnh tìm kiếm đơn giản đối với các từ, cụm từ.

 Sử dụng lệnh thay thế đơn giản đối với các từ, cụm từ chỉ định.

 Sao chép, dịch chuyển văn bản bên trong 1 tài liệu, giữa các tài liệu đang mở.

 Sử dụng lệnh undo, redo.

SOẠN THẢO VĂN BẢN

Trang 8

SỬ DỤNG LỆNH TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN

 Vào Home, Editting chọn Find, chọn Find (Hoặc bấm Ctrl+F)

 Chọn Advanced Find

SỬ DỤNG LỆNH THAY THẾ ĐƠN GIẢN

 Tìm kiếm và thay thế văn bản

 Vào Home, Editting Replace (Hoặc bấm Ctrl+H)

Trang 9

SAO CHÉP, DỊCH CHUYỂN VĂN BẢN

Chuyển khối văn bản

Sao chép, dịch chuyển văn bản bằng chuột

Lặp lại 1 thao tác trước đó (Redo)

Bấm chuột vào nút Undo trên thanhQuickAccess hoặc bấm (Ctrl+Y)

SỬ DỤNG LÊNH UNDO VÀ REDO

Trang 10

Bằng thanh Ribbon

Bấm chuột vào menu Home, bấm chuột vào các nút

THAY ĐỔI ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN.

Kiểu Font chữ

Cỡ Font chữ

Bằng Menu

Bấm chuột vào menuHome

Bấm chuột vào nútmũi tên góc dưới bênphải nhóm Font

Hoặc bấm Ctrl+D

THAY ĐỔI ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN.

Trang 11

 Tạo, trộn đoạn văn Chèn, bỏ ngắt xuống dòng (line break)

 Căn chỉnh văn bản.

 Căn văn bản sang trái, giữa, phải, đều hai biên.

 Thụt lề đoạn văn: trái, phải, dòng đầu.

 Thiết lập, loại bỏ và sử dụng tab: trái, giữa, phải, phần thập phân (decimal).

Đoạn văn bản trong Word

 Đoạn trong Word được kết thúc bằng phím Enter

 Đoạn có thể có 1 dòng hoặc nhiều dòng

Trang 12

Bấm chuột vào menu Home, bấm chuột vào các nút

ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN BẰNG THANH

Bấm Alignment

ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN BẰNG HỘP

HỘI THOẠI

Trang 13

Thiết lập

THIẾT LẬP, LOẠI BỎ VÀ SỬ DỤNG TAB

Nhập điểm dừng tab

Tab trái

Tab phần thập phân

Tab Giữa

Tab Phải

Dấu chấm Tab

Xóa tất cả các Tab

Trang 14

Thiết lập, loại bỏ sử dụng tab bằng thanh thước

Thiết lập

 Bấm chuột vào nút Tab, chọn kiểu Tab

 Bấm chuột vào vị trí cần đặt trên thanh thước

Thay đổi vị trí đặt Tab:

 Drag Tab trên thanh thước đến vị trí cần đặt mới

Xóa tab:

 Drag Tab cần xóa ra khỏi thanh thước

THIẾT LẬP, LOẠI BỎ VÀ SỬ DỤNG TAB

Tab

Left Tab Center Tab Right Tab

Ký tự đầu đoạn

Bấm chuột vào menu Home, bấm chuột vào các nút

BỔ XUNG, LOẠI BỎ SỐ, KÝ HIỆU DẦU DÒNG CHUYỂN ĐỖI GIỮA CÁC KIỂU SỐ,

KÝ HIỆU ĐẦU DÒNG CHUẨN KHÁC NHAU

Trang 16

Bấm chuột vào nút Border and Shading

Chọn Border and Shading

Xuất hiện hôp Border and Shading

BỔ XUNG ĐƯỜNG VIỀN KHUNG VÀ MẦU SẮC BÓNG/NỀN TỚI MỘT ĐOẠN VĂN

Trang 17

 Chọn Văn bản cần cho định dạng

 Trong Menu Home

 Bấm chuột vào biểu tượng

 Drag chuột vào các văn bản hoặc các đoạn vănbản cần copy định dạng

Trang 18

ĐỊNH DẠNG BẢNG

Trộn ô

Chia ô, chia bảng

Lặp lại hàng tiêu đề tại đỉnh các trang

Sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao của dòng

Làm cho hàng hoặc cột cao hoặc rộng bằng nhau

Sửa kiểu đường viền, màu sắc ô

Bổ sung màu sắc bóng/nền tới các ô

Các menu định dạng bảng

CÁC MENU ĐỊNH DẠNG BẢNG

Menu Design

Trang 19

Nhóm Draw Table

 Line Style: Chọn kiểu đường

 Line Weight: Chọn bề dày đường

 Pen Color: Chọn màu đường

 Draw Table: Thêm đường kẻ vào trong bảng

 Eraser: Xoá bớt 1 đường viền, lưới trong bảng

 Mũi tên bên phải Draw Table: Để vào hộp hội thoại Border and Shading để viền khung, tạo nền mờ cho bảng

CÁC MENU ĐỊNH DẠNG BẢNG

37

CÁC MENU ĐỊNH DẠNG BẢNG

Menu Layout

Trang 20

4.3 ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA

 Chèn một đối tượng (tranh, ảnh, biểu đồ, đối tượngđược vẽ) tới một vị trí xác định trong tài liệu

 Chọn đối tượng

 Sao chép, dịch chuyển một đối tượng bên trong tài

Trang 21

Chèn hình vẽ Thực hiện vẽ hình:

Đặt điểm chèn tại vị trí cần vẽ trên trang văn bản

Vào Menu Insert, chọn Shape, chọn 1 công cụ vẽ

Drag chuột để thực hiện vẽ (nhấn giữ phím Shifttrong khi vẽ sẽ vẽ đều đối tượng vẽ từ tâm)

Thao tác hiệu chỉnh:

Bạn thực hiện việc hiệu chỉnh như xoay, thay đổi

vị trí, thay đổi kích thước giống như khi thực hiệntrên đối tượng ClipArt hoặc đối tượng hình

Trang 22

Chèn đồ thị

 Vào Menu Insert, chọn Chart , chọn 1 kiểu đồ thị

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

 Xuất hiện màn hình Word và Excel

 Tiến hành chỉnh sữa các dữ liệu trong bảng củaExcel, các sửa đổi đó sẽ được cập nhật sang đồthị trên Word

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

Trang 23

CHỈNH SỬA ĐỒ THỊ: Bấm chuột vào đồ thị xuất

hiện các thanh công cụ tương ứng

1. Nút Design

2. Nút Layout

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

45

CHỈNH SỬA ĐỒ THỊ: Bấm chuột vào đồ thị xuất

hiện các thanh công cụ tương ứng

3. Format

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

Trang 24

Clip Art: Chèn tranh từ thư viện tranh củaMicrosoft Word

Chọn Go, bấm chuột vào bức tranh cần chèn

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

Trang 26

Cho bức tranh ẩn dưới văn bản

Bấm chuột vào bức tranh

Bấm chuột vào nút Text Wapping, chọn Behind Text

Thay đổi kích thước bức tranh

 Làm mờ bức tranh bằng cách chọn bức tranh, bấmchuột vào Recolor trong nhóm Ajust, chọn Color

Modes, chọn Washout (Biểu tượng thứ 3)

Thay đổi độ sáng tối, tương phản nếu cần

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

Thanh công cụ Format Picture

CHÈN MỘT ĐỐI TƯỢNG

Trang 27

 Chọn đối tượng

Sao chép đối tượng

Dịch chuyển đối tượng

Sao chép, dịch chuyển đối tượng giữa các tài liệu

Thay đổi kích thước

Lật các đối tượng

Xóa các đối tượng

SAO CHÉP, DI CHUYỂN ĐỐI TƯỢNG

53

Vào Menu Page setup bấm chuột vào Orientation

Hoặc bấm chuột vào mũi tên dưới bên phải nhómPage Setup

Chọn Orientation

THAY ĐỔI HƯỚNG TÀI LIỆU

Trang 28

Vào Menu Page setup bấm chuột vào Nút Size

Hoặc bấm chuột vào mũi tên dưới bên phải nhómPage Setup

Chọn Tab Paper

THAY ĐỔI CỠ TRANG

CHIA CỘT VĂN BẢN

 Chọn khối văn bản cần tạo dạng cột

 Vào Page Layout, chọn Column

 CHọn số cột cân chia hoặc

 Chọn More Columns

 Xuất hiện hộp thoại Column

Trang 29

CHIA CỘT VĂN BẢN

Bỏ chia cột văn bản

Chọn văn bản

Vào Menu Page Layout

Bấm chuột vào nút Column , chọn 1 cột

Xóa các dòng Page Break

CHÈN, XÓA NGẮT TRANG TRONG TÀI LIỆU

Trang 30

TIÊU ĐỀ ĐẦU VÀ CHÂN TRANG

Chọn thẻ Insert, Chọn:

 Header: Tạo tiêu đề đầu trang

 Footer: Tạo tiêu đề chân trang

 Bấm chuột vào một trong hai mục trên, chọn một kiểu tiêu

đề đầu và chân trang

 Xuất hiện màn hình soạn thảo tạo tiêu đề đầu và chân trang

Thanh công cụ Design trong chế độ tạo tiêu đề đầu và

Trang 31

 Different First Page: Tiêu đề trang đầu tiên khác các trang còn lại

 Different Odd & Even Pages: Tiêu đề các trang chẵn lẻ khác nhau

 Show Document Text: Hiện hay không hiện văn bản trong chế độ tạo tiêu đề

 Position: Thay đổi khoảng cách lề trên và dưới của văn bản cho tiêu đề

Trang 32

CHÈN SỐ TRANG TỰ ĐỘNG

Vào Insert, chọn Page Numbers, chọn:

 Top Of Page: Đỉnh trang

 Bottom Of pages: Đáy trang

 Page Margin: Lề trang

 Current Postion: tại vị trí

 Format Page Numbers:

Định dạng số trang và bắt đầu đánh từ số bao nhiêu

 Remove Page Numbers:

Bỏ đánh số trang

XEM TRƯỚC TÀI LIỆU IN

 Bấm chuột vào Menu File, chọn Print

Ngày đăng: 12/10/2018, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w