1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án DAI số lớp 7 KI 1

85 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.. CHUẨN BỊ: - Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhâ

Trang 1

Ngày soạn: 05.09.2018

Ngày dạy : 06.09.2018

Tiết 1: TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.

3 Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng

2 Học sinh : thước chi khoảng

III TI N TRÌNH BÀI GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ẢNG

Kiểm tra bài cũ

Tìm các tử mẫu của các phân số

còn thiếu:(4học sinh )

a)

15 3

10

0 1

1 5 ,

 d)

38 7

7

19 7

b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng

b

a

(a,

bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

HOẠT ĐỘNG 2: Biểu diễn số hữu tỉ

- y/c làm ?3

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu

diễn được số hữu tỉ trên trục số

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạnlàm đv mới, nó bằng 1 đv cũ

Trang 2

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số

0 -2/3

1 0 1000

 d)

31

18 313131

Trang 3

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân

Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương

Vận dụng t/c các phép toán như trong

HS: đổi - 0,5 ra PSx=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

Trang 4

- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các

kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu

tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số

Ngày soạn: 17/09/2018

Trang 5

Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ

số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

4 Năng lực được hình thành

- Năng lực tự học: Lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả học tập

- Năng lực giải quyết các vấn đề: Phát hiện và giải quyết vấn đề trong họctập và trong giải quyết các vấn đề thực tiễn cuộc sống

- Năng lực hợp tác: Trong học tập và giải quyết vấn đề thực tiễn cuộc sống

II CHUẨN BỊ:

- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: Đọc trước nội dung bài

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

Kiểm tra bài cũ

+Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép

? Nêu công thức tính x:y

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

1 Nhân hai số hữu tỉ

2 Chia hai số hữu tỉ

Trang 6

- Giáo viên nêu chú ý.

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của

hai số với phân số

10, 25

 hoặc -5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:yhay x y

- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học theo SGK

- Làm BT: 13, 14, 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT16: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Trang 7

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng,

trừ, nhân, chia các số thập phân

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

hợp lý

4 Năng lực được hình thành

- Năng lực tự học: Lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả học tập

- Năng lực giải quyết các vấn đề: Phát hiện và giải quyết vấn đề trong họctập và trong giải quyết các vấn đề thực tiễn cuộc sống

- Năng lực hợp tác: Trong học tập và giải quyết vấn đề thực tiễn cuộc sống

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

*HĐ 1: Gí trị tuyệt đối của số

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai

7

 thì x 74 47

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì x = 0nếu x < 0 thì x x

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 8

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13   0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,409):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34  ) = (0,409:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16  0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16  ) = 3,7.2,16 = 7,992

BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

Trang 9

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Phát

triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập

4 Năng lực được hình thành

- Năng lực tự học: Lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả học tập

- Năng lực giải quyết các vấn đề: Phát hiện và giải quyết vấn đề trong họctập và trong giải quyết các vấn đề thực tiễn cuộc sống

- Năng lực hợp tác: Trong học tập và giải quyết vấn đề thực tiễn cuộc sống

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

* Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

*HĐ 2: Giải bài 29( sbt)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nếu a 1,5 tìm a

? Bài toán có bao nhiêu trường hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp

các biểu thức N, P

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

Trang 10

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3ph)

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 11

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

4 Năng lực được hình thành

- Năng lực tự học: Lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá kết quả học tập

- Năng lực giải quyết các vấn đề: Phát hiện và giải quyết vấn đề trong họctập và trong giải quyết các vấn đề thực tiễn cuộc sống

- Năng lực hợp tác: Trong học tập và giải quyết vấn đề thực tiễn cuộc sống

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

- HS: Xem lại bài lũy thừa của một số tự nhiên học ở lớp 6

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Tính giá trị của biểu thức

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

*HĐ 1: Tìm hiểu về lũy thừa

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với

số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu

- Yêu cầu học sinh làm ?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là an

 

 

  =

n n n

2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ

số

Trang 12

*HĐ 2 : Phép tính với lũy thừa

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 49-

tr10 SBT

*HĐ 3 : Lũy thừa của số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ

giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đưa bài tập đúng sai:

- Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta cộng

số mũ và giữ nguyên cơ số

- Tương tự với chia 2 lũy thừa cùng cơ số

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):

+ Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm như

thế nào

- Giáo viên đưa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

I Luỹ thừa của một tích

?2 Tính:

Trang 14

*HĐ 2 : Tìm hiểu lũy thừa

của một thương

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu

ra cách tính luỹ thừa của một

thương

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

3

2 3

5 5

2 2

3 3

3

3 3

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)

- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK

- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 15

Ngày

soạn:17/09/2018

Tiết 9 & 10: TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ

thức Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, yêu thích học toán

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):

Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu? So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 = 12,517,5 là tỉ lệ thức

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Giáo viên nhấn mạnh nó còn được

viết là a:b = c:d

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó

) 3 : 7 2

b  và 2 : 72 1

Trang 16

*HĐ 2 : Tính chất của tỉ lệ thức

- Giáo viên trình bày ví dụ như SGK

- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2

- Giáo viên ghi tính chất 1:

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ như SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

1,5 3,6

x

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức

- Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK)

- Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT)

Trang 17

HD 44: ta có 1,2 : 3,4 = 12 324 12 100: 10

10 100 10 324 27

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 06 Ngày soạn:

24/09/2018

Tiết 11: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức,

2 Kiểm tra bài cũ:(15ph): Kiểm tra 15 phút

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc làm bài

Trang 18

- Giáo viên phát phiếu học tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm

- Giáo viên đưa ra nội dung bài tập

c và 3 : 7

651 1519 6,51:15,19 :

Trang 19

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Ngày soạn: 24/09/2018

Tiết 12: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế 3 Thái độ: Yêu thích môn học II CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ - HS: Chuẩn bị kĩ bài tập III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1 Ổn định lớp : (1ph) 2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph): * Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75 * Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức 3 Bài mới: ( 28 ph) HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ và trò Nội dung chính *HĐ 1 : Tìm hiểu tính chất dãy tỉ số bằng nhau - Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?1 Cho tỉ lệ thức 2 3 46 Ta có:

Tổng quát:

Trang 20

? Một cách tổng quát a c

bd ta suy rađược điều gì

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và

7 1

2 5

x y

8 16 20

a b c

Trang 21

2 6 3 2 10 5 x x y y            

4 2 2 10 5 2 5 7 a a a b a b b b             5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph) - Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức - Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK - Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 07 Ngày soạn: 01/10/2018

Tiết 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất

dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Chuẩn bị kĩ bài tập

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

7

x

y  và x-y=16 Tìm x và y

3 Bài mới : ( 28 ph)

HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ và trò Nội dung chính

*HĐ 1: Giải bài tập 59

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

Bài 59 (tr31-SGK)

Trang 22

*HĐ 2: Giải bài tập 60

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong

tỉ lệ thức

? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1

3x từ đó tìm x

*HĐ 3: Giải bài 61

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như thế

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến

đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi

giáo viên gọi học sinh lên bảng

làm

*HĐ 4: Giải bài 62

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không có x+y

hay x-y mà lại có x.y

y z

Trang 23

- Gợi ý: đặt a k

b  , c k

d  ta suy ra điều gì

- Giáo viên gợi ý cách làm:

5

x y

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tiết: 14 Ngày soạn:

01/10/2018

9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân

số tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân

3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

* Giải bài tập 63 – SGK: * Giải bài tập 64 – SGK:

3 Bài mới: ( 20 ph)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS Nội dung chính

Trang 24

*HĐ 1: Tìm hiểu về số thập phân

ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu

tỉ không

- Để xét xem số trên có phải là số hữu

tỉ hay không ta xét bài học hôm nay

- Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

- Ngoài cách chia trên ta còn cách chia

- Khi nào phân số tối giản?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

SGK

- Giáo viên nêu ra: người ta chứng

minh được rằng mỗi số thập phân vô

hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dưới dạng số thập phân

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 25

- Giáo viên chốt lại như phần đóng

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có ước khác 2 và 5)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

Tuần: 09 Ngày soạ:

09/10/2018

Tiết 15: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm

vô hạn, hữu hạn tuần hoàn Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại

3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán

Trang 26

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88

- Giáo viên hướng dẫn làm câu a

? Viết 0,(1) dưới dạng phân số

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

Bài tập 69 (tr34-SGK)

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực hiện và ghi kết quả dưới dạng viết gọn a) 8,5 : 3 = 2,8(3)

b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 27

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

2 Kĩ năng : Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng

đúng các thuật ngữ nêu trong bài

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi

Trang 28

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

*HS 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

THCS của cả nước năm 2002-2003

là hơn 1,35triệu học sinh

+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000

trẻ em lang thang

- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ

- GV: Trong thực tế việc làm tròn

số được dùng rất nhiều Nó giúp ta

dễ nhớ, ước lượng nhanh kết quả

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

- Giáo viên và học sinh vẽ hình

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu

SGK ví dụ 2, ví dụ 3

*HĐ 2: Quy ước làm tròn số

- Cho học sinh nghiên cứu SGK

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Giáo viên treo bảng phụ hai

trường hợp:

1 Ví dụ

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

4 4,3 4,5

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phânthứ 3)

2 Qui ước làm tròn số

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì tacộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2- 3 học sinh lên bảng làm

Trang 29

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét,

đánh giá

a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)

- Học theo SGK

- Nẵm vững 2 qui ước của phép làm tròn số

- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một

số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

Trang 30

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: + Bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

+ Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36  6b) Căn bậc hai của 49 là 7

( 3)   3d)  0,01  0,1

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356

giới thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân

gồm số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô

hạn không tuần hoàn

*HĐ 2 : Tìm hiểu căn bậc 2

- Yêu cầu học sinh tính

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả.Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

Trang 31

căn bậc hai của 4

9 ; 0 là căn bậc hai của 0

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng

làm

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số

0 có mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không được viết 4  2

vì vế trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dương

của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Học sinh: Không có số x nào

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không được viết 4  2

Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: 4  2 và  4  2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và  3

- căn bậc hai của 10 là 10 và  10

- căn bậc hai của 25 là 25  5 và

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

5 Hướng dẫn họcsinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết

- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Ngày soạn:

15/10/2018

Trang 32

Tiết 18: SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô

tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn các số, mối quân hệ các tập hợp đã học

3 Thái độ: Tích cực học tập.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,

nguyên âm, phân số, số thập phân

hữu hạn, vô hạn, số vô tỉ

- 3 học sinh lấy ví dụ

? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ

- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; 3

5; 0,234; 1,(45); số vô tỉ 2; 3

Giáo viên:Các số trên đều gọi

chung là số thực

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q,

I với R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh

lên bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những

trường hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đưa ra: Việc so sánh 2

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x

= y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Trang 33

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số, vậy để biểu

diễn số vô tỉ ta làm như thế nào

Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học theo SGK, nắm được số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Làm bài tập 90 – SGK; 117; 118 (tr20-SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 34

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x,

tìm căn bậc hai dương của một số Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống

số từ N  Z  Q  R

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say phát biểu ý kiến.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

Ngày

giảng

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Học sinh 1: Điền các dấu (   , , ) vào ô trống:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình

bày

Bài tập 91 (tr45-SGK)a) -3,02 < -3,01

b) -7,509 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

Trang 35

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Bài tập 95 (tr45-SGK)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà:(3 ph)

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 36

Ngày

soạn:22/10/2018

Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số

hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính

hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và hăng say học toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

Ngày

giảng

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

- Gọi học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu

học sinh lấy ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

*HĐ 2: Ôn tập về số hữu tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời 

lớp nhận xét

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, lấy ví dụ minh hoạ

? Biểu diễn số 3

5 trên trục số

1 Quan hệ giữa các tập hợp số

- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực

- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Biểu diễn số 3

5 trên trục số

Trang 37

- Yêu cầu cả lớp làm việc ít phút, 1 học

sinh lên bảng trình bày

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu cầu học

x x

x

x y x

y y

Trang 38

Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh HĐ theo nhóm, các nhóm chẵn

làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương I

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 11 Ngày soạn:

29/10/2018

Tiết: 21 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm

số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các

phép toàn trong R

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph) 2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

y > 0)

Trang 39

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 103

được gọi là số hữu tỉ

- Gọi 1 học sinh trả lời

II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho

Trang 40

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)

- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra

V RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 01/11/2018

Tiết 22 : KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:– Đánh giá quá trình hoạt động học của học sinh; lấy kết quả

đánh giá hoạt động nhận thức của học sinh

– Vận dụng các kiến thức đã được thu nhận phân tích tìm cácphương pháp giải bài toán

2 Kỹ năng:Rèn luyện tính độc lập làm bài và tư duy lôgic

3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.

- Biết so sánh hai số hữu tỉ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 2 20%

3 3 30%

1 1 10%

6 6 60%

để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

3 Số

thực

- Biết tính hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai (đơn giản) của một số thực không

Ngày đăng: 28/09/2018, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w