1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DAI SO 7

145 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ - Biết suy luận từ những kiến thức cũ Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.. Hoạt động 2: Biểu diễn số h

Trang 1

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰCTIẾT §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ

Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

0

; 2

1 1

1 1

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

; 25 ,

HS trả lời

HS làm?2

1 Số hữu tỉ:

15 2

10 1

0 2

0 1

0 0

6

9 6

9 4

6 2

3 2

1 1

6

9 4

6 2

3 5 , 1

; 5 , 1

;

5 

là các số hữu tỉ

*Định nghĩa: SGKTập hợp các số hữu tỉ: Q

3 10

6 6 ,

3

4 3

1 1

; 4

5 100

125 25

; 25 , 1

; 6 ,

0 

là các số hữu tỉ

?2 Với aZ Thì

Trang 2

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15')

GV giới thiệu: Trên trục số,

điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

HS làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở

HS làm BT2 vào vởHai HS lên bảng làm

HS lớp nhận xét, góp ý

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3VD1: Biểu diễn số hữu tỉ 4

5 trên trục số

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theomẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉtheo tử số

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ 3

2

 trêntrục số

2 3

24

; 20

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10')

Yêu cầu HS lam?4

GV giới thiệu số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

HS nêu cách làm và so sánh hai phân số 3

2

 và5

4

HS nhắc lại cách so sánh hai phân số

3

; 77

22 7

Trang 3

Yêu cầu HS làm?5- SGK

Có nhận xét gì về dấu của

tử và mẫu của số hữu tỉ

dương số hữu tỉ âm?

GV kết luận

HS thực hiện?5 và rút ra nhận xét

3 7

2 77

21 77

3

Không là số hữu tỉ dương cũng ko

là số hữu tỉ âm 2

0

3 Củng cố (3')

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài

- Đọc trước bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

- GV đánh giá sau khi HS khác nhận xét

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Trang 4

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (15')Nêu quy tắc cộng hai phân số

cùng mẫu, cộng hai phân số

khác mẫu?

Vậy muốn cộng hay trừ các số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

b y

Gọi đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày bài

GV kiểm tra và nhận xét

HS phát biểu quy tắc cộnghai phân số

Một HS lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở

Một HS đứng tại chỗ nhắclại

HS làm ví dụ

HS thực hiện?1 (SGK)Một HS lên bảng trình bày bài

HS lớp nhận xét, góp ý

HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

HS lớp nhận xét, góp ý

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

b y m

a

x ; 

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a

, (

Ví dụ:

a)

14

6 35 14

6 14

35 7

3 2

25 )

5

4 ( ) 5 (      

5

145

215

)4()25(

2 6 ,

1 21

GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ

cho quy tắc chuyển vế

Yêu cầu HS làm tiếp?2

Gọi hai HS lên bảng làm

GV giới thiệu phần chú ý

HS nhớ lại quy tắc chuyển

vế (đã học ở lớp 6)Một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK- 9)

HS nghe giảng, ghi bài vào vở

HS thực hiện?2 (SGK) vào vở

Hai HS lên bảng làm

HS lớp nhận xét, góp ý

2 Quy tắc chuyển vế

*Quy tắc: SGK- 9Với mọi x,y,zQ

xyzxzy

Ví dụ: Tìm x biết:

5

3 3

1 3

1 5

14 15

9 15

1 3

2 3

2 2

Trang 5

b) 28

29 4

3 7

2 4

3 7

42 70

1 4

3 4

2 7

6 7

6 3

5 5 2

Trang 6

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 3 §3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Đọc trước bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

- GV đánh giá sau khi HS khác nhận xét

2 Bài mới.

Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (15')

Nêu cách làm?

HS nêu các tính chất củaphép nhân số hữu tỉ

HS làm BT 11a, b, c vàovở

a x

c a d

c b

a y x

.

.

Ví dụ: Tính

4

3 2 2

1 3 2

1 2

3 5 , 0 2

1 1

21

3 4

5

3 1 4

3 5

1 4

3 2 , 0

7

21 2 8

21 7

Trang 7

15 25

6 4

15 24 ,

c)

6

1 1 12

) 7 ).(

2 ( 12

7 ).

c y b

a x

GV:quy tắc chia phân số, hãy

viết công thức chia x cho y

GV: hãy tính 5

4 : 2 ,

Một HS lên bảng viết

HS còn lại viết vào vởMột HS đứng tại chỗthực hiện phép tính

HS thực hiện?1 vào vởMột HS lên bảng làm

a x

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

1 4

5 5

1 5

4 : 2 ,

7 2

7 5

2 1 5 ,

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 4

1 4

5 16

1 2 : 8

5 4 : 4

5 16

GV giới thiệu về tỉ số của hai

HS lớp nhận xét, góp ý

*Chú ý: SGKVới x,yQ,y 0 Tỉ số của x

3 : 3

1 2

* Bài tậpBài 13 (SGK) Tính:

12 4 3

2

1 7 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

3 4

7 21

38 ).

2

4 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

45 6

8 23 7

Trang 8

1 1 6

7 16

23 23

Đọc hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ

Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)

_

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 4 §4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈCỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’):

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)

GV giới thiệu khái niệm giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x và ký hiệu

GV cho HS làm?1 SGK

HS đọc SGK và nhắc lạiđịnh nghĩa GTTĐ của sốhữu tỉ x

Trang 9

(trường hợp sai HS cầngiải thích và lấy ví dụminh hoạ)

1 5

37 , 0 37

, 0

x x

3

2 1 3

HS nêu cách làm khác

HS thực hiện các phéptính, đọc kết quả

1000

) 264 ( ) 1130 ( 1000

264 100

- Tính chất (SGK- 14)

?3: Tính:

a)  3,1160,263 2,853

b) (3,7).(2,16)7,992Bài 18 (SGK) Tính:

a)  5,17 0,469 5,639

b)  2,151,73 0,32

c) (5,17).(3,1) 16,027d) (9,18):4,25 2,16

* Bài tập

Trang 10

HS trả lời câu hỏi

HS làm BT 20 (SGK)

Hai HS lên bảng làm

HS lớp nhận xét và góp ý

Bài 19 (SGK)(Bảng phụ)

Bài 20 Tính nhanh:

a) 6,3(3,7)2,4(0,3)

7 , 4 ) 4 ( 7 , 8

) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (

) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (

7 , 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (10’):

Câu hỏi:

HS1: Tìm x biết:

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức (30’)Y/c HS làm bài tập 28 (SBT)

Yêu cầu một HS làm bài 29

(SBT)

GV gợi ý HS xét 2 trường

hợp.Với: a 1,5 a1,5

Nhận xét về 2 kết quả ứng với

2 trường hợp của P? Vỡ sao?

Một em lên bảng làm bàitập 28

HS làm tiếp bài tập 29(SBT)

Hai HS lên bảng làm

HS còn lại làm vào vở

và nhận xét bài bạn

HS nhận xét

Dạng 1: Tính GTBTBài 28 (SBT)

1

2811251.32813.251

2811251.32813.251

01,35,25,21,3

1,35,25,21,3

Bài 29 (SBT)

Ta có a 1,5 a1,5a) Thay a1,5;b0,75 vào M

ta được:

075,025,25,1

75,0)75,0.(

5,1.25,1

- Thay a1,5;b0,75 vào M

5,175,025,25,1

75,0)75,0).(

5,1.(

25,1

b) a1,5;b0,75 vào P tađược

Trang 12

GV kết luận.

GV yêu cầu HS hoạt động

nhúm làm BT 24 (SGK)

Gọi đại diện các nhóm lên

bảng trình bày bài

21

khoảng 3’ sau đó yêu cầu 1 HS

đứng tại chỗ trình bày miệng

HS làm theo sự hướngdẫn của giáo viên

 2,5.0,38.0,4 0,125.3,15.(8)

77,215,338,0

15,3.138,0.1

  20,83   9,17 .0,2:

 : 2,473,53.0,5

 30.0,2 : 6.0,52

*Dạng 2: Sử dụng MTBTBài 26 (SGK)

a)  3,1597(2,39)5,5497c)  0,5 . 3,2   10,1.0,242

,0

*Dạng 3: So sánh số hữu tỉBài 22 (SGK)

8

71000

875875

,0

;10

33,

4130

40130

39103

6

524

2024

218

5875,03

21

13

410

306

58

73

21

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 6 §5: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Trang 13

- Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (7’):

3 4

3 5

3

P

HS2: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (a  N) Cho ví dụ

Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15’)

Em hãy nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n của số hữu tỉ x?

HS nghe giảng và ghi bài

HS trả lời

HS thực hiện?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

*Định nghĩa: SGK- 17     

x x

x

x n

n thừa số x xQ,nN,n1Trong đó: x: cơ số n: số mũ

*Quy ước: x0 = 1 ( x 0)

x1 = x

n n

b

a b

125 , 0 5 , 0

125

8 5

2 5

2

25 , 0 5 , 0

16

9 4

3 4

3

0 3 3

3 3

2 2

2 2

Trang 14

GV: Viết và phát biểu quy

tắc nhân (chia) hai luỹ thừa

:

;

n m x

x x x x x

2 3

5 : ( 0 , 25 ) ( 0 , 25 ) )

25 , 0

Bài 49 (SBT)a) B c) Db) A d) EHoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa (10’)

GV yêu cầu HS làm?3

Muốn tính luỹ thừa của 1 luỹ

thừa ta làm như thế nào?

GV nêu công thức và yêu cầu

GV kiểm tra bài của 1 số HS

Có nhận xét gì về dấu của luỹ

2

2

1 2

3

4

3 4

81

1 3

1 2

32

1 2

1

; 16

1 2

1

8

1 2

1

; 4

1 2

1

5 4

3 2

3 Củng cố - Luyện tập (3’)

GV củng cố kiến thức luỹ thừa của một số hữu tỉ

Tích và thương của hai luỹ thừa

Trang 15

TIẾT 7: §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (7’)

a)

2

1 2

4

3

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích (13’)

GV cho HS làm?1 Tính và so

sánh:

Gọi một HS lên bảng trình bày

bài

Muốn nâng một tích lên một

luỹ thừa, ta có thể làm như thế

2 2 2

  2.52 22.52Tương tự ta có:

3 3 3

4

3 2

1 4

3 2

5 5

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương (20’)

2 Luỹ thừa của một thương

Câu hỏi HS1: Tính:

Trang 16

GV cho HS làm?3 Tính và so

sánh

Gọi một HS lên bảng trình bày

Muốn tính luỹ thừa của 1

thương ta có thể tính như thế

nào?

GV yêu cầu HS làm?4 (SGK)

Nêu quy tắc tính luỹ thừa của

một tích, luỹ thừa của một

(SGK), yêu cầu HS kiểm tra lại

các đáp số và sửa lại chỗ sai

(nếu có)

Yêu cầu HS làm bài tập 35

HS làm?3 vào vở

Một HS lên bảng trìnhbày bài

HS lớp nhận xét, góp ý

HS trả lời

HS thực hiện?4 (SGK)

HS phát biểu các quy tắc(như SGK)

HS so sánh các côngthức

5

3 3 3

5 2

10 2

10

27

8 3

2 3

x y

2 2

3 3

3

3 3

c) Sai Vì: 0,210 :0,25 0,25d) Sai Vì:

8 4

2

7

1 7

14 16

30 8

10

22

24

8

Bài 35 Với a 0;a  1 ta cótính chất: Nếu a  m a n thì m = na)

5

2

1 2

1 32

1 2

7 125

343 5

Trang 17

- GV củng cố kiến thức luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

- Giấy làm bài kiểm tra

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Dạng bài tính giá trị của biểu thức (15’)

- GV yêu cầu HS làm bài tập

a)

196

169 14

13 14

7 6 2

1 7

Trang 18

- GV kiểm tra, nhận xét

- Hãy tính: 13

3 6 3

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

d)

   

4 5

4 5 4

5

5 3

6 10 5

6 3

3

2560 3

5 512 5

3

3 5 2

5 3

3 2 5 2 5

3

3 2 5 2

4 5

4 5 9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

13 27

13

1 2 2 3 13

3 2 3 3 2

13

3 3 2 3 3 2 13

3 6 3 6

2 3 3 3 2 3 3 3

3 2 3

3 2 3

4.4

13

21

4800

17 400

1 12

17 20

1 12 17

20

15 16 12

3 12

8 12 12

6

4 3 : 2 3

2 2

1 : 2

432

216 2 216

1 : 2 6

1 : 2

Hoạt động 2: Dạng bài Viết biểu thức dưới dạng các dạng của luỹ thừa (10’)

- GV yêu cầu HS làm tiếp bài

x

x c) x 10 x12 : x2Bài 45 (SBT)a)

3 2 4 3 2 2

3

1.3.33.81

1.3

5

2

1.2:2.216

1.2:2.4

8 7

7 2 2 2 2

1 :

Trang 19

- Nêu lại cách làm các dạng bài tập

- Ôn lại kiến thức về tỉ số của 2 số hữu tỉ, định nghĩa 2 phân số bằng nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức

Đáp án: HS trả lời định nghĩa và tính chất (SGK- 24, 25)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Định nghĩa (15’)Hai số 17,5

5 , 12

&

21

15

có lậpthành một tỉ lệ thức không?

&

21 15

Ta có: 7

5 21

15

5 175

125 5 , 17

5 , 12

Vậy 17,5

5 , 12 21

a

 (b,d 0)

- > là một tỉ lệ thức (Hoặc a: b = c: d)Trong đó

+) a, b, c, d là các số hạng của tỉ

lệ thức+) a, d: các ngoại tỉ+) b c là các trung tỉ

?1:

Trang 20

- > lập nên 1 tỉ lệthức

1 7 : 5

2 2 7 : 2

ta có thể suy ra được d

c b

a

hay không?

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

cách làm của VD rồi nêu

ngoại tỉ ta làm như thế nào?

- Tương tự, muốn tìm 1 trung

tỉ ta làm như thế nào?

GV kết luận

- HS nghiên cứu SGK- 25phần tính chất 1

- HS thực hiện?2 (SGK)

- HS thực hiện?3 (SGK)Một vài HS đứng tại chỗtrình bày miệng BT

- HS còn lại làm vào vở,rồi nhận xét, góp ý

- HS làm BT 47 (SGK)

- Một HS đứng tại chỗđọc tên các đẳng thức cóđược từ đẳng thức trên

a

 thì ad b.c

?3: Cho ad b.c

- Chia 2 vế đẳng thức cho b. d ta

c b

a d b

c b d b

d a

.

- Chia 2 vế đẳng thức cho c. d ta

b c

a d c

c b d c

d a

.b) Tính chất 2

Từ ad b.c Suy ra: d

c b

a

d a

b

d a

c

Bài tập

Bài 47 (SGK)Từ: 6.639.42 Suy ra:

42

63 6 9 63

42 9 6

63 6 42 63

9 42 6

Trang 21

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

14 525

350 25 , 5

5 , 3

Vậy 3,5: 5,25 và 14: 21 lập thành

Trang 22

5 10

393 5

2 52 : 10

3

3 35

21 5 , 3 : 1 ,

Vậy 5&2,1:3,5

2 52 : 10

3 39

ko lậpthành 1 tỉ lệ thức

3 1519

651 19

, 15

51 , 6

Vậy 6,51:15,19&3:7 lập thànhmột tỉ lệ thức

3 14

3 7 3

2 4 :

9 ) 5 , 0 ( : 9 , 0

không lập thành 1 tỉ lệ thứcHoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức (15’)

kết quả, giải thích rõ vì sao

lại có kết quả như vậy?

GV yêu cầu HS đọc kết quả ô

chữ

GV giới thiệu qua về Hưng

Đạo Vương Trần Quốc Tuấn

GV yêu cầu HS làm tiếp BT

- HS làm tiếp BT 69(SBT)

- HS suy nghĩ, thảo luậnnêu cách làm của bài tập

- Một HS lên bảng làmphần b,

HS lớp nhận xét, góp ý

*Dạng 2: Tìm số hạng chưa biếtcủa tỉ lệ thức

Bài 50 (SGK) Trò chơi ô chữ

6 :

3 , 0 :

14 , 9 :

84 , 0 :

63 :

16 :

25 :

14 :

T L E U I C H N

1 3 : 3

1 1 : 5

1 4 :

U B O Y

60)(

15(2

Trang 23

4 25

16

25

16 25

8 2 2

Bài 51 (SGK)

Ta có: 1,5.4,82.3,6(7,2)Suy ra:

Bài 52 (SGK) Từ tỉ lệ thức

) 0 , , ,

a b c d d

c b a

ta có:

a

c b

Trang 24

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 11: §8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (7'):

a

 hãy suy ra tỉ lệ thức

d c a

1 6

3 4 2

Trang 25

Cho tỉ lệ thức 6

34

2

 Hãy sosánh các tỉ số 4 6

32

 và6

- Một HS lên bảng làmphần b

HS lớp nhận xét, góp ý

1 10

5 6 4

3 2

1 6 4

3 2

3 2 6

3 4

a

 ; cd.k Ta có:

k d b

d b k d b

k d k b d b

c a

k d b

d b k d b

k d k b d b

c a

) (

b a d c

b a d

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

xy16

16 5 3 5

y x y x

10 2 5 2

5

6 2 3 2

x x

b) 2  5

y x

xy  7

1 7

7 5 2 5

x 2;y5

Hoạt động 2: Chú ý (15')

GV giới thiệu phần chú ý

- Dùng dãy tỉ số bằng nhau

để thể hiện câu nói sau: Số

HS của 3 lớp 7A, 7A, 7C tỉ lệ

ta nói a, b, c tỉ lệvới 2; 3; 5

Trang 26

- Hãy tóm tắt đề bài?

- GV gọi một HS lên bảng

trình bày lời giải của BT

GV kiểm tra và kết luận

GV yêu cầu HS đọc đề bài và

HS lớp nhận xét, góp ý

Bài 57 (SGK)Gọi số bi của 3 bạn lần lượt là a,

b, c

Ta có: 2 4 5

c b a

; 44

b c a

AD tính chất của dãy tỉ số bằngnhau ta tính được:

5 4 20

16 4 4

8 4 2

Vậy số bi của 3 bạn là 8, 16, 20

* Bài tậpBài 56 (SGK)Gọi độ dài 2 cạnh là a, b

4( ); 10( )

2 7

14 5 2 5 2

m b

m a

b a b a

Trang 27

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh:

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Ba HS lên bảng làm cácphần còn lại

HS lớp nhận xét, góp ý

Dạng 1: Các BT về tỉ sốBài 59 (SGK)

312 : 100

204 )

12 , 3 ( : 04 ,

26

17 312

100 100

b)

5

4 2

3 4

5 : 2

3 25 , 1 : 2

4 4 4

23 : 4 4

3 5 :

73 : 7

73 14

3 5 : 7

3

2 73

14 7

3 1 3

3 1 3

2 : 3

1

3 12

35 3

1 : 12 35

12

35 3

2 2

5 4

7 3

b) 4,5:0,32,25:(0,1.x)

5 , 1 1

, 0 : 15 , 0

15 , 0 15 : 25 , 2 1 , 0

3 , 0 : 5 , 4 : 25 , 2 1 , 0

x x

c)

Trang 28

- GV kiểm tra và kết luận

32 , 0 02

, 0 : 2 4

1 :

6 ( : 4

3 4

1 2 :

Hoạt đông 3: Dạng bài toán về chia tỉ lệ (10')

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và

- GV giành thời gian cho học

sinh tự làm BT, sau đó gọi một

HS lên bảng trình bày

GV kiểm tra và kết luận

20 1

20 4 5 5 4

y 5.20100

Bài 64 (SGK)Gọi số HS của 4 khối lần lượt là

a, b, c, d

d c b a

và70

d b

315 35 9

35 2

70 6 8 6 7 8 9

210 35 6

245 35 7

280 35 8

Vậy số HS: 315, 280, 245, 210Bài 61 Tìm x, y, z, biết

1512815

1254

1283

z y z y

y x y x

2 15 12 8 15 12 8

15 2 30

24 2 12

3 Củng cố (3'):

- GV yêu cầu HS nhắc lại những dạng bài đã chữa

- Các liến thức đã được sử dụng trong quá trình giải bài

Trang 29

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thứcHoạt động 1: Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn (15')

GV nêu ví dụ 1: Viết các phân

số sau dưới dạng số thập phân

Ví dụ 1: Viết các số sau dướidạng số thập phân

Trang 30

chia này?

GV: Số 0,41666… gọi là STP

vô hạn tuần hoàn

- GV giới thiệu cách viết gọn

và tên chu kỳ…

- Hãy viêt các phân số 9

1

;99

5454 , 1 11

17

) 01 ( , 0

0101 , 0 99 1

- Vậy các phân số có mẫu số

dương, phải có mẫu ntn thì

viết được dưới dạng STPHH?

Viết được dưới dạng STPVH

nào viết được dưới dạng

STPHH, STPVHTH? Vì sao?

- GV cho HS làm?- SGK

- GV giới thiệu nội dung chú ý

và lấy ví dụ minh hoạ

- GV yêu cầu HS đưa các STP

HS rút ra nhận xét

- Một vài HS đứng tại chỗđọc nội dung nhận xét

HS trả lời + Nhận xét + Dùng MTBT kiểm tralại kết quả

275

7

; 125

17

; 50

13

; 4

11

; 6

5

viếtđược dưới dạng STP vô hạntuần hoàn Vì: 6 2.3

4532.5

*Chú ý: Mỗi STPVHTH đều làmột số hữu tỉ

4 4 9

1 4 ).

1 ( , 0 ) 4 ( ,

*Kết luận: SGK- 34

Trang 31

- GV củng cố lại kiến thức số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn

Củng cố lại nội dung hai nhận xét

- Bảng phụ, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Dạng 1: Viết một phân số hoặc thương dưới dạng số thập phân (15')

- Viết các thương sau đây dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn (dạng viết gọn)

Một HS lên bảng, dùngmáy tính bỏ túi thực hiệnphép chia và viết kết quả

dưới dạng thu gọn

*Dạng 1: Viết một phân số hoặcthương dưới dạng STP

Bài 69 (SGK)a) 8,5:32,8(3)b) 18,7:6 3,11(6)c) 58:115,(27)d) 14,2:3,334,(264)

Trang 32

- Viết các phân số 99

1

;999

1

dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn

- GV yêu cầu HS ghi nhớ để

5, 3

5

,25

số nào viết được dưới dạng

HS hoạt động nhóm làmbài tập

Đại diện HS lên bảngtrình bày bài làm

Một HS khác lên biểudiễn các số dưới dạng STP

Bài 71 (SGK)

) 01 ( , 0 99

Hoạt động 2: Dạng 2: Viết số thập phân về dạng phân số (15')

GV: Viết các STPHH sau dưới

dạng phân số tối giản

GV gọi hai HS lên bảng làm

-Hai HS lên bảng trình bàybài, mỗi HS làm 2 phần

- HS lớp nhận xét, góp ý

- HS làm theo hướng dẫncủa giáo viên làm phần a

Hai HS lên bảng làm nốthai phần còn lại

HS suy nghĩ làm bài tập

Hai HS lên bảng làm bài

Dạng 2: Viết số thập phân vềdạng phân số

8 100

32 32 ,

31 1000

124 124

128 28 ,

78 100

312 12

,

3  

Bài 88 (SBT- 15)

5 5 9

1 5 ).

1 ( , 0 ) 5 ( ,

b)

99

34 34 99

1 34 ).

01 ( , 0 ) 34 ( ,

c) 0,(123) 0,(001).123

123 123 999

1

Bài 89 (SBT- 15)a)

1 0 , ( 2 )

10

1 ) 2 ( , 1 10

1 ) 2 ( 1 ,

Trang 33

Giáo viên nhận xét

90

11 9

11 10 1

9

2 1 10

1 2 ).

1 ( , 0 1 10 1

45

4 8 9

1 10

1 8 ).

1 ( , 0 10

1

Hoạt động 3: Bài tập về thứ tự (10')

Hai số sau đây có bằng nhau

HS lên bảng làm bài

HS lên bảng làm bài

Cả lớp cùng làm vào vở

Dạng 3: BT về thứ tựBài 72 (SGK)

Ta có: 0,(31)0,3131

0,3(13)0,31313

Vậy 0,(31)0,3(13)Bài 90 (SBT- 15)Tìm a  Q sao cho xaya) x 313,9543

y 314,1762

96 , 313

Trang 34

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra )

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ví dụ(ĐVĐ) - > vào bài

Làm tròn các STP 4,3 và 4,9

đến hàng đơn vị?

- GV vẽ trục số lên bảng, yêu

cầu HS lên bảng biểu diễn 4,3

- HS vẽ trục số, biểu diễn

2 số 4,3 và 4,9 lên trục số vào vở

HS: 4,3 - > 4: 4,9 - > 5

1 Ví dụVD1: Làm tròn đến hàng đơn vị

Ta viết: 4,34; 4,9 5

Trang 35

HS: ta lấy số nguyên gần với nó nhất

- HS thực hiện?1 (SGK)Học sinh làm các ví dụ 2

và ví dụ 3

?1: Điền số thích hợp

5 4 ,

5  5,865

5 ,

4  Hoặc 4,54

VD2: Làm tròn đến hàng nghìn

73000

72900 VD3: Làm tròn đến hàng phần nghìn

làm miệng bài toán

- GV yêu cầu HS làm tiếp bài

- HS phát biểu quy tắc làmtròn số

- HS áp dụng quy tắc làm tròn số, làm các ví dụ

- HS thực hiện?2 (SGK)

- Một HS lên bảng làm

- HS lớp nhận xét, góp ý

- HS làm bài tập 73 vào vở

Một vài HS đứng tại chỗ làm miệng bài toán

- HS đọc đề bài và làm bàitập 74 (SGK)

- HS tính điểm TB môn Toán học kỳ I (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

HS ghi chép bài tập về nhà

(tròn hàng phần trăm)d) 1773 1800 (tròn trăm)

a) 7,9237,92

00 , 61 996 , 60

16 , 0 155 , 0

40 , 50 401 , 50

14 , 79 1364 , 79

42 , 17 418 , 17

15

3 8

3 , 7 ) 6 ( 2 ,

Trang 36

1 Giáo viên: Bảng phụ, MTBT

2 Học sinh:MTBT- thước dây

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Làm tròn các số 76 324 753 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Viết các hỗn số sau đây dưới

; c) 11

3 4

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

HS lên bảng làm bài

HS lên bảng làm bài

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Bài 99 (SBT)a) 3 1,666 1,67

Trang 37

154 , 0 364 , 2 49

154 , 0 364 , 2 49 , 1 3013 ,

31 , 9 3090 ,

Gọi học sinh đứng tại chỗ làm

miệng bài toán

a) 495.52500.502500b) 82,36.5,180.5400

c) 6730:487000:50140Bài 81 (SGK)

a) 14,61 7,153,2

11 3 7

15   

Hoặc: 14,61 7,153,2

10,6611

b) 7,56.5,1738.540

Hoặc:

10788 , 39 173 , 5 56 ,

39c) 73,95.14,25,20775

Hoạt động 3: Một số ứng dụng của làm tròn số vào thực tế

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài

BT 78 (SGK)

- Khi ta nói ti vi 21 in có nghĩa

như thế nào?

H: 1 in dài bao nhiêu cm?

21 in tương đương bao nhiêu

Bài 78 (SGK)

) ( 54 , 2 ) (

Đường chéo màn hình của ti vitính ra cm là:

) ( 53 34 , 53 21 54 ,

Trang 38

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

HS1:

+) Thế nào là một số hữu tỉ?

+) Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

+) Viết các số thập phân sau dưới dạng số thập phân 4

3

; 11 17Trả lời: HS lên bảng thực hiện

2 Bài mới

Trang 39

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

vuông ABCD theo x?

- GV giới thiệu STPVH không

tuần hoàn (Số vô tỉ)

Vậy thế nào là số vô tỉ?

- Số vô tỉ khác với số hữu tỉ như

thế nào?

GV kết luận

HS đọc đề bài, tóm tắt bàitoán

1.1 = 1 (m2)Diện tích hình vuông ABCDgấp 2 lần dt hình vuông AEBFnên bằng: 2.1 = 2 (m2)

b) Ta gọi độ dài AB  x (m)

Ta có: x2 2Tính được: x 1,4142

- > là một STPVH không tuầnhoàn còn gọi là số vô tỉ

*Định nghĩa: SGKTập hợp các số vô tỉ: IHoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

+) 0 là căn bậc hai của số nào

BT: Tìm x biết: x2 4,

x2  1

Như vậy những số như thế nào

thì không có căn bậc hai?

- ĐK để số a có căn bậc hai?

- Vậy CBH của một số a không

âm là số như thế nào?

- Số 0 có mấy căn bậc hai?

- Số âm có mấy căn bậc hai?

GV nêu bài tập, yêu cầu HS

2 Khái niệm về căn bậc hai

Ví dụ: 32 9;  32 9

Ta nói: 3 và  3 là các cănbậc hai của 9

*Lưu ý: Điều kiện để số a cócăn bậc hai là: a0

a) 36  6 b)  32  3

c)  0 , 01   0 , 1

Trang 40

- Độ dài AB bằng bao nhiêu?

Lầm lượt HS đứng tại chỗlàm miệng bài tập

HS làm theo hướng dẫn

2 25

b) Vì 72 49 nên 49  7

c) Vì 12 1 nên 1  1

4 3

4

Bài 85 (SGK) (Bảng phụ)Bài 86: Sử dụng MTBT

3 Luyện tập củng cố

GV củng cố lại kiến thức về số vô tỉ

Khái niệm về căn bậc hai

4 Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Đọc phần: “Có thể em chưa biết” Tiết sau mang thước kẻ và com pa

- BTVN: 83, 84, 86 (SGK) và 106, 107, 110, 114 (SBT)

_

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 18: §12 SỐ THỰC

- Thước thẳng, com pa, MTBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Ngày đăng: 24/09/2018, 17:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w