1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HINH HOC 7

173 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 7,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chương I hình học 5’: GV giới thiệu sơ qua về nội dung chương I gồm: + Hai góc đối đỉ + Hai đường thẳng vuông góc + Các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau + Hai đường t

Trang 1

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG TIẾT 1 §1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

- Thước thẳng, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu chương I hình học (5’):

GV giới thiệu sơ qua về nội dung chương I gồm:

+) Hai góc đối đỉ

+) Hai đường thẳng vuông góc

+) Các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau

+) Hai đường thẳng song song

+) Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

+) Từ vuông góc đến song song

+) Khái niệm định lý

2 Bài mới

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15’)

HS: Em có nhận xét gì về

cạnh, về đỉnh của hai góc

đối đỉnh ?

HS vẽ hình vào vở,quan sát hình vẽ vànhận dạng hai gócđối đỉnh

HS nhận xét

HS phát biểu địnhnghĩa 2 góc đối đỉnh

1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh

Góc O1 và góc O3 là 2 gócđối đỉnh

*Định nghĩa: SGK-81

Trang 2

Vậy thế nào là 2 góc đối

Vậy hai đường thẳng cắt

nhau sẽ tạo thành mấy cặp

góc đối đỉnh ?

Cho xOy, em hãy vẽ góc

đối đỉnh với xOy ?

*Chú ý: Hai đường thẳngcắt nhau tạo thành 2 cặpgóc đối đỉnh

Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh (10’)

Quan sát hai cặp góc đối

đỉnh em hãy ước lượng

bằng mắt và so sánh độ lớn

của chúng ?

Hãy dùng thước đo góc

kiểm tra lại kết quả vừa

Ô 1 = Ô3

Ô2 = Ô4

HS thực hành dùngthước đo góc đo số

đo các góc O1, O2,

O3, O4 rồi so sánh

Một HS lên bảngthực hiện

HS suy nghĩ và thảoluận trả lời các câuhỏi của giáo viên

Trang 3

b)… hai góc đối đỉnh….Ox’ …Oy’ là tia đối của cạnh Oy

Bài 2:

a)……… đối đỉnh

b)……… đối đỉnh

4 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- Thước thẳng, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (7’):

zAt tAz zAt z At

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HS nêu cách vẽ BT

Một HS lên bảng vẽhình, số còn lại vẽhình vào vở

HS hoạt động nhómtìm ra các cặp gócbằng nhau kèm theogiải thích

Đại diện hai nhóm lênbảng trình bày bài

HS lớp nhận xét, gópý

HS đọc đề bài SGK

BT8-Một HS lên bảng vẽhình học sinh còn lại

Bài 6 (SGK-83)

Giải: Ta có:

Ô1 = Ô3 = 470 (2 góc đốiđỉnh)

Mặt khác:

Ô1 + Ô2 = 1800 (2 góc kềbù)

Ô2 = 1800 - Ô1

Ô2 = 1800 - 470

Ô2 = 1330Lại có: Ô4 = Ô2 = 1330(Tính chất hai góc đối đỉnh)

zAt tAz zAt z At

(các cặp góc đối đỉnh) xOx'  yOy'  zOz' 180  0

Bài 8 (SGK-83)

Trang 5

x ˆx ˆ'A y; x'Aˆy' và

y A

x ˆ'

y A

x ˆx A ˆ y'; x A ˆ y' và'

ˆ 'A y x

Trang 6

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 3: §2: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

- Thước thẳng, eke, giấy rời

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’):

Câu hỏi:

- HS1: Vẽ góc xAy = 900 Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

- HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Đáp án:

- HS1: HS lên bảng vẽ

- HS2: Trả lời như (SGK-81, 82)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc (15’)

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS đọc đề bài và vẽhình ?2 vào vở

1 Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc

?1

?2

Trang 7

Vậy thế nào là hai đường

HS nghe giảng và ghi

90 ' ˆ '

ˆyx O y

O

đỉnh)Mặt khác

0

180 ˆ

'O yx O y

đỉnh)Vậy các góc xOy’, x’Oy,x’Oy’ đều là các góc vuông

*Định nghĩa: SGK

Ký hiệu: xx ' yy'

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc (10’)

Muốn vẽ hai đường thằng

Có mấy đường thẳng đi

qua O và vuông góc với

HS hoạt động nhómlàm ?4 (SGK)

HS trả lời câu hỏi

HS đọc kỹ đề bài, điềnthích hợp vào chỗtrống

Đại diện HS đứng tạichỗ trả lời

HS đọc kỹ đề bài,

2 Vẽ hai đt vuông góc

?3: Ta có: a  a'

?4xét 2 trường hợp+) O  a

b) ……….a  a'

c) ….có một và chỉmột……

Bài 12 (SGK)

Trang 8

GV yêu cầu HS làm tiếp

Hoạt động 3: Đường trung trực của một đoạn thẳng (10’)

BT: Cho đoạn thẳng AB

Vẽ I là trung điểm của

AB Qua I vẽ đường thẳng

Vậy d là đường trung trực

của đoạn thẳng AB khi

Hai HS lên bảng vẽhình

HS lớp nhận xét, gópý

3 Đường trung trực của đoạn thẳng

Ta có: d là đường trung trựccủa đoạn thẳng AB

*Định nghĩa: SGK-85

Chú ý: Khi d là đườngtrung trực của đoạn AB tanói A, B đối xứng nhau quad

-> d là đường trung trực CD

3 Luyện tập củng cố (3’):

- GV củng cố lại kiến thức hai đường thẳng vuông góc

- Cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

Trang 9

O  Hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

- HS2: Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng Cho AB = 4

cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

Đáp án:

- HS1: HS trả lời định nghĩa như SGK-84, vẽ hình

- HS2: HS phát biểu định nghĩa như SGK-85 HS vẽ đường trung trực của

Gọi lần lượt ba HS lên

bảng kiểm tra xem hai

HS quan sát hình vẽ,suy nghĩ, thảo luận đểnêu lên cách vẽ củabài toán

HS suy nghĩ làm bài

Bài 15 (SGK) Gấp giấy

Trang 10

HS rút ra nhận xét về

vị trí của d1, d2 trongcác trường hợp

Bài 19 (SGK)

Cách vẽ:

-Vẽ đường thẳng d1 tuỳ ý-Vẽ đường thẳng d2 cắt d1tại O và tạo với d1 một góc

Trang 11

GV củng cổ kiên thưc về:

- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc

- Tính chất đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với một đường thẳng

cho trước

- GV dùng bảng phụ nêu bài tập trắc nghiệm, yêu cầu học sinh cho biết câu nào đúng, câu nào sai

- GV có thể vẽ hình minh hoạ cho các câu sai

Bài tập: Đúng hay sai ?

a) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là đường T2 của đoạn thẳng ABb) Đường thẳng vuông góc với đoạn AB là đường trung trực của đoạn thẳng AB

c) Đt đi qua trung điểm và vuông góc với AB là đường trung trực của đoạn AB

d) Hai mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường trung trực của nó

4 Hướng dẫn về nhà (3’)

- Đọc trước bài: “Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng”

Trang 12

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 5: §3: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

le trong, góc đồng vịcòn lại

HS thực hiện ?1(SGK)

HS quan sát kỹ hình

vẽ, đọc kỹ nội dung

1 Góc so le trong, góc đồng vị

Trang 13

HS tóm tắt bài toándưới dạng cho và tìm.

Rồi hoạt động nhómlàm bài tập

Một vài HS đứng tạichỗ trình bày miệngbài toán

HS trả lời

HS đọc tính chất(SGK)

ˆ  

A B

c) Ba cặp góc đồng vị cònlại

0 4 4

0 3

3

0 1

1

45 ˆ ˆ

135 ˆ

ˆ

135 ˆ

B A

B A

0 3

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

Trang 14

0 4 4

0 3

3

0 1

1

40 ˆ

ˆ

140 ˆ

ˆ

140 ˆ

- HS nắm được thế nào là hai đường thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước

và song song với đường thẳng ấy

- Biết sử dụng eke và thước thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đường thẳngsong song

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (7’):

Câu hỏi: Cho hình vẽ:

Điền tiếp số đo các góc còn lại vào

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5’)

GV cho HS nhắc lại kiến

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK – 90)

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (10’)

GV cho HS cả lớp làm

?1-sgk

Đoán xem các đường

thẳng nào song song với

2 Dấu hiệu nhận biết

?1: a song song với b

d không song song với e

m song song với n

3 Vẽ 2 đt song song

?2: Cho đt a và A  a Vẽ

đt b đi qua A và b // a

Trang 16

vẽ lại hình

GV giới thiệu: 2 đoạn

thẳng song song, 2 tia

song song (có vẽ hình

minh hoạ)

GV kết luận

vẽ hình bằng thước vàeke để vẽ 2 đườngthẳng song song

HS vẽ hình vào vở vànghe giảng

y x D

C

xy B

A

y x xy

' //

' //

//

Dy By

Cx Ax

CD AB

GV dùng bảng phụ nêu bài tập: Đúng hay sai ?

Thế nào là 2 đoạn thẳng song song ?

Riêng đối với trường hợp sai GV có thể vẽ hình minh hoạ

BT: Đúng hay sai ?

a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song

Trang 17

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

Bài tập cho biết điều gì?

Yêu cầu điều gì?

Một HS lên bảng vẽhình và trả lời câu hỏiSGK

Bài 26 (SGK)

Ax // By (cặp góc so letrong bằng nhau)

Bài 27 (SGK)

Cách vẽ:

- Qua A vẽ đường thẳngsong song với BC

- Trên đường thẳng đó lấyđiểm D sao cho AD = BC

Trang 18

Nêu cách vẽ hai đường

thẳng xx’ và yy’ sao cho

Hãy dùng thước đo góc

kiểm tra xem x ˆ O y

HS đọc đề bài BT 28

HS nêu cách vẽ

Một HS lên bảng vẽhình

HS lớp nhận xét, gópý

HS đọc đề bài BT 29

HS trả lời

Lần lượt hai HS lênbảng vẽ hình theo yêucầu của GV

HS trả lời

HS trả lời

Bài 28 (SGK)

Cách vẽ:

- Vẽ đường thẳng xx’

- Lấy B  xx' Qua B vẽđường thẳng c  xx'

- Lấy điểm A  c Qua A vẽđường thẳng yy ' c

Ta có: xx' // yy'

Bài 29 (SGK)

Cho x ˆ O yx'Oˆ'y' có:

' ' //O x

Ox ; Oy//O'y'

Ta có: x ˆ O y = x'Oˆ'y'

3 Luyện tập củng cố (5'):

- GV củng cố kiến về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Củng cố cách vẽ hai đường thẳng song song

4 Hướng dẫn về nhà (5'):

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 30 (SGK) và 24, 25, 26 (SBT-78)

Trang 19

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 8: §5 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- Thước thẳng, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tiên đề Ơclit (15')

Có bao nhiêu đường thẳng

đi qua M và song song với

a?

GV giới thiệu tiên đề Ơclit

Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ

hình vào vở

Cho HS đọc mục: “Có thể

HS đọc đề bài rồi vẽhình vào vở theo trình

tự đã học ở bài trước

Một HS lên bảng vẽhình

Trang 20

em chưa biết” giới thiệu

về nhà bác học Ơclit

GV kết luận

đọc mục “Có thể emchưa biết”

Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song (15')

Hãy kiểm tra xem 2 góc

trong cùng phía có quan

hệ với nhau như thế nào ?

GV giới thiệu tính chất hai

đường thẳng song song

Tính chất này cho điều gì?

?

2 2

1 1

2 4

1 3

ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

B A

B A

B A

B A

Trang 21

0 0 0 4

1 0 4

0 4

1

143 37

180 ˆ

ˆ 180 ˆ

) ( 180 ˆ

KB A

- Để kiểm tra xem 2 đường thẳng có song song hay không, vẽ 1 cát tuyến cắt

2 đường thẳng đó rồi kiểm tra xem 2 góc so le trong (2 góc đồng vị) có bằng nhau hay không rồi kết luận

Trang 22

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 9: LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15 PHÚT

- Thước thẳng, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau

a Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có không quá một đường thẳng song song với …

b Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có 2 đường thẳng song song với athì ……

c Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua A và song song với a là …

HS Trả lời

Bài 35 (SGK)

Trang 23

Gọi lần lượt HS đứng tại

chỗ trả lời miệng bài toán

rồi điền vào chỗ trống

- HS đứng tại chỗ trảlời miệng

- HS nghe giảng, ghibài

HS trả lời

HS nhận xét

HS đọc đề bài BT 29(SBT)

Một HS lên bảng vẽhình

HS suy nghĩ, thảo luậnlàm BT 29 phần b(SBT) dưới sự hướngdẫn của GV

HS hoạt động nhómlàm BT 38 (SGK)

Bài 36 (SGK)

a) A ˆ 1 Bˆ 3 (2 góc so letrong)

b) A ˆ 2 Bˆ 2 (cặp góc đồngvị)

d) B ˆ 4 Aˆ 2

B ˆ 4 Bˆ 2 (2 góc đối đỉnh)

B ˆ 2 Aˆ 2 (cặp góc đồngvị)

Bài 29 (SBT)

Nếu c không cắt b  c // bKhi đó qua A ta vừa có a //

b vừa có c // b  trái vớitiên đề Ơclit

Vậy nếu a // b và c cắt a thì

c cắt b

Bài 38 (SGK)

3 Củng cố (18'):

Trang 24

- GV củng cố kiến thức nội dung tiên đề ơ-clit về đường thẳng song song.

- Củng cố kiến thức về tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 25

TIẾT 10: §6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5'):

Câu hỏi: Cho M  d

- Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho: c  d

- Vẽ đường thẳng d’ đi qua M sao cho: d ' c

HS trả lời

- HS đọc đề bài BT,suy nghĩ, thảo luận

1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

?1

c b c a

Trang 26

HS làm BT 41, một

HS lên bảng điền vàochỗ trống

2 Ba đường thẳng song song

?2

Cho d //' d ; d //'' da  d

Ta có '// a d'

d a d d

Ta có: '// a d '

d a d d

Trang 27

b) Tại sao a // b ?

c) Vẽ đường thẳng d cắt a, b lần lượt tại C, D Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh

D rồi đọc tên các cặp góc bằng nhau ?

Bài tập:

Có: a // b (Vì: a  c, b  c)

2 4

3 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

3 3

2 2

1 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

D C

D C

Trang 28

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (10')

Câu hỏi:

HS1: Vẽ c  a; b  c

Hỏi: a có song song với b không ? Vì sao?

HS2: Vẽ c  a; b // a

Hỏi: c có vuông góc với b không ? Vì sao?

Hỏi: c có song song với b không ? Vì sao?

- GV gọi HS đứng tại chỗ

trả lời các câu hỏi của BT

HS lần lượt đứng tạichỗ trả lời các câuhỏi của bài tập

Một HS lên bảngtrình bày lời giải

Bài 45 (SGK)

- Nếu d’ cắt d’’ tại M thì Mkhông thể nằm trên d Vì

Trang 29

- HS lớp nhận xét,góp ý

HS đọc đề bài BT 47

- HS hoạt động nhómlàm BT 47 (SGK)

- Đại diện một nhómlên bảng trình bày lờigiải của bài tập

- HS lớp nhận xét,góp ý

góc trong cùng phía)

C D A B

ˆ 

C D (haigóc trong cùng phía)

0

0 0 0

50 ˆ

130 180 ˆ 180 ˆ

Hoạt động 2: Củng cố (10')

- Làm thế nào để kiểm tra

xem hai đường thẳng có

song song với nhau hay

3 Củng cố (3')

- GV củng cố lại kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà (2')

Trang 30

- Học thuộc các tính chất “quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song”

- HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

2 Kỹ năng:

- Biết đưa một định lý về dạng: “Nếu … thì … ”

- Làm quen với mệnh đề logic: p  q

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi

HS: - Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

- Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song song

Đáp án: Nội dung tiên đề, tính chất ( sgk )

- HS lấy thêm ví dụ

về định lý

- HS vẽ hình 2 gócđối đỉnh

1 Định lý:

-Là một tính chất đượckhẳng định là đúng khôngphải bằng đo đạc mà bằngsuy luận

*Định lý: “Hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau”

Trang 31

-Định lý cho biết điều gì ?

HS thực hiện ?2(SGK)

Một HS lên bảng viếtGT-KL của định lý

HS làm BT 49 (SGK)chỉ ra GT, KL của

+) KL: Những điều cần suyra

?2:

GT a // c; b // c

KL a // b

Bài 49 (SGK) (Bảng phụ) Hoạt động 2: Chứng minh định lý (20')

GV trở lại định lý: “Hai

góc đối đỉnh thì bằng nhau”

để có KL: O ˆ 1 Oˆ 3, ta đã

suy luận như thế nào ?

Quá trình suy luận trên đi

- Tương tự, khi On là phân

giác của y ˆ O z ta có điều gì

HS nhắc lại quá trìnhsuy luận để có

Trang 32

1 ˆ

0

180 2

1 ˆ

m O z z O n (kềbù)

Hay m Oˆ n 90 0 (Oz nằmgiữa)

*Chú ý: Muốn chứng minh

1 định lý ta cần:

+Vẽ hình m.hoạ cho định lý+Dựa theo h.vẽ, viết GT-

KL bằng ký hiệu+Từ GT đưa ra các khẳngđịnh và nêu kèm theo cáccăn cứ của nó cho đến KL

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Nắm được các bước chứng minh một định lý

- BTVN: 51, 52 (SGK) và 41, 42 (SBT)

_

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

Trang 33

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

- Lần lượt HS lênbảng vẽ hình, ghi GT-

KL của định lý

- Ba HS đứng tại chỗphát biểu lại định lýdạng“Nếu… thì… ”

Trang 34

- HS lên bảng điền vàochỗ trống

- Một HS lên bảngtrình bày lại phầnchứng minh

HS đọc đề bài, suynghĩ, thảo luận

- Một HS lên bảng vẽhình, ghi GT-KL củaBT

- HS sử dụng tính chất

2 đường thẳng song

song để chứng minh

' ' ˆ '

ˆ 

y O x

0

90 ˆ

' ˆ 'O yx O y

đỉnh)

0

90 ' ˆ ˆ

Trang 35

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 14: ÔN TẬP CHƯƠNG I

Thước thẳng, thước đo góc, êke, Đề cương ôn tập chương

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (10'):

GV cho học sinh ôn tập lý thuyết, trả lời theo các bài tập

Bài toán 1: Mỗi hình vẽ sau cho biết kiến thức gì? Nêu tính chất của nó?

Bài toán 2: Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có ………

b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng

………

c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng

………

Trang 36

d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

Bài toán 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

Nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ để minh họa

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

4) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

5) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạnthẳng ấy

6) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳngấy

7) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm vàvuông góc với đoạn thẳng ấy

8) Nếu 1 đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằngnhau

- HS đọc tên các cặpđường thẳng vuônggóc và tên các căphđường thẳng songsong -> kiểm tra lại

kết quả bằng êke

- Học sinh đọc đề bài

BT 55 rồi vẽ hình vàovở

Hai học sinh lên bảng

vẽ hình mỗi học sinhlàm một phần

Bài 54 (SGK)

- Năm cặp đường thẳngvuông góc là:

4 3

2 1

8 1

d d

d d

d d

5 3

d d

d d

2 Bốn cặp đường thẳngsong song là:

7 5

8 2

//

//

d d

d d

4 7

5

4 //

d d

d d

Bài 55 (SGK)

Trang 37

hai học sinh lên bảng làm

- Một học sinh lênbảng vẽ hình và nêucách vẽ

- Học sinh lớp nhậnxét, góp ý

Bài 56 (SGK)

*Cách vẽ:

- Vẽ đoạn thẳng AB =28cm

- Trên đoạn thẳng AB lấyđiểm M sao cho AM = 14mm

- Qua M vẽ d  AB

 d là đường trung trựccủa đoạn thẳng AB

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)

I MỤC TIÊU

Trang 38

Thước thẳng - thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (10')

Câu hỏi: Hãy phát biểu các định lý được diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết GT - KLcủa từng định lý

Trả lời: Phát biểu ĐL tương ứng

Khi đó Om quan hệ như

thế nào với b ? Vì sao ?

HS đọc đề bài, vẽ hìnhvào vở

Bài 57 (SGK)

-Vẽ tia Om// a Om//b

0 1

0 0 0

0 0

Trang 39

- Đề bài cho biết điều gì ?

- Nêu cách chứng minh

Đại diện HS lên bảngtrình bày bài

HS lớp nhận xét, gópý

HS vẽ hình vào vở,ghi GT - KL của bàitoán

HS nêu cách tính Bˆ 1

- Một HS lên bảng trình bày bài

3 0

C

0 1

ˆ C

E (so le trong)

0 3

ˆ D

G (đồng vị)

0 0 2

ˆ D

D (đối đỉnh)

0 1

ˆ E

A (đồng vị)

0 3

0 0 0

2 1

40 ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

C B A B B

- Ôn các câu hỏi lý thuyết của chương I

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

_

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 16: KIỂM TRA 45 PHÚT

Trang 40

Ôn tập chuẩn bị kiểm tra

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

Số câu

Số điểm

1 1.0

1 1.0

Ngày đăng: 24/09/2018, 17:41

w