1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số lớp 7 học kì 1

57 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, cácgiá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu.. Ổn định lớp : Hoạt động của giáo viên Hoạ

Trang 1

THIẾT KẾ BÀI DẠY ĐẠI SỐ 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018

- Hiểu được thế nào là thu thập số liệu, biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu

- Hiểu được thế nào là dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu, tần

số cùng ký hiệu tương ứng

- Định hướng phát triển năng lực:

+Phát triển năng lực xử lí thông tin: Quan sát, phân tích, tổng hợp, thuyết trình

+Phát triển năng lực tính toán: Sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học

+Phát triển năng lực hợp tác: Hoạt động nhóm

bảng Biết

lập bảng điềutra số con trongmỗi gia đình trongthôn xóm của mìnhđang sinh sống

2 Dấu hiệu. Biết thế nào là dấu hiệu

Thế nào là đơn vị điều tra

Số các đơn vị điều trađược ký hiệu là N

Biết dấu hiệu thường được ký hiệu bởi các chữ cái in hoa như X,

Y, Z…

Dấu hiệu ở bảng 1

là số cây trồngđược của mỗi lớp

Dấu hiệu ở bảng 2

là số dân ở các địaphương trong cảnước

Tìm tần số của giátrị 50 trong bảng1?

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu tạo tình huống, hoạt động nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề,…

- Kêt hợp với phương pháp đàm thoại gợi mở, thuyết trình

V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 2

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3 Bài mới :

* Đặt vấn đề: (1’)

Gv giới thiệu về khoa học thống kê và ứng dụng của nó trong đời sống xã hội.

Năng lực cần đạt

Khi điều tra về số cây

trồng của mỗi lớp, người

1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu:

Khi điều tra về một vấn đề nào đóngười ta thường lập thành một bảng( như bảng 1) và việc làm như vậyđược gọi là thu thập số liệu,và bảng

đó gọi là bảng số liệu điều tra banđầu

VD: xem bảng 1, bảng 2 trong SGK

Quan sát, phân tích, tổng hợp, thuyết trình

Dấu hiệu(15 phút)

Gv giới thiệu thế nào là

dấu hiệu.

Dấu hiệu thường được ký

hiệu bởi các chữ cái in hoa

như X, Y, Z…

Dầu hiệu ở bảng 1 là gì ?

Dấu hiệu ở bảng 2 là gì ?

Gv giới thiệu thế nào là

đơn vị điều tra

Mỗi lớp trong bảng 1 là

một đơn vị điều tra

Mỗi địa phương trong

Gv giới thiệu dãy giá trị

của dấu hiệu

HS nhận biết đượcđơn vị điều tra

Trong bảng 1, giá trịcủa dấu hiệu ứng với

số thứ tự 12 là 50

2 Dấu hiệu:

* Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

a/ Vấn đề hay hiện tượng mà ngườiđiều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấuhiệu

Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một

số liệu, số liệu đó gọi là một giá trịcủa dấu hiệu

Giá trị của dấu hiệu ký hiệu là x

Các giá trị ở cột thứ ba của bảng 1gọi là dãy giá trị của dấu hiệu

Sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Tần số của mỗi giá trị

(10 phút)

3 Tần số của mỗi giá trị:

Số lần xuất hiện của một giá trị

Trang 3

Gv giới thiệu khái niệm

trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó

Tần số của một giá trị được ký hiệu

Sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Củng cố(5 phút)

sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

IV Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập 1( điều tra về điểm bài thi học kỳ I)

Lập bảng số liệu ban đầu về chiều cao của các bạn trong lớp 7/1

Ngày soạn: 08/01/2018

Trang 4

Tuần 20

Tiết 44 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố lại các khái niệm đã học trong bài trước

- Thực tập lập bảng số liệu thống kê ban đầu Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, cácgiá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

- HS co kĩ năng rút ra một số nhận xét đầu tiên của dấu hiệu từ bảng số liệu

- Định hướng phát triển năng lực:

+Phát triển năng lực xử lí thông tin: Quan sát, phân tích, tổng hợp, thuyết trình

+Phát triển năng lực tính toán: Sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học

+Phát triển năng lực hợp tác: Hoạt động nhóm

II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Bài 3 Bài toán yêu cầu gì? Nêu dấu hiệu chung

cần tìm hiểu ở cả hai bảng?

Số các giá trị củadấu hiệu?

Số các giá trị khácnhau của dấu hiệu

ở cả hai bảng?

Xác đinh các giátrị khác nhaucùng tần số củachúng?

2 Bài 4 Bài toán yêu cầu gì? Dấu hiệu cần tìm

hiểu là gì? Số các giá trị củadấu hiệu?

Số các giá trị khácnhau của dấu hiệu

ở cả hai bảng?

Xác đinh các giátrị khác nhaucùng tần số củachúng?

III CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng 5, bảng 6, bảng 7.

- HS: Bảng số liệu về chiều cao của các bạn trong lớp.

IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Kĩ năng/

Năng lực cần đạt Kiểm tra bài cũ(8 phút)

Số các giá trị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu?

Hs trả lờiDấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5 là thời gian chạy

Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu

Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5, 6 là thời gian

1.Bài 3 sgk/8:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5,6

là thời gian chạy 50 mét của Hslớp 7

Trang 5

chung cần tìm hiểu ở cả hai

bảng?

Số các giá trị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu ở cả hai bảng?

Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7

và trả lời câu hỏi

Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

Số các giá trị của dấu hiệu là

bao nhiêu?

Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu là bao nhiêu?

Xác đinh các giá trị khác

nhau cùng tần số của chúng?

chạy 50 mét của Hs lớp7

Số các giá trị của dấuhiệu là 20

Hs xác định số các giá trịkhác nhau ở bảng 5 và 6

Hs lập hai cột giá trị x vàtần số tương ứng n chohai bảng 5 và 6

Hs đếm số lần lập lại củamỗi già trị khác nhau củadấu hiệu và viết vào haicột

Với giá trị 8.3 ,số lần lậplại là 2

Với giá trị 8.4, số lần lậplại là 3

Với giá trị 8.5, số lần lậplại là 8

Tương tự cho các giá trịkhác nhau còn lại

Hs trả lời câu hỏi:

Dấu hiệu cần tìm hiểu làkhối lượng chè trong mỗihộp

Số các giá trị của dấuhiệu là 30

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 5

Tương tự như bài tập 1,Hslập hai cột gồm giá trị

x và tần số tương ứng n

Sau đó đếm số lần lập lạicủa mỗi giá trị khác nhaucủa dấu hiệu và ghi vàohai cột

b/ Số các giá trị của dấu hiệu và

số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị của dấu hiệu trongbảng 5, 6 đều là 20

Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu trong bảng 5 là 5

Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu trong bảng 6 là 4

c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:

Giá trị (x) Tần số (n)8.7 3

Số các giá trị của dấu hiệu là 30

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị khác nhau của dấuhiệu là 5

Tính toán,

sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Trang 6

Tiết 45 Bài 2 BẢNG “TẦN SỐ “ CÁC GIA TRỊ CỦA DẤU HIỆU.

I Mục tiêu:

- Sau khi lập được bảng số liệu thống kê ban đầu, học sinh biết dựa vào bảng đó để lập bảng “tầnsố” các giá trị của dấu hiệu

- Củng cố lại các khi niệm đã học, các ký hiệu v biết sử dụng chính xác các ký hiệu

- HS co thai độ cẩn thận trong việc đếm các số liệu

- Định hướng phát triển năng lực:

+Phát triển năng lực xử lí thông tin: Quan sát, phân tích, tổng hợp, thuyết trình

+Phát triển năng lực tính toán: Sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học

+Phát triển năng lực hợp tác: Hoạt động nhóm

Biết điền các giátrị khác nhau vàodòng trên, và cáctần số tương ứngvối mỗi giá trị trênvào dòng dưới

2 Chú ý. Biết thế nào là dấu hiệu

Thế nào là đơn vị điều tra

Số các đơn vị điều trađược ký hiệu là N

Biết lập bảng “tầnsố” theo dạng cột dọc

Dấu hiệu ở bảng 1

là số cây trồngđược của mỗi lớp

Dấu hiệu ở bảng 2

là số dân ở các địaphương trong cảnước

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu tạo tình huống, hoạt động nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề,…

- Kêt hợp với phương pháp đàm thoại gợi mở, thuyết trình

I Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 1/ SBT

a/ Người điều tra cầnthu thập số liệu banđầu bằng cách ghi lại

số Hs nữ trong 20 lớphọc

b/ Dấu hiệu l điều tra

Trang 7

trường PT.

Có 10 giá trị khácnhau

Dòng trên ghi các giá trị

khác nhau của dấu hiệu

Dòng dưới ghi các tần số

tương ứng dưới mỗi giá trị

đó

Gv giới thiệu bảng vừa lập

được gọi l bảng phân phối

thực nghiệm của dấu hiệu,

tuy nhiên để cho tiện,

người ta thường gọi là

bảng “tần số”

Hs vẽ một khung hìnhchữ nhật

Theo hướng dẫn của

Gv, điền các giá trịkhác nhau vào dòngtrên, và các tần sốtương ứng vối mỗi giátrị trên vào dòng dưới

1 Lập bảng “tần số”

Lập bảng”tần số” với các số liệu cótrong bảng 7

chung về sự phân phối các

giá trị của dấu hiệu nghĩa

là tập trung nhiều hay ít

vào một số giá trị nào đó

Đồng thời bảng “tần số”

giúp cho việc tính toán về

sau được thuận lợi hơn

Nêu và giải quyết vấn

đề

Làm bài tập 5 tại lớp Bài tập 5:

Giá trị(x)

Tần số(n) 1

Tính toán,

sử dụng

Trang 8

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

N =

ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Trang 9

I MỤC TIÊU:

- Củng cố lại các khái niệm đã học về thống kê

- Rèn luyện cách lập bảng”tần số” từ các số liệu có trong bảng số liệu thống k ban đầu

- Rèn luyện tính chính xác trong toán học

- Định hướng phát triển năng lực:

+Phát triển năng lực xử lí thông tin: Quan sát, phân tích, tổng hợp, thuyết trình

+Phát triển năng lực tính toán: Sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học

II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Bài 7 Bài toán yêu cầu gì? Nêu dấu hiệu ở đây là

gì?

Số các giá trị củadấu hiệu?

Số các giá trị khácnhau của dấuhiệu ?

Số các giá trị khácnhau của dấu hiệu

ở cả hai bảng?

Xác đinh các giátrị khác nhau cùng tần số của chúng?

3 Bài 9 Bài toán yêu cầu gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu

là gì?

Xạ thủ đó bắn baonhiêu phát?

Lập bảng tần số

III CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng 12, bảng 13, bảng 14.

- HS: Bảng số liệu về chiều cao của các bạn trong lớp.

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu : Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

V.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Kĩ năng/

Năng lực cần đạt

I.Kiểm tra bài cũ

Căn cứ vào đâu để lập bảng

a/ Dấu hiệu ở đây là tuổi

1 Bài 7 SGK / 11:

a/ Dấu hiệu là tuổi nghề của mỗi công nhân trong một phân xưởng

Trang 10

dấu hiệu ở đây là gì?

Số các giá trị của dấu hiệu là

Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi

Dấu hiệu ở đây là gì?

Số các giá trị là bao nhiêu?

Một Hs lên bảng lậpbảng tần số

Các Hs còn lại làm vàovở

Nêu nhận xét

Số các gi trị khác nhaucủa dấu hiệu l 10

Gi trị có tần số lớn nhất l

4 và giá trị có tần số nhỏnhất l 1; 3; 6; 9

Dấu hiệu l số điểm đạtđược của một xạ thủtrong một cuộc thi

Xạ thủ đó đã bắn 30 pht

Số các giá trị khác nhau l4

Nhận xét:

Xạ thủ này có số điểm thấp nhất

là 7,số điểm cao nhất là 10 sốđiểm 8; 9 có tỷ lệ cao

Bài 9:a/ Dấu hiệu l thời gian giải

một bài toán của 35 HS

Tính toán,

sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Tính toán,

sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Tính toán,

sử dụng ngôn ngữ,

kí hiệu toán học

Trang 11

là 10 phút.

Số bạn giải từ 7 đến 10phút chiếm tỷ lệ cao

Trang 12

Tích cực, tư giác trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo, tính toán, giao tiếp

Làm bài 10 (SGK)

2 Chú ý. Biết đặc điểm của biểu đồ

hình chữ nhật

Biết từng trục biểu diễn cho đại lượng nào?

Từ biểu đồ hãy rút

ra một số nhậnxét?

Từ biểu đồ hãy lập lại bảng tần số?

1 Giáo viên: Thước thẳng- phấn màu- bảng phụ

2 Học sinh: Thước thẳng- sưu tầm một số biểu đồ các loại

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu : Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

HS đọc từng bước vẽbiểu đồ đoạn thẳng (SGK)

HS nhắc lại các bước

HS đọc đề bài và làmbài tập vào vở

HS trả lờiMột HS lên bảng làm

1 Biểu đồ đoạn thẳng:

Bài 10 (SGK)a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán học

kỳ I của mỗi học sinh lớp 7C

- Số giá trị: 50

Giải quyết vấn đề và sang tạo

Năng lục tính toán

Trang 13

- Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Biểu đồ đoạn thẳng

Giao tiếp, sửdụng ngôn ngữ

Hoạt động 2: Chú ý(15

phút)

- GV giới thiệu phần chú

ý (SGK)

- GV giới thiệu cho HS

đặc điểm của biểu đồ

hình chữ nhật này là biểu

diễn sự biến thiên giá trị

của dấu hiệu theo thời

gian (Từ 1995 đến 1998)

- Em hãy cho biết từng

trục biểu diễn cho đại

HS trả lời

HS nhận xét

HS nêu ý nghĩa

HS nêu các bước vẽ biểu đồ

HS rút ra nhận xét

HS lập bảng tần số

2 Chú ý(sgk 13)

* Bài tậpBài 8 (SBT- 5)a) Nhận xét:

- Học sinh lớp học không đều

- Điểm thấp nhất là 2

- Điểm cao nhất là 10

- Số học sinh đạt điểm 5; 6; 7 đạt tỉ lệ cao

Giao tiếp, sửdụng ngôn ngữ

Năng lực hợp tác

Củng cố(3 phút)

GV củng cố kiến thức

toàn bài

Năng lưc tự học

4 Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 11, 12 (SGK) và 9, 10 (SBT)

- Đọc: “Bài đọc thêm” (SGK)

Trang 14

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo, tính toán, hợp tác

II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Bài 12 Bài toán yêu cầu gì? Lập bảng tần số Biểu diễn bằng

Trang 15

(SGK) biểu đồ đoạn thẳng

2 Bài tập Bài toán yêu cầu gì? Từ biểu đồ hãy rút ra

một số nhận xét?

- Từ biểu đồ hãy lập lại bảng tần số

3 Bài 10

(sbt) Bài toán yêu cầu gì?

Có bao nhiêu trậnbóng đá ghi được bànthắng?

Có thể nói độibóng này đã thắng

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu : Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

V.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập 11 (SGK)

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Kĩ năng/

Năng lực cần đạt

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

năng vẽ biểu đồ của bạn

BT: Biểu đồ sau biểu diễn lỗi

- HS còn lại làm vào vở

- Một HS khác lên bảng biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

HS lớp nhận xét bài bạn

HS rút ra nhận xétLập lại bảng tần sốHoạt động nhóm

Bài 12 (SGK)a) Lập bảng tần số:

x 17

18

20

25

28

30

31

n 1 3 1 1 2 1 2b) Biểu đồ đoạn thẳng:

Bài tập:

Giải quyết vấn đề và sang tạo

Năng lựcgiao tiếp,

sử dụng ngôn ngữ

Năng lực hợp tác

Trang 16

- Từ biểu đồ hãy lập lại bảng

Bài 13 (SGK)a) Năm 1921, số dân nước ta là

16 triệu ngườib) Sau 78 năm (1921- >1999) thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

c) Từ 1980- >1998 dân số nước tatăng thêm 22 triệu người

Năng lưc tựhọc

Giải quyết vấn đề và sang tạo

3 Luyện tập củng cố

- GV củng cố kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau: Điểm thi học kỳ I môn Toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

c) Lập bảng tần số và bảng tần suất của dấu hiệu

d) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

Trang 17

2 Kỹ năng:

Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

3 Thái độ:

Trang 18

Hứng thú, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo, tính toán, giao tiếp

Biết bổ sung thêm

2 cột+Một cột tính các tích (x.n)

+Một cột để tínhđiểm TB

HS áp dụng công thức làm?3

3 Mốt của

dấu hiệu Biết Mốt của dấu hiệu là gi ? Biết kí hiệu. Biết tìm mốt của dấu hiệu

4 Củng cố

Bài 15 Bài toán yêu cầu gì?

Dấu hiệu là gì ? Số trung bình cộng

là ?

Mốt và kí hiệu?

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước thẳng- bảng phụ

2 Học sinh: Thước thẳng- máy tính bỏ túi

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu : Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập (cho về từ tiết trước)

(Các phần a, b, c)HS2: làm câu d, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng - > rút ra nhận xét

2 Bài dạy:

Năng lực cần đạt

Hoạt động 1: Số trung

bình cộng của dấu hiệu

GV đưa bài toán lên bảng

X=

40250

Trang 19

- >GV hướng dẫn HS

Thông qua BT vừa làm

hãy nêu lại các bước tìm

HS nêu công thức

HS làm?3 (SGK) vàovở

b) Công thức:

N

n x n

x n x

X 1 1 2 2  k k

Trong đó:

x1, x2, xk: các giá trị khác nhau của dấu hiệu

n1, n2, nk: tần số tương ứngN: số các giá trị

X : Số trung bình cộng

?3 2676,6840

X  

Năng lựcgiao tiếp, sử dụng ngôn ngữ

- Với cùng đề kiểm tra,

2 lớp 7A và lớp 7C

Năng lực tính toán

Hoạt động 2: Ý nghĩa của

- Một HS lên bảng làm bài tập

3 Mốt của dấu hiệu:

- Là giá trị có tần số lớn nhất

- Ký hiệu: M0

* Bài tậpBài 15 (SGK)a) Dấu hiệu là: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn

b) Số trung bình cộng là:

)(8,117250

Năng lực tính toán

Trang 20

- GV kiểm tra và kết luận

HS còn lại làm vào

vở và nhận xét bài bạn

3 Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm BTVN: 14, 17 (SGK) và 11, 12, 13 (SBT)

- Bài tập: Thống kê kết quả học tập cuối học kỳ I của các bạn cùng tổ

a.Tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn của các bạn học sinh

b.Có nhận xét gì về kết quả và khả năng học tập của các bạn

Trang 21

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo, tính toán, hợp tác

2 Bài tập Bài toán yêu cầu gì? Tính số TB cộng Biết tìm mốt của

dãy giá trị sau bằng cách lập bảng

3 Bài 18

(sbt) Bài toán yêu cầu gì?

Em có nhận xét gì về

sự khác nhau giữabảng này và nhữngbảng “tần số” đã biết?

So sánh và rút ranhận xét

TB của xạ thủ A

HS thực hành trênMTBT và đọc kếtquả

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Thước thẳng- bảng phụ- máy tính

2 Học sinh: Thước thẳng- máy tính

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu : Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

V.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Kĩ năng/

Năng lực cần đạt

Hoạt động 1: Luyện tập

- GV yêu cầu HS làm bài tập

13 (SBT)

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- Gọi hai HS lên bảng tính

- Hai HS lên bảng làm bài tập, mỗi HS tính điểm TB của một xạ thủ

- HS lớp nhận xét, góp ý

Bài 13 (SBT)a) Điểm TB của xạ thủ A

8910

569N=20

405490Tổng:184184

9, 220

*Điểm TB của xạ thủ B

67910

21512N=20

12745120Tổng:184184

9, 220

Giải quyết vấn đề và sang tạo

Trang 22

và khả năng của từng người?

- GV đưa tiếp BT sau lên

- GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài tập, thi đua

xem nhóm nào làm nhanh và

- HS đọc đề bài và làm bài tập vào vở

HS hoạt động nhóm làm bài tập

- Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài

- HS lớp nhận xét, góp ý

- HS đọc đề bài và làm bài tập 18 (SGK)

- HS so sánh và rút ra nhận xét

b) Nhận xét:

- Hai người có điểm TB bằng nhau, nhưng xạ thủ A bắn đều hơn, còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn

Bài tập:

1718192021222426283031

37323233112N

=30

51126574063447278283062Tổng:651

65121,730

; M0 18

Bài 18 (SGK)a)Bảng này khác so với những bảng “tần số” đã biết là trong cột giá trị (chiều cao) người ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo khoảng

VD: Từ 110 - > 120 (cm) có 7 emhọc sinh

Năng lực hợp tác

Năng lựcgiao tiếp,

sử dụng ngôn ngữ

- Một HS đứng tại chỗ nêu cách làm

- HS thực hành trênMTBT và đọc kết quả

Trang 23

- Làm đề cương ôn tập chương

Nghiêm tức trong giờ học

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo, tính toán, hợp tác

II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Trang 24

1 Ly

thuyết

Muốn thu thập số liệu về một vấn đề mà mình quan tâm, em cần làm gì … ?Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu?

Ý nghĩa của số trung bìnhcộng?

Tần số của một giá trị

là gì … ?Cách lập bảng “tầnsố”?

Thế nào là mốt củadấu hiệu?

Tính số TB cộng

3 Bài tập Đọc đề bài và làm bài tập

trắc nghiệm Em có nhận xét gì vềsự khác nhau giữa

bảng này và nhữngbảng “tần số” đã biết?

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Bảng phụ- thước thẳng - phấn màu

2 Học sinh: Thước thẳng - MTBT- Đề cương ôn tập chương

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp chủ yếu : Phát hiện và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở

V.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Kĩ năng/

Năng lực cần đạt

Hoạt động 1 Lý thuyết

- Muốn điều tra về 1 dấu hiệu

nào đó, em phải làm những

việc gì? Trình bày kết quả

thu được theo mẫu bảng nào?

Bảng “tần số”

Điều tra về một dấu hiệu

Trang 25

Hoạt động 2: Luyện tập- GV

yêu cầu HS làm bài tập 20

(SGK)

Đề bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu một HS lên

HS trả lời

HS lên bảng làm BT

2 HS lên bảng

- HS lớp nhận xét bài bạn

- HS đọc đề bài và làm bài tập trắc nghiệm

- Đại diện HS đứng tại chỗ chọn đáp án đúng

- HS lớp nhận xét

a) Tính số TB cộng

20 253035404550

1379641N

=31

207521031524018050Tổng:1090

1090

3531

b) Số các giá trị khác nhau là A) 10 B) 9 C) 45

c) Tần số của HS có điểm 5 là:

A) 10 B) 9 C) 11

Năng lưc tính toán

Giải quyết vấn đề và sang tạo

Biểu đồ

ý nghĩa của thống kê trong đời sống

Số TB cộng, mốt của dấu hiệu

Trang 26

d) Mốt của dấu hiệu là:

A) 10 B) 5 C) 8

3 Luyện tập củng cố

- GV củng cố kiến thức toàn chương III

4 Hướng dẫn về nhà

- Làm lại các dạng bài tập của chương

- Tiết sau kiểm tra chương III

2.Kỹ năng: HS có kĩ năng giải toán nhanh, chính xác, cẩn thận, tư duy độc lập.

3.Thái độ: - Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.

4- Định hướng phát triển năng lực:

+Phát triển năng lực xử lí thông tin: Quan sát, phân tích, tổng hợp, thuyết trình

+Phát triển năng lực tính toán: Sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học

+Phát triển năng lực hợp tác: Nghiêm túc, trật tự theo quy định chung

II CHUẨN BỊ :

1.GV: Phô tô bài kiểm tra

2.HS: Bút, nháp,thước, máy tính bỏ túi

III Tiến trình kiểm tra

1 Ma trận

Vận dụng

Trang 27

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu

  

2 điểm

Trang 28

50+9n = 54,4 + 6,8n2,2n = 4,4

� n = 2

4 Tổng kết thu bài.

GV thu bài kiểm tra, nhận xét quá trình và thái độ làm bài của HS

5 Dặn dò:

- Về nhà làm lại và kiểm tra kết quả của bài kiểm tra

- Chuẩn bị tiết sau học bài 1 sgk /24.

Ngày soạn: 08/02/2018

Tuần 25

CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm biểu thức đại số Học sinh nắm được một số ví dụ về biểuthức đại số Biết lấy ví dụ về biểu thức đại số

2 Kỹ năng: HS lấy được VD về biểu thức đại số Biết liên hệ thực tế

3 Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo, tính toán, hợp tác

Biết thế nào là biểu thức

biểu thị chu vi của HCN

Làm ?2 ?3

Ngày đăng: 24/09/2018, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w