Kiến thức: - Học sinh hiểu định nghĩa, phân loại, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử, tính chất hóa học, điều chế phenol - Học sinh biết tính chất vật lý và ứng dụn
Trang 1A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu định nghĩa, phân loại, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử, tính chất hóa học, điều chế phenol
- Học sinh biết tính chất vật lý và ứng dụng của phenol
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt phenol và ancol thơm
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập
B CHUẨN BỊ
- Mô hình lắp ghép minh học phenol, ancol thơm
- Thí nghiệm phenol tác dụng dung dịch NaOH
- Thí nghiệm phenol tác dụng với dung dịch Brom
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1- Kiểm tra bài cũ
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
Trang 2C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO
CH2=CH2
C6H12O6 tinh bột
2- Giảng bài mới
HĐ 1
GV viết cơng thức phenol và ancol
benzylic cho học sinh nhận xét từ đĩ
đưa ra định nghĩa
HĐ 2
Làm bài tập 1 trang 195 SGK
HĐ 3
HS phân biệt monophenol và poliphenol
HĐ 4
Chiếu bảng về nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt
độ sơi, độ tan của phenol, o-crezol,
m-I- ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠm-I-TÍNH CHẤT VẬT LÝ 1- Định nghĩa
* Phenol là loại hợp chất mà phân tử cĩ nhĩm hidroxyl (–OH) liên kết trực tiếp với vịng benzen
* Phenol cũng là tên riêng của hợp chất cĩ cơng thức C6H5OH
* Ancol thơm là những ancol cĩ nhĩm hidroxyl liên kết vào mạch nhánh của vịng thơm OH
CH 3
phenol o-crezol ancol benzylic
2- Phân loại
* monophenol : phenol cĩ 1 nhĩm –OH
* poliphenol : phenol cĩ nhiều nhĩm –OH
Trang 3crezol, p-crezol và hidroquinon
HS nhận xét
HS vẽ liên kết hidro liên phân tử của
phenol
3- Tính chất vật lý
- Chất rắn khơng màu, tan ít trong nước lạnh, tan vơ hạn ở 66oC, tan tốt trong etanol, ete
và axeton
- Thường bị chảy rữa và thẫm màu do hút ẩm và bị oxi hĩa bởi oxi khơng khí
- Phenol độc, tiêp xúc với da gây bỏng
- Phenol cũng cĩ liên kết hidro liên phân tử
HĐ 5
GV trình bày phần ảnh hưởng qua lại
giữa các nhĩm nguyên tử trong phân
tử
HS theo gợi ý sẽ hình dung phenol cĩ
những tính chất hĩa học nào
HS viết phương trình phản ứng
HĐ 6
GV làm thí nghiệm
HS quan sát hiện tượng phenol tan trong
dung dịch NaOH nhưng khơng tan
trong nước phenol cĩ tính axit
HĐ 7
GV làm thí nghiệm
II- TÍNH CHẤT HĨA HỌC 1- Tính axit
Phenol cĩ tính axit yếu khơng làm đổi màu quỳ tím
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O (natri phenolat)
C6H5ONa + H2O + CO2 C6H5OH + NaHCO3
2- Phản ứng thế ở vịng thơm
Phenol tác dụng với dung dịch brom, dung dịch brom mất màu, tạo kết tủa màu trắng
Dùng để nhận biết phenol
3- Aûnh hưởng qua lại giữa các nhĩm nguyên tử trong phân tử phenol
OH + 3 Br2
Br
Br
+ 3 HBr
(2,4,6-tribromphenol)
Trang 4HS viết phương trình phản ứng Cặp electron của oxi liên hợp với các electron của vòng benzen làm cho : của vòng benzen làm cho :
Liên kết O-H phân cực hơn, H linh động hơn
Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên nhất là ở vị trí o- và p- làm phản ứng thế
dễ dàng hơn Liên kết C-O bền vững hơn so với ancol nên nhóm –OH không bị thế bởi gốc axit như ancol
HĐ 8
GV thuyết trình sơ đồ
HĐ 9
HS trình bày ứng dụng
III- ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG 1- Điều chế
* Tách từ nhựa than đá
* Sản xuất từ benzen theo sơ đồ sau:
C6H6 CH2 CHCH H3 ( )
C6H5CH(CH3)2 O kk2( ) C6H5C(CH3)2OOH
H SO
C6H5OH + CH3COCH3
(phenol) (axeton)
2- Ứng dụng
* Sản xuất poli(phenolfomandehit) dùng làm chất dẻo, chất kết dính
* Điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol), chất kích thích sinh trưởng thực vật, chất diệt cỏ (axit 2,4-diclophenoxiaxetic) chất diệt nấm mốc (nitrophenol), chất trừ sâu bọ …
4- Củng cố
Trang 5Làm bài tập 4 trang 195 (SGK)
5- Bài tập về nhà
Làm bài tập 3, 5 và 6 trang 195 (SGK)
Soạn bài Luyện tập