1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 41: Phenol

5 248 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv nhấn mạnh: Nhóm –OH liên kết trực tiếp vưói nguyên tử cacbon của vòng benzen được gọi là nhóm –OH phenol.. Định nghĩa: Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liê

Trang 1

I Mục tiêu:

Kiến thức:

HS biết: Khái niệm về loại hợp chất phenol; Cấu tạo, tính chất của phenol đơn giản nhất

Kĩ năng:

- Phân biệt phenol với ancol thơm

- Viết các ptpư của phenol với natri hidroxit, brôm (dd)

II.Chuẩn bị:

III Nội dung

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu hỏi:Viết phương trình phản ứng của propan-1-ol khi:

1 Phản ứng với Na 4 Oxi hoá bởi CuO

2 Phản ứng với HCl 5 Đốt cháy

3 Tách nước

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (12’)

- Gv cho một số ví dụ và yêu cầu HS

cho biết phenol là gì ?(dựa vào SGK)

Chú ý: so sánh với ancol

- Gv nhấn mạnh: Nhóm –OH liên kết

trực tiếp vưói nguyên tử cacbon của

vòng benzen được gọi là nhóm –OH

phenol

I Định nghĩa, phân loại

1 Định nghĩa:

Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân

tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên

tử cacbon của vòng benzen

Nhóm –OH liên kết trực tiếp vưói nguyên tử cacbon của vòng benzen được gọi là nhóm –

OH phenol

Ví dụ:

Trang 2

- GV yêu cầu HS cho biết có bao nhiêu

loại phenol?

Cho ví dụ

- GV cung cấp tên gọi và hướng dẫn sơ

lược về cách gọi tên phenol

- GV bổ sung: Phenol đơn giản nhất là

phenol có một nhóm –OH phenol liên

kết với gốc phenyl

Hoạt động 2: (7’)

OH

CH3 OH

OH OH

CH3 (1) (2) (3)

2 Phân loại:

Có 2 loại:

- Phenol đơn chức: phân tử có một nhóm –OH phenol

Ví dụ:

OH

CH 3 OH

1 2

OH

Phenol 4-metylphenol α-naphtol

- Phenol đa chức: phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH phenol

Ví dụ:

OH OH

CH 3

1 2 3

1,2-đihidroxi-3-metylbenzen

II Phenol

1 Cấu tạo:

- CTPT: C6H6O

- CTCT:

O H :

2 Tính chất vật lí:

Trang 3

- GV yêu cầu HS cho biết công thức

phân tử và công thức cấu tạo của

phenol

- Gv cho HS xem mô hình phân tử

phenol HS nhận xét vị trí các nguyên tử

trong không gian

- GV hướng dẫn sơ lược về đặc điểm

phân tử phenol

- GV yêu cầu HS cho biết một số đặc

điểm về tính chất vật lí của phenol

- GV nhấn mạnh một số điểm cần lưu ý:

phenol là chất rắn không màu, rất độc,

dễ bị oxi hoá, ít tan trong nước lạnh, tan

nhiều trong nước nóng

Hoạt động 3: (15’)

- GV yêu cầu HS so sánh cấu trúc của

phenol và ancol  Dự đoán khả năng

phản ứng của phenol

- Gv yêu cầu HS viết pthh của phenol

với Na và với NaOH Nhận xét đặc

điểm của phản ứng, so sánh với ancol

- GV giới thiệu phản ứng của phenol

với dd brom, phân tích phản ứng và nêu

ứng dụng của phản ứng

- GV gợi ý: phenol cũng phản ứng với

HNO3 (xúc tác H2SO4 đậm đặc) giống

- Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 43oC

- Khi để lâu trong không khí, phenol chuyển thành màu hồng do bị oxi hoá chậm trong không khí

- Phenol rất độc, gây bỏng da

- Ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng

3 Tính chất hoá học:

a Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm – OH:

- Với kim loại kiềm:

C6H5-OH + Na   C6H5-ONa + 1/2H2

- Với dung dịch bazơ:

C6H5-OH + NaOH → C6H5-ONa + H2O  phenol có tính axit yếu

C6H5ONa + H2O + CO2  C6H5OH + NaHCO3

b Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:

OH

+ Br3 2

OH Br

Br

Br

2,4,6-tribromphenol

c Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol

O H :

Trang 4

như brom Yêu cầu HS viết ptpư minh

hoạ

NO2

NO2

NO2

+

- GV yêu cầu HS xem SGK cho biết các

phương pháp dùng để điều chế phenol

- Gv nhấn mạnh: phenol có thể được

điều chế từ phản ứng của benzen 

isopropylbenzen phenol; hoặc từ

benzen  brombenzen phenol; hoặc

tách ra từ nhựa than đá

- GV yêu cầu HS nêu một số ứng dụng

của phenol

- GV giới thiệu thêm một số ứng dụng

thực tế của phenol

4 Điều chế:

CH 3

O

CH 3

dd H 2 SO4

CH 2 =CH - CH 3

1 O 2

2

Hoặc:C6H6C6H5Br C6H5ONa C6H5OH

5 Ứng dụng:

- Dùng để sản xuất nhựa phenolfomanđehit, nhựa urefomanđehit…

- Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ…

Trang 5

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài

- Thực hiện bài tập 1 SGK để củng cố

5.Dặn dò:

- HS học bài, làm bài tập 2 6 SGK trang 193

- Xem trước nội dung bài 42

- Ôn tập lại bài 39,40 và 41

Ngày đăng: 24/09/2018, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w