- Auxin tự nhiên có tên khoa học là beta-indol acetic acid B-IAA - Được phát hiện bởi Darwin năm 1880 - Trung tâm tổng hợp auxin ở các mô phân sinh, lá non,... - Được tổng hợp chủ yế
Trang 1NHÓM THỰC HIỆN: Tô Thị Thanh Loan 60801123
Lê Thị Huyền Trâm 60802302
Lê Trần Trung 60802379
Trang 2I KHÁI NIỆM CHẤT ĐIỀU HÒA SINH
Trang 3I/ KHÁI NIỆM VỀ CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG
Trang 4II CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG TỰ NHIÊN
II.1 Các chất kích thích sinh trưởng
- Auxin
- Gibberellin
- Cytokinine
Trang 5- Auxin tự nhiên có tên
khoa học là beta-indol
acetic acid (B-IAA)
- Được phát hiện bởi
Darwin năm 1880
- Trung tâm tổng hợp auxin
ở các mô phân sinh, lá non,
Trang 6(c) Chồi nách (d) Lá (e) Mô cơ bản
Trang 8Vai trò trong sinh trưởng và phát triển
thực vật
1 Kích thích sự phát triển,
kéo dài và phân chia tế bào 2.Tính hướng động của cây: hướng quang, hướng địa
Trang 105 Kích thích sự hình thành rễ
Trang 116.Tạo quả không hạt 7 Tăng năng suất thu hoạch
Trang 12Được phát hiện bởi Kurosawa năm
1926 khi nghiên cứu “bệnh von” trên cây lúa
Công thức hóa học của nó là
C19H22O6
Gibberellin
Trang 13- Được tổng hợp chủ yếu ở các bộ phận đang phát triển nhanh của cây như: mầm, lá non, rễ
- GA được vận chuyển trong cây theo hệ thống mạch dẫn đến các cơ quan
- GA được sinh tổng hợp từ mevalonic acid
Quá trình sinh tổng hợp
Gibberelline
Trang 14Hình: Sinh tổng hợp gibberellin từ mevalonic acid
Trang 15Vai trò trong sinh trưởng và phát triển
thực vật
1.Chống lại các đột biến
lùn trong cây
2 Kích thích sự sinh trưởng kéo dài của thân
Trang 17Cytokinin được phát hiện 1955 bởi Miller
Cytokinin là những dẫn xuất từ tARN thực vật
Được tổng hợp trong hệ rễ, chồi, lá non, quả non, tầng phát sinh
Nó được vận chuyển không phân cực trong xylem lên ngọn
Các Cytokinin chủ yếu khác nhau ở gốc R
Cytokinin
Trang 18Cấu trúc hóa học
Benzyl adenin (BA)
Trang 19Vai trò trong quá trình sinh trưởng của
Trang 215.Là yếu tố trẻ hóa của cây
(a) cây được xử lý với Cytokinin
(b) cây không được xử
lý với Cytokinin
Trang 226 Phá bỏ trạng thái ngủ của chồi, hạt
Trang 237 Khả năng quy định giới tính cho cây
8 Làm chậm quá trình chín,giúp cho rau trái giữ được màu xanh, giữ được độ tươi lâu
9 Ngăn cản sự rụng lá
Trang 24II.2 Các chất ức chế sinh trưởng
- Nhóm các chất có bản chất tecpenoit : acid abscisic (AAB), etylen,…
- Nhóm các chất có bản chất phenol: acid jasmonic, acid salisilic, các brassinosteroid,…
Trang 25• Được phát hiện bởi Liu và
• Tích lũy ở các cơ quan già, cơ quan dự trữ, cơ quan sinh sản,
cơ quan sắp rụng
Abscisic acid (ABA)
Trang 26Gây sự lão hóa, làm hoa,
Trang 27Ức chế sự tổng hợp axit nucleic và protein trong tế bào
Ức chế nảy mầm, là chất đối kháng tự nhiên với gibberellin
Trang 28- Là hormone duy nhất ở dạng khí, công thức C2H4.
-Ethylen được sinh tổng hợp tại các mô thực vật vào lúc trái
đã phát triển hoàn chỉnh
- Được vận chuyển theo
phương thức khuếch tán.
Trang 29sự sinh tổng hợp
Trang 30Vai trò trong sinh trưởng và phát triển
1 Kích thích sự chín của
quả
2 Kích thích sự rụng
Trang 32Là sản phẩm trao đổi chất
Dạng liên kết với gluxit tạo nên các glucozit làm mất tác dụng ức chế của nó
Trạng thái tự do có tác dụng ức chế các quá trình trao đổi chất trong cây
Đại diện: acid jasmonic, acid salisilic, các brassinosteroid
Các nhóm có bản chất phenol
Trang 33Công thức hóa học của acid jasmonic, acid salisilic và các brassinosterroid
Trang 34Vai trò sinh lý chủ yếu:
Hoạt hóa enzyme phân hủy auxin IAA-oxidase làm giảm hàm lượng auxin ở trong cây
Kìm hãm sự giãn của tế bào, ức chế sự sinh trưởng của các cơ quan bộ phận trong cây
Xúc tiến hình thành lignin làm tế bào hóa gỗ nhanh
Ảnh hưởng đến sự ngủ nghỉ của cây, ức chế sự nảy chồi của cây
Trang 35Bên cạnh các chất điều hòa sinh trưởng tự nhiên (được tổng hợp trong cơ thể thực vật) còn
có các chất do con người tổng hợp nên từ dẫn xuất của các chất điều hòa sinh trưởng tự nhiên
Chúng được áp dụng trong nông nghiệp với các mục đích : bảo quản, kích thích sinh
trưởng,kích thích tạo quả…
III CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG TỔNG HỢP
Trang 36Một số loại phytohormon tổng hợp
Trang 37Các chế phẩm auxin tổng hợp
Indol butyric acid (IAB) 2,4-dichlorophenoxy acetic acid (2,4-D)
Alpha-naphthyl acetic acid (A-NAA)
Trichlorophenoxy acetic acid (2.4.5-T)
Trang 39Các Cytokinin tổng hợp
Kinetin BA
Trang 40BPA Các Cytokinin tổng hợp
Trang 41Các ethylen tổng hợp
ethephone
Trang 42Dịch hại (Pests) Cây trồng (crops)
Liều lượng (doses)
Thời gian cách ly (ngày) (PHI)
Độ độc của thuốc (toxicit
y class)
1
Acid Gibberellic +
Kích thích sinh trưởng Rau ăn lá
0.25-0.75 kg/ha 3
3
Vimogreen 1.34 DD
Kích thích sinh trưởng Cải xanh
0.8-1.0 l/ha 3
Vimogreen 1.34 T
Kích thích sinh trưởng
Cải xanh, cải cúc 250 -500 g/ha 3
Kích thích sinh trưởng
Cà chua,
ớt, bầu bí, dưa
0.28 kg/ha 2
Trang 43Tên hoạt
chất (common
names)
Tên thương phẩm (trade names)
Dịch hại (Pests)
Cây trồng (crops)
Liều lượng (doses)
Thời gian cách ly (ngày) (PHI)
Độ độc của thuốc (toxicit
y class)
3 Cytokinin .
3 G-Giá Giòn Giòn 1.5 WP
Kích thích sinh trưởng
Giá đậu xanh 25 kg 20 g/
Agsmix 0.56 SL
Kích thích sinh trưởng
Bắp cải 0.75- 1.0
l/ha
7
Agrispon 0.56 SL
Kích thích sinh trưởng
Bắp cải l/ha 1.0 3
Trang 44T
Tên hoạt
chất(common
names)
Tên thương phẩm(trade names)
Dịch hại(Pests)
Cây trồng(crops)
Liều lượng(doses)
Thời giancách ly(ngày)(PHI)
Độ độccủa thuốc(toxicityclass)
+ Vi lượng
Super sieu16SL
Kích thíchsinh trưởng
Bắp cải, cảithảo, càchua, dưachuột,
30-40 ml/ha 7
Super sieu16SP
Kích thíchsinh trưởng
Dưa chuột,
cà chua, bắp cải, đậucôve
30-40 g/ha 7
Trang 45T
Tên hoạt
chất(common
names)
Tên thương phẩm(trade names)
Dịch hại(Pests)
Cây trồng(crops)
Liều lượng(doses)
Thời gian cách
Ly (ngày)(PHI)
Độ độc của thuốc (toxici
y class)
5 Gibberellins Stinut 5 SL
Kích thích sinh trưởng
Đậu đũa,
cà chua, dưa chuột, bắp cải
5ml/ bình
8 lít nước 1
6
Alpha
Naphtho
xy Acetic Acid
ViTĐQ 40
Kích thích sinh trưởng, tăng đậu quả
Cà chua 0.5-1.0 l/ha
Trang 46Dịch hại (Pests) Cây trồng(crops) Liều lượng(doses)
Thời Gian cách ly (ngày) (PHI)
Độ độc Của Thuốc (toxicity class)
7 Ethephon
Adephone 48
SL Kích thích mủ cao su cao suCallet 2.5 Past Kích thích mủ cao su cao su Ethrel 2.5 LS,
10 LS, 480L Kích thích mủ cao su cao suForgrow 2.5
Paste, 5 Paste, 10 Paste
Kích thích mủ
cao su cao su
Telephon 2.5 LS
Kích thích mủ cao su; kích thích ra hoa xoài, nhãn, thanh long
cao su, xoài, nhãn, thanh long
Trang 47Một số ứng dụng trong thực tế
Kích thích sự sinh trưởng của cây: phun GA
Trang 48Kích thích tạo mủ cao su : etylen Tạo quả không hạt: GA và AUXIN
Trang 49Dùng auxin ngăn sự rụng của hoa và quả
Trang 50Sử dụng ethylen 50 - 250 ppm sẽ tạo nên 100% hoa cái nên đã làm tăng năng suất của các cây họ bầu bí
Trang 51Phun ethylen 500-5000ppm cho quả 2 tuần trước thu hoạch làm quả chín đồng loạt
Trang 52Dùng 2,4-D cho lúa mau chín Xử lý GA3 cho cây hoa loa kèn với nồng độ 10 -
30 ppm làm cho cây ra hoa sớm