1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

enzyme va chat dieu chinh ph trong công nghệ chế biến rau củ

32 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tác dụng của CPE pectinase + giảm độ nhớt+ tăng hiệu suất thu hồi dịch quả+ làm trong nuớc quả 1.. Các CPE trong CNCBRT CPE pectinase Chế phẩm enzyme Trị số pH tối thích của dung dịch

Trang 1

ENZYME VÀ CHẤT ĐIỀU CHỈNH pH

TRONG CNCB RAU TRÁI

GVHD: Th.S Tôn Nữ Minh Nguyệt

Nhóm SVTH: Tăng Nguyên Minh

Nguyễn Quỳnh ThươngPhạm Lê Phương Tú

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Trang 2

NỘI DUNG

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

3 Chất điều chỉnh pH

1 Các chế phẩm enzyme trong CNCBRT

Trang 3

Cơ chất: pectin có trong

+ dịch tế bào+ màng tế bào + màng trung gian của mô thực vật

+ thành phần pectin

+ PE + PMG + PTE, cellulase, hemicellulase, protease,…

 Tác dụng của CPE pectinase

1 Các CPE trong CNCBRT CPE pectinase

Trang 4

Tác dụng của CPE pectinase

+ giảm độ nhớt+ tăng hiệu suất thu hồi dịch quả+ làm trong nuớc quả

1 Các CPE trong CNCBRT CPE pectinase

Trang 5

Các chế phẩm enzyme

Hoạt độ của enzyme, đơn vị/g

Hoạt độ pectolitic chung, theo phương pháp iode thể tích

Hoạt độ pectolitic chung, theo phương pháp calci pectate

PE % nhóm cacboxyl tự do

Endo – PMG

Endo – PG

Exo – PG

Pectnigrin P10x với bentonite

Chế phẩm phân giải pectin từ nấm Alt tenuis

Rapidase C với chất độn

Chế phẩm phân giải pectin của Anh

Pectipol với chất độn mạt cưa

Pectipol với chất độn silicagel

Bistrin của Bungari

4000 4400 6400 5300 3600 9400 1400 4300 1400 6200 1200 4180 1000

24.6 22.2 4.28 38.6 37.9 53.2 19.6 _ 18.7 53.1 19.5 49.5 16.5

22.5 16.5 3.0 51.0 25.5 21.0 3.0 18.0 1.5 7.5 4.5 9.1 3.0

200 178 320 208 178 200 143 200 166 280 185 200 143

340 220 260 350 210 320 180 340 210 310 300 320 180

650 620 810 350 720 610 450 360 630 _ 350 350 640

Trang 6

Hiệu quả tác dụng của CPE phụ thuộc:

+ tình trạng chất lượng của pectin+ đường và acid

+ các chất chát+ pH môi trường

1 Các CPE trong CNCBRT CPE pectinase

Chế phẩm

enzyme

Trị số pH tối thích của dung dịch pectin

Trong nước có pha thêm thành phần khoáng cơ bản của quả

Với nước táo không pectin

Với nước dâu không pectin

Trang 7

* độ thẩm thấu của tế bào

1 Các CPE trong CNCBRT CPE pectinase

Trang 8

Cơ chất: protein trong nuớc quả

protein trong màng nguyên sinh chất

Ứng dụng

1 Các CPE trong CNCBRT CPE protease

+ làm trong nuớc

quả và ruợu vang

+ tăng hiệu suất thu

hồi dịch quả

Trang 9

Hiệu quả tác dụng của CPE phụ thuộc:

+ đường và acid+ các chất chát+ pH môi trường+ chất kìm hãm và chất kích thích+ nồng độ rượu

+ hàm lượng một số chất khác

1 Các CPE trong CNCBRT CPE protease

Trang 10

Cơ chất: glucozitnaringin

Ứng dụng: cải thiện vị đắng trong nước quả có múi

Hoạt động tối thích ở:

+ nhiệt độ + pH môi trường

1 Các CPE trong CNCBRT naringinase Enzyme

Trang 11

1 Các CPE trong CNCBRT cellulase Enzyme

Trang 12

Cơ chất: tinh bột

Ứng dụng:

+ hỗ trợ quá trình lọc+ ổn định chất lượng sản phẩm

1 Các CPE trong CNCBRT amylase Enzyme

Trang 14

Mục đích:

+ nâng cao hiệu suất thu hồi + nước quả với thịt quả hoàn toàn đồng nhất và không bị phân lớp

+ protease+ pectintranseliminase

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

Sản xuất nước quả đục

Trang 15

Enzyme mà hàm lượng của

chúng nên có nhưng không bắt

buộc

Pectintranceliminase, cellulase, hemicellulase

Enzyme mà hàm lượng của

chúng khống nên có, nhưng có

thể có với lượng nhỏ

Protease, pectinesterase, enzyme phân hủy anthociane Pectinesterase

Enzyme không được có mặt

trong chế phẩm

Endo – và exopoligalaturonase,

polidiphenoloxidase, peroxidase, catalase, carotinase, ascobinatocidase

Endo – và exopoligalaturonase, enzyme phân hủy anthociane

Trang 16

Mục đích:

+ nâng cao hiệu suất thu hồi + nước quả đạt đô trong yêu cầu + không tổn thất chất dd

Sử dụng các chế phẩm có chứa enzyme:

+ pectinesterase, pectintranseliminase + Hemicellulase và cellulase

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

Sản xuất nước quả trong

Trang 17

Nhóm enzyme

Nguyên liệu

Táo, vả, mận trắng, chanh,

lê Dâu tây, anh đào, mận đỏ, phúc bồn, mơ đen

Enzyme tạo hiệu quả tác

dụng của chế phẩm Pectinesterase, endo – và exopoligalaturonase, protease Pectinesterase, endo – và exopoligalaturonase,

protease, pectintranceliminase

Enzyme mà hàm lượng của

chúng nên có nhưng không

bắt buộc

Hemicellulase, cellulase, protease Hemicellulase, cellulose

Enzyme mà hàm lượng của

chúng khống nên có, nhưng

có thể có với lượng nhỏ

Ascobinatocidase, enzyme phân hủy anthociane Peroxydase, polidiphenoloxidase,

catalase, protease

Enzyme không được có mặt

trong chế phẩm Polidiphenoloxidase, peroxydase, catalase,

pectintranceliminase

Ascobinatocidase, enzyme phân hủy anthociane

Trang 18

Nước quả Hiệu suất nước quả

%

Chất khô

%

Độ axit chuẩn

%

Đườn

g % Pectin % Chất chát %

Đánh gía cam quan, điểm

Từ táo loại Kekhura

Trang 19

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

Sản xuất btp rượu vang và thức uống không cồn

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

Sản xuất btp rượu vang và thức uống không cồn

Trang 20

Nước quả

Hiệu suất nước quả %

Chất khô %

Độ axit chuẩn

7.8 8.6

1.8 2.0

2.9 4.7

0.30 0.14

0.03 0.02

5.8 4.9

10.2 12.4

7.6 9.2

1.2 1.4 0.390.21 1.491.61 8.67.5

Trang 21

Nước quả Chất khô

%

Hiệu suất nước quả

%

Độ axit chuẩn

%

Đườn

g %

Chất chát

%

Độ trong theo máy FEK

Độ nhớt Pa-s

Cường

độ màu theo máy FEK

Cặn %

Tính chất cảm quan điểm

Từ nho loại Chinuri

Đối chứng

17.5 65.0 0.54 15.10 0.125 0.26 0.0013 99 3.0 có một số

ít tinh thể Ca-tactrat

4.5

Có dùng CPE 20.2 80.3 0.6 18.10 0.15 0.4 0.0014 31 4.7

Trang 22

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

Sản xuất btp rượu vang và thức uống không cồn

 Sự kết hợp các enzyme trong SX vang

+ Rapidase® Glucalees, là một enzyme phối hợp (formulation) dựa trên sự pha trộn pectinase tử

Aspergilus niger và β-(1,3)-D-glucanases từ Trichoderma harzianum

+ Kết hợp pectinase (Rapidase® MaxiFruit) và nấm men khô có hoạt tính (Fermicru® XL)

+ Rapidase Expression kết hợp với các chủng nấm

Trang 23

2 Hướng ứng dụng enzyme trong CNCBRT

Sản xuất syrup đường

Mục đích:

+ chuyển hóa một phần saccharose + ngăn ngừa hiện tượng kết tinh của saccharose + quá trình kết thúc ở giai đoạn tạo thành đường nghịch đảo

Sử dụng các chế phẩm có chứa enzyme:

+ invertase + không được có mùi mạnh, màu sẫm+ không được chứa các enzyme oxy hóa hoặc các enzyme khác có thể làm biến màu, hương và vị của thức uống

Trang 24

3 Chất điều chỉnh pH Citric acid

Trang 25

3 Chất điều chỉnh pH Citric acid

+ hạn chế hiện tượng sẫm màu của quả+ bổ sung vào dịch ngâm sau khi cắt gọt

+ tạo sự cân bằng giữa độ chua và độ ngọt+ tăng độ hòa tan và tăng độ ngọt của đường

+ ức chế VSV + bổ sung trong quá trình phối chế

Trang 26

Trái cây ngâm đường

+ tạo sự cân bằng giữa độ chua và độ ngọt+ tăng độ hòa tan và tăng độ ngọt của đường+ bổ sung vào dung dịch rót hộp

+ tạo sự cân bằng giữa độ chua và độ ngọt+ tăng độ hòa tan và tăng độ ngọt của đường

+ tăng khả năng tạo gel

3 Chất điều chỉnh pH Citric acid

Trang 28

3 Chất điều chỉnh pH Lactic acid

+ tạo hương vị đặc trưng+ ít làm thay đổi màu sắc tự nhiên của quả

Trang 29

3 Chất điều chỉnh pH Tartric Acid

3 Chất điều chỉnh pH Tartric Acid

+ ức chế VSV nhiễm

+ tạo sự cân bằng giữa độ chua và độ ngọt

+ tạo pH thích hợp cho quá trình lên men

INS: 334

ADI: 0 – 30 mg/kg th63 trọng/ngày

Trang 30

3 Chất điều chỉnh pH Tartric Acid

3 Chất điều chỉnh pH Tartric Acid

+ tạo pH thích hợp cho quá trình lên men+ bổ sung trong quá trình hiệu chỉnh dịch lên men+ lượng bổ sung

Trang 31

3 Chất điều chỉnh pH Tăng pH trong SX rượu vang

+ canxi carbonate+ kali bicarbonate+ kali tartrate

+ canxi malate và canxi citrate+ bổ sung trong quá trình hiệu chỉnh dịch lên men+ lượng bổ sung

Trang 32

CÁM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ! ^^

Ngày đăng: 21/09/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w