VINACAL 570ES PLUS II- Tính toán số thập phân tuần hoàn - Bộ nhớ trước PreAns - Tính phép chia có dư - Tính thừa số nguyên tố - Tìm bội chung nhỏ nhất - Tìm ước chung lớn nhất - Giải bất
Trang 1VINACAL 570ES PLUS II
- Tính toán số thập phân tuần hoàn
- Bộ nhớ trước PreAns
- Tính phép chia có dư
- Tính thừa số nguyên tố
- Tìm bội chung nhỏ nhất
- Tìm ước chung lớn nhất
- Giải bất phương trình bậc hai, bậc ba
- Lưu nghiệm khi giải phương trình
- Tìm cực trị của hàm số bậc 2
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
MỘT SỐ KÍ HIỆU, CÁCH BẤM, VIẾT TẮT T
T
1 Gán giá trị cho biến A 2 SHIFT STO A 2 A
3 Nối phép tính dùng dấu
: mỗi lần ấn dấu = máy
sẽ tính một biểu thức
sau dấu : và lặp lại nếu
hết biểu thức cuối
1 A
ALPHA A ALPHA :
ALPHA A ALPHA = ALPHA A + 1 =
( Đầu tiên A = 1, Nếu bấm tiếp dấu = máy làm biểu thức thứ 2 và
A = 2)
A: A=A+1
Trang 2Dạng 1: Rút gọn trước khi tính
Đối với bài tập dạng này thì trước khi tính chúng ta phải rút gọn biểu thức rồi mới tính biểu thức như bình thường
1 1 1
3 9 27
4 1
7 49 343
7 49 343
91
3 9 27 7 49 343
80
1 91
8
A
A
A
80640
Dạng 2: Sử dụng biến nhớ hoặc tính trực tiếp.
Đối với những bài như thế này chúng ta có thể chia nhỏ bài toán thành nhiều phép tính và ghi các phép tính trong biểu thức vào biến nhớ của máy tính :
3 : 0.4 0.9 : (0.15 : 2.5) A
0.32 6 0.03 (5.3 3.88) 0.67 B
2.1 1.965 : 1.2 0.045 C
0.00325 : 0.013 D
Sau khi đã ghi các phần trên vào máy chúng ta bấm vào máy tính như sau: ALPHA A : ALPHA B + ALPHA C : ALPHA D =
Kết quả: A = 3,75
Ngoài cách sử dụng biến nhớ như trên để tính
các phép tính cồng kềnh, phức tạp ta còn có thể sử
dụng ấn trực tiếp biểu thức trên máy
343
1 49
1 7
1 1
27
2 9
2 3
2 2 : 343
4 49
4 7
4 4
27
1 9
1 3
1 1
013 , 0 : 00325 , 0
045 , 0 2 , 1 : 965 , 1 1 , 2 67 , 0 88 , 3 3 , 5 03 , 0 6 32 , 0
5 , 2 : 15 , 0 : 9 , 0 4 , 0 :
B
Trang 3Áp dụng:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
a A =
0,8:(4
5.1,25)
0,64− 1
25 +
(1,08− 2
25):
4 7 ( 65
9−3
1
4).2
2 17
+(1,2 0,5):4
5
(ĐS:
1 2
3)
b B =
1 1
7 2 3 90 0,3(4) 1,(62) :14 :
11 0,8(5) 11
(ĐS:
106
315)
Tính biểu thức liên phân số
Liên phân số (phân số liên tục) là một công cụ toán học hữu hiệu được các nhà toán học sử dụng để giải nhiều bài toán khó
Dạng 1: Tính giá trị liên phân số.
5 3
4 2
5 2
4 2
5 2 3
A
Cách 1: tính từ dưới lên
Ấn: 3 x-1 × 5 + 2= ( 3 x-1 = 3-1=
1
3)
x-1 × 4 + 2 =
x-1 × 5 + 2 =
x-1 × 4 + 2 =
x-1 × 5 + 3 =
KQ: A= 4.6099644=
233 1761 4
382382 ( Chuyển đổi kết quả bằng cách ấn S D hoặc Shift
a
c c )
Cách 2: Tính từ trên xuống
Nhập: 3 + ( 5 ÷(2+(4 ÷ (2+ (5 ÷ (2+ (4 ÷ (2+5÷3)))))))) =
( Chú ý tổng số mở ngoặc “(” phải bằng tổng số đóng ngoặc”)” )
Cách 3: Sử dụng biến nhớ
Ấn: 2 + 5:3 = A
2+ 4: ALPHA A = A
2 + 5: ALPHA A = A
Trang 43 + 5: ALPHA A =
Cách 4: Ấn trực tiếp tạo biểu thức liên phân số giống đề bài dựa vào phím:
Dạng 2: Tìm giá trị chưa biết trong liên phân số
Cách 1: Gán giá trị cho các biến
a)
4
; b)
Gán:
1 1 1
1 2
1 3 4
A ,
1 1 4
1 3
1 2 2
B
Ta có 4 + Ax = Bx Suy ra
4
x
B A
Cách ấn máy: 4:(ALPHA B – ALPHA A)= Kết quả
844 12556 8
1459 1459
(Tương tự y =
24
29)
Cách 2: Biểu diễn phân số ra liên phân số
Bài toán: Cho a, b (a > b)là hai số tự nhiên Dùng thuật toán Ơclit chia a cho
b, phân số
a
b có thể viết dưới dạng:
0
0
b
b
b
Vì b0 là phần dư của a khi chia cho b nên b > b0 Lại tiếp tục biểu diễn phân số
1
0
1
b
b
b
Cứ tiếp tục quá trình này sẽ kết thúc sau n bước và ta được:
0
1
n 2 n
b
1
1 a
a
Trang 5Ví dụ : Tính a)
1
1051 3
1 5
1
A
a b
b)
1
17 1
1
B
a b
Giải:
)
Vậy a= 7; b= 9
Cách ấn máy :
329:1051 =
x-1 = (máy hiện
1051
329 ấn SHIFT
b a
c máy cho kết quả
64 3
329)
ấn tiếp -3 =
ấn tiếp x -1 = SHIFT
b a
c (máy hiện
9 5
64 )
ấn tiếp -5=
ấn tiếp x -1 = SHIFT
b a
c (máy hiện (máy hiện
1 7
9 ) KQ: a=7; b=9 b) KQ: a= 7; b=2
Áp dụng:
Bài 1: Biểu diễn B ra phân số
1
B 7
1 3
1 3
1 3
4
43 1037
B 7
142 142
Bài 2 : Tính C =
1 5
1 1
1 3
1 1 4
C=
101 4,208(3) 24
Bài 3: Biểu diễn A ra phân số:
A
98 A= 157
Bài 4: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 6a) Tính
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
b)
1 3
1 3
1 3
1 3 1 3 3
c)
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8 9
C
d)
1 9
2 8
3 7
4 6
5 5
6 4
7 3
8 2 9
D
Bài 4: Tính a, b biết (a, b nguyên dương)
1 17
1
1 a
b (a = 7; b = 2)
Bài 5: Cho biết:
1
2005 1
1 1 2
1 2
a
b
Tìm a, b
Bài 6: Cho số:
− 94
36 =a+
b
a1+ b1
a2+ b2
a3+b3
3 Tìm a ¿ Z;a1;a2;a3 ¿ N , b;b1;b2;b3
¿ N
Bài 7: Tìm các số thực x thỏa mãn:
2009 2
2
1 1
x x x x
Trang 7Bài 8: Cho
1719
3976=
1
3+ 1 5+ 1
a+1
b Tìm a, b
Bài 9: Tìm số dương x thỏa mãn phương trình:
1 2005
1 2005
1 2005
1 2005
1 2005
x
x
Bài 10: Tìm các số tự nhiên a, b sao cho
5
1
2107 1
1 4
1 3
1
a b
(a = 2 ; b = 7)
Bài 11: Tìm a, b,c,d biết :
a) a = 11 ;b = 12; b) a = 9991 ; b = 29 ; c = 11 ; d = 2
Bài 12: Tìm x biết :
3
7
8
(x =
1389159
1,106910186