1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCL đầu năm môn Toán 12

25 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nóA. Hàm số đã cho đồng biến trên .. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.. Có bao nhiêu giá trị nguyên của t

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 132

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 3x  trên đoạn 5 2;4 là:

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới

đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

P M

Câu 7: Tập xác định của hàm số y  tanx là:

 2

Trang 2

Câu 14: Cho hàm số yx3 3 x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   và nghịch biến trên khoảng ; 1 1; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng (   ; ).

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và đồng biến trên khoảng 1; 

Câu 15: Hàm số yx3 3x2 3x có bao nhiêu điểm cực trị? 4

AA  Biết rằng hình chiếu vuông góc của A lên ABC

là trung điểm BC Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 18:

Cho hình chóp S ABCD Gọi A, B, C , D theo thứ tự là

trung điểm của SA , SB , SC , SD Tính tỉ số thể tích của hai

D

C

B A

Cho hình chóp đều S ABCD , cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên

và mặt đáy là 60 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng

S

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x   Phép tịnh tiến theo y 1 0

v nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 26: Cho hàm số

2 2

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành

tâm O Gọi M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SD

và AB Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 28: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1; 3 , B   ,  2; 2 C 3;1 Tính cosin góc A của tam giác

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;2  2;  

C Hàm số đã cho đồng biến trên 

D Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 30: Cho hàm số

1

y x

37

10 21

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  , a BCa 3 , SA và a

SA vuông góc với đáy ABCD Tính sin  , với  là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng

Trang 6

A 5 B 4

C 6 D 3

Câu 45: Cho hàm số

4 1

 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm

số đã cho trên đoạn 1;2

m   

  D m    2; 1

Câu 49: Cho hàm số yx3  3x 2 C Biết rằng đường thẳng d y: axb cắt đồ thị  C tại ba

điểm phân biệt M N P, , Tiếp tuyến tại ba điểm M N P, , của đồ thị  C cắt  C tại các điểm M N P ,   , (tương ứng khác M N P, , ) Khi đó đường thẳng đi qua ba điểm M N P ,   có phương trình là ,

sin x 2 sinx  3 2 cos xm 2 cos xm 2 2 cos x cos xm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm 2

Trang 7

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 1

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2018-2019 Môn: TOÁN 12 Ngày thi: 16 tháng 9 năm 2018

Ta có un1 un 3n   1 2 3 n  2 3

Suy ra d 3 là công sai của cấp số cộng

Câu 4: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

3

n n

u         B 6

5

n n

u     

 

  C

3 31

nu n        (Vì 2 2 1

   )

Trang 8

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 2

Câu 5: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

phân biệt từ các điểm đã cho?

Lời giải Chọn B

Vì 4 điểm không đồng phẳng tạo thành một tứ diện mà tứ diện có 4 mặt

Câu 6: Cho hai đường thẳng phân biệt a b và mặt phẳng ,  P , trong đó a  P Chọn mệnh đề sai

Câu 7: Cho hàm số y x 3 3 x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   và đồng biến trên khoảng ; 1 1;

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1

Lời giải Chọn D

Ta có y 3x2     3 0 x 1

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta chọn đáp án D

Câu 8: Cho hàm số y  f x  có đạo hàm trên đoạn   a b; Ta xét các khẳng định sau:

 1 Nếu hàm số f x  đạt cực đại tại điểm x0  a b; thì f x 0 là giá trị lớn nhất của f x  trên đoạn   a b;

 2 Nếu hàm số f x  đạt cực đại tại điểm x0  a b; thì f x 0 là giá trị nhỏ nhất của f x trên đoạn   a b;

 3 Nếu hàm số f x  đạt cực đại tại điểm x và đạt cực tiểu tại điểm 0 x x x1 0, 1  a b;  thì ta luôn có f x   0  f x1

Trang 9

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 3

Chọn B

Ta có: y 3x23 y 0 1 2;4

1 2;4

xx

1

xy

x

 

  đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 0

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

1

xy

x 

 B y 1 2x1x C y  2xx11 D y 2xx11

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x   1 loại đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua điểm A   loại đáp án B và  0; 1 D

Câu 13: Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là:

Lời giải Chọn A

Khối đa diện đều có 12 mặt là khối đa diện đều loại  5;3 thì có số cạnh là 30

Câu 14: Cho tứ diện MNPQ Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP; MQ Tỉ

y

1

1

2

Trang 10

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 4

KJ

I

PM

Ta có A B \  0;2;8

II THÔNG HIỂU

Câu 16: Phương trình cos2x 4 sinx  5 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10 ?

Lời giải Chọn A

PT đã cho  2sin2x 4 sinx  6 0 sinsin 31 

Vì k   nên k 1;2;3;4;5 Vậy PT đã cho có 5 nghiệm trên khoảng 0;10

Câu 17: Một tổ công nhân có 12 người Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao

nhiêu cách chọn?

Lời giải Chọn C

  D C106.2 34 6 Lời giải

Trang 11

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 5

Vậy hệ số của x6trong khai triển là 6 10 6 6 6 4 6

Giả sử 192 là số hạng thứ n của  un với n   Ta có *

1 1

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì limq n 0q  1

Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số tan

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y  1 0 Phép tịnh tiến

theo v nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M , N , P theo thứ tự

là trung điểm của SA, SD và AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A NOM cắt OPM B MON  // SBC

Trang 12

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 6

C PON  MNPNP D NMP  // SBD

Hướng dẫn giảiChọn B

P

N M

Trang 13

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 7

* Do SOCD là tứ diện vuông tại O nên:

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số đã cho đồng biến trên 

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;2 2; 

D Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Lời giải Chọn A

Tập xác định: D  \ 1 

Với m 1  y 1,    x   0;1 thì

0;1min  y  3Suy ra m 1 Khi đó

 2

11

my

Tập xác định D  \ 1;2 

2

xy

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD Gọi A, B, C , D theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC ,

SD Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S A B C D     và S ABCD

A 1

Lời giải

Trang 14

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 8

B'A'

D

C

BA

Gọi H là trung điểm BC

Theo giả thiết, A H là đường cao hình lăng trụ và 2 2 6

2

a

A H  AA AH Vậy, thể tích khối lăng trụ là Δ . 2 3. 6 3 3 2

Trang 15

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 9

Câu 30: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A 1;3 , B   2; 2, C 3;1 Tính cosin

góc A của tam giác

4 sinx  m4 cosx 2m 5 0 4 sinx m4 cos x 2m5

Phương trình có nghiệm khi 2   2 2

Vây tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm là.10

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2 cos 1

Câu 33: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3

quyển sách Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán

Chọn C

Số kết quả có thể khi chọn bất kì 3 quyển sách trong 9 quyển sách là C 93 84

Gọi A là biến cố ‘ Lấy được ít nhất 1 sách toán trong 3 quyển sách.’

A là biến cố ‘ Không lấy được sách toán trong 3 quyển sách.’

Trang 16

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 10

x

axx

Vậy với a  2,b  2 thì hàm số có đạo hàm tại x  khi đó 0 0 T  6

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với

mặt phẳng ABCD và SO a Khoảng cách giữa SC và AB bằng

Chọn D

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnhAB CD, ; H là hình chiếu vuông góc của O trên

.SN

Trang 17

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 11

Vì AB CD// nênd AB ,SC d AB SCD,( ) d M SCD,( )2d O SCD ,( ) (vì O là trung điểm đoạn MN )

aOH

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC a 3, SA a và

SA vuông góc với đáy ABCD Tính sin , với  là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng  SBC

d D SBC  d A SBC  AH với AH SB Tam giác SAB vuông cân tại A nên H

là trung điểm của SB suy ra 2

x m

 , m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 Tìm số phần tử của S

Lời giải

Trang 18

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 12

42

my

mm

mmm

mmm

Trang 19

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 13

0limx y lim0 5 12 1

2x

không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có tất cả 1 đường tiệm cận

Câu 40: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách giữa hai

aaaa

1 2 3 2 192n

a   a a  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A n  9;16 B n  8;12 C n  7;9 D n  5;8

Lời giải Chọn B

Trang 20

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 14

u   là véctơ chỉ phương của đường thẳng AC

DCAD

Khi đó A4; 3 , suy ra  a b 1

IV VẬN DỤNG CAO

Câu 43: Xét tứ diện ABCD có các cạnh AB BC CD DA   1 và AC BD, thay đổi Giá trị

lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD bằng

A 2 3

Lời giải Chọn A

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BD AC, Đặt BD 2 ,x AC 2y x y,  0

 ;

A a b D 1;1

CB

Trang 21

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 15

Ta có CM BD AM, BD BD AMC

Ta có MA MC  1 , x2 MN  1  , x2 y2 1

2AMN

1 3

x    y x y

2 327ABCD

 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm ,

số đã cho trên đoạn   1;2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để M 2 m

Lời giải Chọn A

Vậy có 15 gái trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 45: Cho hàm số y x 3 3x 2 C Biết rằng đường thẳng d y ax b:   cắt đồ thị  C tại ba

điểm phân biệt M N P Tiếp tuyến tại ba điểm , ,, , M N P của đồ thị  C cắt  C tại các điểm , ,

M N P   (tương ứng khác , ,M N P ) Khi đó đường thẳng đi qua ba điểm M N P   có , ,phương trình là

A y 4a 9x  18 8b B y 4a 9x  14 8b

Trang 22

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 16

Lời giải Chọn A

Giả sử A x y B x y C x y Ta có phương trình tiếp tuyến tại      1; ;1 2; ;2 3; 3 A của đồ thị  C là

Vậy phương trình đường thẳng đi qua 3 điểm A B C   là , , y x a 4   9 18 8b

Câu 46: Cho hàm số bậc ba f x ax3 bx2  cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hỏi đồ thị hàm số    

   

2 2

1;22;3

x

x a ax

Đồ thi hàm số có 4 đường tiệm cận đứng x a x b x c x ;  ;  ;  2

Câu 47: Cho hai đường thẳng cố định a và b chéo nhau Gọi AB là đoạn vuông góc chung của a và

b

Trang 23

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 17

(A huộc a, B thuộc b) Trên a lấy điểm M (khác A), trên b lấy điểm N (khác B) sao cho

Mặt khác MAC  600 hoặc MAC  1200

Trường hợp 1: MAC  600 AMC đều CM  4 MN  42 62 2 13

Trường hợp 2: MAC  1200

Câu 48: Cho tập hợp A 1;2;3;4 ;100 GọiSlà tập hợp gồm tất cả các tập con của A, mỗi tập con

này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S Xác suất chọn được phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?

A 4

Lời giải Chọn C

Giả sử tập con bất kì  a b c, , S  1 a b c, , 100;a b c, , phân biệt

a  b c 91

Đây là bài toán chia kẹo Euler nên số bộ a b c, , là C91 13 1

Tuy nhiên trong các bộ trên vẫn chứa các bộ có 2 chữ số giống nhau, số bộ có 2 chữ số giống nhau là 3.45 135 ( bộ) Vậy    2 

90 3.45 : 3! 645

Gọi A là biến cố: ”a b c, , lập thành cấp số nhân”

Gọi q là công bội của cấp số nhân theo bài ra ta có q  0

Trang 24

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 18

Hệ phương trình tương đương với:

Tập nghiệm của (I) là phần nằm giữa hai đường thẳng d y:  x d y; ' :    và trên x 1 d'

Nếu m   thì hệ phương trình vô nghiệm 1

Nếu m  1 thì tập nghiệm của (II) là hình tròn ( )C (kể cả biên)

sin x 2sinx  3 2cos x m 2cos x m  2 2cos x cos x m

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm

20;

Ta có:

Trang 25

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019 19

sin x sin x 2sinx  2cos x m 2  2 cos x m  2 2 2cos x m 2 1Xét hàm số f t   t3 t2 2t có f t 6t2      2t 2 0, t , nên hàm số f t  đồng biến trên 

0;

27

m

mm

Ngày đăng: 17/09/2018, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w