Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.. LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN I.. LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN I.. Nội dung c
Trang 1- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Tập hợp các số có một chữ sốTập hợp các đôi giầy trên giáB={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Bài 1a) 15A; aB; 2B 1b) M={Bút}
Trang 2………
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 3häc To¸n 6 Vnen
III Rút kinh nghiệm sau khi dạy
………
………
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt
động
Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Trang 13 Trò chơi “ Số và chữ số”
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài 1b/Tr14 Bài 2c/tr14
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Số 24851 74061 69354 902475 4035223 Giá trị chữ số
4
4000 4000 4 400 4000000
Hoạt động
luyện tập
Bài 1a/tr16 Bài 1b/tr16
Bài 2/tr 16 Bài 3a/tr 16 Bài 3b/tr 16 Bài 4/tr16 Bài 5a/tr16 Bài 5b/tr16
1357
Số đã cho Số trăm Cs hàng trăm Số chục Cs hàng chục
A={0;2}
1000 9876 102; 120; 201; 210 14; 26
XVII; XXV
Hoạt động
Vận dụng D.1.b/Tr16
Kí hiệu I V X L C D M Giá trị 1 5 10 50 100 500 1000
Trang 4Tìm tòi
mở rộng
E.2/Tr17E.3/Tr17
a) Viết thêm số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85310
b) a) Viết thêm số 4 vào giữa các chữ số của số đã cho
- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 5häc To¸n 6 Vnen
luyện tập
C.2/Tr20
C.3/tr20C.4/tr20
b) B = a) M1={a;b}; M2={a;c}; M3={b;c}
b) M1M; M2M; M3M
A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B A
A={0} tập hợp A có 1 phần tử là 0Hoạt động
LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 6Bài C.4/tr 21 M B A;
Hoạt động
Vận dụng
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
E.2 /tr23 E.2 /tr23
Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (96-32):2+1=33 (phần tử)
III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
………
………
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
Bài A.1/tr23 Bài A.2/tr23
Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”
Phép cộng:số hạng, tổng Phép nhân: thừa số, tích
a.0=0; a.1=a;
a.b=0 thì a=0 hoặc b=0;
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài B.1.b/tr24
Bài B.2.c/tr24
23+47+11+29
=(23+47)+(11+29)
= 70+40 =110 4.7.11.25
Trang 7häc To¸n 6 Vnen
Bài B.3.b/tr26
=(7.11).(4.25)
=77.100
=7700
Tính:
87.36+87.64
= 87.(36+64)
=87.100 =8700
27.195-95.27=27(195-95)=27.100=2700 III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
………
………
Tiết 7 Ngµy so¹n: 01/09/2016 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động luyện tập Bài C.1/tr 26 Bài C.2/tr 27 Bài C.3/tr 27 Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là: 54+19+82= 155 (km) a) 18+15+22+45= =100
b) 276+118+324 = = 718
c) 5.9.3.2 = =270
d) 25.5.4.27.2 = 2700
a) 996+45 = 996+4=41 =1041 b) 37+198 = =235
Trang 8Bài C.5/tr 27Bài C.6/tr 27Bài C.7/tr 27
46.99=46.(100-1)=4600-46=4554
35.98=35.(100-2)=3500-70=3430
a) x=34b) x=17Hoạt động
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
Bài A.1/tr 29BàiA.1/tr 29
Phép trừ kí hiệu: “-”
Số bị trừ, số trừ, hiệu
a-0=a; a-a =0Hoạt động
hình thành
Bài B.1.b/tr30 a 12 21 48 12
a+b 17 21 96 27
Trang 9häc To¸n 6 Vnen
kiến thức
Bài B.2.b/tr31
Bài B.3.b/tr31
14:3=4 21:5 thương là 4 dư 1 75:5= 15;
135:8 thương là 16 dư 7
Số BC 600 1312 15 67
Thương 35 41 Không có 4
Số dư 5 0 Không có 15
(15>13)
III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
………
………
Tiết 9 Ngµy so¹n: 07/09/2016 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động luyện tập Bài C.1/tr32 Bài C.2/tr32 Bài C.3/tr32 Bài C.4/tr32 a) x=155 b) x=25 c) x=13 35+98 = = 133; 46=29 = 75 321-96 =325-100=225; 1354-997 = 1357-1000=357
a 392 278 357 360 420
a) 14.50=7.2.50=700; 16.25=4.4.25=400
Trang 10Bài C.6/tr32
c) 132:12 = 120:12+12:12 =11 96:8 = 80:8+16:8=12
a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:
Độ sâu đáy 6m 13m Tăng 7mThời gian tàu qua kênh 48h 14h Giảm 34hBảng 2:
Hành trình Hảo vọngQua mũi Qua kênhXuy-ê Giảm sốkmLuân Đôn - Bom-bay 17400km 10100km 7300kmMác-Xây - Bom-bay 16000km 7400km 8600kmÔ-đét-xa - Bom-bay 19000km 6800km 12200kmKhối lượng quả bí là: 1kg+500g – 100g = 1400g
III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
………
………
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr34 a) 7457+4705=12162
b) 46756+13248 =60004
Trang 11häc To¸n 6 Vnen
Bài C.2/tr34
Bài C.3/tr34
c) 78563-45381= 33182 d) 30452-2236 = 28216 e) 25.64=1600
g) 537.46= 24702 h) 375:15 = 25 i) 578:18 thương là 32 dư 2
a) 5500-375+1182 = 6307 b) 8376-2453-699 = 5224 c) 1054+987-1108 =933 d) 1540:11+1890:9+982 =1332 a) 7080-(1000-536) = 6616 b) 5347+(2376-734)= 6989 c) 2806-(1134+950)-280=442 d) 136.(668-588)-404.25= 780 e) 1953+(17432-56.223):16=2262 g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
………
………
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 12luyện tập Bài C.5/tr35
b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000 c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
a) x = 1263 b) x = 148 c) x= 2005 d) 1875 e) x = 2007 g) x=1
Hoạt động
vận dụng,
hình thành
kiến thức
Bài D.E.2/tr36
a) 90 dặm 144810m
2000 dặm 3218000 m
2000 phút 600m
5 phút 4 in-sơ =1,6 m
5 phút 7 in-sơ 1,675 m
30 in-sơ 0,75 m
40 in-sơ 1 m
III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
………
………
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
Trang 13häc To¸n 6 Vnen
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
Hoạt động
hình thành
kiến thức
AB.1.c/tr37
AB.1.d/tr37
AB.1.g/tr38
Bài AB.2.a/tr 38
Bài AB.2.a/tr 39
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũ hừa
52 43 64 5.5
34 25
92
22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương) 23: hai mũ ba ( Hai lập phương …) 42 : Bốn mũ hai ( Bốn bình phương …) 43: Bốn mũ ba ( Bốn lập phương …) Tính Tính So sánh 32.33=241 35=241 32.33 =35 22.24=64 26=64 22.24=26 24.26=24+6 =210 72.73=72+3 =25 III Rút kinh nghiệm sau khi dạy: ………
………
Ngµy d¹y: /09/2015
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
Trang 14I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũ hừa
a) 54.5=54 xa) 4.4.4.4.4= 45
1;4;9;16;251;8;27100=102; 1000=103; 10000=104; 1000000=106;1000000000=109;
Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
Bài E.1/tr42 Khối lượng trái đất khoảng: 5,972.1024 kg
Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg
Ngµy d¹y: /09/2015
CHIA HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Trang 15häc To¸n 6 Vnen
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1
II Nội dung cần chuẩn bị :
Bài AB.1.d/tr43
Bài AB.2.a/tr44
Viết kết quả phép tính sau dưới dạng tích một luỹ thừa.
3 5 3 3 = 3 8 ; 3 8 :3 3 = 3 5 ; 3 8 :3 5 = 3 3 Điền số thích hợp vào ô trống
356 =3.10 2 +5.10 1 +6.10 0 ; 3243=3.10 3 +2.10 2 +4.10 1 +3.10 0
abbc =a.10 3 +b.10 2 +b.10 1 +c.10 0 Hoạt động
vận dụng
Bài D.1/tr 45 Bài D.2/tr 45 Bài D.3/tr 45
a) 300; b) 11; c) 196; d) 64.
a) 6 3 :3 3 =(6:3) 3 b) 10 2 :5 2 =(10:5) 2 Khối lượng trái đất gấp mặt trăn khoảng 5,972.10 24 :7,347.10 22 81 (lần)
Trang 16Ngµy d¹y: 25/09/2015
THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Tính: a) 77; b) 124 c) 4 3.(10-8):2+4 =7
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr48
Bài C.2/tr48Bài C.3/tr48
Tính:
a) 5.42 – 18:32 = 78; c) 11700b) 162 d) 14 Tính giá trị của biểu thức
a) 18; b) 3Tìm x: a) x=24;
Trang 17- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Bài C.5/trang 50
a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71
c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6
d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3
Tìm số tự nhiên x biếta) 70 -5(x-3) = 45 5(x-3) = 25 x- 3 = 5 x=8b) x = 3
Tính giá trị của biểu thức48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000
An mua hai bút chì giá 2500 đ Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là 48000 đ Tính tiền một gói phong bì
Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54Đáp án C (6)
a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40
Trang 18Tiết 17; 18
Ngµy so¹n: 20/09/2015
Ngµy d¹y:
28/09/2015; 30/09/2015
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
AB.3.c /trang 54
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q
VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2
6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 M 2
7 2 Nếu aM m, bMm thì (a +b) Mm
72M3; 15M3; 36M3 72-15 M 3; 36-15M3; 15+36+72M3Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)
80+16M4; 80-16M4; 80+12M4; 80-12M4;
32+40+24M4; 32+40-12M4VD: 4 3; 5 3; 4+5 =9 M3
Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 54 C.2/trang 54C.3/trang 54C.4/trang 54C.5/trang 54
48+56M 4; 80+17 454-36M6; 60-14 635+49+210 M7; 42+50+140 7; 560+18+3M7a) đúng; b) sai; c) sai
a) xM2; b) x 2
Hoạt động DE.1/trang 55 aM4 vì a=12q+8 M 4; a 6 vì a= 12q+8
Trang 19a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúnga) (a+b) M 3
b) (a+b) M 2c) (a+b) M 3
Tiết 19; 20
Ngµy so¹n: 27/09/2015
Ngµy d¹y: 05/10/2015
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.
II Nội dung cần chuẩn bị :
B.2.a/tr 57B.2.c/tr 58
1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1176167:5 dư 2; 388:5 dư 3
a) 74* M 2 khi * {0;2;4;6;8}
Trang 20Số gà mỗi đàn là: 15; 28; 19; 26; 17Tổng các số dư khi chia số gà cho 5 là: 0+3+4+1+2=10M5Bác Nam có thể nhốt hết số gà vào lồng, mỗi lồng 5 con.
Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 59E.1/trang 59
Ngµy d¹y: 07/10/2015; 12/10/2015
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 3 CHO 9
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
Bài A.a/tr 59Bài A.b/tr 59
B.3.a/tr 61B.3.c/tr 62
Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó
a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) M9 KL1 KL2
621 có: 6+2+1 =9 M9 621M9Tương tự: 1205 ; 1327 9; 6354M9; 2351 9
Trang 21häc To¸n 6 Vnen
C.2/tr 63
C.3/tr 63
a) 1251+5316 M 3, 1251+5316 9b)5436 -1324 3; 5436 -1324 9c) 1.2.3.4.5.6+27 M 3; 1.2.3.4.5.6+27 M 9a) * {2;5;8} b) * {0;9} c) * =5; d) 9810
81 M 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đó chia hết cho
9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9 Số đó là 90
Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lại a) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là453; 435; 543;534; 345;354
Tiết 23
Ngµy so¹n:
27/09/2015 Ngµy d¹y:
12/10/2015
ƯỚC VÀ BỘI
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở AB.2.a/trang 64
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/trang 64; AB.2.c/trang 65
II Nội dung cần chuẩn bị :
AB.1.e/ tr64AB.2.c/ tr65
45= 15.3 = 5.954=18.3 =27.2=9.6
72 là bội của 6; 12 là ước của 72
72 là ước (bội ) của 72, 0 là bội của 72 Hao bội của 49 là: 49; 98
Hai ước của 108 là: 2; 3
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} B(5)={0;5;10;15; }
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 65 C.2/trang 66
a) đúng; b) sai; c) sai 2.2.2.3.5a) Bội nhỏ hơn 40 của 7 là {0;7;14;21;28;35}
Trang 22- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:
Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô,
1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô)
Tiết 24
Ngµy so¹n: 06/10/2015
Ngµy d¹y: 14/10/2015
SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr67, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 68.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1.b/trang 67A.2./trang 67
4=1.4 = 2.2; 9=1.9 = 3.3; 12=1.12=2.6=3.4a)
Trang 23häc To¸n 6 Vnen
b) Số 6 và 10 có nhiều hơn 2 ướcc) Sô 7 và 13 chỉ có hai ướcHoạt động
hình thành
kiến thức
B.1.b/trang 68B.2.b/trang 68
Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2;3;5;7Các số nguyên tố nhỏ hơn 50 là:
2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;41;43;47
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 69C.2/trang 69C.3/trang 69C.4/trang 69
Tiết 25;26
Ngµy so¹n:
11/10/2015 Ngµy d¹y:
19/10/2015
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪ SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 71 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố)
20= 22.5; 36 = 22.32.Hoạt động B.2.b/trang 72 16=22; 60=22.3.5;
Trang 24a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34.c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 = 24.54;
An làm không đúng24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng)
4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229
Ngµy d¹y: 21/10/2015; 26/10/2015
ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A/trang 74 1) Các bạn nữ trong tổ là phần tử chung của hai tập hợp
2) Ư(18)={1;2;3;6;9;18}; Ư(45)={1;3;5;9;15;45}
Trang 255 là ước chung của 20 và 35.
0 là bội chung của 47 và 13
36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của
a) Sai; b) sai; c) đúng
Hai ước của 33 là: 3;11; Hai ước của 54 là: 2; 6Hai bội của 33 là: 33; 66; Hai bội của 54 là 54; 108.
a) Giao của hai tập hợp là số học sinh học giỏi cả hai môn văn và toán.
b) Giao của hai tập hợp là các số chia hết cho 10.
A={0;6;12;18;24;30;36}
B={0;9;18;27;36}; C={0;18;36}
Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau
(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)
Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ.
26/10/2015; 28/10/2015
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Trang 26- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78
II Nội dung cần chuẩn bị :
c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6d) ƯCLN(26, 52) = 26
ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2ƯCLN(24, 60) = 22.3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7 ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1ƯCLN(27, 45) = 32 = 9
Ư(9) = {1; 3; 9}
ƯC(27, 45) = {1; 3; 9}
-B.1a/78, B.2b/ 79, B.3a/80 -ƯCLN của 2 hay nhiều số là 1 số.
-Tìm ƯC của 2 hay nhiều số nên thông qua ƯCLN của chúng.
Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
1)Hai số nguyên tố cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số là : 8
và 9 ƯCLN(8, 9) = 12) ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
Trang 27häc To¸n 6 Vnen
µy so¹n: 24/10/2015 Ngµy d¹y: 02/11/2015
LUYỆN TẬP VỀ ƯCLN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82
- Chiếu nội dung E/ 83
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.2/82
C.3/82C.4/82
10 < x <20 , 112 x, 140 x
x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Do đó: x = 14 ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ; ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}ƯCLN(180, 234)=18 ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}ƯCLN(60, 90, 135) =15ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15
mà a > 2 nên a = 4c)Mai mua số hộp bút chì màu là: 28:4 = 7 (hộp)Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp)
Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
36 : 4 = 9 (quả quýt)
104 : 4 = 26 (quả mận)Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản
Trang 28Ngµy d¹y: 02/11/2015; 04/11/2015
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/85, B.2c/86, B.3b,c/87
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động A/84
a)4 bội chung của 4 và 6 là: 0; 12; 24; 36 (số bé dễ nhẩm)
Số nhỏ nhất khác 0 trong 4 bội chung này là 12
BCNN (26, 2, 1) = 26; BCNN (24, 36) = 72d)BCNN (24, 15) = 23.3.5 = 120
BCNN (12, 27, 35) = 22.33.5.7 = 3780 (số to quá_thay bằng số nhỏ)
BCNN(12, 8, 7) = 23.3.7 = 168 e) BCNN(24, 12) = 24 (thấy 24 12) BCNN (35, 7, 1) = 35 ( thấy 35 7 và 35 1)g)A = {x∊N/ x8, x18, x30, x < 1000}= {0; 360; 720}BCNN (15, 18) = 2.32 5 = 90
BC (15, 18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; ….}
Hoạt động
luyện tập C.1/88
a)BCNN(8, 1) = 8b) BCNN (8, 1, 12) = BCNN (8, 12)= 23.3 = 24c) BCNN (36, 72) = 72 vì 72 36
d) BCNN (24, 5) = 24.5 = 120 vì 24 và 5 là 2 số nguyên
tố cùng nhau
a)56 = 23.7 140 = 22.5.7
Trang 29häc To¸n 6 Vnen
C.2/81C.3/81C.4/81
b)ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28c) BCNN(56, 140) = 23.5.7 =280a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300a)BCNN(30, 150) = 150
b)BCNN(40, 28, 140) =280 c)BCNN(100, 120, 200) = 600
Tiết 34
Ngµy so¹n: 02/11/2015
Ngµy d¹y: 09/11/2015
LUYỆN TẬP VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.1/trang 88
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.2/trang 88
C.3/trang 89C.4/trang 89C.5/trang 89C.6/trang 89
x 15; x180 xBC(15;180) BCNN(15;180)= 180 x=180.k ( kN*)BCNN(30;45)=90 bội chung nhỏ hơn 500 cuarb30 và 45 là: 0; 90; 180; 270; 360; 450.
UCLN(a,b) 2 10 1BCNN(a,b) 12 300 420UCLN(a,b).BCNN(a,b) 24 3000 420
a.b 24 3000 420
Trang 30Hoạt động
vận dụng
D/trang 89 a) HS sinh năm 2004 là Can: Giáp, chi: Thân ( Giáp Thân)
Năm 1944; năm 2064 cũng là năm Giáp Thân
b) Năm 2016 là năm Bính Thân, năm Bính Thân tiếp thep
x+1 60 120 180 240 300
x 59 119(Nhận) 179 239 299Đoàn quân có: 4224 người
Tiết 35;36
Ngµy so¹n: 02/11/2015
Ngµy d¹y: 09/11/2015; 11/11/2015
ÔN TẬP CHƯƠNG I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu 6 bảng trang 91;92;93
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.1/ 93C.2/ 93C.3/ 93C.4/ 93
C.5/ 93
a) 162; b) 121; c) 157; d) 16400a) x=16; b) x=11
d) 333:3 + 225:152 = 112 = 24.7Điền kí hiệu , vào chỗ trống
Trang 31Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A= {12}
B={180}
Gọi số sách là x ( xN*) x10, x12, x15 xBCNN(10,12,15) =60
HS: Tự đọc tham khảo “có thể em chư biết”
Tiết 37;38
Ngµy so¹n: 08/11/2015
Ngµy d¹y: 16/11/2015
Bài 3(2 điểm): Hai bạn Trung và Nam cùng học một trường, nhưng ở hai lớp khác nhau Trung cứ 10 ngày
lại trực nhật, Nam cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn trực nhật vào cùng một ngày
a) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật.
b) Nếu hai bạn cùng trực nhật vào ngày 1/12/2015 thì lần trực nhật cùng nhau tiếp theo là vào ngày nào?
Bài 4(2 điểm): Trên tia Ox, lấy điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6 cm.
a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Trang 32b) So sánh OM và MN Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?
Bài 5(1 điểm): Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ trứng
của bác bán hàng, chỉ còn lại 10 quả Bác bán trứng rất tức giận nhưng nhìn nét mặt tái mét của cậu học sinh, bác không lỡ bắt đền Bác ra điều kiện là nếu bạn đó tính được số trứng cần đền thì bác sẽ bỏ qua không bắt đền Bác bán trứng gợi ý: Nếu đếm theo đơn vị chục thì dư 6 quả, còn đếm theo đơn vị tá thì dư 8 qủa và số trứng trong khoảng từ 100 đến 120 quả Bạn học sinh đó đã tìm ra đúng số trứng phải đền và bác bán trứng
đã vui vẻ bỏ qua và chúc bạn học thật giỏi Bạn học sinh đó đã hứa với bác là từ giờ về sau sẽ đi đứng cẩn thận và chăm chỉ học.
Về đến nhà bạn học sinh vẫn suy nghĩ mãi về bác bán trứng, bạn còn nhẩm tiếp ra số tiền thiệt hại của bác bán trứng hôm nay nếu giá mỗi quả trứng là 4 nghìn đồng Bạn ấy đã nghĩ bác thật tốt bụng, và đã tự hứa với bản thân là đi đường phải cẩn thận hơn và nhất là phải học tập cho thật giỏi.
Em hãy tính xem bạn học sinh đó đã tính ra số trứng và số tiền phải đền là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi câu đúng 1 điểm a) = 97; b) =32
Câu 2: Mỗi câu đúng 3 điểm
a) x=27; b) x=2; c) x Ư(6);
Câu 3: Mỗi câu đúng 1 điểm
a) sau BCNN(10;12) = 60 (ngày) hai bạn cùng trực.
b) Từ ngày 1/12/2015 thêm 60 ngày nữa vào ngày 30/1/2016
Câu 4: Chứng minh dúng mỗi câu 1 điểm
a) OM<ON và M,N thuộc tia Ox M nằm giữa O và N
b) Tính MN sau đó suy ra kết luận
Câu 5: a chia cho 10 dư 6, chia cho 12 dư 8 và 100 ≤ a≤ 120 a = 116
Tiết 39
Ngµy so¹n: 10/11/2015
Ngµy d¹y: 18/11/2015
CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 95
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 96; B.2.b trang 97
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 33häc To¸n 6 Vnen
Hoạt động
khởi động
A/ trang 95 1 Quan sát bảng nhiệt độ
2 Các số màu đỏ có dấu “–” đằng trước
HS: Tự nghiên cứu B.1
a HS tự nghiên cứu B.2.a
b Điểm A biểu diễn số -5 Điểm B biểu diễn số -2 Điểm C biểu diễn số +1 Điểm D biểu diễn số +5
Hoạt động
luyện tập
C.1/ trang 97C.2/ trang 98
C.3/ trang 98C.4/ trang 98
C.5.b/ tr98
Nhiệt độ trên các nhiệt kế lần lượt là:
-80C; -60C; 00C; -40C;
Độ cao đỉnh núi Ê-vơ-rét là dương 8848 m
Độ cao đáy vực Ma-ri-an là âm 11524 mThế vận hội đầu tiên diễn ra năm -776
Điểm A biểu diễn số -4 Điểm B biểu diễn số -1 Điểm C biểu diễn số 0 Điểm D biểu diễn số +3 Điểm E biểu diễn số +5Khoảng cách từ điểm gốc O đến các điểm -8;6;-50;15 lần lượt là: +8;+6;+50;+15
a) Thứ tự năm sinh của các nhà toán học theo thời gian ra đời sớm nhất đến muộn nhất là:
Py-ta-go; Ác-si-met; Lương Thế Vinh; Gau-xơ
b) HS: tự biểu diễn trên trục sốc) Thứ tự năm sinh từ sớm đến muộn của các nhà toán học tương ứng với các điểm từ trái qua phải trên trục số
-9;-8;-7;-6Điểm +3 và -3 cách điểm 0 3 đơn vịCác điểm cách đều điểm 0 là: +1 và -1; +2 và -2; +9 và -9
Tiết 40
Ngµy so¹n: 15/11/2015
Ngµy d¹y: 23/11/2015
Trang 34I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 99
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 100; B.2.b trang 102
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A/ trang 99 1 Các bạn A,B,C,D nói các số: +7; -3; 0; -110
2 HS đại diện nhóm đọc các số ghi trên trục số
Hoạt động
luyện tập
C.1/102
C.2/102C.3/102
C.4/103C.5/103
-4 N: (s); 4 N: (đ); 0 Z: (đ); 5 N: (đ);
-1 N: (s); 1 N: (đ);
Dấu “+” biểu thị chiều cao, dấu “–” biểu thị chiều sâu
a) +50C biểu diễn 5 độ trên 00C
b) +3143 là biểu diễn độ cao 3143 trên mực nước biển
Số đối của +2;5;-6;-1;-18 lần lượt là: -2;-5;+6;+1;+18Điểm B cách điểm M 2 km về hướng Đông
DE.3/103
- Ông An có -100 nghìn
- Đáy giếng cao -100m
Cá voi có thể sống ở độ sâu 500mMáy bay có thể bay ở độ cao +9000 m và nhiệt độ bên ngoài -500C
Kim tự tháp Khê-ốp Ai Cập cao +139 ma) đúng; b) sai; c) sai; d) đúng; e đúng
Trang 35häc To¸n 6 Vnen
15/11/2015 Ngµy d¹y: 23/11/2015
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 104
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 105; B.2.b trang 105; B.3.b trang 106
II Nội dung cần chuẩn bị :
Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5<-3Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên2 lớn hơn -3, và viết 2 >-3Khoanh tròn đáp án đúng là: (A) và (C)
2 < 7; -2 > -7; 0 < 3; 4 > -4
Số liền sau của -7 và 7 lần lượt là: -6; 8
Số liền trước của -5; -1, a (aN*) lần lươt là: -6; 0; a-1
Số liền sau của 2; -8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0
Số liền trước của -4; 0; 1; -25 lần lươt là: -5; -1; 0; -26
A là số 0
Hoạt động
luyện tập
C.1/tr106C.2/tr106
C.3/tr107
C.4/tr107
3 < 5; -3 > -5; 4 > 6; 10> -10a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: -17; -2; 0; 1; 2; 5
-9>-6 (s); +3<+8 (đ); -5 < +2 (đ); +6 < -8 (s)a) 0< +2;
Trang 36mở rộng
DE.3/107
c) -10 <+6; -10 < -6d) -3< +9; +3 < +9 Phát minh ra xà phòng ra đời sớm nhất khoảng năm -3000
Tiết 42
Ngµy so¹n: 17/11/2015
Ngµy d¹y: 25/11/2015
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 trang 108
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2/ trang 109; B.4 trang 110
II Nội dung cần chuẩn bị :
A=(1;-3;2;3;-7;5;-5}
Các số nguyên có cùng GTTĐ là: -3 và 3; -5 và 5
So sánh: a) -6>-8; b) -9<0; c) 15>-16; d) –(-7) > -7Các số viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
-100; -20; -3; 4; 5; 70; 360
a) 5+-5=10; b) -25--20=5;
c) 10.-16=160; d) -49:7
a) đúng; b) đúng; c) saiHoạt động
vận dụng
DE.1/111 a) Biểu diễn các số: -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3
b) Biểu diễn các số: -5; -4; -3; -2; -1
Trang 37häc To¸n 6 Vnen
và tìm tòi
mở rộng
DE.2/111DE.3/111
B={-2;2}; C={-5; 5}
a) x+y=20 x+y = 20 vì x,y>0 x=x; y=y
b) Vì x,y <0 x=-x; y=-y x+y=(-x)+(-y) = 20 x+y = -20
Tiết 43
Ngµy so¹n: 22/11/2015
Ngµy d¹y: 30/11/2015
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A trang 111
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1; b.2/ trang 112
II Nội dung cần chuẩn bị :
(-3)+(-2) = (-5) ( HS: thực hiện theo hướng dẫn sách tự học)a) (-4)+(-3) = -7; b) -4+-3= 4+3 =7
b) (-12)+(-4) = -8 xc) (-21)+(-12) = -33 x
Trang 38Hoạt động
vận dụng
D.1/114D.2/114
Ngµy d¹y: 30/11/2015; 02/12/2015
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 115
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 117
II Nội dung cần chuẩn bị :
a) -20C; b) 30C; c) 00C
(-123)+15 = -(123-15) = - 108(-46) + 73 = +(73-46) = +2740+(-40) = 0
Hoạt động
luyện tập
C.1/117
C.2/117C.3/118
Điền dấu “x” vào ô trống
Kết quả của phép tính Đúng Saia) (-15)+(+3)=(-12) x
b) (-2)+(+8)=(-6) xc) (-22)+(+32)=(+10) x
a) (+15)+(-15) = 0; b) (-23)+(+31)= +8;
c) -19+(-12) =+7; d) (-307) +(+7) = (-300)
So sánh:
Trang 39Vận tốc thật của chiếc tàu là:
a) Chạy xuôi dòng: 25+(+6) = +31 (km/h)b) Chạy ngược dòng: 25+(-6) = +19 (km/h)Thế vận hội diễn ra năm -776, nhà Bác học Py-ta-go sinh
au thế vận hội đó 206 năm
Năm sinh của nhà Bác học Py-ta-go là:
-776+206 = - 570Sau tháng thứ nhất cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
32 560 000+3 200 000 = 35 760 000 (đ)Sau tháng thứ hai cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
35 760 000+(-1 650 000) = 34 110 000 (đ)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/tr 118E.2/tr 118
HS: Tự thu thập số liệu với cộng đồng, ghi kết quả vào vở E.1 và E.2
Tiết 46;47
Ngµy so¹n: 29/11/2015
Ngµy d¹y: 07/12/2015
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 119, B.2.b/trang 121
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2.a/ trang 120.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A/trang 119 Ai nhanh hơn
a) (-235)+15=-220; b) (-46)+46 =0; c) (-157)+(-233)= -390d) x+(-57)= 12+(-57) = -45; e) 56+(-65) = -9
5+7=12 7+5=12(-6)+8 =2 8+ (-6) =2(-7)+(-3) = -10 (-3)+(-7) = -10(-15)+15 = 0 15+ (-15) = 0
A và C; B và G; D và F; E và H
Thực hiện phép tính
Trang 40B.2.b/tr 121
[(-2)+4]+3 = 2+3 =5(-2)+(4+3) =(-2)+7 =5[(-2)+3]+4 = 1+4 =5
Xem ai tính nhanh nhất(-12)+(-35)+(-8) =[(-12) +(-8) ]+(-35)= (-20)+(-35) = - 65(-37)+65+(-12)+(-1) = [(-37) +(-12)+(-1)] +65 =(-50)+65 =15
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 121C.2/trang 121
b) -4<x<4 ( tương tự câu a, tổng bằng 0)Tính: a) 7+(-13)+5+(-7)+8+(-15)
= [7+(-7)]+ [(-13)+5+8]+(-15) = -15b) 117+(-32)+(-117)+(-18) =[117+(-117)]+[(-32) +(-18)]= -50 Hoạt động
vận dụng
D.1/trang 121D.2/trang 122
Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh lúc 9 giờ là:
-10 +(-2)+7 = -5 (0C)
7650+2357+(-1320) = 8687 (km)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 122E.2/trang 122E.3/trang 122
a) 0; b) -7 c) 0a) 22; b) -69Nếu a≤0 thì S = 0, nếu a>0 thì S = 2014.a
Tiết 48;49
Ngµy so¹n: 01/12/2015
Ngµy d¹y: 09/12/2015; 14/12/2012
PHÉP TRỪ SỐ HAI NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 122; B.1/trang 123
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 123;
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 122A.2/trang 123
Số cho trước 3 -5 7 -9 12
Số đối -3 5 -7 9 -12Tính: a) 14+(-6) = 8; b) 12+(-16)= -4
c) (-21)+30+21+(-40) = -10; d) 325+(-162)+(-208)+15=-30