1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VNEN SOẠN GIẢNG số học 6

97 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.. LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN I.. LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN I.. Nội dung c

Trang 1

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Tập hợp các số có một chữ sốTập hợp các đôi giầy trên giáB={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

Bài 1a) 15A; aB; 2B 1b) M={Bút}

Trang 2

………

TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 3

häc To¸n 6 Vnen

III Rút kinh nghiệm sau khi dạy

………

………

GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt

động

Bài tập/

Trang

Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

Trang 13 Trò chơi “ Số và chữ số”

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài 1b/Tr14 Bài 2c/tr14

Số lớn nhất có ba chữ số là 999

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Số 24851 74061 69354 902475 4035223 Giá trị chữ số

4

4000 4000 4 400 4000000

Hoạt động

luyện tập

Bài 1a/tr16 Bài 1b/tr16

Bài 2/tr 16 Bài 3a/tr 16 Bài 3b/tr 16 Bài 4/tr16 Bài 5a/tr16 Bài 5b/tr16

1357

Số đã cho Số trăm Cs hàng trăm Số chục Cs hàng chục

A={0;2}

1000 9876 102; 120; 201; 210 14; 26

XVII; XXV

Hoạt động

Vận dụng D.1.b/Tr16

Kí hiệu I V X L C D M Giá trị 1 5 10 50 100 500 1000

Trang 4

Tìm tòi

mở rộng

E.2/Tr17E.3/Tr17

a) Viết thêm số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85310

b) a) Viết thêm số 4 vào giữa các chữ số của số đã cho

- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 5

häc To¸n 6 Vnen

luyện tập

C.2/Tr20

C.3/tr20C.4/tr20

b) B =  a) M1={a;b}; M2={a;c}; M3={b;c}

b) M1M; M2M; M3M

A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B  A

A={0}  tập hợp A có 1 phần tử là 0Hoạt động

LUYỆN TẬP

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 6

Bài C.4/tr 21 M  B  A;

Hoạt động

Vận dụng

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

E.2 /tr23 E.2 /tr23

Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp D là: (96-32):2+1=33 (phần tử)

III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Bài A.1/tr23 Bài A.2/tr23

Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”

Phép cộng:số hạng, tổng Phép nhân: thừa số, tích

a.0=0; a.1=a;

a.b=0 thì a=0 hoặc b=0;

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài B.1.b/tr24

Bài B.2.c/tr24

23+47+11+29

=(23+47)+(11+29)

= 70+40 =110 4.7.11.25

Trang 7

häc To¸n 6 Vnen

Bài B.3.b/tr26

=(7.11).(4.25)

=77.100

=7700

Tính:

87.36+87.64

= 87.(36+64)

=87.100 =8700

27.195-95.27=27(195-95)=27.100=2700 III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

Tiết 7 Ngµy so¹n: 01/09/2016 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động luyện tập Bài C.1/tr 26 Bài C.2/tr 27 Bài C.3/tr 27 Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là: 54+19+82= 155 (km) a) 18+15+22+45= =100

b) 276+118+324 = = 718

c) 5.9.3.2 = =270

d) 25.5.4.27.2 = 2700

a) 996+45 = 996+4=41 =1041 b) 37+198 = =235

Trang 8

Bài C.5/tr 27Bài C.6/tr 27Bài C.7/tr 27

46.99=46.(100-1)=4600-46=4554

35.98=35.(100-2)=3500-70=3430

a) x=34b) x=17Hoạt động

PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Bài A.1/tr 29BàiA.1/tr 29

Phép trừ kí hiệu: “-”

Số bị trừ, số trừ, hiệu

a-0=a; a-a =0Hoạt động

hình thành

Bài B.1.b/tr30 a 12 21 48 12

a+b 17 21 96 27

Trang 9

häc To¸n 6 Vnen

kiến thức

Bài B.2.b/tr31

Bài B.3.b/tr31

14:3=4 21:5 thương là 4 dư 1 75:5= 15;

135:8 thương là 16 dư 7

Số BC 600 1312 15 67

Thương 35 41 Không có 4

Số dư 5 0 Không có 15

(15>13)

III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

Tiết 9 Ngµy so¹n: 07/09/2016 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động luyện tập Bài C.1/tr32 Bài C.2/tr32 Bài C.3/tr32 Bài C.4/tr32 a) x=155 b) x=25 c) x=13 35+98 = = 133; 46=29 = 75 321-96 =325-100=225; 1354-997 = 1357-1000=357

a 392 278 357 360 420

a) 14.50=7.2.50=700; 16.25=4.4.25=400

Trang 10

Bài C.6/tr32

c) 132:12 = 120:12+12:12 =11 96:8 = 80:8+16:8=12

a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:

Độ sâu đáy 6m 13m Tăng 7mThời gian tàu qua kênh 48h 14h Giảm 34hBảng 2:

Hành trình Hảo vọngQua mũi Qua kênhXuy-ê Giảm sốkmLuân Đôn - Bom-bay 17400km 10100km 7300kmMác-Xây - Bom-bay 16000km 7400km 8600kmÔ-đét-xa - Bom-bay 19000km 6800km 12200kmKhối lượng quả bí là: 1kg+500g – 100g = 1400g

III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr34 a) 7457+4705=12162

b) 46756+13248 =60004

Trang 11

häc To¸n 6 Vnen

Bài C.2/tr34

Bài C.3/tr34

c) 78563-45381= 33182 d) 30452-2236 = 28216 e) 25.64=1600

g) 537.46= 24702 h) 375:15 = 25 i) 578:18 thương là 32 dư 2

a) 5500-375+1182 = 6307 b) 8376-2453-699 = 5224 c) 1054+987-1108 =933 d) 1540:11+1890:9+982 =1332 a) 7080-(1000-536) = 6616 b) 5347+(2376-734)= 6989 c) 2806-(1134+950)-280=442 d) 136.(668-588)-404.25= 780 e) 1953+(17432-56.223):16=2262 g) 6010-(130.52-68890:83) = 80

III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 12

luyện tập Bài C.5/tr35

b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000 c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815

d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0

a) x = 1263 b) x = 148 c) x= 2005 d) 1875 e) x = 2007 g) x=1

Hoạt động

vận dụng,

hình thành

kiến thức

Bài D.E.2/tr36

a) 90 dặm  144810m

2000 dặm  3218000 m

2000 phút  600m

5 phút 4 in-sơ =1,6 m

5 phút 7 in-sơ 1,675 m

30 in-sơ  0,75 m

40 in-sơ  1 m

III Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

………

………

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d

- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2

Trang 13

häc To¸n 6 Vnen

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Hoạt động

hình thành

kiến thức

AB.1.c/tr37

AB.1.d/tr37

AB.1.g/tr38

Bài AB.2.a/tr 38

Bài AB.2.a/tr 39

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũ hừa

52 43 64 5.5

34 25

92

22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương) 23: hai mũ ba ( Hai lập phương …) 42 : Bốn mũ hai ( Bốn bình phương …) 43: Bốn mũ ba ( Bốn lập phương …) Tính Tính So sánh 32.33=241 35=241 32.33 =35 22.24=64 26=64 22.24=26 24.26=24+6 =210 72.73=72+3 =25 III Rút kinh nghiệm sau khi dạy: ………

………

Ngµy d¹y: /09/2015

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ

Trang 14

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d

- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2

II Nội dung cần chuẩn bị :

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũ hừa

a) 54.5=54 xa) 4.4.4.4.4= 45

1;4;9;16;251;8;27100=102; 1000=103; 10000=104; 1000000=106;1000000000=109;

Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

Bài E.1/tr42 Khối lượng trái đất khoảng: 5,972.1024 kg

Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg

Ngµy d¹y: /09/2015

CHIA HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Trang 15

häc To¸n 6 Vnen

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1

II Nội dung cần chuẩn bị :

Bài AB.1.d/tr43

Bài AB.2.a/tr44

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng tích một luỹ thừa.

3 5 3 3 = 3 8 ; 3 8 :3 3 = 3 5 ; 3 8 :3 5 = 3 3 Điền số thích hợp vào ô trống

356 =3.10 2 +5.10 1 +6.10 0 ; 3243=3.10 3 +2.10 2 +4.10 1 +3.10 0

abbc =a.10 3 +b.10 2 +b.10 1 +c.10 0 Hoạt động

vận dụng

Bài D.1/tr 45 Bài D.2/tr 45 Bài D.3/tr 45

a) 300; b) 11; c) 196; d) 64.

a) 6 3 :3 3 =(6:3) 3 b) 10 2 :5 2 =(10:5) 2 Khối lượng trái đất gấp mặt trăn khoảng 5,972.10 24 :7,347.10 22 81 (lần)

Trang 16

Ngµy d¹y: 25/09/2015

THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48

II Nội dung cần chuẩn bị :

Tính: a) 77; b) 124 c) 4 3.(10-8):2+4 =7

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr48

Bài C.2/tr48Bài C.3/tr48

Tính:

a) 5.42 – 18:32 = 78; c) 11700b) 162 d) 14 Tính giá trị của biểu thức

a) 18; b) 3Tìm x: a) x=24;

Trang 17

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48

II Nội dung cần chuẩn bị :

Bài C.5/trang 50

a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71

c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6

d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3

Tìm số tự nhiên x biếta) 70 -5(x-3) = 45  5(x-3) = 25  x- 3 = 5  x=8b) x = 3

Tính giá trị của biểu thức48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000

An mua hai bút chì giá 2500 đ Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là 48000 đ Tính tiền một gói phong bì

Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54Đáp án C (6)

a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40

Trang 18

Tiết 17; 18

Ngµy so¹n: 20/09/2015

Ngµy d¹y:

28/09/2015; 30/09/2015

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48

II Nội dung cần chuẩn bị :

AB.3.c /trang 54

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q

VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2

6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 M 2

7 2 Nếu aM m, bMm thì (a +b) Mm

72M3; 15M3; 36M3  72-15 M 3; 36-15M3; 15+36+72M3Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)

80+16M4; 80-16M4; 80+12M4; 80-12M4;

32+40+24M4; 32+40-12M4VD: 4 3; 5 3; 4+5 =9 M3

Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 54 C.2/trang 54C.3/trang 54C.4/trang 54C.5/trang 54

48+56M 4; 80+17 454-36M6; 60-14 635+49+210 M7; 42+50+140 7; 560+18+3M7a) đúng; b) sai; c) sai

a) xM2; b) x 2

Hoạt động DE.1/trang 55 aM4 vì a=12q+8 M 4; a 6 vì a= 12q+8

Trang 19

a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúnga) (a+b) M 3

b) (a+b) M 2c) (a+b) M 3

Tiết 19; 20

Ngµy so¹n: 27/09/2015

Ngµy d¹y: 05/10/2015

DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.

II Nội dung cần chuẩn bị :

B.2.a/tr 57B.2.c/tr 58

1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1176167:5 dư 2; 388:5 dư 3

a) 74* M 2 khi * {0;2;4;6;8}

Trang 20

Số gà mỗi đàn là: 15; 28; 19; 26; 17Tổng các số dư khi chia số gà cho 5 là: 0+3+4+1+2=10M5Bác Nam có thể nhốt hết số gà vào lồng, mỗi lồng 5 con.

Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

E.1/trang 59E.1/trang 59

Ngµy d¹y: 07/10/2015; 12/10/2015

DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 3 CHO 9

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Bài A.a/tr 59Bài A.b/tr 59

B.3.a/tr 61B.3.c/tr 62

Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó

a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) M9  KL1 KL2

621 có: 6+2+1 =9 M9  621M9Tương tự: 1205 ; 1327 9; 6354M9; 2351 9

Trang 21

häc To¸n 6 Vnen

C.2/tr 63

C.3/tr 63

a) 1251+5316 M 3, 1251+5316 9b)5436 -1324 3; 5436 -1324 9c) 1.2.3.4.5.6+27 M 3; 1.2.3.4.5.6+27 M 9a) *  {2;5;8} b) *  {0;9} c) * =5; d) 9810

81 M 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8

 tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)

Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đó chia hết cho

9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9 Số đó là 90

Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lại a) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540

b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là453; 435; 543;534; 345;354

Tiết 23

Ngµy so¹n:

27/09/2015 Ngµy d¹y:

12/10/2015

ƯỚC VÀ BỘI

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở AB.2.a/trang 64

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/trang 64; AB.2.c/trang 65

II Nội dung cần chuẩn bị :

AB.1.e/ tr64AB.2.c/ tr65

45= 15.3 = 5.954=18.3 =27.2=9.6

72 là bội của 6; 12 là ước của 72

72 là ước (bội ) của 72, 0 là bội của 72 Hao bội của 49 là: 49; 98

Hai ước của 108 là: 2; 3

Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} B(5)={0;5;10;15; }

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 65 C.2/trang 66

a) đúng; b) sai; c) sai 2.2.2.3.5a) Bội nhỏ hơn 40 của 7 là {0;7;14;21;28;35}

Trang 22

- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:

Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô,

1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô)

Tiết 24

Ngµy so¹n: 06/10/2015

Ngµy d¹y: 14/10/2015

SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr67, B.2.a/trang 68.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 68.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

A.1.b/trang 67A.2./trang 67

4=1.4 = 2.2; 9=1.9 = 3.3; 12=1.12=2.6=3.4a)

Trang 23

häc To¸n 6 Vnen

b) Số 6 và 10 có nhiều hơn 2 ướcc) Sô 7 và 13 chỉ có hai ướcHoạt động

hình thành

kiến thức

B.1.b/trang 68B.2.b/trang 68

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2;3;5;7Các số nguyên tố nhỏ hơn 50 là:

2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;41;43;47

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 69C.2/trang 69C.3/trang 69C.4/trang 69

Tiết 25;26

Ngµy so¹n:

11/10/2015 Ngµy d¹y:

19/10/2015

PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪ SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

A.1/trang 71 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố)

20= 22.5; 36 = 22.32.Hoạt động B.2.b/trang 72 16=22; 60=22.3.5;

Trang 24

a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34.c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 = 24.54;

An làm không đúng24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng)

4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229

Ngµy d¹y: 21/10/2015; 26/10/2015

ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

A/trang 74 1) Các bạn nữ trong tổ là phần tử chung của hai tập hợp

2) Ư(18)={1;2;3;6;9;18}; Ư(45)={1;3;5;9;15;45}

Trang 25

5 là ước chung của 20 và 35.

0 là bội chung của 47 và 13

36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của

a) Sai; b) sai; c) đúng

Hai ước của 33 là: 3;11; Hai ước của 54 là: 2; 6Hai bội của 33 là: 33; 66; Hai bội của 54 là 54; 108.

a) Giao của hai tập hợp là số học sinh học giỏi cả hai môn văn và toán.

b) Giao của hai tập hợp là các số chia hết cho 10.

A={0;6;12;18;24;30;36}

B={0;9;18;27;36}; C={0;18;36}

Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau

(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)

Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ.

26/10/2015; 28/10/2015

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Trang 26

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78

II Nội dung cần chuẩn bị :

c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6d) ƯCLN(26, 52) = 26

ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2ƯCLN(24, 60) = 22.3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7 ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1ƯCLN(27, 45) = 32 = 9

Ư(9) = {1; 3; 9}

ƯC(27, 45) = {1; 3; 9}

-B.1a/78, B.2b/ 79, B.3a/80 -ƯCLN của 2 hay nhiều số là 1 số.

-Tìm ƯC của 2 hay nhiều số nên thông qua ƯCLN của chúng.

Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

1)Hai số nguyên tố cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số là : 8

và 9 ƯCLN(8, 9) = 12) ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6Ư(6) = {1; 2; 3; 6}

ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}

Trang 27

häc To¸n 6 Vnen

µy so¹n: 24/10/2015 Ngµy d¹y: 02/11/2015

LUYỆN TẬP VỀ ƯCLN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82

- Chiếu nội dung E/ 83

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

C.2/82

C.3/82C.4/82

10 < x <20 , 112  x, 140  x

 x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}

Do đó: x = 14 ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ; ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}ƯCLN(180, 234)=18 ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}ƯCLN(60, 90, 135) =15ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}

Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15

mà a > 2 nên a = 4c)Mai mua số hộp bút chì màu là: 28:4 = 7 (hộp)Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp)

Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:

80 : 4 = 20 (quả cam)

36 : 4 = 9 (quả quýt)

104 : 4 = 26 (quả mận)Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản

Trang 28

Ngµy d¹y: 02/11/2015; 04/11/2015

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/85, B.2c/86, B.3b,c/87

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động A/84

a)4 bội chung của 4 và 6 là: 0; 12; 24; 36 (số bé dễ nhẩm)

Số nhỏ nhất khác 0 trong 4 bội chung này là 12

BCNN (26, 2, 1) = 26; BCNN (24, 36) = 72d)BCNN (24, 15) = 23.3.5 = 120

BCNN (12, 27, 35) = 22.33.5.7 = 3780 (số to quá_thay bằng số nhỏ)

BCNN(12, 8, 7) = 23.3.7 = 168 e) BCNN(24, 12) = 24 (thấy 24  12) BCNN (35, 7, 1) = 35 ( thấy 35  7 và 35  1)g)A = {x∊N/ x8, x18, x30, x < 1000}= {0; 360; 720}BCNN (15, 18) = 2.32 5 = 90

BC (15, 18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; ….}

Hoạt động

luyện tập C.1/88

a)BCNN(8, 1) = 8b) BCNN (8, 1, 12) = BCNN (8, 12)= 23.3 = 24c) BCNN (36, 72) = 72 vì 72  36

d) BCNN (24, 5) = 24.5 = 120 vì 24 và 5 là 2 số nguyên

tố cùng nhau

a)56 = 23.7 140 = 22.5.7

Trang 29

häc To¸n 6 Vnen

C.2/81C.3/81C.4/81

b)ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28c) BCNN(56, 140) = 23.5.7 =280a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300a)BCNN(30, 150) = 150

b)BCNN(40, 28, 140) =280 c)BCNN(100, 120, 200) = 600

Tiết 34

Ngµy so¹n: 02/11/2015

Ngµy d¹y: 09/11/2015

LUYỆN TẬP VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.1/trang 88

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

C.2/trang 88

C.3/trang 89C.4/trang 89C.5/trang 89C.6/trang 89

x  15; x180 xBC(15;180) BCNN(15;180)= 180  x=180.k ( kN*)BCNN(30;45)=90  bội chung nhỏ hơn 500 cuarb30 và 45 là: 0; 90; 180; 270; 360; 450.

UCLN(a,b) 2 10 1BCNN(a,b) 12 300 420UCLN(a,b).BCNN(a,b) 24 3000 420

a.b 24 3000 420

Trang 30

Hoạt động

vận dụng

D/trang 89 a) HS sinh năm 2004 là Can: Giáp, chi: Thân ( Giáp Thân)

Năm 1944; năm 2064 cũng là năm Giáp Thân

b) Năm 2016 là năm Bính Thân, năm Bính Thân tiếp thep

x+1 60 120 180 240 300

x 59 119(Nhận) 179 239 299Đoàn quân có: 4224 người

Tiết 35;36

Ngµy so¹n: 02/11/2015

Ngµy d¹y: 09/11/2015; 11/11/2015

ÔN TẬP CHƯƠNG I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu 6 bảng trang 91;92;93

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

C.1/ 93C.2/ 93C.3/ 93C.4/ 93

C.5/ 93

a) 162; b) 121; c) 157; d) 16400a) x=16; b) x=11

d) 333:3 + 225:152 = 112 = 24.7Điền kí hiệu , vào chỗ trống

Trang 31

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

A= {12}

B={180}

Gọi số sách là x ( xN*) x10, x12, x15  xBCNN(10,12,15) =60

HS: Tự đọc tham khảo “có thể em chư biết”

Tiết 37;38

Ngµy so¹n: 08/11/2015

Ngµy d¹y: 16/11/2015

Bài 3(2 điểm): Hai bạn Trung và Nam cùng học một trường, nhưng ở hai lớp khác nhau Trung cứ 10 ngày

lại trực nhật, Nam cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn trực nhật vào cùng một ngày

a) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật.

b) Nếu hai bạn cùng trực nhật vào ngày 1/12/2015 thì lần trực nhật cùng nhau tiếp theo là vào ngày nào?

Bài 4(2 điểm): Trên tia Ox, lấy điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6 cm.

a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

Trang 32

b) So sánh OM và MN Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

Bài 5(1 điểm): Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ trứng

của bác bán hàng, chỉ còn lại 10 quả Bác bán trứng rất tức giận nhưng nhìn nét mặt tái mét của cậu học sinh, bác không lỡ bắt đền Bác ra điều kiện là nếu bạn đó tính được số trứng cần đền thì bác sẽ bỏ qua không bắt đền Bác bán trứng gợi ý: Nếu đếm theo đơn vị chục thì dư 6 quả, còn đếm theo đơn vị tá thì dư 8 qủa và số trứng trong khoảng từ 100 đến 120 quả Bạn học sinh đó đã tìm ra đúng số trứng phải đền và bác bán trứng

đã vui vẻ bỏ qua và chúc bạn học thật giỏi Bạn học sinh đó đã hứa với bác là từ giờ về sau sẽ đi đứng cẩn thận và chăm chỉ học.

Về đến nhà bạn học sinh vẫn suy nghĩ mãi về bác bán trứng, bạn còn nhẩm tiếp ra số tiền thiệt hại của bác bán trứng hôm nay nếu giá mỗi quả trứng là 4 nghìn đồng Bạn ấy đã nghĩ bác thật tốt bụng, và đã tự hứa với bản thân là đi đường phải cẩn thận hơn và nhất là phải học tập cho thật giỏi.

Em hãy tính xem bạn học sinh đó đã tính ra số trứng và số tiền phải đền là bao nhiêu?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1: Mỗi câu đúng 1 điểm a) = 97; b) =32

Câu 2: Mỗi câu đúng 3 điểm

a) x=27; b) x=2; c) x  Ư(6);

Câu 3: Mỗi câu đúng 1 điểm

a) sau BCNN(10;12) = 60 (ngày) hai bạn cùng trực.

b) Từ ngày 1/12/2015 thêm 60 ngày nữa vào ngày 30/1/2016

Câu 4: Chứng minh dúng mỗi câu 1 điểm

a) OM<ON và M,N thuộc tia Ox  M nằm giữa O và N

b) Tính MN sau đó suy ra kết luận

Câu 5: a chia cho 10 dư 6, chia cho 12 dư 8 và 100 ≤ a≤ 120  a = 116

Tiết 39

Ngµy so¹n: 10/11/2015

Ngµy d¹y: 18/11/2015

CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 95

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 96; B.2.b trang 97

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 33

häc To¸n 6 Vnen

Hoạt động

khởi động

A/ trang 95 1 Quan sát bảng nhiệt độ

2 Các số màu đỏ có dấu “–” đằng trước

HS: Tự nghiên cứu B.1

a HS tự nghiên cứu B.2.a

b Điểm A biểu diễn số -5 Điểm B biểu diễn số -2 Điểm C biểu diễn số +1 Điểm D biểu diễn số +5

Hoạt động

luyện tập

C.1/ trang 97C.2/ trang 98

C.3/ trang 98C.4/ trang 98

C.5.b/ tr98

Nhiệt độ trên các nhiệt kế lần lượt là:

-80C; -60C; 00C; -40C;

Độ cao đỉnh núi Ê-vơ-rét là dương 8848 m

Độ cao đáy vực Ma-ri-an là âm 11524 mThế vận hội đầu tiên diễn ra năm -776

Điểm A biểu diễn số -4 Điểm B biểu diễn số -1 Điểm C biểu diễn số 0 Điểm D biểu diễn số +3 Điểm E biểu diễn số +5Khoảng cách từ điểm gốc O đến các điểm -8;6;-50;15 lần lượt là: +8;+6;+50;+15

a) Thứ tự năm sinh của các nhà toán học theo thời gian ra đời sớm nhất đến muộn nhất là:

Py-ta-go; Ác-si-met; Lương Thế Vinh; Gau-xơ

b) HS: tự biểu diễn trên trục sốc) Thứ tự năm sinh từ sớm đến muộn của các nhà toán học tương ứng với các điểm từ trái qua phải trên trục số

-9;-8;-7;-6Điểm +3 và -3 cách điểm 0 3 đơn vịCác điểm cách đều điểm 0 là: +1 và -1; +2 và -2; +9 và -9

Tiết 40

Ngµy so¹n: 15/11/2015

Ngµy d¹y: 23/11/2015

Trang 34

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 99

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 100; B.2.b trang 102

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

A/ trang 99 1 Các bạn A,B,C,D nói các số: +7; -3; 0; -110

2 HS đại diện nhóm đọc các số ghi trên trục số

Hoạt động

luyện tập

C.1/102

C.2/102C.3/102

C.4/103C.5/103

-4 N: (s); 4 N: (đ); 0 Z: (đ); 5 N: (đ);

-1 N: (s); 1 N: (đ);

Dấu “+” biểu thị chiều cao, dấu “–” biểu thị chiều sâu

a) +50C biểu diễn 5 độ trên 00C

b) +3143 là biểu diễn độ cao 3143 trên mực nước biển

Số đối của +2;5;-6;-1;-18 lần lượt là: -2;-5;+6;+1;+18Điểm B cách điểm M 2 km về hướng Đông

DE.3/103

- Ông An có -100 nghìn

- Đáy giếng cao -100m

Cá voi có thể sống ở độ sâu 500mMáy bay có thể bay ở độ cao +9000 m và nhiệt độ bên ngoài -500C

Kim tự tháp Khê-ốp Ai Cập cao +139 ma) đúng; b) sai; c) sai; d) đúng; e đúng

Trang 35

häc To¸n 6 Vnen

15/11/2015 Ngµy d¹y: 23/11/2015

THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 104

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 105; B.2.b trang 105; B.3.b trang 106

II Nội dung cần chuẩn bị :

Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5<-3Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên2 lớn hơn -3, và viết 2 >-3Khoanh tròn đáp án đúng là: (A) và (C)

2 < 7; -2 > -7; 0 < 3; 4 > -4

Số liền sau của -7 và 7 lần lượt là: -6; 8

Số liền trước của -5; -1, a (aN*) lần lươt là: -6; 0; a-1

Số liền sau của 2; -8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0

Số liền trước của -4; 0; 1; -25 lần lươt là: -5; -1; 0; -26

A là số 0

Hoạt động

luyện tập

C.1/tr106C.2/tr106

C.3/tr107

C.4/tr107

3 < 5; -3 > -5; 4 > 6; 10> -10a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: -17; -2; 0; 1; 2; 5

-9>-6 (s); +3<+8 (đ); -5 < +2 (đ); +6 < -8 (s)a) 0< +2;

Trang 36

mở rộng

DE.3/107

c) -10 <+6; -10 < -6d) -3< +9; +3 < +9 Phát minh ra xà phòng ra đời sớm nhất khoảng năm -3000

Tiết 42

Ngµy so¹n: 17/11/2015

Ngµy d¹y: 25/11/2015

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 trang 108

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2/ trang 109; B.4 trang 110

II Nội dung cần chuẩn bị :

A=(1;-3;2;3;-7;5;-5}

Các số nguyên có cùng GTTĐ là: -3 và 3; -5 và 5

So sánh: a) -6>-8; b) -9<0; c) 15>-16; d) –(-7) > -7Các số viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

-100; -20; -3; 4; 5; 70; 360

a) 5+-5=10; b) -25--20=5;

c) 10.-16=160; d) -49:7

a) đúng; b) đúng; c) saiHoạt động

vận dụng

DE.1/111 a) Biểu diễn các số: -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3

b) Biểu diễn các số: -5; -4; -3; -2; -1

Trang 37

häc To¸n 6 Vnen

và tìm tòi

mở rộng

DE.2/111DE.3/111

B={-2;2}; C={-5; 5}

a) x+y=20  x+y = 20 vì x,y>0 x=x; y=y

b) Vì x,y <0 x=-x; y=-y x+y=(-x)+(-y) = 20  x+y = -20

Tiết 43

Ngµy so¹n: 22/11/2015

Ngµy d¹y: 30/11/2015

CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A trang 111

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1; b.2/ trang 112

II Nội dung cần chuẩn bị :

(-3)+(-2) = (-5) ( HS: thực hiện theo hướng dẫn sách tự học)a) (-4)+(-3) = -7; b) -4+-3= 4+3 =7

b) (-12)+(-4) = -8 xc) (-21)+(-12) = -33 x

Trang 38

Hoạt động

vận dụng

D.1/114D.2/114

Ngµy d¹y: 30/11/2015; 02/12/2015

CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 115

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 117

II Nội dung cần chuẩn bị :

a) -20C; b) 30C; c) 00C

(-123)+15 = -(123-15) = - 108(-46) + 73 = +(73-46) = +2740+(-40) = 0

Hoạt động

luyện tập

C.1/117

C.2/117C.3/118

Điền dấu “x” vào ô trống

Kết quả của phép tính Đúng Saia) (-15)+(+3)=(-12) x

b) (-2)+(+8)=(-6) xc) (-22)+(+32)=(+10) x

a) (+15)+(-15) = 0; b) (-23)+(+31)= +8;

c) -19+(-12) =+7; d) (-307) +(+7) = (-300)

So sánh:

Trang 39

Vận tốc thật của chiếc tàu là:

a) Chạy xuôi dòng: 25+(+6) = +31 (km/h)b) Chạy ngược dòng: 25+(-6) = +19 (km/h)Thế vận hội diễn ra năm -776, nhà Bác học Py-ta-go sinh

au thế vận hội đó 206 năm

Năm sinh của nhà Bác học Py-ta-go là:

-776+206 = - 570Sau tháng thứ nhất cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:

32 560 000+3 200 000 = 35 760 000 (đ)Sau tháng thứ hai cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:

35 760 000+(-1 650 000) = 34 110 000 (đ)Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

E.1/tr 118E.2/tr 118

HS: Tự thu thập số liệu với cộng đồng, ghi kết quả vào vở E.1 và E.2

Tiết 46;47

Ngµy so¹n: 29/11/2015

Ngµy d¹y: 07/12/2015

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 119, B.2.b/trang 121

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2.a/ trang 120.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

A/trang 119 Ai nhanh hơn

a) (-235)+15=-220; b) (-46)+46 =0; c) (-157)+(-233)= -390d) x+(-57)= 12+(-57) = -45; e) 56+(-65) = -9

5+7=12 7+5=12(-6)+8 =2 8+ (-6) =2(-7)+(-3) = -10 (-3)+(-7) = -10(-15)+15 = 0 15+ (-15) = 0

A và C; B và G; D và F; E và H

Thực hiện phép tính

Trang 40

B.2.b/tr 121

[(-2)+4]+3 = 2+3 =5(-2)+(4+3) =(-2)+7 =5[(-2)+3]+4 = 1+4 =5

Xem ai tính nhanh nhất(-12)+(-35)+(-8) =[(-12) +(-8) ]+(-35)= (-20)+(-35) = - 65(-37)+65+(-12)+(-1) = [(-37) +(-12)+(-1)] +65 =(-50)+65 =15

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 121C.2/trang 121

b) -4<x<4 ( tương tự câu a, tổng bằng 0)Tính: a) 7+(-13)+5+(-7)+8+(-15)

= [7+(-7)]+ [(-13)+5+8]+(-15) = -15b) 117+(-32)+(-117)+(-18) =[117+(-117)]+[(-32) +(-18)]= -50 Hoạt động

vận dụng

D.1/trang 121D.2/trang 122

Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh lúc 9 giờ là:

-10 +(-2)+7 = -5 (0C)

7650+2357+(-1320) = 8687 (km)Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

E.1/trang 122E.2/trang 122E.3/trang 122

a) 0; b) -7 c) 0a) 22; b) -69Nếu a≤0 thì S = 0, nếu a>0 thì S = 2014.a

Tiết 48;49

Ngµy so¹n: 01/12/2015

Ngµy d¹y: 09/12/2015; 14/12/2012

PHÉP TRỪ SỐ HAI NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 122; B.1/trang 123

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 123;

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

A.1/trang 122A.2/trang 123

Số cho trước 3 -5 7 -9 12

Số đối -3 5 -7 9 -12Tính: a) 14+(-6) = 8; b) 12+(-16)= -4

c) (-21)+30+21+(-40) = -10; d) 325+(-162)+(-208)+15=-30

Ngày đăng: 14/09/2018, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w