I Mục tiêu: 1 Kthức : nêu được CTPT, đặc điểm cấu tạo và tính chất của saccarozơ; 1 số ứng dụng của saccarozơ.. to ứng dụng của đường saccarozơ.. 2 Mở bài : saccarozơ là loại đường được
Trang 1Bài 51 Sacarozơ
Phản ứng thuỷ phân Tcvl, tchh, ứng dụng của saccarozơ
I) Mục tiêu:
1) Kthức : nêu được CTPT, đặc điểm cấu tạo và tính chất của saccarozơ; 1 số
ứng dụng của saccarozơ
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng:
Viết PTPƯ của saccarozơ
Nhận biết rượu etylic, glucozơ và saccarozơ bằng phương pháp hóa
học
II) Chuẩn bị: Tr vẽ p to ứng dụng của đường saccarozơ
1) Dụng cụ : 1 giá ố.ng, 8 ố.ng, 2 ống nhỏ giọt.1 cốc nước, 1 đèn cồn, 1 giá sắt,
1 kẹp sắt, 1 chổi rửa
2) Hóa chất : saccarozơ, dd AgNO3, dd NH3, dd H2SO4, dd NaOH
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
1) KTBC : Nêu những t.c hhọc của glucozơ ? Viết PTHH minh họa ?
2) Mở bài : saccarozơ là loại đường được sử dụng phổ biến trong đời sống,
đường saccarozơ có những tính chất và ứng dụng như thế nào ?
3’
Hd hs viết ctpt, tính
ptk
Trong thiên nhiên,
đường saccarozơ có ở
đâu?
Làm thế nào để sản
xuất đường từ các
nguyên liệu trên ?
Cho hs qsát đường
saccarozơ trong ố.ng,
Hãy nêu trạng thái, màu
Viết CTPT, tính PTK
Đại diện phát biểu: các loại thực vật chứa
saccarozơ, cách chế biến thảnh đường
Đại diện nhận mẩu
Tranh một số loại cây chứa đường
Công thức phân tử:
C12H22O11
Phân tử khối: 342
I Trạng thái thiên nhiên:
glucozơ có trong nhiều loài thực vật: mía, củ cải đường, thốt nốt, …
Trang 23’
10’
saccarozơ ?
Làm thí nghiệm thử
tính tan trong nước; Y/c
h/s đại diện phát biểu
Tiến hành thí
nghiệm:
+ Cho đường
saccarozơ tdụng với dd
AgNO3 trong NH3, đun
nhẹ Qsát hiện tượng
xem có x.ra pứ tráng
gương
+ Cho dd saccarozơ
vào ố.ng, nhỏ ít giọt dd
H2SO4, đun nhẹ trong 2
– 3’ ; thêm dd NaOH
(vừa làm vừa hdẫn hs
cách qsát , g.thích)
+ Cho dd thu được
vào ố.ng, chứa dd
AgNO3 trong NH3
Y/c h/s th.luận nhóm
Hãy nhận xét h.tượng
x.ra ? và giải thích ?
Bs h.chỉnh nội dung:
h.tượng tráng gương là
do: có glucozơ tạo
thành
Treo tranh ứng dụng
của saccarozơ:
Saccarozơ có những
ứng dụng gì ?
Bs h.chỉnh nội dung
phát biểu
Nhỏ nước vào qsát h
tượng
Qsát thí nghiệm, đdiện pbiểu, nhóm khác bs
Qsát tiếp thí nghiệm 2 ; nghe gv giải thích tác dụng
H2SO4, NaOH, th.luận nhóm đdiện pbiểu, nhóm khác bs
Nghe gv thtrình
Qsát ; đdiện pbiểu, nhóm khác bs
Ống nghiệm, đường saccarozơ
Dd
NH3, dd AgNO3, Saccarozơ ,
Dd NaOH, dd
H2SO4, dd AgNO3, dd saccarozơ, đèn cồn
II Tính chất vật lý: Chất
rắn màu màu trắng, vị ngọt, tan nhiều trong nước
III Tính chất hóa học:
1 Saccarozơ có phản ứng tráng gương không ?
Saccarozơ không có phản ứng tráng gương
2 Saccarozơ có phản ứng thủy phân không ?
C12H22O11 + H2O t oaxit
C6H12O6 +
C6H12O6
Trang 35’
Fructozơ
IV Ứng dụng: saccarozơ:
Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
Thức ăn cho người
Nguyên liệu pha chế thuốc
3) Tổng kết : nêu t.c hhọc của đường saccarozơ ?
4) Củng cố : hướng dẫn hs làm bài tập 1- 6 sgk, trang 155
Bài 5: mC12H22O11 = 1 13 / 100 = 0,13 (tấn)
mC12H22O11 khi H pứ là 80% là: 0,13 80 / 100 = 0,104 (tấn) = 104 (kg)
Bài 6 : Gọi CTHH của gluxit trên là CxHyOz ; PTHH của pứ cháy là :
4CxHyOz + (2x + y – 2z )O2 t o 4xCO2 + 2yH2O
1 mol - > x mol - > 2y mol
12x + y + 16z (g) - > 44x (g) - > 18 2y (g)
Theo đề bài :
2
2
mCO
O mH
= 8833 => 449y x = 8833 => x y = 116 = 1222 Theo dữ kiện đề bài ta thấy công thức phù hợp là : C12H22O11
Hoặc : CnH2mOm + nO2 t o nCO2 + mH2O
1 mol ……… n (mol) … m (mol)
44n (g) 18m (g)
2O
mH
= 33 => 18m = 33 => m = 11; CT phù hợp: C H O
Trang 4V) Dặn dò: tìm hiểu mục “Đọc thêm” để biết qtrình sx đường từ mía
Rút kinh nghiệm: