Sở Giáo dục và Đào tạoNghệ An Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 trờng THPT chuyên phan bội châu Năm học 2007-2008 h ớng dẫn chấm và biểu điểm Đề chính thức Môn: Sinh học Hớng dẫn và biểu đi
Trang 1Sở Giáo dục và Đào tạo
Nghệ An
Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 trờng THPT chuyên phan bội châu
Năm học 2007-2008 h
ớng dẫn chấm và biểu điểm Đề chính thức
Môn: Sinh học
(Hớng dẫn và biểu điểm chấm này gồm có 03 trang)
m
Câu
1
(2,5
điểm
)
1 Khái niệm biến dị tổ hợp:
Biến dị tổ hợp là những kiểu hình khác bố mẹ do sự tổ hợp lại các tính trạng đã có ở bố mẹ theo những cách khác nhau
0.5
2 Cơ chế làm phát sinh biến dị tổ hợp:
- Sự phân ly độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử 0.5
- Sự tổ hợp tự do của các giao tử trong quá trình thụ tinh 0.5
3 Giải thích:
- Sự phân ly độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử đã tạo ra nhiều loại giao
tử có tổ hợp các nhân tố di truyền khác nhau
0.5
- Sự tổ hợp tự do của các loại giao tử khác nhau đã tạo ra rất nhiều kiểu hợp tử phát triển thành nhiều kiểu hình, làm phát sinh biến dị tổ hợp
0.5
Câu
2
(4,0
điểm
)
1 Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc của ADN:
Trong ADN các nuclêôtit đối diện giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung, trong đó A liên kết với
T, còn G liên kết với X
0.5
2 Hệ quả của nguyên tắc bổ sung:
- Số nuclêôtit loại A = T; G = X 0.2
5
5
- Biết số lợng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit của một mạch thì suy ra đợc mạch kia 0.5
0.5
- Tự nhân đôi của ADN: tạo ra các phân tử ADN mới giống hệt ADN ban đầu, nhờ đó thông tin di truyền chứa trong ADN đợc duy trì ổn định đồng thời đợc truyền đạt qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể
0.5
- Tổng hợp ARN: phân tử ARN đợc tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của một mạch đơn của gen của ADN theo 0.5
trạng
trạng
tổng hợp tổng hợp biểu hiện
tự nhâ
n
đôi tổng hợp tổng hợp biểu hiện
Trang 2nguyên tắc bổ sung Vì thế thông tin di truyền chứa trong ADN đợc sao chép lại trong phân tử mARN
- Tổng hợp prôtêin: phân tử mARN đến ribôxôm trực tiếp
điều khiển quá trình tổng hợp prôtêin Vì thế phân tử prôtêin có sô lợng thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin theo đúng thông tin ở trong ADN
0.5
- Prôtêin trực tiếp tham gia vào các cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào và từ đó biểu hiện thành tính trạng 0.5
Câu
3
(1,0)
điểm
)
Xác định kiểu gen của tế bào mẹ phôi nhũ:
- Cây có kiểu gen AA sinh ra một loại giao tử đực mang
- Cây có kiểu gen aa sinh ra túi phôi có hai nhân cực có
- Sự thụ tinh giữa giao tử đực với hai nhân cực tạo ra tế bào mẹ phôi nhũ có kiểu gen Aaa 0.5
Câu
4
(1,0
điểm
)
Đa số các gen trội là có lợi:
- Trong kiểu gen chỉ cần có một gen trội là biểu hiện thành kiểu hình
0.2 5
- Nêu gen trội là gen có hại gây ảnh hởng xấu cho sinh vật sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải, không có điều kiện tồn tại lâu dài
0.2 5
Các gen có hại thờng là gen lặn:
- Các gen có hại làm giảm sức sống của sinh vật Nếu là gen trội, khi đi vào hợp tử sẽ biểu hiện ngay thành kiểu hình và bị chọn lọc tự nhiên đào thải
0.2 5
- Nếu là gen lặn thì ở trạng thái dị hợp tử không biểu hiện do đó có điều kiện tồn tại lâu dài và nhân lên ở nhiều cá thể
0.2 5
Câu
5
(3,0
điểm
)
1
a - Khác nhau: về cân nặng. 0.2 5
- Giống nhau: nhóm máu, giới tính, dạng tóc 0.7
5
1
b Các đặc điểm về cân nặng, nhóm máu, giới tính, dạng tóc có thể giống nhau hoặc khác nhau 1.0
2 - Đồng sinh cùng trứng là các trẻ đồng sinh bắt nguồn từ
một trứng thụ tinh nên có kiểu gen giống nhau 0.5
- Đồng sinh khác trứng là các trẻ đồng sinh bắt nguồn từ các trứng thụ tinh khác nhau nên có kiểu gen khác nhau 0.5
Câu
6
(2,5
điểm
)
1 - Hổ và Báo: cạnh trạnh 0.2
5
- Vi khuẩn nốt sần ở rễ cây họ đậu và cây đậu: cộng
- Địa y và cau: hội sinh 0.2
5
- Rận trâu và trâu: sinh vật kí sinh và sinh vật chủ 0.2
5
Trang 32
b ý nghĩa:- Đối với quần xã sinh vật: tạo nên sự cân bằng sinh học
- Đối với thực tiễn sản xuất: dùng sinh vật có ích để kìm hãm sự phát triển của sinh vật có hại Cho một ví dụ 0.5
Câu
7
(2,5
điểm
)
a - Số lợng tinh trùng đợc hình thành:
- Số lợng tinh trùng đợc thụ tinh với trứng:
25000 x 1/1000 = 25 0.2 5
b - Số lợng noãn bào bậc 1:
- Số thể cực hình thành trong quá trình giảm phân của
32 noãn bào bậc1
32 x 3 = 96
0.2 5
- Tổng số nhiễm sắc thể bị tiêu biến:
c - Số trứng không nở:
- Số trứng không nở đã đợc thụ tinh:
25 – 23 = 2
Các trứng này đều có bộ nhiễm sắc thể: 2n = 78
0.2 5
- Số trứng không nở do không đợc thụ tinh:
32 – 25 =7 Các trứng này có bộ nhiễm sắc thể là n = 39
0.2 5
d Số loại trứng đợc sinh ra từ một noãn bào bậc 1: một loại
trong số 239 loại có thể có 0.5
Câu
8
(3,5
điểm
)
a Biện luận và viết sơ đồ lại từ P đến F2
- Quy ớc gen: A – thân cao; a – thân thấp
B – quả dài; b – quả bầu dục 0.2 5
- Từ phép lai P suy ra F1 dị hợp tử ở hai cặp gen 0.2
5
- Xét riêng từng cặp tính trạng ở F2:
+
+
Cây thân cao 37,5% 37,5% 3 Cây thân thấp 12,5% 12,5% 1 ⇒ F1: Aa x Aa
0.2 5
Cây quả dài 37,5% 12,5% 1 Cây quả bầu dục 37,5% 12,5% 1
+
+ ⇒ F1: Bb x bb 0.2 5 Xét sự di truyền đồng thời hai cặp tính trạng:
F2 phân ly theo tỷ lệ:
37,5 : 37,5 : 12,5: 12,5 = 3 : 3 : 1 : 1 = (3: 1)(1 : 1)
⇒ Hai cặp tính trạng nói trên di truyền theo quy luật phân ly độc lập
0.5
Trang 4- Sơ đồ lai:
+ Kiểu gen của P: Cây thuần chủng thân cao, quả bầu
dục: AAbb
Cây thuần chủng thân thấp, quả dài:
aaBB
+ Sơ đồ lai
P:
GP:
F1 : KG KH
AAbb x aaBB
Ab aB
AaBb Thân cao, quả dài
0.2 5
+ Sơ đồ lai F1 với cây khác:
Cây khác có kiểu gen: Aabb
Sơ đồ lai F1 :
GF1:
F2 : KG KH
AaBb x Aabb
AB, Ab, aB, ab Ab, ab
1 AABb: 2 AaBb: 1 AAbb: 2 Aabb: 1 aaBb: 1 aabb
3 cao, dài : 3 cao, bầu dục: 1 thấp, dài: 1
thấp bầu dục
0.2 5 0.2 5 0.2 5
b P1 :
P2 :
P3 :
P4 :
P5 :
P6 :
P7 :
P8 :
AaBB AaBB AaBB Aabb AABb AABb AABb aaBb
x x x x x x x x
AaBB AaBb Aabb Aabb AABb AaBb aaBb aaBb
1.0