Hướng dẫn chấm và biểu điểm: - Mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định - Ông giả định trong tế bào sinh dưỡng các nhân tố di truyền 1/4 đ tồn tại thành từng cặp... 2.Hướ
Trang 11 Câu hỏi ( 1.5 đ):
Trình bày đối tượng, nội dung, ýnghĩa thực tiễn của di truyền học?
2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
- Đối tượng di truyền học: Di truyền và biến dị ( 1/2 đ)
- Nội dung: nghiên cứu
+ Tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị ( 1/4 đ)
- ý nghĩa: + Là ngành mũi nhọn trong sinh học hiện đại ( 1/4 đ)
+ Là cơ sở lý thuyết của khoa học chọn giống
+ Có tầm quan trọng trong công nghệ sinh học
1 Câu hỏi ( 2 đ): Men Đen đã giải thích kết quả thí nghiệm như thế nào?
2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
- Mỗi cặp tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định
- Ông giả định trong tế bào sinh dưỡng các nhân tố di truyền (1/4 đ) tồn tại thành từng cặp
- Ông dùng chữ cái in hoa quy định trội ( 1/4 đ)
- Chữ cái thường là nhân tố di truyền quy định tính trạng lặn
Ta có: P t/c: trội x lặn
AA aa
G : A,A a,a (1/2 đ)F1 : Aa( trội)
- Khi cho F1 lai F1 F1 có 2 loại giao tử 1A:1a, do trong quá trình phát sinh giao tử có sự phân ly đồng đều của các cặp nhân tố di truyền ( 1/2đ)
- Trong quá trình thụ tinh có sự tổ hợp tự do của các nhân tố di truyền
tạo ra: 1AA : 2 Aa : 1 aa
3 trội : 1 lặn
Trang 21.Câu hỏi:(1Điểm)
Căn cứ vào đâu mà men đen lại cho rằng các tính trạng mầu sắc và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm của mình di truyền độc lập với nhau
2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm :
- vì tỉ lệ giữa vàng : xanh = 3vàng :1xanh
tỉ lệ giữa trơn :nhăn =3:1 (1/2 đ)
tuân theo đúng tỉ lệ ở một cặp tính trang của Men Đen
- Tỉ lệ kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó (1/2 đ )
1 Câu hỏi (1.5 đ):
Nêu nội dung quy luật phân ly độc lập ? Biến dị tổ hợp là gi ?
2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm: -Nội dung của quy luật là : Các cặp nhân tố di truyền đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử ” (1 đ)
- Biến dị tổ hợp : Là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ (1/2 đ)
1 Câu hỏi ( 1 đ):
Nêu cách tiến hành trường hợp gieo một đồng kim loại ? Liên hệ kết quả này với tỉ lệ các giao tử sinh ra từ con lai F1 : Aa ?
2 Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
- Cầm đúng cách và tảchơi tự do một đồng kim loại từ một độ cao xác định , rơi lên mặt bàn (1/4 đ)
- Thống kê số lần sấp , ngửa
- Tính tỉ lệ % giữa sấp và số lần ngửa (1s :1n ) (1/4 đ)
*Liên hệ kết quả trên với tỉ lệ các giao tử sinh ra từ con lai F1 :Aa F1 có kiểu gen Aa khi giảm phân chỉ cho 2 loại giao tử mang A và a ngang nhau hay (1A: 1a ) (1/2 đ)
1.Câu hỏi : (2 điểm)
ở Chó lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài : kết quả F1 như thế nào trong các trường hợp sau đây khi chó thuần chủng lông ngắn lai với lôngdài ? Viết sơ đồ lai:
Trang 3a) Toàn lông ngắn.
b) Toàn lông dài
c) Một lông ngắn : một lông dài
1.Câu hỏi : (2 điểm)
Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kỳ nào của quá trình phân bào mô tả cấu trúc đó ?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
- Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kỳ giữa (0,5 đ)
- Mô tả :+ NST gồm 2 nhiễm sắc tử chị em gắn với nhau ở tâm động chia nó thành 2 cánh (1đ)
+ NST có hình chữ V ; Hình hạt hoặc hình que ( 0,5đ)
1.Câu hỏi : (2 điểm)
Nêu diễn biến cơ bản của NST thể qua các kỳ của nguyên phân
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
- Kỳ đầu : NST bắt đầu xoắn và co ngắn (0,5)
tâm động dính vào sợi tơ vô sắc
- Kỳ giữa : NST co ngắn cực đại và xếp một hàng trên mặt phẳng xích đạo(0,5đ)
- Kỳ sau : NST chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của
Trang 41.Câu hỏi : (2 điểm)
Nêu những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ giảm phân ?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
*Diễn biến cơ bản của giảm phân 1 (1đ)
- Kỳ đầu : NST kép bắt đầu xoắn và co ngắn các NST kép bắt chéo (0,25đ)
- Kỳ giữa : Các NST kép co ngắn cực đại và xếp 2 hàng song song trên mp xích đạo (0,25đ)
- Kỳ sau : Các NST kép phân ly về 2 cực của tế bào (0,25 đ)
- Kỳ cuối : Tế bào chất phân chia từ 1 tế bào mẹ cho 2 TB con có bộ NST đơn bội kép
(0,25 đ)
* Diễn biến của NST ở giảm phân 2: (0,25 đ)
- Kỳ đầu: NST kép trong bộ đơn bội bát đầu xoắn (0,25 đ)
- Kỳ giữa: Các NST kép xếp 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo (0,25 đ)
- Kỳ sau: các NST kép phân ly về 2 cực của tế baò (0,25 đ)
- Kỳ cuối: TB chất phân chia từ 1 TB mẹ cho 4 TB con (0,25 đ)
1.Câu hỏi : (2 điểm)
Trình bày quá trình phát sinh giao tử ở Đv?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
- Quá trình phát sinh giao tử đực (1 đ)
Từ TB mầm nguyên phân liên tiếp cho tinh nguyên bào tinh nguyên bào phát triển thành tinh bào bậc 1 Sau 2 lần giảm phân cho 4 tinh trùng có khả năng thụ tinh
- Quá trình phát sinh giao tử cái (1 đ)
Từ TB mầm nguyên phân liên tiếp cho noãn nguyên bào Noãn nguyên bào phát triển thành noãn bào bậc 1 sau 2 lần giảm phân cho 1 trứng có khả năng thụ tinh và 3 thể cực nhỏ
1.Câu hỏi : (2 điểm)
NST thường khác NST giới tính ở điểm nào?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
NST thường (1điểm) NST giới tính (1 điểm)
Trang 5- Có thể tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.
Câu1 Tự luận (2điểm) Hiện tượng di truyền liên kết là gì? Tại sao quy luậtliên kết không bác bỏ mà bổ xung cho quy luật phân li?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Di truyền liên kết là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên cùng một NST cùng phân li trong quá trình phân bào (1đ)
Vì:Các gen nằm trên NSTkhác nhau thì di truyền theo quy luật phân li độc lập còn các gen cùng nằm trên một NST thì các gen này di truyền theo quy luật liên kết nh vậy di truyền liên kết không mâu thuẫn với di truyền độc lập.(1đ)
1.Câu hỏi Tự luận (2điểm) Giải thích vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù? Nêu ý nghĩa của nó đối với di truyền ở sinh vật
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1- giải thích
-Tính đa dạng ADN: Bốn loại A,T G, X sắp xếp với thành phân và số lượng, trật tự khác nhau tạo nên vô số ADN ở sinh vật (0,5điểm)
- tính đặc thù của ADN: MỗiADN trong cơ thể sinh vật có thành phần số lượngvà trật tự xác địnhcủa các nu clêôtít (0,5điểm)
2- ý nghĩa;
Tính đa dạng của ADN là cơ sở tạo nên sự phong phú về thông tin di truyền của các loài sinh vật (0,5điểm)
Trang 6-tính đặc trưng của ADN góp phần tạo nên sự ổn định về thông tin di truyền
ở mỗi loài sinhh vật (0,5điểm)
1.Câu hỏi Tự luận (2 điểm) Mô tả cấu trúc không gian của ADN Hệ quả củanguyên tắc bổ sung trong ADN được thể hiện ở đặc điểm nào?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1 Cấu trúc không gian của ADN
-Là một chuỗi soắn kép gồm 2 mạch song song (0,25điểm)
-Chiều soắn phải(từ trái sang phải).Mỗi chu kỳ soắn gồm 10 cặp Nu (0,25điểm)
-chiều dài vòng soắn là34A0 , đường kính vòng soắn là 20A0 (0,25điểm)
-Giữa các Nu trên 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A – T,
G –X (0,25điểm)
2.Hệ quả của nguyên tắc bổ sung
-Biết trình tự các Nu của mạch đơn nàyNu suy ra trình tự các Nu của mạch đơn còn lại (0,5điểm)
- Do nguyên tắc bổ sung nên trong phân tử ADN luôn có kết quả như sau:
A = T, G = X
A + G = T +X (0,5điểm)
1.Câu hỏi: Tự luận (2 điểm) Trình bày quá trình nhân đôi của ADN
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào, tại các NST ở kỳ trung gian , NSt dạng sợi mảnh chưa đóng xoắn (0,5điểm)
-Đầu tiên, các enzim tác dụng làm ADN tháo xoắn và tách dần 2 mạch đơn
ra
Trang 7(0,5điểm)
- Khi 2 mạch đơn tách nhau ra, mỗi mạch đơn trở thành mạch gốc (mạch khuôn) lần lượt kết hợp với các Nu tự do của môi trường nội bào để hình thành mạch mới.mạch mới và mạch gốc xoắn lại với nhau tạoADN con (0,5điểm)
-Quá trình kết thúc tạo 2 ADN con giống hệt nhau và giống ADN mẹ ban đầu
(0,5điểm)
1.Câu hỏi Tự luận (1,5 điểm) Trình bày bản chất hoá học và chức năng của gen?
2.Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1 Bản chất hoá học của gen
-Gen là một đoạn phân tử ADN Trong tế bào có nhiều loại gen khác nhau vàquan trọng nhất là gen cấu trúc (0,5điểm)
2 Chức năng của gen:
Gen chứa thông tin di truyền quy định cấu trúc của loại prôtêin (0,5điểm)
-Gen còn truyền thông tin di truyền nhờ khả năng nhân đôi của ADN (0,5điểm)
CÂU HỎI KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CH ẤM
C ÂU H ỎI(2 đi ểm)
Ph át bi ểu n ội dung quy lu ật ph ân li? Em hi ểu th ế n ào l à lai ph ân
t ích ? Ứng d ụng ph ép lai n ày v ào s ản xu ất th ế n ào?
H Ư ỚNG D ẪN CH ẤM
Trang 8+N ội dung quy lu ật ph ân li:Trong qu á tr ình ph át sinh giao t ử, m ỗi nh ân
t ố
Di truy ền trong c ặp nh ân t ố di truy ền ph ân li v ề m ột giao t ử v à gi ữ nguy ên
b ản ch ất nh ư ở c ơ th ể thu ần ch ủng c ủa P ( 1 đi ểm)
+Lai ph ân t ích l à ph ép lai gi ữa c á th ể mang t ính tr ạng t r ội c ần x ác đ ịnh
ki ểu gen v ới c á th ể mang t ính tr ạng l ặn N ếu k ết qu ả c ủa ph ép lai l à
CÂU HỎI KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
C ÂU H ỎI(2 đi ểm)Nhi ễm s ắc th ể gi ới t ính kh ác nhi ễm s ắc th ể th ư ờng nh ư th ế n ào?
Y ếu t ố n ào ảnh h ư ởng đ ến s ự ph ân ho á gi ới t ính?
H Ư ỚNG D ẪN CH ẤM+Nhi ễm s ắc th ể gi ới t ính kh ác nhi ễm s ắc th ể th ư ờng nh ư sau
-Nhi ễm s ắc th ể gi ới t ính:
.S ố l ư ợng : 1 c ặp Đ ặc đi ểm c ủa c ặp NST gi ới t ính: t ư ơng đ ồng XX
Trang 9ở m ột gi ới, kh ông t ư ơng đ ồng XY ở gi ới c òn l ại
.Ch ức n ăng NST gi ới t ính: Mang gen quy đ ịnh c ác t ính
tr ạng li ên quan v à kh ông li ên quan v ới gi ới t ính (1 đi ểm)
-Nhi ễm s ắc th ể th ư ờng:
.S ố l ư ợng: Nhi ều h ơn 1 c ặp Đ ặc đi ểm m ỗi c ặp NST th ư ờng: L à t ư ơng đ ồng,Ch ức n ăng NST th ư ờng:Mang gen quy đ ịnh t ính tr ạng
th ư ờng
+C ác y ếu t ố c ó ảnh h ư ởng đ ến ph ân ho á gi ới t ính l à:
-H o óc m ôn: T ác đ ộng v ào giai đo ạn s ớmc ủa s ự ph át tri ển
c ơ th ể l àm thay đ ổi ki ểu h ình th ành gi ới t ính kh ác
-M ôi tr ư ờng: L àm bi ến đ ỏi gi ới t ính ở ki ểu h ình (1 đi ểm)
CÂU HỎI KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
C ÂU H ỎI(2 đi ểm)
Tr ình b ày m ối quan h ệ gi ữa gen v à t ính tr ạng?
H Ư ỚNG D ẪN CH ẤM+Sơ đồ mối quan hệ giữa gen v à tính trạng:
Gen( một đoạn ADN)=>m ARN=>Prôtêin=> T ính trạng
(0,5 đi ểm)+B ản chất của mối quan hệ này:
-Trình tự các nuclêôtit trong mạch khuôn của gen quy
định trình tự các nuclêotit trong mạch mARN (0,5 đi ểm)
-Trình t ự c ác nucleotit trên m ARN quy định trình tự
các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của Protein (0,5 đi ểm)
-Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động
Sinh lí của tế bào để biệu hiện thành tính trạng của cơ thể
Trang 10=>Gen quy định tính trạng (0,5 đi ểm)
*Nguyên nhân, cơ chế phát sinh của thể đa bội:
-Dưới tác động của các tác nhân vật lý, hoá học vào tế bào trong quá trình phân bào, khi nhiễm sắc thể đã nhân đôi thoi vô sắc không hình thành, sự phân chia không xảy ra nên số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào tăng lên gấpbội ⇒ thể đa bội (1 điểm)
2/ Mức phản ứng: Là gíơi hạn của thường biến của 1 kiểu gen (chỉ 1 kiểu gen hay nhóm gen) trước môi trường khac nhau Mức phản ứng do iểu gen quy định (1 điểm)
Trang 11-Người dinh sản chậm và đẻ ít con (0,25 điểm)
-Vì lý do xã hội, không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến (0,5 điểm)
-Phương pháp này đơn giản, dế thực hiện, cho hiệu quả cao (0,25 điểm)2/ Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng:
-Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng kiểu gen nên cùng giới tính (0,5 điểm)-Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau nên có thể cùng giưói hoặckhác giới (0,5 điểm)
1/ Câu hỏi
Có thể nhận biết bệnh nhân Đao và nệnh nhân Tóc nơ qua các đặc điểm hìnhthái nào? hãy nêu nguyên nhân và biện pháp hạn chế phát sinh các tật bệnh đó?
Trang 122/ Hướng dẫn chấm.
*Bệnh nhân đao có đặc điếm: Có 3 NST 21, có biểu hiện bé, cổ rụt, má phệ, lùn, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách giữa haimắt xa nhau, ngón tay ngắn (0,5 điểm)
*Bệnh nhân Tóc nơ có đặc điểm: Chỉ có 1 NST giới tính và NST đó là X Bềngoài bệnh nhân có đặc điểm: lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển (0,5 điểm)
*Nguyên nhân:
-Do tác nhân lý, hoá trong tự nhiên, do ô nhiếm môi trường, do rối loạn quá trình trao đổi chất trong nội bào (0,5 điểm)
*Biện pháp:
-Hạn chế hoặc ngăn ngừa hoạt động gây ô nhiếm môi trường
-Sử dụng hợp lý thuốc bảo vệ thực vật (0,25 điểm)-Nếu mắc bệnh không nên kết hôn hoặc sinh con (0,25 điểm)
Phần tự luận:(4đ)
Câu 1: Di truyền y học tư vấn có những chức năng gì?(2đ)
Câu 2: Tại sao phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35 tuổi?
Câu 1: Công nghệ tế bào là gì?(2đ)
Câu2: Ưu điểm và triển vọng của nhân giống vô tính trong ống nghiệm?(2đ)Hướng dẫn chấm:
Câu 1: Công nghệ tế bào là ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.(2đ)Câu 2:
- Ưu điểm: Tăng nhanh số lượng cá thể, đáp ứng yêu cầu sản xuất.(1đ)
- Triển vọng: ứng dụng trong vi nhân giống, nhân bản vô tính, chọn dòng tế bào xô ma biến dị để tạo giống cây trồng.(1đ)
Trang 13Phần tự luận.(4đ)
Câu 1: Công nghệ tế bào là gì?(2đ)
Câu2: Ưu điểm và triển vọng của nhân giống vô tính trong ống nghiệm?(2đ)Hướng dẫn chấm:
Câu 1: Công nghệ tế bào là ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.(2đ)Câu 2:
- Ưu điểm: Tăng nhanh số lượng cá thể, đáp ứng yêu cầu sản xuất.(1đ)
- Triển vọng: ứng dụng trong vi nhân giống, nhân bản vô tính, chọn dòng tế bào xô ma biến dị để tạo giống cây trồng.(1đ)
1 Công ngệ sinh học gồm những lĩnh vực nào?(2đ)
2 Công nghệ gen được ứng dụng vào những lĩnh vực chủ yếu nào ?(2đ)
Hướng dẫn chấm:
1.-Công nghệ lên men sản xuất các chế phẩm vi sinh(0,5đ)
-Công nghệ tế bào động vật và té bào thực vật (o,5đ)
-Công nghệ chuyển nhân và phôi (0,25đ)
Công nghệ sinh học xử lí môi trường(0,25đ)
-Công nghệ ẹn jim,prôtêin(0,25đ)
-Công nghệ sinh học y dược(0,25đ
2 -Tạo ra các chủng vi sinh vật mới(1đ)
-Tạo giống cây trồng biến đổi gen(0,5đ)
-Tạo đọng vật biến đổi gen (0,5đ)
1.-ADN là khuôn mẫu để tổng hợp lên mA R N(1đ)
-Trình tự các nuclêôtít trên ADN quy định trình tự các nuclêôtít trên
mA R N(1đ)
Trang 142 -Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn,sinh trởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn,chống chịu tốt hơn,các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vợt trội cả hai bố mẹ(2đ)
1.Câu hỏi (Tự luận): ( 2 điểm )
Thế nào là hiện tượng thoái hoá ? Tại sao khi tự thụ phấn và giao phối gần thường có hại mà người ta vẫn sử dụng trong chọn giống ?
2, Đáp án, biểu điểm ( Mỗi ý đúng 1đ)
TL: -Thoái hoá là hiện tượng con có sức sống , sức sinh sản giảm so với thế
2 Đáp án, biểu điểm ( 3 điểm - Mỗi ý đúng 1đ)
-Là hiện tượng con lai F1 có sức sống cao hơn , sinh trưởng nhanh hơn, pháttriển mạnh hơn , chống chịu tốt hơn ,
-Các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hao bố mẹ hoặc vượt chội
so với bố mẹ
- Phương pháp tạo ưu thế lai : + Cây trông flai khác dòng
+ Động vật : lai kinh tế
1 Câu hỏi ( Tự luận): ( 3 điểm )
So sánh phương pháp chọn lọc hàng loạt và phân phối chọn lọc cá thể?
2 Đáp án, biểu điểm ( 3 điểm )
-Chọn ra một nhóm cá thể phù hợp _Chọn lọc lấy một số ít cá thể tốt