1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on thi trong he

25 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phùng Hương Giang cvp Đề cương HKII môn Toán 10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII LỚP 10 NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 10 I... Phùng Hương Giang cvp Đề cương HKII môn Toán 10 c... Phùng Hương Giang

Trang 1

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII LỚP 10 NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 10

I Đại số

1 Các phép biến đổi bất phương trình

a) Phép cộng: Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x)  P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)

b) Phép nhân:

* Nếu f(x) >0, x  D thì P(x) < Q(x)  P(x).f(x) < Q(x).f(x)

* Nếu f(x) <0, x  D thì P(x) < Q(x)  P(x).f(x) > Q(x).f(x)

c) Phép bình phương: Nếu P(x) 0 và Q(x) 0, x  D thì P(x) < Q(x)  P x2( )Q x2( )

2 Dấu của nhị thức bậc nhất f x  axb

x

 

b a



 

f x (trái dấu với hệ số a) 0 (cùng dấu với hệ số a)

3 Định lí về dấu của tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b2 – 4ac

* Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a f(x)>0), x 

* Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a.f(x)>0), x 2

b a

* Nếu > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2; f(x) trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2.( Với

x1, x2 là hai nghiệm của f(x) và x1< x2)

Bảng xét dấu: f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b2– 4ac > 0

x x 1 x 2 

f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a)

Một số điều kiện tương đương:

Cho f(x) = ax2 +bx +c, a 0

a) ax2 +bx +c = 0 có nghiệm  = b2– 4ac 0 b) ax2 +bx +c = 0 có 2 nghiệm trái dấu  a.c < 0

c) ax2 +bx +c = 0 có các nghiệm dương

000

a d) ax2 +bx +c = 0 có các nghiệm âm

000

e) ax2 +bx +c >0, x 

00

Trang 2

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII mơn Tốn 10 g) ax2 +bx +c <0, x 

00

 Bảng phân bố tần số – tần suất, bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp

Biểu đồ: Biểu đồ hình cợt, biểu đồ hình quạt, đường gấp khúc

 Các số đặc trưng của mẫu số liệu

1 Số trung bình

2 Số trung vị

3 Mốt

4 Phương sai và đợ lệch chuẩn

Để đo mức đợ chênh lệch (đợ phân tán) giữa các giá trị của mẫu số liệu so với số trung bình ta dùngphương sai s2 và đợ lệch chuẩn ss2

5 Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản

6 Giá trị lượng giác của các cung (gĩc) cĩ liên quan đặc biệt

a Giá trị lượng giác của các cung đối nhau ( và -  )

cos( ) cos ; sin( ) sin ; tan( ) tan ; cot( ) cot

b Giá trị lượng giác của các cung bù nhau ( và -  )

cos( ) cos ; sin( ) sin ; tan( ) tan ; cot( ) cot

c Giá trị lượng giác của các cung phụ nhau ( và

cos( ) cos ; sin( ) sin ; tan( ) tan ; cot( ) cot

e Giá trị lượng giác của các cung hơn kém nhau 2

 ( và

cos( ) cos cos sin sin ; cos( ) cos cos sin sin

sin( ) sin cos sin cos ; sin( ) sin cos sin cos

tan +tantan( + ) = ; tan( )

1 tan tan

b Cơng thức nhân đơi

Trang 3

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

c Công thức hạ bậc

với M ( x0; y0 )  và ⃗u=(u1;u2) là vectơ chỉ phương (VTCP)

 Phương trình tổng quát của đường thẳng 

a(x – x0 ) + b(y – y0 ) = 0 hay ax + by + c = 0 (Với c = – a x0 – b y0 và a2 + b2  0)

trong đó M ( x0; y0 )   và ⃗ n=( a;b) là vectơ pháp tuyến (VTPT)

 Khoảng cách từ mội điểm M ( x0; y0 ) đến đường thẳng  : ax + by + c = 0 được tính theo công

Phương trình đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R có dạng :

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1) hay x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2) với c = a2 + b2 – R2

Trang 4

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

 Với điều kiện a2 + b2 – c > 0 thì phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R

 Đường tròn (C) tâm I (a ; b) bán kính R tiếp xúc với đường thẳng : x + y +  = 0 khi và chỉ khi:

d(I ; ) =

| α a+ β.b+γ|

α2+ β2 = R.

3 Ba đường cônic: Elip, Hypebol, Parabol

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN I: ĐẠI SỐ

x x

A

2.1

Câu 2 Bất phương trình x  5 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây:

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình:

25

Trang 5

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

Câu 7 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn -2.

A f (x) 2x 1  B f (x) x 2  C f (x) 2x 5  D f (x) 6 3x 

Câu 8 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số x nhỏ hơn

3

?2-

A ( )f x 2x 3 B ( ) 2f xx3 C ( )f x 2x3 D ( ) 2f xx 3

Câu 9 Nhị thức ( ) 2f xx 4 với x 2; nhận các giá trị:

A đều âm B đều dương C bằng 0 D không âm

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình x2 5   x  là0

3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 16 Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình 2x 3y 3 

A 4; 4  B 2;1 C 2; 1  D 4;4

Câu 17 Cặp số (-2;1) là nghiệm của bất phương trình

A.x 2y4 B x 2y 4 C x2y 4 D.x y  4 0

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình x 2y 5 0 là

A Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng

yx

(không bao gồm đường thẳng)

B Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng

Trang 6

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

D Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng

Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ, góc phần tư thứ hai (không kể các trục) là miền nghiệm của hệ bất

phương trình nào sau đây?

A

00

x y

x y

x y

Câu 22 Ban công nhà A rộng 8m , A dự định trồng cây cà chua và gieo rau mầm trên toàn bộ diện2

tích ban công đó Nếu trồng cà chua thì cần 20 công và thu được 300 nghìn đồng trên mỗi m ,2

nếu gieo rau mầm thì cần 30 công và thu được 400 nghìn đồng trên mỗi m Hỏi số tiền thu2

được nhiều nhất khi tổng số công không quá 180

A 2 triệu 400 nghìn đồng B 2 triệu 600 nghìn đồng

C 2 triệu 800 nghìn đồng D 3 triệu 200 nghìn đồng

5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Câu 23 Tam thức bậc hai f x( )x2(1 3)x1

A Dương với mọi x B Âm với mọi x

C Âm với mọi x thuộc ( , 3) D Không âm với mọi x

Câu 24 Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 3x 1 0là

x x

Trang 7

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

Câu 29 Bất phương trình (m1)x2 2(m1)x m  3 0 nghiệm đúng với mọi x   khi

m 

B m 0hoặc

1 4

m 

C

1 0

D

3 m 4



Câu 35 Phương trình x22(m1)x9m 5 0 có hai nghiệm âm phân biệt khi

A m  ( 2;1) B m  ( 2;6)C

5( ;1) (6; )9

m   

D m (6;)

II THỐNG KÊ

1.Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?

c) Phân tích và xử lý số liệu d) Ra quyết định dựa trên số liệu

2.Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:

a) Số trung bình b) Số trung vị c) Mốt d) Độ lệch chuẩn

3.Thống kê điểm môn toán trong một kì thi của 500 em học sinh thấy số bài được điểm 9 tỉ lệ 2,5% Hỏi tần số của giá

trị x i =9 là bao nhiêu?

Trang 8

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

5.Hãy điền số thích hợp vào **:

8.Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Trong bảng trên mệnh đề đúng là :

a) Giá trị trung tâm của lớp 70;80) là 83

b) Tần số của lớp là 80;90) 85

c) Tần số của lớp 1110;120) là 5

d) Số 105 phụ thuộc lớp 100;110).

9.Biểu đồ hình quạt của thống kê giá trị xuất khẩu của nước ta về dầu hỏa 800 triệu USD Hỏi giá trị xuất khẩu than đá

là bao nhiêu triệu USD ?

Trang 9

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20) Kết quả như sau: (Dùng cho các câu 10, 11, 12,

III LƯỢNG GIÁC

1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Với hai điểm A, B trên đường tròn định hướng ta có

A Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

B Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

C Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

D Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B

Trang 10

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10 Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng

A Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác

B Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, là một đường tròn lượng giác

C Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, tâm trùng với góc tọa độ là một đường tròn lượng giác

D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường trònlượng giác

Câu 3 Trên đường tròn lượng giác, cung có số đo 1 rad là

A Cung có độ dài bằng 1 B Cung tương ứng với góc ở tâm 600

C Cung có độ dài bằng đường kính D Cung có độ dài bằng nửa đường kính.Câu 4 Khẳng định nào sau đây đúng

A 1rad 10 B 1rad 600 C 1rad 1800 D

 đổi sang độ là

Mút cuối của  ở đâu

A L hoặc N B M hoặc P C M hoặc N D L hoặc P

Câu 9 Một bánh xe có 72 răng Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là

2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Câu 12 Biết tan = 2 và 1800< < 2700 Giá trị cos + sin bằng

 , ta được kết quả là

A A = cosx + sinx B A = cosx – sinx

C A = cos2x – sin2x D A = cos2x + sin2x

Câu 14 Tính giá trị của biểu thức Asin6 xcos6 x3sin2xcos2x

A A = -1 B A = 1 C A = 4 D A = -4

Trang 11

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

Câu 16 Cho

12 cos

2

  

Kết quả đúng là

A tan > 0; cot > 0 B tan < 0; cot < 0

C tan > 0; cot < 0 D tan < 0; cot > 0

Câu 18 Cho biết

1 cot

2

x 

Giá trị của biểu thức 2 2

2 sin sin cos cos

Câu 22 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng

A sin(1800 -  ) = -cos B sin(1800 -  ) = -sin

C sin(1800 -  ) = sin D sin(1800 -  ) = cos

Câu 23 Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức sai

3

x 

B

3 cos

5

x 

C

3 sin

5

x 

D

4 sin

5

x 

Câu 25 Cho

3 sin

3

x 

B

4 cos

5

x 

C

3 tan

4

x 

D

4 cos

5

x 

Trang 12

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10 Câu 26 Gọi M sin 102 0sin 202 0sin 302 0sin 402 0sin 502 0 sin 602 0sin 702 0sin 802 0 thì M bằng

M 

C

1 15

M 

D

2 9

Câu 31 Nếu M sin6xcos6 x thì M bằng

A 1 3sin cos 2 x 2 x B 1 3sin x 2

C

2 3

Câu 33 Tìm đẳng thức sai

A sin4x cos4 x 1 2cos2x B tan2x sin2 xtan sin2x 2x

C cot2x cos2 xcot cos2 x 2x D

C

9 13

D

12 13

Trang 13

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10 Câu 38 Biểu thức cos(2700 – x) – 2sin(x – 4500) + cos(x + 9000) + 2sin(2700 – x) + cos(4500 – x)

có kết quả rút gọn bằng

A 3cosx B -2cosx – sinx C -2cosx + sinx D -3sinx

3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 39 Nếu biết

8 sin

17

a 

,

5 tan

Câu 40 Nếu tanx = 0,5 ;

3 sin

5

y 

(0 < y < 900 ) thì tan(x + y) bằng

Câu 41 Với x, y là hai góc nhọn, dương và tanx = 3tany thì hiệu số x – y sẽ

A Lớn hơn hoặc bằng 300 B Nhỏ hơn hoặc bằng 300

C Lớn hơn hoặc bằng 450 D Nhỏ hơn hoặc bằng 450

Câu 42 Nếu sin cos( ) sin  với 2 k , 2 l , ( ,k l Z)

        

thì

A tan() 2 cot  B tan() 2 cot 

C tan() 2 tan  D tan() 2 tan 

Câu 43 Nếu tan(a + b) = 7 , tan(a – b) = 4 thì giá trị đúng của tan2a là

D

13 27

Câu 45 Biểu thức rút gọn của : Acos2acos (2 a b ) 2cos cos cos( a b a b ) bằng:

A sin2a B sin2b C cos2a D cos2b

Câu 46 Nếu

4 sin

Câu 47 Biết rằng 0 < x < và

1 sin cos

C

5 12

D

6 12

Câu 48 Biết

1 sin

Trang 14

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

B sin cos3x xsin 4 cos 2x xsin 5 cosx x

C cos2xcos 22 xcos 32 x1 2 cos3 cos 2 cos x x x

D sin2x sin 22 x sin 32 x2sin 3 sin 2 sinx x x

Câu 50 Nếu a = 2b và a + b + c =  thì kết quả đúng là

A sinb(sinb + sinc) = cos2a B sinb(sinb + sinc) = sin2a

C sinb(sinb + sinc) = sin2a D sinb(sinb + sinc) = cos2a

Câu 51 Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì

A cosA cosB cosC 1 4sin sin sin2 2 2

Câu 52 Gọi M = cos(a + b).cos(a - b) – sin(a + b).sin(a – b) thì

A M = 1 – 2cos2a B M = 1 - 2sin2a C M = cos4a D M = sin4a

Câu 53 Rút gọn biểu thức cos(x 4) cos(x 4)

ta được

A 2sinx B - 2sinx C 2cosx D - 2cosx

Câu 54 Cho A, B, C là các góc nhọn và

1 tan

2

A 

,

1 tan

5

B 

,

1 tan

2cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1

cos(4 30 )cos(4 30 )

sin(4 30 )sin(4 30 )

sin(4 30 )sin(4 30 )

Trang 15

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

C d có hệ số góc k3 D d vuông góc với đường thẳng x 3y0

8 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x5y2017 0 .Tìm mệnh đề sai trong các

k 

D. d song sog với đường thẳng 3x5y0

9 Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng

A Song song với nhau B Vuông góc vơí nhau C Trùng nhau D Bằng nhau.

10 Cho đường thẳng d : 3x 5 0   .Vectơ nào không là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.

Trang 16

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

A chỉ (I) B chỉ (II) C chỉ (III) D (I) và (II)

12 Khoảng cách từ A(0;-2) đến đường thẳng d :

C 3 D 3.

21 Đường thẳng d song song với đường thẳng d1: 3x 4y  và cách 1 0 d1một khoảng là 2 có

Trang 17

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

23 Cho tam giác ABC có A1; 2 B3; 2 và C1; 4 Tọa độ trực tâm của tam giác ABC là :

29 Cho đoạn thẳng AB 2a Tập hợp điểm M thõa mãn MA2 MB2 k k, ( 2a )2 là

A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Tất cả đều sai.

30 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;0 B0;b và C1 0; , (b0) H là hình chiếu của O trên BC, M là trung điểm OH Khi đó

33 Cho hai điểm P(1;1) và Q(2;3) Viết phương trình đường thẳng d, sao cho khoảng cách từ Q

đến d gấp hai lần khoảng cách từ P đến d

Trang 18

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

34 Tìm điểm M trên d:

12

A Tam giác ABC là tam giác đều B Tam giác ABC là tam giác vuông.

C Tam giác ABC là tam giác cân D Tam giác ABC là tam giác vuông cân.

37 Cho hình vuông ABCD tâm I, có A4;5 và một đường chéo có phương trình 7x y  8 0 Phương trình đường chéo còn lại và tọa độ tâm I là

m m

IR

D

3 (1; ); 2,5 2

IR

40 Cho hai đường thẳng d1: 4x 3y20 0 và d2: 8x 6y100 0 đường tròn tiếp xúc cả d1

và d2 có bán kính là

m m

m m

m m

Trang 19

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

A d và (C) không có điểm chung B d cắt C theo một dây cung có độ dài lớn nhất.

C d tiếp xúc với (C) D Cả B và C đều đúng

50 Đường tròn  C đi qua A(-2;1), có tâm nằm trên d1:x 3y m  và tiếp xúc với đường 0thẳng d2:x 3y m 0 Phương trình đường tròn (C) là

52 Đường tròn  C có tâm I nằm trên 2x y   và tiếp xúc đồng thời với 31 0 x4 1 0y  và

4x3 8 0y  Số đường tròn thỏa yêu cầu là

53 Đường tròn  C đi qua A(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x 4y 2 0tại điểm B(-2;-1).Phương trình đường tròn (C) là

Trang 20

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

R 

B

11 5

R 

C

11 5 5

R 

D

1 5

k 

có phương trình

A 4x3y  B 36 0 x4y  C 5 0 4 3xy 4 0 D A và C đều đúng

59 Biết tiếp tuyến d của đường tròn  C :x2 y2 2x 6 y 5 0, song song với đường thẳng (a):

2x y   Tọa độ tiếp điểm là1 0

III BA ĐƯỜNG CONIC

62 Viết phương trình chính tắc của elip  E biết tiêu cự 2c 6 và trục bé 2b 8:

Trang 21

Phùng Hương Giang (cvp) Đề cương HKII môn Toán 10

63 Cho elíp có phương trình  

A  I B  II và IV C  I và III D IV

65 Tìm phương trình chính tắc của elip  E có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm 2; 2 

Ngày đăng: 08/09/2018, 15:27

w