- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức.. Giáo viên - Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay tron
Trang 1GIÁO ÁN VẬT LÝ 11
TỤ ĐIỆN
I MỤC TIÊU
- Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ.
- Nêu rõ ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung.
- Viết được biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức.
- Nhận ra một số loại tụ điện trong thực tế.
- Giải bài tập tụ điện.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên - Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay trong máy thu thanh.
- Thí nghiện sự tích và phóng điện của tụ
- Hình vẽ SGK
2 Học sinh:- Chuẩn bị Bài mới.
- Sưu tầm các linh kiện điện tử.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa hiệu điện
thế và mối liên hệ giữa hiệu
điện thế với cường độ điện
trường.
Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu tụ điện
- Giới thiệu mạch có chứa
tụ điện từ đó giới thiệu tụ
điện.
I Tụ điện
1 Tụ điện là gì ?
Trang 2- Quan sat hình 6.1 cho biết
tụ điện là gì?
- Công dụng của tụ
- Giới thiệu tụ điện phẵng.
Tụ điện phẳng?
- Giới thiệu kí hiệu tụ điện
trên các mạch điện.
- Yêu cầu học sinh nêu
cách tích điện cho tụ điện.
- Thí nghiệm sự tích và
phóng điện cho tụ theo sơ
đồ: Học sinh dự đoán:
Hiện tượng xảy ra nếu sau
khi tíc điện cho tụ ta nối 2
bản tụ với bóng đèn?
- Tụ điện đóng vai trò như
thiết bị gì trong đời sống?
- Phát biểu
- Dử sụng trong các mạch điện tử
-Quan sát, mô tả tụ điện phẵng.
- Ghi nhận kí hiệu.
Nêu cách tích điện cho
tụ điện.
- Pin, Acquy
- Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện Mỗi vật dẫn đó gọi là một bản của
tụ điện.
- Tụ điện phằng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi.
- Kí hiệu tụ điện
2 Cách tích điện cho tụ điện
- Tích điện: Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
- Độ lớn điện tích trên mỗi bản của tụ điện khi
đã tích điện gọi là điện tích của tụ điện.
- Phóng điện: Nối tắc 2 bản tụ
Hoạt động 3 ( 8 phút) Tìm hiểu điện dung của tụ
- Đại lượng nào đặc trưng
khả năng tich điện của tụ?
- Ứng U 1 tụ có Q 1
U 2 tụ có Q 2 nhưng
- Suy nghĩ II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
Trang 3C gọi là điện dung tụ Điện
dung?
- Phát biểu SGK
- Ghi nhận kiến thức và nắm vững các đại lượng trong đó.
2 Đơn vị điện dung là
Fara (F).
1 F = 10 -6 F 1nF = 10 -9 F 1pF = 10 -12 F
Hoạt động 5 ( 5 phút) Các loại tụ Năng lượng điện trường
- Giới thiệu các loại tụ.
- Giới thiệu hiệu điện thế
giới hạn của tụ điện.
- Giới thiệu tụ xoay.
- Giới thiệu năng lượng
điện trường của tụ điện đã
tích điện Chứng minh công
thức?
- Quan sát, mô tả.
- Hiểu được các số liệu ghi trên vỏ của tụ điện.
- Quan sát, mô tả.
Chưa tích điện U = 0 Tích điện có hđt U, điện tích Q
Công của quá trình:
A = QU/2
2 Các loại tụ điện
- Thường lấy tên của lớp điện môi để đặt tên cho tụ điện: tụ không khí, tụ giấy, tụ mi ca, tụ sứ, tụ gốm, …
- Tụ xoay: thay đổi điện dung được.
* A F, B V: Điện dung, hiệu điện thế định mức.
3 Năng lượng của điện trường trong tụ điện
W = QU = =
CU 2
Hoạt động 6 (5 phút) Củng cố, vận dụng, nhiệm vụ về nhà
- Hệ thống kiến thức
- Bài tập 5, 6, 7 SGK
- Phát biểu
- Suy nghĩ làm
Trang 4- Bài tập về nhà: 6.1 đến
6.10 SBT
- Chuẩn bị tiết bài tập
- Ghi nhận bài tập
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY BỔ SUNG