1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De - Dap an thi HSG mon Hoa

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số trường hợp có tạo ra kết tủa là Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2 vào dung dịch có chứa a mol BaOH2 thu được dung dịch X.. Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy n

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

Đề thi có 03 trang

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

Năm học 2017 - 2018 Môn: Hóa Học

(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10,0 điểm).

(Gồm 20 câu trắc nghiệm khách quan có 1 hoặc nhiều lựa chọn Hãy chọn các phương án đúng và viết và tờ giấy thi.)

Câu 1 Hãy chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều hoạt động hóa học

tăng dần

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

Câu 2 Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm cho phenolphtalein

không màu chuyển thành màu hồng:

A CO2 B K2O C P2O5 D CaO

Câu 3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

A SO2, NaOH, Na, K2O B SO2, K2O, Na, K

C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH D SO2, Na2O, K2O, K

Câu 4 Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:

A 0,5mol H2SO4 và 1,5mol NaOH B 1mol HCl và 1mol KOH

C 1,5mol Ca(OH)2 và 1,5mol HCl D 1mol H2SO4 và 1,7mol NaOH

Câu 5: 8g oxit của 1 kim loại M hoá trị II tác dụng hoàn toàn với 98g dung dịch

H2SO4 10% Công thức hoá học của oxit kim loại M là:

A MgO B ZnO C CuO D FeO

Câu 6: Dẫn hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 10 g NaOH, muối thu được có khối lượng là:

A 26,5g B 13,25 C 21g D.10,5g

Câu 7: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng 13,44 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng C đã phản ứng là

A 2,4 gam B 1,44 gam C 7,2 gam D 3,6 gam

Câu 8 : Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp

vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 9 : Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s2 2p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là

A 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA

B 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

C 1s22s22p63s3p , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

D 1s22s22p63s23p,ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 10: Cho sơ đồ:

X → XCl2 → X(NO3)2 → X

XCl3 →X(OH)3 →X2O3 →X

X là:

ĐỀ MINH HỌA

Trang 2

A Al B Fe.

C Mg D Cu

Câu 11: Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch có chứa 58,14 gam

Al2(SO4)3 thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là?

A 2,68 lít B 6,25 lít C 2,65 lít D 2,25 lít

Câu 12: Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất nào dưới đây

A FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2 B NaOH, CuO, Ag, Zn

C Mg(OH)2, HgO, K2SO4, NaCl D Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2

Câu 13: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố ứng với công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% O Xác định tên nguyên tố R

A Cacbon B Silic C Photpho D Tất cả đều sai

Câu 14: Cho 112ml khí CO2 ở đktc bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0,1g kết tủa Nồng dộ mol/l của dung dịch nước vôi là:

A 0,015M B 0,018M C 0,016M D Kết quả khác

Câu 15 Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:

A SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O

C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

Câu 16: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch của các chất sau: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số

trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2 vào dung dịch có chứa a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A KHSO4, Na2CO3, Ca(OH)2 và NaCl

B HCl, Na2CO3, NaCl và Ca(OH)2

C HNO3, KHSO4, Na2CO3 và Ca(OH)2

D.HNO3,KHSO4,Mg(NO3)2và Ca(OH)2

Câu 18: Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch đồng nitrat có lẫn tạp

chất bac nitrat:

A Mg B Cu C Fe D Au

Câu 19: Khí H2 có lẫn CO2, SO2 và hơi nước Để thu được Hidro tinh khiết có thể dùng cách nào sau đây ?

A Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư

B Cho hỗn hợp qua dung dịch Br2 dư

C Cho hỗn hợp qua dung dịch KOH dư, sau đó qua H2SO4 đặc

D Cho hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch Br2 và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 20: Cho các dung dịch sau: NaCl, Na2SO4, HCl, H2SO4 loãng

Dùng thêm thuốc thử trong trường hợp nào dưới đây để phân biệt các dung dịch trên bằng phương pháp hóa học ?

A Dung dịch AgNO3 B BaCO3 rắn

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba = 137.

Trang 3

II PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ sau:

Fe Fe3O4 CO2 NaHCO3 NaCl Cl2 FeCl3

Fe(NO3)3 NaNO3

Câu 2 (2,0 điểm)

a Không dùng chất chỉ thị màu, chỉ dùng một hóa chất hãy nhận biết các dung dịch loãng đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau: BaCl2, NaCl, Na2SO4, HCl Viết các phương trình hóa học

b Nêu hiện tượng và viết các phương trình hóa học trong hai trường hợp sau:

- Sục từ từ khí cacbonic vào dung dịch bari hiđroxit đến dư

- Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaOH loãng có chứa một lượng nhỏ phenolphtalein

Câu 3 (2,0 điểm)

Nung a gam một hiđroxit của kim loại R trong không khí đến khối lượng không

đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm đi 9 lần, đồng thời thu được một oxit kim loại Hòa tan hoàn toàn lượng oxit trên bằng 330ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Tính a, m, biết lượng axit đã lấy dư 10% so với lượng cần thiết

để phản ứng với oxit

Câu 4 (2,0 điểm)

Dung dịch X và Y chứa HCl với nồng độ mol tương ứng là C1, C2 (M), trong

đó C1 > C2 Trộn 150 ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y được dung dịch Z Để trung hòa 1/10 dung dịch Z cần 10ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2

0,25M Mặt khác lấy V1 lít dung dịch X chứa 0,05 mol HCl trộn với V2 lít dung dịch

Y chứa 0,15 mol axit được 1,1 lít dung dịch Hãy xác định C1, C2, V1, V2

Câu 5 (2,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 12 gam một chất hữu cơ A (chứa C, H, O), toàn bộ sản phẩm cháy thu được đem hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch B, đồng thời thấy khối lượng dung dịch kiềm tăng 4,8 gam Đun nóng B đến khi phản ứng kết thúc thu được 10 gam kết tủa nữa

a Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối của A so với metan là 3,75

b Biết dung dịch của A làm đổi màu quỳ tím sang đỏ Viết các phương trình hóa học khi cho A tác dụng với CaCO3, KOH, Na, BaO

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba = 137.

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9-THCS CẤP TỈNH HƯỚNG DẪN CHẤM THI

NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn: Hóa học

A PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

B PHẦN II: TỰ LUẬN

1

(2đ

)

o

o

o

t

t

đpdd

t

(1) 3Fe+2O Fe O (2) Fe O 4CO 3Fe 4CO (3) CO NaOH NaHCO (4) NaHCO HCl NaCl CO H O

(6) 3Cl 2Fe 2FeCl (7) FeCl 3AgNO 3AgCl Fe(NO ) (8) Fe

 

        

  

(NO )  3NaOH  Fe(OH)   3NaNO

Mỗi phương trình 0,25đ

2

(2đ

)

a - Trích mẫu thử: Lấy ở mỗi lọ một lượng nhỏ ra ống nghiệm để nhận biết

- Lấy dung dịch Na2CO3 cho vào mỗi ống trên:

+ Xuất hiện kết tủa trắng  Nhận biết được BaCl2 BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

+ Có khí bay lên  Nhận biết được HCl:

2HCl + Na2CO3  2NaCl + CO2 + H2O

+ Hai ống nghiệm không có hiện tượng gì chứa NaCl và

Na2SO4

- Dùng BaCl2 vừa nhận biết được ở trên cho vào hai mẫu chứa NaCl và Na2SO4:

+ Xuất hiện kết tủa trắng  Nhận biết được Na2SO4

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

+ Còn lại là NaCl

1,0đ (Mỗi chất nhận biết được 0,25 điểm)

b Khi sục khí cacbonic vào dung dịch Ba(OH)2 đến dư, ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O

CO2 + BaCO3 + H2O  Ba(HCO3)2

0,25 0,25

* Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaOH

Trang 5

loãng có chứa một lượng nhỏ phenolphtalein: dung dịch có

màu hồng, sau nhạt dần đến mất hẳn

HCl + NaOH  NaCl + H2O

0,25 0,25

3

(2đ

)

Đặt công thức của hiđroxit là R(OH)n, công thức oxit là

R2Om (1≤n≤m≤3; n, m N*)

o t

m n

2

Khối lượng chất rắn giảm đi 9 lần

 mgiảm đi = a

9 R O2 m

a 8a

9 9

9

8

2 m

R (OH)

R O

R 136n 72m

 Kim loại R là sắt, công thức hiđroxit: Fe(OH)2

0,25 0,25

0,25

0,25

o t

4Fe(OH)  O   2Fe O  4H O (2)

Gọi x là số mol của H2SO4 phản ứng với oxit 

10

x x 0,33.1 x 0,3(mol)

100

 H SO d2 4

10

100

­ Phương trình hóa học:

Fe O 3H SO Fe (SO ) 3H O (3)

Mol : 0,1 0,3 0,1

Fe (SO ) 3Ba(OH) 2Fe(OH) 3BaSO (4)

Mol: 0,1 0,2 0,3

H SO Ba(OH) BaSO 2H O (5)

Mol : 0,03 0,03

Kết tủa thu được gồm: Fe(OH)3 0,2 mol; BaSO4 0,33 mol

 m m  Fe(OH) 3  m BaSO 4  0, 2.107 0,33.233 98, 29 (gam)  

Theo sự bảo toàn nguyên tố Fe 

2 2 3

n  2n  2.0,1 0, 2(mol) 

 a = 0,2.90=18 (g)

0,25

0,25

0,25 0,25

Kết

Thỏa mãn Loại

Trang 6

(2đ

)

2

n  0,01.1 0,01 (mol); n   0,01.0, 25 0,0025 (mol) 

Phương trình hóa học:

2

HCl NaOH NaCl H O (1)

Mol : 0,01 0,01

2HCl+Ba(OH) BaCl 2H O (2)

Mol : 0,005 0,0025

0,15C 0,5C 10.(0,01 0, 005) 0,15

 C 2  0,3 0,3C  1 (*)

Mặt khác, ta có: V1 + V2 = 1,1 (lít)

0,05 0,15

0,05 0,15

1,1

C  C  Thay (*) vào (**) ta được:

0,05 0,15

1,1

C 0,3 0,3C  

2

0,33C 0,195C 0,015 0

1

C 0,5M

  hoặc C1 = 1/11 M

* Với C1 = 0,5 M  C2 = 0,3 – 0,3.0,5=0,15 (M) (thỏa mãn

vì C1 > C2)

V 0,1 (lít); V 1 (lít).

* Với C1 = 1/11 M  C2 = 0,3 – 0,3.1/11 = 3/11 (loại vì khi

đó C1 < C2)

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

5

(2đ

)

a Đặt công thức phân tử của A là CxHyOz (điều kiện: x, y, z

nguyên, dương, y 2x+2)

o t

C H O (x )O xCO H O (1)

CO Ca(OH) CaCO H O (2)

20 Mol : 0,2

100 2CO Ca(OH) Ca(HCO ) (3)

Mol : 0,2 0,1

 o t

Ca(HCO ) CaCO CO H O (4)

10 Mol : 0,1

100

 n CO 2  0, 2 0, 2 0, 4(mol)  

mdd tăng = m CO 2  m H O 2  m CaCO (2) 3

 m CO 2  m H O 2 

3 CaCO (2)

m + mdd tăng = 20 + 4,8 = 24,8

 m H O 2  24,8 m  CO 2  24,8 0, 4.44 7, 2(gam)  

2

7, 2

n 0, 4(mol) n 0,8(mol)

18

mO = mA – mC - mH = 12 – 0,4.12 – 0,8.1 = 6,4 (gam) 

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 7

6, 4

n 0, 4(mol)

16

 x : y : z = 0,4 : 0,8 : 0,4 = 1 : 2 : 1  Công thức phân tử

của A có dạng (CH2O)n

MA = 30n = 3,75.16  n = 2  Công thức phân tử của A là

C2H4O2

0,25

0,25

b A có hai nguyên tử oxi, làm đổi màu quỳ tím sang đỏ 

A là axit hữu cơ

 Công thức cấu tạo của A là CH3 – COOH

2CH COOH CaCO (CH COO) Ca H O CO

CH COOH KOH CH COOK H O

2CH COOH 2Na 2CH COONa H

2CH COOH BaO (CH COO) Ba H O

0,25 0,25

Ngày đăng: 27/08/2018, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w