1. Trang chủ
  2. » Đề thi

5 đề hóa có đáp án THPT BA CHẼ

25 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X loãng, dư, tạo muối FeIII.. Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4đặc, nguội.. Sau phản ứng thu được

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM

Trường THPT Ba Chẽ Môn : Hóa học

Thời gian làm bài 50 phút

Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

A Li B Cs C Al D Os

Câu 2: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A Dễ tan trong nước B Được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, thủy tinh

C Là oxit lưỡng tính D Tan trong kiềm đặc

Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội D Cho CrO3 vào H2O

Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

A AgNO3 B H2SO4 loãng C HCl D CuSO4

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A Hàm lượng cacbon trong thép khoảng từ 2 % - 5%

B Sắt là kim loại có tính nhiễm từ

C Quặng Manhetit có thành phần chính là Fe3O4

D Sắt(II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước

Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4đặc, nguội?

C Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl  2CrCl3 + 3H2

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7, 8 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lítkhí H2 (đktc) Kim loại M là

Trang 2

A O2 B SO2 C CO2 D N2.

Câu 15: Etyl fomat cĩ cơng thức hĩa học là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D.CH3COOC2H5

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ thủy phân trong mơi trường axit thu được glucozơ và fructozơ

B Xenlulozơ tham gia phản ứng tráng gương

C Glucozơ bị thủy phân trong mơi trường axit

Câu 19: Amino axit cĩ cơng thức hĩa học là H2N - CH2 - COOH cĩ tên gọi là

A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin

Câu 20: Cho 0,1 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch

X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số molNaOH tham gia phản ứng là

A 0,50 mol B 0,55 mol C 0,65 mol D 0,45 mol

Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?

Tơ nilon–6,6 B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ tằm

Câu 22: Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2H2O

o

H2SO4 đặc, t

B HCOOH + CH3OH  HCOOCH3 + H2O

C H2NCH2COOH + NaOH  H2NCH2COONa + H2O

D CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

Dung dịch

X

Nước

đá

Trang 3

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 5, 376 lítkhí CO2 (đktc) và 4, 14 gam H2O Giá trị của m là

A 8,36 B 13,76 C 9,28 D 7, 02

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H

-2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cutrong X là;

A 39,34% B 65,57% C 26,23% D 13,11%

Câu 25: 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điềukiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn Trộn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dungdịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệtnhôm là

A 2240 B 3136 C 2688 D 896

Câu 28: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãycác chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụngđược với dung dịch X là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(+) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(+ )Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóngchảy

(+) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(+ )Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30: Hòa tan 25 gam hỗn hợp X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 mldung dịch Y Thêm H2SO4 (dư) vào 20ml dung dịch Y rồi chuẩn độ toàn bộ dung dịchnày bằng dung dịch KMnO4 0,1M thì dùng hết 30 ml dung dịch chuẩn Phần trăm khốilượng FeSO4 trong hỗn hợp X là

A.13,68% B 68,4% C 9,12% D 31,6%

Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứngtráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gammột muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và

m lần lượt là

A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6

Câu 32: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặngmanhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị haohụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là:

Trang 4

A 959,59 B 1311,90 C 1394,90 D 1325,16

Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để

nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanhlam

Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ)

Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

Câu 34: X là tetrapeptit Ala−Gly−Val−Ala , Y là tripeptit Val−Gly−Val Đun nóng mgam hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dungdịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T.Cô cạn cẩn thận dungdịch T thu được 23,475gam chất rắn khan Giá trị của m là ?

Câu 35: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH

+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượtlà:

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

Câu 36: Hãy chọn định nghĩa đúng:

A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với C gốc

R và R’

B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằngnhóm OR

C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit

Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình chân không, thuđược chất rắn duy nhất là Fe2O3 và 0,45 mol hỗn hợp gồm NO2 và CO2 Mặt khác, cho mgam X phản ứng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm

CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa V là

A 6,72 B 4,48 C 3,36 D 5,60

Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứavòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch

Trang 5

chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axitcacboxylic trong T là

A 1,64 gam B 2,72 gam C 3,28 gam D 2,46 gam

Câu 39: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dungdịch ban đầu Giá trị của m là

Trang 6

-SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂMTrường THPT Ba Chẽ Môn : Hóa học

Thời gian làm bài 50 phút

Câu 1: Trong công nghiệp kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điệnphân nóng chảy?

A Na B Fe C Cu D Ag

Câu 2: Có các dung dịch sau: C6H5NH3Cl ( phenyl amoni clorua ),

H2N - CH2 - CH(NH2 )- COOH, ClH3NCH2COOH, HOOC - CH2 - CH(NH2) - COOH,

H2N - CH2 - COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A Glucozơ B Andehit fomic C axit fomic D Metyl fomatCâu 5: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Glucozơ + Br2 + H2O (2) Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O ( t0) (3) Fructozơ + Br2 + H2O (4) dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2

(5) Fructozơ + AgNO3 + NH3 + H2O ( t0) (6) Glucozơ + H2 ( Ni, t0)

Số thí nghiệm sẩy ra phản ứng hóa học là

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 6: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch KOH:

A Fe B Cs C Li D Ba

Câu 7: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm là

A Anilin B Metyl amin C Natri cacbonat D Etyl amin

Câu 8 : Các polime dưới đây, polime nào là polime thiên nhiên:

A Xenlulozơ B poli (Vinyl clorua ) C Poli etilen D Nilon 6

Câu 9: Hai kim loại thuộc nhóm IA la:

A K, Li B Na, Ba C Ca, Cs D Mg, Be

Trang 7

Câu 10: Có các chất sau : Tơ capron, tơ lapsan; tơ nilon - 6, 6; protein; Sợ bông Trongcác chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử có liên kết - HN - CO -?

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 11: Có 5 dung dịch riêng biệt: FeCl2; CuCl2; AlCl3; ZnCl2; MgCl2 Nếu thêm dungdịch NaOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 vào 5 dung dịch trên thì số kết tủa là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 12: Cho 27, 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với oxi thu được

là 38, 5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Để hòa tan hết Y cần V lít hỗn hợp dung dịch gồmHCl 0, 5 M và H2SO4 0, 15 M Gía trị của V là:

A 2, 75 B 1, 75 C 2, 15 D 1, 15

Câu 13: Để oxi hóa hoàn toàn 0, 01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH.Lượng Cl2 tối thiểu và KOH tương ứng là:

A 0, 015 mol và 0, 06 mol B 0, 015 mol và 0, 08 mol

C 0, 03 mol và 0, 06 mol D 0, 03 mol và 0, 08 mol

Câu 14 : Hấp thụ V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0, 3 mol Ba(OH)2 sau phảnứng hoàn toàn thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2, 3 gam so với ban đầu.Gía trị của V là:

Câu 16: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng:

A Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong

B Sục khí CO2 dư vào dung dịch Natri aluminat

C Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nhôm clorua

D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Natri aluminat

Câu 17: X là C4H8O2 là este thuần chức X không tham gia phản ứng tráng gương Cóbao nhiêu chất có thể là X:

A 2 B 4 C 3 D.5

Câu 20: Công thức phân tử của Sterin là:

A C3H5(OOCC14H35)3 B C3H5(OOCC17H35)3

C C3H5(OOCC14H35)3 D C3H5(OOCC14H35)3

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9 % thu được H2

và dung dịch muối có nồng độ 5, 935 % Kim loại M là :

A Zn B Fe C Mg D Ni

Câu 22 : Có 5 dung dịch mất nhãn : Na2S; BaCl2; AlCl3; MgCl2; Na2CO3 Không dùngthêm thuốc thử nào có thể nhận biết tối đa số dung dịch là :

A 2 B 3 C 5 D 4

Trang 8

Câu 23 : Cho bột Fe dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí

SO2 Mặt khác cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít

H2 Thể tích khí đo ở cùng điều kiện Muối quan hệ của a và b là:

FeSO3 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2SO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối gản nhau Tổng đại số với cácchất tham gia phản ứng là:

A 82 B 38 C 44 D 28

Câu 26 : Thêm từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa 0, 05 mol H2SO4 vào dung dịchchứa 0, 06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

A 1, 12 lít B 0, 56 lít C 0, 896 lít D 1, 344 lítCâu 27 : Cho hỗn hợp X gồm 0, 1 mol Na và 0, 2 mol Al vào nước dư, sau phản ứnghoàn toàn thấy thoát V lít khí H2 đktc Gía trị của V là:

A 1, 12 lít B 6, 72 lít C 4, 48 lít D 7, 84 lít

Câu 28 : Khi thủy phân không hoàn toàn tetra peptit có công thức Val - Ala - Gly - Alathì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu Birue?

A 6 B 5 C 2 D 3

Câu 29 : Hỗn hợp este X gồm CH3COOCH3 và HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với

He bằng 18, 25 Đốt cháy hoàn toàn 0, 6 mol hỗn hợp X thì tổng khối lượng khí CO2 và

H2O là :

A 100, 2 gam B 105, 2 gam C 106, 2 gam D 104, 2 gam

Câu 30: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A có 1 nhóm(-NH2),

1 nhóm (-COOH) ,no, mạch hở Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân mgam X trong môi trường acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và101,25(g) A Giá trị của m là?

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H

-2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cutrong X là

Câu 32: Hòa tan toàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong V ml dung dịch HNO32,5 M Kết thúc phản ứng thu đựơc dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 molhỗn hợp khí gồm N2 vàN2O có tỉ khối so với oxi là 31 : 24 Cho từ từ dung dịch NaOH2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây :

Trang 9

Giá trị của m và V lần lượt là :

A 6,36 và 378,2 B 7,8 và 950 C 8,85 và 250 D 7,5 và 387,2

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm anđêhit malonic, anđêhit acrylic vàmột este đơn chức mạch hở cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc)

và 2,16 gam H2O Mặt khác, a gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2

M thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phảnứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụngvới lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là:

A 8,34 gam B 20,60gam C 16,20 gam D 21, 60 gam

Câu 34: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ

x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 mldung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 35 : Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam.Nhiệt phân hoàn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ởđktc) Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kếttủa C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl cótrong A % khối lượng KClO3 có trong A là

A 47,83% B 56,72% C 54,67% D 58,55%

Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, có màng ngănxốp Khi ởcả hai điện cực đều có bọt khí thì dừng lại Kết quả ở anot có 448ml khí thoát

ra (dktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và dung dịch sau điện phân

có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Giá trị của m là :

A 2,95 B 2,89 C 2,14 D 1,62

Câu 37:Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4 Thủy phânhoàn toàn 0,1 mol X cần 100 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng) Sau phản ứng hoàntoàn thu được chất hữu cơ đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylicđơn chức Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng,thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là:

A 24,2 B 25,6 C 23,6 D 23,8

Trang 10

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (tỉ lệ mol là 3:1)được 15 gam glyxin; 44,5 gam alanin và 35,1 gam valin Tổng số liên kết peptit trong 2phân tử X và Y là 6 Giá trị

của m là:

A 76,6 B 80,2 C 94,6 D 87,4

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ vớidung dịch NaOH, Thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồmhai muối khan Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3 và m gam

H2O Giá trị của m là:

A 17,1 B 15,3 C 8,1 D.11,7

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịchHNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồmcác muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vàodung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:

A 2,65 B 2,88 C 3,20 D 2, 56

-HẾT

Trang 11

-SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂMTrường THPT Ba Chẽ Môn : Hóa học

Thời gian làm bài 50 phút

Câu 2: Este nào sau đây gây nên mùi thơm quả chuối chín:

A Iso amyl axetat B Etyl propionat C Iso amyl fomat D metyl fomatCâu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng với C2H5NH2 trong H2O ?

ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH3 B C2 H5COOCH3 C.CH3COOCH3 D HCOOC2H5.Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

B Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ

C Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

Câu 7: H2N-CH2-COOH có tên gọi là

A Alanin B Glyxin C Lysin D Valin

Câu 8: Chất X có công thức: CH3 COO CH3 Tên gọi của X là

A Iso amyl axetat B Etyl propionat C Iso amyl fomat D metyl axetatCâu 9: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A Ba B Cr C Cu D Fe

Trang 12

Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn của etyl axetat là

Câu 12: Axit axetic có công thức là

A HCOOH B CH3CHO.C CH3CH2COOH.D CH3COOH

Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Glucozơ + Br2 + H2O (2) Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O ( t0) (3) Fructozơ + Br2 + H2O (4) dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2

(5) Fructozơ + AgNO3 + NH3 + H2O ( t0) (6) Glucozơ + H2 ( Ni, t0)

Số thí nghiệm sẩy ra phản ứng oxi hóa - khử là

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 14: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 15: Chọn câu phát biểu sai:

A Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

C Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

Câu 16: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử nào sauđây có thể dùng để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Na kim loại D Nước brom

Câu 17: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?

C Toàn phần D Vĩnh cửu và Toàn phần

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhómcacboxyl

B Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

C Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử

D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sauphản ứng thu được 30,4 gam muối khan Tên gọi của X là

A Sắt B Canxi C Magie D Kẽm.Câu 22: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:

A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Ngày đăng: 17/08/2018, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w