phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.. Câu 7 : Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A.. Màu vàng sang màu da cam Câu 8 : Chỉ d
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HOÀNH BỒ
(Đề thi có 3 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Bài thi: Khoa học tự nhiên; MÔN: Hóa Học
Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137.
Câu 1 : Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Câu 2 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào
4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 3 : Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí C2H5OH và
Câu 4 : Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 44,8 ml hoặc 89,6
44,8 ml hoặc
224 ml
Câu 5 : Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
Câu 6 : Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A Số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất B. Số electron ngoài cùng của nguyên tử.
C Cấu tạo đơn chất kim loại D. Số lớp electron.
Câu 7 : Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A Màu da cam sang màu vàng B. Không màu sang màu da cam.
C Không màu sang màu vàng D. Màu vàng sang màu da cam
Câu 8 : Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B. Fe, Al2O3, ZnO C. Mg, K, Na D. Mg, Al2O3, Zn
Câu 9 : Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10 : Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A 154 gam B. 216 gam C. 162 gam D. 108 gam
Câu 11 : Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
Câu 12 : Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít
CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
1
Trang 2Câu 13 : Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 5 amin B. 6 amin C. 3 amin D. 7 amin.
Câu 14 : Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.
A 2,24 lit B. 4,48 lit C. 6,72 lit D. 67,2 lit
Câu 15 : Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
A 2,52 lít B. 4,48 lít C. 1,26 lít D. 3,36 lít
Câu 16 : Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Isopropylamin B. Etylmetylamin C. Metyletylamin D. Isopropanamin
Câu 17 : Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 9,7 gam B. 9,9 gam C. 7,9 gam D. 9,8 gam.
Câu 18 : Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A H2 + CuO → Cu + H2O B. CuCl2 → Cu + Cl2
C Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 19 : Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B. C6H5-CH2-NH2 C. p-CH3-C6H4-NH2 D. (C6H5)2NH
Câu 20 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 21 : Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có
A Kết tủa kheo, sau đó kết tủa tan dần B. Bọt khí bay ra.
C Bọt khí và kết tủa kheo D. Kết tủa kheo xuất hiện
Câu 22 : Để khử ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 có thể dùng kim loại
Câu 23 : Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 24 : Peptit có CTCT như sau:
H2N CH
CH3
CO NH CH2 CO NH CH
CH(CH3)2 COOH
Tên gọi đúng của peptit trên là
A Ala-Ala-Val B. Ala-Gly-Val C. Gly-Ala-Gly D. Gly-Val-Ala
Câu 25 : Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Fe, Mg B. Cu, Fe2O3, Mg C. Cu, Fe, MgO D. Cu, Fe2O3,
MgO.
Câu 26 : Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
Câu 27 : Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+ B. Al3+, Fe3+ C. Cu2+, Fe3+ D. Ca2+, Mg2+
Câu 28 : Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOC2H5 B. HO-C2H4-CHO C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH.
Câu 29 : Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 30 : Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ] 3d7 4s1 B. [Ar ] 3d6 4s2 C. [Ar ] 4s13d7 D. [Ar ] 4s23d6
2
Trang 3Câu 31 : Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu
được 32,4 gam Ag Giá trị của m là
A 27 gam B. 36 gam C. 18 gam D. 45 gam.
Câu 32 : Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
C©u
33 :
Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Mg và Ca B. Be và Mg C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Câu 34 : Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 35 : Cho Na dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
C không có kết tủa, có khí bay lên
D Có khí bay lên sau đó có kết tủa keo trắng rồi kết tủa tan
Câu 36 : Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3
4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m
A 76,34 gam B. 77,92 gam C. 86,8 gam D. 99,72 gam
Câu 37 : Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi peptit được cấu tạo từ amino axit ,tổng số
nhóm –CO-NH- tronh hai phân tử X,Y là 5)với tỷ lệ số mol nX:nY=1:3 Khi thủy phân hoàn toàn
m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam analin m có giá trị là:
A 109,5 gam B. 116,28 gam C. 104,28 gam D. 110,28 gam
Câu 38 : Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước thu được dung dịch X 5,376 lít H2 (đktc) và
3,51 gam chất rắn không tan Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?
A 9,968 lít B. 8,624 lít C. 9,520 lít D. 9,744 lít
Câu 39 : Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít
khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
A 24,16 gam B. 14,62 gam C. 14,26 gam D. 40,5 gam
Câu 40 : Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc
các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá
trị của m là
HẾT
3
Trang 4SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HOÀNH BỒ Bài thi: Khoa học tự nhiên ĐÁP ÁN
MÔN: Hóa Học
4