Khối lượng muối thu được là Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag.. Giá trị của m là
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Bài thi: khoa học tự nhiên - Môn hóa học ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh: ……….
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137
Câu 1: Cho dãy các kim loại : Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Câu 2: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 4,48 lít khí clo (ở đktc) Khối lượng muối thu được là
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 4: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn
vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
Câu 5: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 8: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa Công thức cấu tạo của X là:
A C2H5COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 9: Cho 6 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thu được V lít khí NO ở đktc Xác định V ?
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của sắt có trong m gam X là
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025 M và Ca(OH)2
0,0125 M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Mã đề thi : 001
Đề thi có 04 trang
Trang 2Câu 12: Cho 0,1 mol axit α- aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch
X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của
m là:
Câu 13: Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 ?
Câu 14: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 17,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Zn và Mg vào dung dịch HCl dư thu được
10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn B là
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam dung dịch
HCl a% thu được 201,1 gam dung dịch Kim loại đó là ?
Câu 17: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư , thu được 53,4 gam muối Kim
loại M là
Câu 18: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,5 M, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị m là
Câu 19: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần
100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là
Câu 20: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 21: Cho dãy kim loại sau : Cu, Zn, Fe, Al, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
CuCl2
Câu 22: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
C fructozơ, tinh bột, anđehit fomic D saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.
Câu 23: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là:
A poli(etylen-terephtalat) B poli(vinyl clorua).
Câu 24: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là:
Câu 25: Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 448 ml khí NxOy đo ở (đktc) Khí NxOy
Trang 3Câu 27: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư,
thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H3 C HCOOC3H5 D C2H3COOH
Câu 28: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?
A Tính dẫn điện và nhiệt , có khối lượng lớn, có ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
C Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 29: Số electron hóa trị của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 30: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:
Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện
cực trơ)
Câu 32: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối.
Công thức của X là:
A H2N – CH2 – COOH. B H2N – CH(CH3) – COOH
C H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH. D H2N – CH2 – CH2 – COOH
Câu 33: Cho phản ứng : aAl + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O
Hệ số a, b, c, d là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 34: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với
Câu 35: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T
và Q
Chất
đổi màu
không đổi màu
Không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ
Không
kết tủa
không
có kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
khôngtan
dung dịch xanh lam
Dungdịch xanh lam
Cu(OH )2 không tan
Cu(OH )2 không tan
trắng
không có kết tủa
Không
có kết tủa
không
có kết tủa
không
có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Trang 4Câu 36: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin
và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có
số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là:
Câu 37: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:
A Ni và 1400 s B Cu và 2800 s C Ni và 2800 s D Cu và 1400 s
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este là đồng đẳng Cho sản phẩm lần lượt đi qua
bình 1 đựng P2O5 dư, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m1 gam, bình 2 thấy có 34,5g kết tủa Mặt khác cũng đốt cháy m gam hỗn hợp X, rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng Ca(OH)2 dư, bình 2 đựng P2O5 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 77,9g và bình 2 tăng m2 gam Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Giá trị của m2 là 62,1g
B Hai este thuộc dãy đồng đẳng este no, hai chức
C Giá trị của m1 là 43,4g
D Hai este thuộc dãy đồng đẳng este no, đơn chức
Câu 39: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2 ta có
kết quả theo đồ thị như hình bên Tính C% của chất tan
trong dung dịch sau pư?
A 30,45% B 34,05%.
C 35,40% D 45,30%.
Câu 40: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Trang 5
-Hết -SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Bài thi: khoa học tự nhiên - Môn hóa học ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh: ……….
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137
Câu 1 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm thổ là :
A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ
Câu 2.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A Nước B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D Dầu hỏa
Câu 3 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại sau là:
A Li B Ca C.Cs D.K
Câu 4 Este etyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 5 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 6: Cho 18gam glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
A 10,8 B 21,6 C 2,16 D 1,08
Câu 7 : Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 8: Cho 4 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước (dư) thu được 2,24 lít khí hidro (ở đktc).
Kim loại kiềm thổ là
Câu 9 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước
là kết quả nào sau đây ?
A 15,47% B 13,97% C 14% D 14,04%
Câu 10: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2
thoát ra gây độc cho con người, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây:
A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn D Xút
Câu 11 Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X và Y không đổi màu quỳ tím B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ.
C X không đổi màu, Y hóa đỏ D X, Y làm quỳ hóa đỏ
Câu 12 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A axit glutamic B axit amino axetic
C axit -amino propionic D alanin
Câu 13 Để nhận biết bốn dung dịch không nhãn gồm: albumin, CH3COOH, NaOH, glixerol người ta dùng
A quì tím B phenolphtalein C HNO3 đặc D CuSO4
Mã đề thi : 002
Đề thi có 03 trang
Trang 6Câu 14 Cho 5,9g một amin no đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol dung dịch HCl.
Kết thúc phản ứng thu được khối lượng muối là:
A 9.35 gam B 9,45 gam C 9,55 gam D 9,65 gam
Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng
hệ số cân bằng của phản ứng là
A 56 B 57 C 58 D 55.
Câu 16 Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
A 2,7g và 1,2g B 5,4g và 2,4g C 5,8g và 3,6g D 1,2g và 2,4.
Câu 17 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch
B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai Câu 18 Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,16g chất rắn Giá trị của m là:
A 0,24 B 0,48 C 0,81 D 0,96
Câu 19 Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ.
Câu 20.Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobiton X , Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 21: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là
A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam.
Câu 22: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần
bằng nhau
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A Al với 53,68% B Cu với 25,87%.
C Zn với 48,12% D Al với 22,44%
Câu 23: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là
Câu 24: Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p64s23d3 B 1s22s22p63s23p63d5
C 1s22s22p63s23p63d6 D 2s22s22p63s23p63d64s2
Câu 25: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
A Dd H2SO4 loãng B Dd CuSO4
C Dd HCl đậm đặc D Dd HNO3 loãng
Câu 26 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 8,9 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ tạo ra 11,15 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C.CH3CH(NH2)CH2COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 27: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Trang 7Câu 28 Este có công thức C4H8O2 khi tham gia phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của este đó là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo.
C glucozo, etylaxetat D ancol etylic, axetandehit
Câu 30 : Glucozo là loại hợp chất hữu cơ :
A Tạp chức B Có thành phần nguyên tố gốm C, H, O
C Tham gia phản ứng tráng gương D Cả A, B, C đều đúng
Câu 31: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2/NaOH (t0) B AgNO3/NH3 (t0) C H2 (Ni/t0) D Br2
Câu 32 Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2;
(3) (C2H5)2NH2; (4) NH3 Trường hợp nào sau đây đúng?
A (1)<(4)<(2)<(3) B (1)<(2)<(4)<(3)
C (1)<(4)<(3)<(2) D (2)<(1)<(3)<(4)
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no đơn chức thì thu được 2,24 lít N2(đktc) Công thức của amin là:
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 34 Phản ứng màu biure là phản ứng đặc trưng của protein khi phản ứng với Cu(OH)2 có màu
A Xanh B Đỏ C Tím D Vàng.
Câu 35 Trong các chất sau, chất nào làm quì tím chuyển sang màu xanh?
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-OH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 36 Cho 11,25 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối thu được là
A 20 gam B 20,125 gam C 20,25 gam D 20,375 gam
Câu 37 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
A Trao đổi B Nhiệt phân C Trùng hợp D Trùng ngưng.
A Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
C Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ D Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+
Câu 39 Kim loại dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại sau:
A Au B Ag C Zn D Cu
Câu 40: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo
đồ thị như hình bên Giá trị của x là
A 0,55 mol B 0,65 mol.
C 0,75 mol D 0,85 mol.
……… Hết………
Trang 8SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Bài thi: khoa học tự nhiên - Môn hóa học ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:……….
Số báo danh: ……….
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137
Câu 1 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là :
A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ
Câu 2 Sản phẩm của phản ứng thủy phân este C2H3COOCH3 trong NaOH là:
A CH3COONa và CH3OH B C2H3COOH và CH3ONa
C C2H3COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3Na
Câu 3 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3
Câu 4 Este etyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 5 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây:
A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 6: Cho 18 gam fructozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
A 10,8 B 21,6 C 2,16 D 1,08
Câu 7 : Kim loại nào sau đây tác dụng được với dd HCl và dd NaOH mà không tác dụng được với dd
H2SO4 đặc, nguội?
Câu 8: Cho 2,4 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước (dư) thu được 2,24 lít khí hidro (ở đktc).
Kim loại kiềm thổ là
Câu 9 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 23 gam natri kim loại vào 400 gam
nước là kết quả nào sau đây ?
A 9,45% B 10,97% C 12% D 13,04%
Câu 10: Cho các hợp chất hay quặng sau: criolit, đất sét, mica, boxit, phèn chua Có bao nhiêu trường
hợp chứa hợp chất của nhôm
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 11 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A Anilin, metylamin, amoniac B Anilin, amoniac, natri hiđroxit.
C Metylamin, amoniac, natri axetat D Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit
Câu 12 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A axit glutamic B axit amino axetic
C axit -amino propionic D alanin
Câu 13 Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2
hóa chất là:
A Qùy tím và Na B Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
C Dung dịch Na2CO3 và Na D AgNO3/dd NH3 và Qùy tím
Câu 14 Cho 5,9g một amin no đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol dung dịch HCl.
Kết thúc phản ứng thu được khối lượng muối là:
Trang 1/3- Mã đề 003
Mã đề thi : 003
Đề thi có 03 trang
Trang 9A 9.35 gam B 9,45 gam C 9,55 gam D 9,65 gam
Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14
C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 16 Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không màu hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
A Mg B Ag C Cu D Al.
Câu 17 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam.
Câu 18 Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:
A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít.
C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 19 Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ.
Câu 20.Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobitol X , Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 21: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2
(đktc) Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:
A 7,2g và 11,2g B 4,8g và 16,8g C 4,8g và 3,36g D 11,2g và 7,2g Câu 22: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2
Câu 23: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ cao là
A Na B Ca C Ag D Cs.
Câu 24: Fe có số thứ tự là 26 Fe2+ có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p64s23d3 B 1s22s22p63s23p63d5
C 1s22s22p63s23p63d6 D 2s22s22p63s23p63d64s2
Câu 25: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (II)?
A Dd H2SO4 đặc B Dd CuSO4
C Khí Clo D Dd HNO3 loãng
Câu 26 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 15 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ tạo ra 19,4 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A H2N- CH2-COOH B CH3- CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 27: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no đơn chức thì thu được 2,24 lít N2(đktc) Công thức của amin là:
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Trang 10Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo.
C glucozo, etylaxetat D ancol etylic, axetandehit
Câu 30 : Một dung dịch có các tính chất:
- Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 31: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.
C glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.
Câu 32 Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2;
(3) (C2H5)2NH2; (4) NH3 Trường hợp nào sau đây đúng?
A (1)<(4)<(2)<(3) B (1)<(2)<(4)<(3)
C (1)<(4)<(3)<(2) D (2)<(1)<(3)<(4)
Câu 33 Este có công thức C3H6O2 khi tham gia phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của este đó là:
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3
C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 34 Phản ứng của protein với dung dịch HNO3 có màu:
A Xanh B Đỏ C Tím D Vàng.
Câu 35 Trong các chất sau, chất nào làm quì tím chuyển sang màu hồng?
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-OH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 36 Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,10 gam C 8,15 gam D 0,85 gam
Câu 37 Tơ nilon -6,6 giống như các loại tơ thuộc loại poliamit khác, được sử dụng rộng rãi trong nhiều
lĩnh vực của đời sống vì chúng có đặc tính bền
A Về mặt cơ học B Trong axit C Trong kiềm D Về nhiệt.
Câu 38 Phản ứng hóa học xảy ra giữa 2 cặp oxi hóa – khử sau là: Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là
A Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe B Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+
C Fe3+ + Cu → Cu2+ + Fe2+ D Fe2+ + Cu → Cu+ + Fe
Câu 39: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
của x là
A 0,12 mol B 0,11 mol.
C 0,13 mol D 0,10 mol.
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 5,6 g kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí
NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 6,72lít C 0,224 lít D 2,24 lít.
……… Hết………