Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.. GlucozơCâu 18: Đun nóng dung dịch chứ
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3 Tên gọi
A metyl axetat B propyl axetat C metyl propionat D etyl axetat.
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl cho ra cùng một loại muối?
Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ dẫn điện lớn nhất
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A metyl propionat B etyl propionat C etyl axetat D isopropyl axetat.
Câu 5:Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH; H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 12: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH(OH)COOH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH2OH và CH3CHO
Câu 14: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2);(C6H5)2NH (3); NH3 (4)
A (2) < (1) < (3) < (4) B (2) < (4) < (3) < (1) C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2) Câu 15: Chất nào sau đây là este?
A C2H5COOH B CH3COONa C CH3CHO D CH2 = CHCOOCH3
Câu 16: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H5Cl B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 17: Hợp chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Trang 2A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glixerol D Glucozơ
Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
Câu 19: Nhóm nào sau đây gọi là nhóm peptit?
Câu 20: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tácdụng được với dung dịch NaOH là
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 25: Trong thực tế người ta thực hiện phản ứng tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột
bình thủy tinh
A Glucozơ B Anđehit fomic C Axit fomic D Anđehit axetic.
Câu 26: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phảnứng, khối lượng muối thu được là
A 44,00 gam B 43,00 gam C 11,15 gam D 11,05 gam.
Câu 27: Công thức chung của este đơn chức là RCOOR’, trong đó R là gốc axit, R’ là gốc ancol tươngứng R’ không thể là:
A Nguyên tử H B - C6H5 C CH2 =CH - D - CH3
Câu 28: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 29: Este no đơn chức X có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe.
Câu 31: Trong phòng thí nghi m, ngệ ười ta thường đi u ch clo b ng cách ề ế ằ
A cho F2 đ y Clẩ 2 ra kh i dung d ch NaCl.ỏ ị
B đi n phân nóng ch y NaCl.ệ ả
C cho dung d ch HCl đ c tác d ng v i MnOị ặ ụ ớ 2, đun nóng
D đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn.ệ ị
Câu 32: Đ kh mùi tanh c a cá (gây ra do m t s amin) ta có th r a cá v iể ử ủ ộ ố ể ử ớ
Câu 33: Cho dãy các ch t: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol S ch t trong dãy có khấ ố ấ ảnăng làm m t màu nấ ước brom là
A 4 ch t.ấ B 3 ch t.ấ C 2 ch t.ấ D 5 ch t.ấ
Câu 34: S mol electron c n dùng đ kh 1,5 mol Cuố ầ ể ử 2+ thành Cu là
Câu 35: Axit HCOOH không tác d ng đụ ược v i dung d ch nào sau đây ?ớ ị
A dung d ch Ag NOị 3/NH3 B dung d ch KOH.ị
C dung d ch NaHCOị 3 D dung d ch NaCl.ị
Trang 3Cõu 36: Ch t X v a tỏc d ng đấ ừ ụ ược v i axit, v a tỏc d ng đớ ừ ụ ược v i baz ớ ơ Ch t X làấ
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Cõu 37: Monome dùng để điều chế polibutađien là
th i ch a cỏc ion Pbả ứ 2+á Fe3+, Cu2+, Hg2+… người ta cú th dựng dung d ch nào sau đõy?ể ị
- HẾT
Trang 4-SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU
Câu 2: Không được rót nước vào H2SO4 đặc vì:
A H2SO4 đặc khi tan trong nước tỏa ra một lượng nhiệt lớn gây hiện tượng nước sôi bắn rangoài, rất nguy hiểm
B H2SO4 đặc rất khó tan trong nước
C H2SO4 tan trong nước và phản ứng với nước
D H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa nước tạo ra oxi
Câu 3: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứngđược 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 4:Cho 8,64 g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 chia làm 2 phần bằng nhau :
- phần 1:cho tác dụng với dd CuSO4 dư được 4,4 g chất rắn B
- phần 2:cho vào dd HNO3 loãng , sau phản ứng được dd C , 0,448 lít NO duy nhất (đktc) Làmbay hơi từ từ dd C thu được 24,24 g một muối sắt ngậm nước công thức của muối ngậm nước:
A Fe(NO3)3 2H2O B Fe(NO3)3 5H2O C Fe(NO3)3 6H2O D Fe(NO3)3 9H2O
Câu 5:Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
Câu 6:Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp
chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng củanguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 7:Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30gam
hỗn hợp muối clorua Số gam hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu?
Câu 8:Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
đo ở cùng điều kiện, xác định M
Trang 5Câu 10: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí
gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hòa tan là
Câu 11:Ngâm một lá Zn trong dd có hòa tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá Zntăng 2,35% Khối lượng lá Zn trước phản ứng là
A 40g B 60g C 80g D 100g
Câu 12: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 13 :Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d=1,2g/ml) Khối lượngdung dịch HCl đã dùng là
Câu 14:Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phânhoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụngvừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là
Câu 15:Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng,
CH3COOH, quỳ tím
A FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, Na2CO3 B Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng
C FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng, CH3COOH D Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 16:Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A CaO B dung dịch H2SO4 đậm đặc C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) bằng 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Sauphản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,70 B 19,53 C 32,55 D 26,04
Câu18: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chấtrắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng củaKMnO4 trong X là:
Câu19: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng
áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
Câu 20: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và
có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol củaX) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác,nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam estethu được là
Câu 21: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
C H3PO4 3H+ + 3PO43- D Na3PO4 3Na+ + PO43- .
Trang 6Câu 22: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Côcạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2
Câu 23: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2
nồng độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượtlà
A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33
C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đượcdung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch Xthu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
Câu 25: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO3 t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2
2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3 t o 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 0,9 g kim loại X vào dd HNO3 ta thu được 0,28 lít khí N2O (đktc).Vậy X có thể là :
Câu 27: : Khối lượng glucozơ cần dùng dể tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25 gam B 1,44 gam C.22,5 gam D 14,4 gam
Câu 28: Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào :
Câu 29: Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch xôđa thì phản ứng xảy ra là:
Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl (1)
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O (2)
Na2CO3 + 2 HCl → 2NaCl + CO2 + H2O (3)
A (1) trước; (2) sau B (2) trước ; (1) sau C Chỉ (3) xảy ra D Tất cả đều đúng
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằngdung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở
140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 33: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
Câu 34: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung
dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có giá trị là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một ankađien X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng
là 23 gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa Côngthức phân tử của X là
Câu 36: Cho các chất: (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6)
cumen Trong số đó có bao nhiêu chất là hiđrocacbon thơm là:
Trang 7A 6 B 4 C 3 D 5.
Câu 37: Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8g muối
natri Công thức cấu tạo của E có thể là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 39: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Sốchất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khốilượng Ag tạo thành là
Cho H=1; C=12; O=16; Na=23; Al=27; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64; Ag=108
……… HẾT……….
Trang 8SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU
***
ĐỀ THI MINH HỌA THPTQG
Thời gian: 50 phút ( Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ THI: 203
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Cho biết nguyên tử khối của: Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Al=27; Fe=56; Cu=64; Cl=35,5; O=16; H=1; C=12; N=14; S=32; P=31; Ag=108; Zn=65; Ba=137.
Câu 1: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 2: X,Y là hai axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng T là este 2 chức tạo bởi X,Y với ancol no
mạch hở Z Đốt cháy 8,58 gam hỗn hợp E gồm X,Y,T thì thu được 7,168 lít CO2 ( đktc) và 5,22 gam H2O Mặt khác đun nóng 8,58 gam E với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28 gam
Ag Tính khối lượng chất rắn thu được khi cho 8,58 gam E phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M?
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (đặc nóng)
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) Cu + dung dịch FeCl3
e) CH3CHO + H2 (Ni, to) f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 5: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 6: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
A CH3CH(NH2)COOH B HOCH2CH2OH
C HCOOCH2CH2CH2NH2 D CH3CH(OH)COOH
Câu 7: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
B metyl amin, amoniac, natri axetat
C anilin, metyl amin, amoniac
D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 8: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH,
HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 9: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y
Câu 10 : Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là:
Trang 9Câu 11 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí
Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện):
Câu 14: Cho 1 mol andehit oxalic (OHC-CHO) tác dụng với lượng dư
AgNO3/NH3 dư thu được tối đa bao nhiêu mol Ag?
Câu 15: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:
Câu 16: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượtlà:
Câu 17: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 18: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2,
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước
A Dung dịch NaOH B Dung dịch K2SO4
C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch NaNO3
Câu 19: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn
bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% thì giá trị m là:
Câu 20 : Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 21: Cho một dây đồng quấn thành dạng lò xo, nung nóng đỏ trên ngọn lửa
đèn cồn, đưa nhanh vào ống nghiệm dựng C2H5OH Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng trên là:
Câu 23 : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là:
A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO
C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
Câu 24: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được
polime X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien: stiren) trong loại polime trên là :
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung
dịch Y và 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần để trung hòa dung dịch Y là bao nhiêu
Trang 10A 240ml ` B 1,20 lít C 120ml D 60ml
Câu 26: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X
Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M A, B lần lượt là:
A Axit propionic, axit axetic B axit axetic, axit propionic
C Axit acrylic, axit propionic D Axit axetic, axit acrylic
Câu 27: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
Câu 28: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch
gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là:
Câu 29: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric
Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là :
A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml
Câu 30: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến
dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là:
A FeO B Fe C CuO D Cu
Câu 31: Cho dãy các dung dịch sau: glucozo, saccarozo, etanol, axit axetic, andehit axetic,
Ala-Gly, Abumin Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
Câu 32: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
Câu 33:Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 34: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 35: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3 COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 36: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế
điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
A Zn, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Ag, Cu2+ D Zn, Ag+
Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là:
Câu 38: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau: CH4⃗ C2H2⃗ CH2 = CHCl
⃗ PVC Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích):
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen