1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THPT QG hóa đề 2 có đáp án

6 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch PbNO32 loãng là Câu 2 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là Câu 3 : Dãy gồm các chất được xếp theo

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HOÀNH BỒ

(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Bài thi: Khoa học tự nhiên; MÔN: Hóa Học

Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137

Câu 1 : Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch Pb(NO3)2 loãng là

Câu 2 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 3 : Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 4 : Cho các cation: Fe3+, Cu2+, Ag+, H+ thứ tự tăng dần tính oxi hóa là:

A H+ < Fe3+< Cu2+ < Ag+ B. H+ < Cu2+ < Fe3+< Ag+

C Ag+ < Cu2+ < Fe3+<H+ D. Ag+< Fe3+< Cu2+ < H+

Câu 5 : : Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn:

Câu 6 : Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A propyl axetat B. etyl axetat C. metyl propionat D. metyl axetat

Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy

khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 8 : Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B. C15H31COONa và etanol

C C17H35COONa và glixerol D. C15H31COOH và glixerol

Câu 9 : Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

A nhôm không thể phản ứng với oxi B. có lớp oxit bào vệ

C có lớp hidroxit bào vệ D. nhôm không thể phản ứng với nitơ

Câu 10 : C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

Câu 11 : Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Các chất có

tính chất lưỡng tính là

A Al và Al(OH)3 B. Al2O3, Al(OH)3 C. Al, Al2O3 và

Al(OH)3 D. Al và Al2O3.

Câu 12 : Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là

A H2NCH2COOH B. H2NC2H4COOH C. H2NC3H6COOH D. H 2 NC 4 H 8 COOH

Câu 13 : Khi cho một mẩu kim loại Kali vào nước thì

A mẩu kim loại chìm và không cháy B. mẩu kim loại nổi và bốc cháy

C mẩu kim loại nổi và không cháy D. mẩu kim loại chìm và bốc cháy

Câu 14 : Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

Trang 2

dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A FeCl3 B. CuCl2, FeCl2 C. FeCl2 D. FeCl2, FeCl3

Câu 15 : Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 16 : Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 5m gam muối khan Kim loại M là:

Câu 17 : Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 18 : Không khí trong phòng thí nghiệm nhiễm độc khí clo, người ta dùng cách nào sau đây để sử lí:

A phun khí H2 chiếu sáng B. phun dung dịch NH3 đặc

C phun dung dịch NaOH đặc D. phun dung dịch Ca(OH)2

Câu 19 : Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 20 : Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời

gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:

Câu 21 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, axit axetic B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, natri axetat D. glucozơ, glixerol, ancol etylic

Câu 22 : Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH2=CHCO

OCH3

Câu 23 : Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 24 : Hòa tan hoàn toàn 17,95 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được

12,88 lít khí (đktc) Khối lượng của Al trong X là

Câu 25 : Cho 0,1 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26 : Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Nung Ag2S trong không khí (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Zn vào dung dịch FeCl3

(f) Sục H2S vào dung dịch CuSO4 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 27 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 B. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

C CH3CH2OH và CH3CHO D. CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 28 : Cho Al tác dụng với dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thu được dung dịch

2

Trang 3

Z và chất rắn T gồm 3 kim loại Chất chắc chắn phản ứng hết là

Câu 29 : Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B. Mg, K, Na C. Mg, Al2O3, Al D. Fe, Al2O3,

Mg

Câu 30 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IIA có dạng

Câu 31 : Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh

Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 32 : Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A dung dịch brom B. Na C. [Ag(NH3)2] NO3 D. Cu(OH)2

Câu 33 : Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T

và Q.

Quỳ tím

không đổi màu không đổi màu không đổi màu không đổi

màu

không đổi màu Dung dịch

AgNO3/NH3 không kết tủa Ag↓ không kết tủa không kết

Cu(OH)2, lắc

nhẹ

Cu(OH)2

không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2

không tan

Cu(OH)2

không tan Nước brom

kết tủa trắng không kết tủa không kết tủa không kết

tủa

không kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.

B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.

Câu 34 : X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng

đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 35 : Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M,

thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

Câu 36 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO trong đó oxi chiếm 8,75% về

khối lượng vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch

có PH = 13 các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị của m?

Câu 37 : Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 vào một lượng vừa đủ dung dịch

HNO3 đặc nóng, chỉ thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch Y Thêm đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Y, thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối

Trang 4

lượng không đổi, được 32,03 gam chất rắn Z Giá trị của V là

Câu 38 : Clo hóa PVC thu được một loại polime chứa 62,39% clo về khối lượng Trung bình mỗi phân

tử clo phản ứng với k mắc xích của PVC Giá trị của k là:

Câu 39 : Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch

Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 500 ml dung dịch AlCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 40 : Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào V ml dung dịch AlCl3 1,2M Kết quả thí nghiệm được biểu

diễn trên đồ thị sau

0.36 0.4 0.48 Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

HẾT

4

nOH

Trang 5

-SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HOÀNH

BỒ

ĐÁP ÁN Bài thi: Khoa học tự nhiên MÔN: Hóa Học

Ngày đăng: 17/08/2018, 09:59

w