Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom.. Số đồng phân của X là Câu 28 : Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HẠ LONG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC MÔN: HÓA HỌC 12
Đề số: 1
Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử B bị oxi hoá C nhận proton D cho proton Câu 2: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Để thu được 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt phản ứng là
Câu 3: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al(OH)3 B NaHCO3 C Al2O3 D AlCl3
Câu 4: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khốilượng bột nhôm đã phản ứng là
Câu 5: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
Câu 6: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thuđược dung dịch X và V lít khí hidro (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.
Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?
A Phenyl axetat B phenyl amoniclorua C Anilin D Axit benzoic
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây đổi màu quỳ tím chuyển sang xanh?
A Axit-2,6-diamino hexanoic B Axit axetic
Câu 9: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ
hết lượng khí cacbonic bởi dung dịch vôi trong dư, thu được 50 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M,
đun nóng Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 8,32 gam B 10,2 gam C 9,30 gam D 8,52 gam
Câu11: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh
Tiến hành thí nghiệm: nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho polime
X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím Polime X là
Câu 12: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là 51980
đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là
A 250 và 500 B 275 và 350 C 230 và 410 D 300 và 450
Câu 13: Điện phân 1 lít dung dịch CuSO4 2M với các điện cực bằng Cu tới khi catôt tăng 6,4gam thì lúc đó nồng độ CuSO4 trong dung dịch là (thể tích dung dịch coi như không thay đổi)
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ
dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trịcủa m là
A 10,27 B 9,52 C 8,98 D 7,25.
Câu 15: Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M và KOH 0,5M Khối lượngkết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 2A Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóngchảy.
B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn Fe vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 4,48 lit H2(đktc) Côcạn dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được 55,6g muối Công thức phân tử của muối
là :
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4.9H2O D FeSO4.7H2O
Câu 18: So sánh nào dưới đây không đúng?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ, có tính khử
B BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước
C Al(OH)3 và Cr(OH)2 đều là chất lưỡng tính
D H2SO4 đặc và H2CrO4 đều là axit, có tính oxi hóa mạnh
Câu 19: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo raeste X có công thức phân tử C5H8O2 Tên gọi của X là
A etyl acrylat B vinyl propionat C propyl axetat D etyl propionat Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng
vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là
A 26,88 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 13,44 lít.
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O4, trong phân tử chỉ chứa mộtloại nhóm chức Đun 42,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 47 gam muối Công thứccấu tạo thu gọn của X là
A (CH3CH2COO)2C2H4 B (CH2=CH-COO)2C2H4
Câu 22 Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất
màu dung dịch brom Vậy X là
Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn
toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 28,8 gam B 14,4 gam C 18.0 gam D 22,5 gam
Câu 24: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 25: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa
đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm.
B Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
C Metyl amin làm xanh quỳ tím ẩm.
D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Câu 27: Cho 8,85 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 14,325
gam muối Số đồng phân của X là
Câu 28 : Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp
tác dụng với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là :
A 70% và 23,8 g B 77,5% và 21,7 g C 77,5 % và 22,4 g D 85% và 23,8 g
Trang 3Câu 29: Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozơ, Ala-Ala Số chất
trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là
Chất X, Y, Z lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Anilin, Glyxin, Metylamin.
C Axit glutamic, Metylamin, Anilin D Metylamin, Anilin, Glyxin.
Câu 31 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
D Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh
thể kim loại gây ra
Câu 32: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,01 mol Al3+; 0,015 mol Ca2+; 0,01 mol
Mg2+; 0,045 mol HCO3-; 0,045 mol Cl- Để làm mềm cốc nước trên có thể dùng các cách:
A Đun nóng, Na2CO3, Na3PO4 B Đun nóng, Na3PO4, Ca(OH)2
C Na3PO4, Na2CO3, HCl D Na2CO3, Na3PO4, NaOH
Câu 33: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ Giá trị của m và xlần lượt là
A 72,3 gam và 1,01 mol B 66,3 gam và 1,13 mol
C 54,6 gam và 1,09 mol C 78,0 gam và 1,09 mol
Câu 34: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Chotừng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?
Câu 35: Hòa tan 19,2 gam bột Cu bằng 400 ml dung dịch HNO3 0,5 M và H2SO4 1,0 M Sau khiphản ứng hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dungdịch X là
A 48,0 gam B 57,6 gam C 70,0 gam D 56,4 gam.
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho 1 mol Fe vào dung dịch chứa 3 mol HNO3 (tạo sản phẩm khử duy nhất là NO)
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 37:X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ankol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh
tạo bởi X,T,Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z,T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa
đủ thu được ankol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na
Trang 4dư thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 ở ĐKTC Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O.Phần trăm khối lượng của T trong E
A 13,9 B 26,4 C 50,82 D 8,88
Câu 38: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dungdịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thuđược kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:
Trang 5SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HẠ LONG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2016-2017 MÔN: HÓA HỌC 12
Đề số: 2
Câu 1: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 2: Điện phân nóng chảy hoàn toàn m gam chất rắn NaCl thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc).Giá trị của m là
Câu 3: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 4: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336
lít khí hidro (ở đktc) Kim loại kiềm là
Câu 5: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 6: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 7: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho phenol?
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím chuyển sang đỏ?
A o-metyl anilin B Metylamin C Glutamic D Anilin Câu 9: Cho 68,4 gam mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 0,432 gam Ag Độ tinh khiết của saccarozơ trên là
Câu10: Thủy phân hoàn toàn 10 gam Etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,4M và KOH 0,6M,
đun nóng Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 11: Thành phần hóa học của cao su thiên nhiên là:
A.– [CH2-C(CH3)=CH-CH2]n– B – [CH2-CH=CH-CH2]n–
C –[CH2-CCl=CH-CH2]n D –[CH2-CCl=C(CH3)-CH2]n–
Câu 12: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là 56500
đvC và 23850 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là
A 250 và 500 B 275 và 350 C 250 và 450. D 300 và 450
Câu 13: Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo raeste X có công thức phân tử C5H8O2 Tên gọi của X là
A isopropyl acrylat B propyl acrylat C propyl axetat D isopropyl axetat.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng
vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là
A 8,96 lít B 17,92 lít C 26,88 lít D 13,44 lít.
Câu15: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O4, trong phân tử chỉ chứa mộtloại nhóm chức Đun 34,0 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 37,6 gam muối và chất hữu
cơ Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Trang 6Câu 16 Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không
làm mất màu dung dịch brom Vậy X là
Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 75% Hấp thụ hoàn
toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
A 20,25 gam B 10,125 gam C 18,0 gam D 13,5 gam
Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metyl amin, thu được sản phẩm có V lít khí N2 (đkc) Giátrị của V là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Peptit chỉ bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm.
B Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
C Metyl amin làm xanh quỳ tím ẩm.
D Đipeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
Câu 21: Cho 14,75 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 23,875
gam muối Số đồng phân của X là
Câu 22: Quá trình tổng hợp poli(metyl metacrylat) có hiệu suất phản ứng este hoá và trùng hợp
lần lượt là 60% và 80% Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là
A 171 và 82kg B 6 kg và 40 kg C 175 kg và 80 kg.D 215 kg và 80 kg Câu 23 : Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl fomat, saccarozơ, etylamin Số chất
Chất X, Y, Z lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Metylamin, Glyxin, Axit glutamic.
C Anilin, Metylamin, Axit glutamic D Metylamin, Anilin, axit glutamic.
Câu 25: Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoàlượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Kim loại M là
Câu 26: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau
phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A Fe3O4 và 0,224 B Fe3O4 và 0,448
C FeO và 0,224 D Fe2O3 và 0,448
Câu 27: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 2M và
Na2CO3 1M thu được dung dịch A và có 4,48 lit khí CO2 bay ra (đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch A thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị m là
A 66,30 gam B 46,60 gam C 19,70 gam D 54,65 gam
Câu 28: Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng
tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2 (đkc) Hai kim loại đólà
Trang 7A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 29: Cho 9,6 gam Cu vào dung dịch chứa 0,5 mol KNO3 và 0,2 mol H2SO4 Số mol khí thoát
ra là
Câu 30: Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3
dư,FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl, HNO3 dư Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Câu 31: Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 32: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và
0,784 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 0,5M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A 150ml B 140ml C 200ml D 70ml.
Câu 33: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml
HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Agồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó N2O và NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra muối sắt (II).
C Dung dịch FeCl3 phản ứng được với dung dịch AgNO3
D Kim loại Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội
Câu 35: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan đượctối đa 12,88 gam Fe Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol của HNO3 có trongdung dịch ban đầu là
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4
(2) Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp KNO3, H2SO4 (loãng)
(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(5) Cho FeS vào dung dịch HCl
(6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
(7) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra cả chất khí và chất kếttủa là
Câu 37.X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ankol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh
tạo bởi X,T,Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z,T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa
đủ thu được ankol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na
dư thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 ở ĐKTC Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O Công thức của hai axit là
Trang 8A CH3COOH, C2H3COOH B HCOOH, C2H3COOH.
Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0.15 mol KCl bằng điện cực trơ cường độdòng điện không đổi Sau t giây thu được 0,1 mol khí ở anốt Sau 2 t giây thi tổng thể tích khíthu được là 4,76 lít ở đktc biêt hiệu suất phản ứng điện phân là 100% giá trị a là
Câu 40: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần 600
ml dung dịch NaOH 1.5M thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối củaalanin Mặt khác đốt cháy 30.73 gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2,trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69.31 gam Giá trị a/b là
Trang 9Câu 1: Cho dãy các kim loại: Li, Ag, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
Câu 2: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trịcủa m là
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ.
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
C kết tủa màu trắng hơi xanh.
D kết tủa màu xanh lam.
Câu 6: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư),
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cutrong 10,0 gam hỗn hợp X là
A 2,8 gam B 8,4 gam C 5,6 gam D 1,6 gam.
Câu 7: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất chứa nhóm chức este trong phân tử?
A metyl axetat; natri axetat; B metyl benzoat; axit benzoic
C Natri axetat; Vinylaxetat D Metyl benzoat; Benzyl axetat
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím chuyển sang đỏ?
Câu 9: Lên men 36,0 gam glucozơ (hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp
thụ hết lượng khí cacbonic bởi dung dịch vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: Khi phân tích este (E) đơn chức, mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 7,2 phần
khối lượng C và 3,2 phần khối lượng O Thủy phân (E) thu được axit A và ancol R bậc 3 CTCTcủa (E) là:
A HCOOC(CH3)2CH=CH2 B CH3COOC(CH3)2CH3
C CH2=CHCOOCH(CH3)2 D CH2=CHCOOC(CH3)2CH3
Câu 11: Poli (vinylancol) là:
A sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
C sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 12: Một mắt xích của polime X gồm C, H, N Hệ số polime hóa của polime này là 500 và
có phân tử khối là 56500 X chỉ có 1 nguyên tử N Mắt xích của polime X là
Đề số: 3
Trang 10A metyl acrylat B vinyl axetat C anlyl fomat D etyl propionat Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng
vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 10,08 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của V là
A 6,72 lít B 20,16 lít C 10,08 lít D 13,44 lít.
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O4, trong phân tử chỉ chứa mộtloại nhóm chức Đun 42,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 33,5 gam muối Công thứccấu tạo thu gọn của X là
A (CH3CH2COO)2C2H4 B (CH2=CH-COO)2C2H4
C (CH3COO)2C4H4.D (COOCH2-CH=CH2)2
Câu 16: Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường axit và dung dịch chứa X hòa tan được
Cu(OH)2 Vậy X là
Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn
toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,6 gam B 18,0 gam C 30,0 gam D 10,8 gam
Câu 18: Cả 3 chất: anilin, alanin và axit glutamic đều phản ứng với
Câu 19: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 11,25 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa
đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B Alanin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng.
C Phân tử khối của amin đơn chức luôn là một số lẻ.
D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Câu21: Tiến hành đồng trùng hợp 54 kg butađien và 104 kg stiren với hiệu suất quá trình trùng
hợp là 75% Khối lượng cao su buna-S thu được là
A 118,5 kg B 134 kg C 158 kg D 100,5 kg.
Câu 22 : Cho dãy các chất: glucozơ, alanin, metyl fomat, saccarozơ, etylamin Số chất trong dãy
có phản ứng với dung dịch NaOH là
Chất X, Y, Z lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Metylamin, Glyxin, Axit glutamic.
C Anilin, Metylamin, Axit glutamic D Metylamin, Anilin, axit glutamic
Câu 24: Cho 7,08 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 11,46
gam muối Số đồng phân của X là
A 6,9 gam B 18,0 gam C 13,8 gam D 9,0 gam.
Câu 27: Kim loại kiềm có thể điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
Trang 11A thuỷ luyện B nhiệt luyện
C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 28: Hòa tan hết 20,9 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào nước, thuđược dung dịch X chứa 28 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A K3PO4 được dùng làm mất tính cứng của nước
B CrO3 là oxit bazơ
C Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng manhetit.
D Tất cả các phản ứng của kim loại với phi kim đều cần đun nóng.
Câu 30: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp
nhưng không được xử lí triệt để Những chất đó là
A NH3, HCl B H2S, Cl2 C.O2, NO2. D CO, SO2
Câu 31: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được đánh dấu ngẫu nhiên thành X, Y, Z, T Biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dungdịch H2SO4 đặc nguội
X, Y, Z, T lần lượt là
A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu
Câu 32: Có các phát biểu sau:
(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước
(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng
(c) Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hoá yếu
(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 33 Khi nhỏ từ từ đến dư dung
dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp
gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết
quả thí nghiệm được biểu diễn trên
đồ thị bên
Tỉ lệ a : b là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch muối đicromat có màu da cam sẽ chuyển sang màu vàng khi cho dung dịchNaOH vào
(2) Muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(3) Cr là kim loại có độ cứng cao, được dùng để chế tạo hợp kim
(4) Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch Xchỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muốikhan Giá trị m là
A 14 gam B 20,16 gam C 21,84 gam D 23,52 gam.
Câu 36: Có các nhận xét sau:
0,4 O
Trang 12(1) Dãy các ion Ag+, Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+ được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa (từ trái quaphải)
(2) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ, màngngăn xốp có thể thu được dung dịch X có pH >7
(3) Các kim loại Zn, Fe, Ag đều có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện
(4) Các ion Cu2+, Fe2+, HSO4 , NO3 không thể cùng tồn tại trong một dung dịch.
(5) Nước cường thủy hòa tan được kim loại vàng
(6) Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, có 3 kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường
Số nhận xét đúng là
Câu 37.X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ankol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh
tạo bởi X,T,Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z,T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa
đủ thu được ankol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na
dư thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 ở ĐKTC Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O Công thức của este là
A CH3COOC2H4OOCC2H3 B.CH3COOC2H4OOCC2H5
C.CH3COOCH2CH2CH2OOCC2H3 D HCOOCH2CH2CH2OOCC2H3
Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0.2 mol NaCl bằng điện cực trơ cường độdòng điện không đổi Sau t giây thu được 2,464 khí ở anốt Sau 2 t giây thi tổng thể tích khí thuđược là 5,824 lít biêt hiệu suất phản ứng điện phân là 100% , thể tích khí đo ở đktc giá trị a là
Câu 40: X là peptit có dạng CxHyOzN6; Y là peptit có dạng CnHmO6Nt (X, Y đều được tạo bởi
chứa X, Y cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy 32,76 gam E thu được sảnphẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong lấy dư thuđược 123,0 gam kết tủa; đồng thời khối lượng dung dịch thay đổi a gam Giá trị của a là
A Tăng 49,44. B Giảm 94,56. C Tăng 94,56. D Giảm 49,44