SOẠN THẢO VĂN BẢN Các thành phần của màn hình: Title bar : Thanh tiêu đề Ribbon : Thanh chứa các nhóm chức năng Formating : Chứa các chức năng dùng trong định dạng Vùng soạn th
Trang 1CHỨNG CHỈ TIN HỌC ỨNG DỤNG
TRÌNH ĐỘ A
Trang 2NỘI DUNG
Chương trình Tin học ứng dụng trình độ A gồm 75
tiết với 4 nội dung:
I Hệ điều hành Windows & Internet căn bản
II Soạn thảo văn bản (Microsoft Word)
III Bảng tính điện tử (Microsoft Excel)
IV Thiết kế trình diễn (Microsoft PowerPoint)
A
Trang 3NỘI DUNG THI
I Lý thuyết
- 30 câu trắc nghiệm khách quan trong vòng 30 phút
II Thực hành
- 120 phút với 3 phần (mỗi phần 10 điểm):
+ Soạn thảo văn bản (Microsoft Word)
+ Thiết kế trình diễn (Microsoft PowerPoint)
+ Bảng tính điện tử (Microsoft Excel)
Trang 4SOẠN THẢO VĂN BẢN
I. Giới thiệu Microsoft Word
II. Định dạng văn bản
III. Thao tác với tập tin
IV. Trình bày trang
V. Bảng biểu – Table
VI. Drawing
VII. Các chức năng khác
Trang 5SOẠN THẢO VĂN BẢN
Giới thiệu chung
MS Word là chương trình ứng dụng xử lý văn bản hoạt động trên môi trường Windows. MS Word có tất cả các công cụ cần thiết của một phần mềm soạn thảo Nhờ vậy nó trợ giúp công vịêc soạn thảo văn bản trong hoạt động văn phòng rất hữu ích và tiện lợi
Trang 6SOẠN THẢO VĂN BẢN
Giới thiệu chung
Khởi động Microsoft Word 2010:
Start\Programs\Microsoft Office\Microsoft Word 2010
Double click vào biểu tượng chương trình trên Desktop)
Đóng Microsoft Word 2010:
File Exit
Alt +F4
Trang 7SOẠN THẢO VĂN BẢN
Giới thiệu cửa sổ Microsoft Word
Cửa sổ làm việc Microsoft Word 2010: Title bar
Ribbon
Status bar
Vùng soạn thảo Formating
Trang 8SOẠN THẢO VĂN BẢN
Các thành phần của màn hình:
Title bar : Thanh tiêu đề
Ribbon : Thanh chứa các nhóm chức năng
Formating : Chứa các chức năng dùng trong
định dạng
Vùng soạn thảo : chứa nội dung của văn bản
Status bar : Thể hiện các thông số của văn bản
như số trang, thứ tự trang, số từ trong văn bản
Trang 9SOẠN THẢO VĂN BẢN
Bộ gõ tiếng Việt là một chương trình phần mềm cho phép gõ các
kí tự tiếng Việt
Hai kiểu gõ phổ biến là Telex và VNI
Truy cập vào trang Web http://unikey.org để tải phần mềm về và tự cài đặt theo hướng dẫn của chương trình
Nhập tiếng việt với Unikey
Cài đặt bộ gõ:
Trang 10SOẠN THẢO VĂN BẢN
Nhập tiếng việt với Unikey
Nhấp đúp vào biểu tượng Unikey
Trang 11SOẠN THẢO VĂN BẢN
Nhập tiếng việt với Unikey
Trang 12SOẠN THẢO VĂN BẢN
Nhập tiếng việt với Unikey
Để mở nhanh Unikey, chúng ta có thể bấm
tổ hợp phím Ctrl + Shift + F5
Bấm nút đóng để thu gọn chương trình thành biểu tượng nhỏ nằm trên thanh tác vụ của Windows
Để chuyển đổi chế độ nhập văn bản Tiếng Việt và Tiếng Anh,
ta nhấp chọn vào biểu tượng của chương trình trên thanh tác vụ
Nếu hiển thị chữ “V” gõ dấu tiếng việt và ngược lại
hiển thị chữ “E” không nhập được tiếng Việt
Trang 13SOẠN THẢO VĂN BẢN
Nhập tiếng việt với Unikey
Gõ tiếng Việt kiểu Telex
Trang 14SOẠN THẢO VĂN BẢN
Nhập tiếng việt với Unikey
Gõ tiếng Việt kiểu VNI
Trang 15SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 16SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 17SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hệ thống Ribbon ( File )
1 File : Các lệnh thao tác với tệp ( tập tin )
• Save : lưu tập tin
• Save as : lưu tin với tên khác
• Open : mở tập tin đã có sẵn
• Close : đóng văn bản đang soạn
• Info : thông tin văn bản
• Recent : những văn bản đã mở gần đây
• New : Tạo văn bản mới
• Print : in văn bản
• Save & Send : xuất văn bản cới các định dạng
• Help : Giúp đỡ
• Options : các tùy chọn văn bản
• Exit : đóng văn bản lại
Trang 18SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hệ thống Ribbon ( Home )
2 Home : Các lệnh soạn thảo và định dạng văn bản Ta có các
nhóm sau
• Nhóm clipboard : Copy , Cut , Paste , Format painter
• Nhóm Font : Bao gồm các chức năng đing dạng font chữ , màu chữ, màu nền …
• Nhóm paragraph : Bullet and Numbering, alignment, Border and Shading , sort…
• Nhóm styles : Là nhóm những định dạng có sẵn
Trang 19SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hệ thống Ribbon ( Insert )
3 Insert : Các công cụ chèn đối tượng vào văn bản
• Pages: Các lệnh về trang trong văn bản như chèn trang bìa, trang trắng, ngắt trang
• Table: chèn bảng biểu table
• Illustrations: chèn hình ảnh , biểu tượng , biểu đồ
• Links: tạo liên kết , bookmark…
• Header & Footer: Chèn phần đầu và chân của trang, đánh
số trang
• Text: chèn Word Art , Textboxt, Cropcap
• Symbols: các ký tự đặc biệt và công thức toán học
Trang 20SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hệ thống Ribbon ( Page layout )
4 Page layout: định dạng trang in , giao diện, nền trang, đoạn
Trang 21SOẠN THẢO VĂN BẢN
Hệ thống Ribbon
5 References: Làm muc lục tự động
6 Mailings: Các chức năng trộn thư
7 Review: Bắt lỗi chính tả, thêm ghi chú
8 View : Chức năng hiển thị Print, Layout, phóng to, thu nhỏ
Trang 22SOẠN THẢO VĂN BẢN
Các phím thường dùng khi soạn thảo
Các phím số từ 0 đến 9
Các phím dấu :’,<>?{}[]…
Các phím chữ a,b,c…
Phím Shift để gõ chữ in hoa và một số dấu.
Phím Tab: Để dịch điểm Tab.
Phím Caps Lock: để thay đổi kiểu gõ chữ in hoa và
chữ thường
Phím Enter: Tạo đoạn văn bản mới và đưa con trỏ
nhập xuống đầu dòng dưới
Phím Space Bar: Để chèn kí tự trống ngay vị trí con
Trang 23SOẠN THẢO VĂN BẢN
Các phím thường dùng khi soạn thảo
Phím Page Up và Page Down: Để dịch con trỏ về
đầu hoặc cuối từng trang màn hình
Phím Home , End: Để đưa con trỏ về đầu hoặc cuối
dòng văn bản hiện tại
Phím Delete: Để xoá ký tự bên phải con trỏ nhập
Phím Back Space: Để xoá ký tự bên trái con trỏ
nhập
Tổ hợp phím Ctrl+Home: Đưa con trỏ nhập về vị trí
đầu tiên của tài liệu (đầu dòng đầu tiên)
Tổ hợp phím Ctrl+End: Đưa con trỏ nhập về cuối
tài liệu
Trang 24SOẠN THẢO VĂN BẢN
Các phím thường dùng khi soạn thảo
Tạo chỉ số mũ trên và chỉ số dưới
Trang 25SOẠN THẢO VĂN BẢN
Các lệnh soạn thảo
1.Chọn khối văn bản
Chọn khối văn bản bằng bàn phím
-Đặt con trỏ ở đầu khối cần sao chép
-Nhấn và giữ Shift, phối hợp với nhấn các phím mũi tên, Home hay End để bao khối văn bản cần chọn
Chọn khối văn bản bằng bằng chuột
-Nhấp và rê chuột từ đầu khối đến cuối khối văn bản (Nên di chuyển chuột theo hướng thẳng đứng trong quá trình chọn khối.)
Trang 26SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 27SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 28SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 29SOẠN THẢO VĂN BẢN
Các lệnh soạn thảo
5.Sử dụng chức năng Undo/Redo
Chức năng Undo MS-Word cho phép thao tác Undo nhiều
lần để trả lại một trạng thái cũ đã qua nhiều bước thực hiện
-Edit Undo
-Bấm Ctrl + Z hoặc bấm trên thanh công cụ
Chức năng Redo, cho phép trả lại trạng thái đã có trước đó khi thực hiện Undo.
-Edit Repeat
-Bấm Ctrl + Y hoặc bấm trên thanh công cụ
Trang 30CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN
Tạo tập tin mới
Có 3 cách tạo một tập tin mới :
1 Kích chuột vào File -> New
2 Kích chuột vào mũi tên ở góc trên bên
trái -> chọn New
3 Nhấp tổ hợp phím Ctrl + N
Trang 31CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN
Mở một tập tin đã có
Có 2 cách :
1 Kích chuột vào File -> Open
2 Kích đôi chuột vào một tập tin word
Trang 32* Nếu tập tin chưa có tên thì sẽ hiện ra hộp thoại yêu
cầu nhập tên và chọn đường dẫn
Trang 33CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN
Ghi / Lưu tập tin (2)
Lệnh File -> Save AS: Cho phép bạn lưu tập tin
đang soạn thỏa thành một tên khác hoặc ở nơi khác Các bước thực hiện cũng giống như Ghi/ Lưu
Bạn dùng Save As trong trường hợp muốn giữu
nguyên nội dung văn bản cũ và lưu nội dung hiện hành sang một tập tin khác
* Định dạng đuôi của Word 2010 là DOCX
Trang 34CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN
Ghi / Lưu tập tin (2)
Word 2010 còn hỗ trợ bạn sao lưu văn bản thành các
loại file khác như PDF, HTML ,XML, DOC
Cách thực hiện:
- Ở hộp thoại save, chọn lại mục Save as Type
- Hoặc vào File ->Save & Send
Trang 35CÁC LỆNH VỀ TẬP TIN
In ra nội dung
Sau khi hoàn thành nội dung văn bản, bạn muốn in
nội dung ra ngoài thành tập văn bản, Word 2010 hổ trợ bản in nội dung ra màn hình để kiểm tra trước khi
thật sự in ra ngoài giấy : File -> Print
Chọn Print Xem trước
Số bài in
Số trang in
Chiều giấy in
Trang 38ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Định dạng chữ
Bôi đen đoạn văn bạn cần định dạng
Chọn Ribbon Home và những công cụ định dạng trong Font
Chọn khối văn bản
Chọn định dạng
Định dạng nâng cao góc dưới bên phải
Trang 39Xem trước
Trang 40ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Định dạng đoạn văn bản
Đoạn văn bản (Paragraph) là phần văn bản nằm giữu 2 dấu xuống dòng
Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng
Ribbon Home, các chức năng định dạng đoạn nằm trong phần Paragraph
Trang 41ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Tạo dấu hoa thị và mục số
Chọn Home, trong phần Paragraph chọc mục
Bullet and Numbering
• Chọn đoạn văn bản
• Chọn để định dạng dấu hoa thị
• Chọn để định dạng số đầu dòng
Trang 43ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Dropcap – Chữ hoa đầu đoạn
Chức năng Dropcap cho phép định dạng chữ viết hoa đầu hoạn văn bản như sau:
• Chọn đoạn văn bản hoặc đặt chuột tại bất kỳ điểm nào thuộc đoạn văn bản đó
• Chọn Insert Dropcap
Trang 44ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Dropcap – Chữ hoa đầu đoạn
Trong hộp thoại Dropcap , ta chọn các thông số:
Kiểu chử
Font chử
Độ lớn
Trang 46ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Kẽ khung ( Border and Shading)
Kẽ khung cho đoạn văn bản:
• Chọn khối văn bản cần kẽ khung
• Chọn Ribbon Home , trong trong phần Paragraph chọn Border and Shading
• Chọn thẻ Boder
• chọn Apply to text nếu kẽ khung cho vài chữ hoặc
Paragraph nếu kẽ khung cho cả đoạn
Trang 47Chọn để tab Page Border
kẽ khung cho cả trang
Trang 48ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Kẽ khung cho cả trang
Kẽ khung cho cả trang , thực hiện các bước như kẽ
khung cho đạon văn bản, nhưng chọn thẻ Page Border
Kiểu viền trang
Whole document:
khung cho tất cả các trang
This Section : khung cho trang hiện hành
First Page only : chỉ cho trang đầu
All except first page: tất
cả trừ trang đầu
Trang 49ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Định dạng cột (Columns)
Columns cho phép chia đạon văn bản thành nhiều cột
Cách thực hiện :
• Chọn đoạn văn bản cần chia cột
• Trong Ribbon Page Layout chọn Columns
• Chọn số cột văn bản
Trang 50ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Tiêu đề và hạ mục (Header and footer)
Header, Footer là dòng ở đầu và cuối của các trang
Chọn Ribbon Insert , trong nhóm Header & Footer
• Chọn Header để định dạng đầu trang
• Chọn Footer để định dạng cuối trang
• Page Number để đánh số trang
Trang 51ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Định dạng Tab stop
Kích đúp vào dưới thước kẽ để đặt Tab
Ứng với mổi vị trí Tab là mỗi Tab riêng biệt
Vị trí Tab
KiểuTab
XóaTab Căn lề Tab
Trang 52BẢNG BIỂU TABLE
Bảng biểu Table là đối tượng dùng để tổ chức trình
bài văn bản, dữ liệu một cách có trật tự
Bảng biểu có thể có nhiều dòng và nhiều cột
• Cột thường đại diện cho thuộc tính đối tượng
• Dòng thường đại diện cho một đối tượng cụ thể
Ví dụ :
• Bảng biểu danh sách sinh viên của lớp
• Cột là các thuộc tính Họ, Tên, Ngày sinh
• Mỗi dòng là thông tin một sinh viên cụ thể
Trang 53BẢNG BIỂU TABLE
Chèn Table vào văn bản
Trong Ribon Insert , chọn Table
Số cột
Số dòng
Insert nâng cao
Trang 54 Chèn hình vẽ vào văn bản
Để chèn một hình vẽ vào văn bản : vào Ribbon Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Shapes
Đễ vẽ sơ đồ : vào Ribbon Insert, trong nhóm
Illustrations, chọn Smart Art
Đễ vẽ biểu đồ : vào Ribbon Insert, trong nhóm
Illustrations, chọn Smart Art
Trang 55MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC
WordArt
Để chèn WordArt : Ribbon Insert, chọn WordArt sau
đó nhập dòng chữ của bạn
Trang 57MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC
Watermark
Là một dòng chữ nằm dưới nội dung văn bản
Trong Page Layout chọn Watermark
Kiểu Watermark
Chỉnh sữa
Xóa Watermark
Trang 58Good luck to you!!!
HẾT …